wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I. Tổng Quan Về Thuế Giá Trị Gia Tăng

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào mô tả đúng nhất về thuế giá trị gia tăng (VAT)?

a)

Khoản phạt tài chính đối với doanh nghiệp

b)

Thuế gián thu đánh vào giá trị tăng thêm

c)

Thuế trực thu đánh vào thu nhập ròng

d)

Phí hành chính thu trên mọi giao dịch

2.

VAT có đặc trưng nào sau đây?

a)

Không ảnh hưởng đến giá bán

b)

Chỉ áp dụng cho hàng hóa xa xỉ

c)

Có tính lũy thoái rõ rệt

d)

Đánh mạnh vào thu nhập cao

3.

Mệnh đề nào đúng về phạm vi áp dụng của VAT?

a)

Chỉ áp dụng đối với dịch vụ tài chính

b)

Chỉ áp dụng cho ngành sản xuất

c)

Phạm vi, đối tượng chịu thuế rộng

d)

Chỉ đánh vào hàng nhập khẩu

4.

Tính trung lập của VAT thể hiện điều nào?

a)

Ít làm méo mó lựa chọn sản xuất

b)

Khuyến khích một ngành duy nhất

c)

Ngăn cản luân chuyển hàng hóa

d)

Ưu đãi mạnh doanh nghiệp lớn

5.

Ai là người chịu thuế cuối cùng theo nguyên tắc của VAT?

a)

Cơ quan thuế của quốc gia

b)

Nhà phân phối ở nước ngoài

c)

Nhà sản xuất nguyên liệu thô

d)

Người tiêu dùng trong lãnh thổ

6.

Vai trò nào sau đây phản ánh tác động kinh tế của VAT?

a)

Ổn định giá cả và thúc đẩy lưu thông

b)

Tăng độc quyền và giảm cạnh tranh

c)

Giảm thu ngân sách nhà nước bền vững

d)

Làm yếu hệ thống hạch toán kế toán

7.

Thuế suất 0% áp dụng cho khâu nào và có tác dụng gì?

a)

Khâu sản xuất, giảm giá bán nội địa

b)

Khâu nhập khẩu, tăng bảo hộ nội địa

c)

Khâu bán lẻ, hạn chế tiêu dùng

d)

Khâu xuất khẩu, khuyến khích xuất khẩu

8.

VAT chỉ thu vào phần nào trong chuỗi giá trị?

a)

Lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp

b)

Toàn bộ doanh thu của doanh nghiệp

c)

Giá trị tăng thêm ở mỗi khâu

d)

Chi phí lao động cố định hàng tháng

9.

Đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng chủ yếu là gì?

a)

Tài sản cố định doanh nghiệp dùng cho khấu hao kế toán

b)

Lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp cổ phần

c)

Hàng hóa, dịch vụ sử dụng cho sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng

d)

Thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công của người lao động

10.

Điều kiện về lãnh thổ để hàng hóa, dịch vụ thuộc diện chịu thuế GTGT là gì?

a)

Được sử dụng ở Việt Nam, không phân biệt nơi mua

b)

Được sản xuất tại Việt Nam, bán ra nước ngoài

c)

Chỉ do doanh nghiệp Việt Nam trực tiếp cung ứng

d)

Chỉ nhập khẩu qua cửa khẩu đường bộ quốc tế

11.

Trường hợp nào dưới đây thuộc diện chịu thuế GTGT theo phạm vi nêu ra?

a)

Tổ chức nước ngoài bán dịch vụ dùng tại Việt Nam

b)

Cá nhân Việt Nam mua hàng để dùng tại nước ngoài

c)

Hộ kinh doanh cho thuê nhà ở tại Lào cho người Lào

d)

Doanh nghiệp Việt Nam tặng quà lưu niệm ở nước ngoài

12.

Sản phẩm nào sau đây thuộc nhóm không chịu thuế GTGT khi chưa chế biến thành sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường?

a)

Đồ hộp từ thủy sản, đóng gói công nghiệp

b)

Cây trồng, rừng trồng, chăn nuôi, thủy sản nuôi

c)

Thịt chế biến sẵn, đóng gói đông lạnh

d)

Rau củ đóng hộp, tẩm ướp gia vị

13.

Sản phẩm giống nào được xếp vào đối tượng không chịu thuế GTGT?

a)

Giống cây cảnh cao cấp trang trí

b)

Giống vật nuôi và vật liệu nhân giống cây trồng

c)

Giống hoa nhập khẩu đã qua chế biến

d)

Giống thủy sản đóng hộp thương mại

14.

Dịch vụ nào sau đây không chịu thuế GTGT khi phục vụ nông nghiệp?

a)

Kinh doanh thiết bị nông nghiệp nhập khẩu

b)

Tư vấn quản trị nông trại công nghệ cao

c)

Vận tải hàng hóa đường dài liên tỉnh

d)

Tưới, tiêu, cày, bừa, nạo vét kênh mương nội đồng

15.

Khoản nào thuộc diện không chịu thuế GTGT về thức ăn?

a)

Bánh kẹo dùng tiêu dùng cá nhân

b)

Thức ăn thú cưng dạng đóng gói

c)

Thực phẩm chế biến cho con người

d)

Thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản

16.

Loại muối nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT?

a)

Muối sản xuất từ nước biển, muối mỏ tự nhiên

b)

Muối tắm spa hương liệu đóng gói

c)

Muối công nghiệp dùng xử lý nước

d)

Muối ăn pha trộn phụ gia hương vị

17.

Trường hợp nào về nhà ở thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT?

a)

Căn hộ đầu tư cho thuê theo thị trường

b)

Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước bán cho người đang thuê

c)

Nhà thương mại bán cho người mua mới

d)

Nhà tư nhân cho thuê ngắn hạn du lịch

18.

Giao dịch nào sau đây không chịu thuế GTGT theo quy định về đất đai?

a)

Dịch vụ đo đạc địa chính

b)

Cho thuê máy móc thi công

c)

Chuyển quyền sử dụng đất

d)

Chuyển nhượng thiết bị xây dựng

19.

Nhóm bảo hiểm nào thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT?

a)

Bảo hiểm du lịch kèm dịch vụ giải trí cao cấp

b)

Bảo hiểm bảo hành sản phẩm tiêu dùng mở rộng

c)

Bảo hiểm rủi ro tài sản doanh nghiệp toàn diện

d)

Bảo hiểm nhân thọ, sức khỏe, người học và liên quan

20.

Dịch vụ tài chính nào sau đây được xếp không chịu thuế GTGT?

a)

Dịch vụ kiểm toán báo cáo tài chính

b)

Dịch vụ kế toán thuê ngoài tư vấn thuế

c)

Dịch vụ tài chính, ngân hàng, kinh doanh chứng khoán

d)

Dịch vụ cho thuê két sắt kèm bảo hiểm

21.

Dịch vụ nào thuộc diện không chịu thuế GTGT trong nhóm dịch vụ công ích?

a)

Dịch vụ nội dung số giải trí trực tuyến

b)

Truyền hình trả phí cao cấp gia đình

c)

Quảng cáo trực tuyến thương mại điện tử

d)

Bưu chính, viễn thông công ích và Internet phổ cập

22.

Dịch vụ nào thuộc nhóm nghi lễ không chịu thuế GTGT?

a)

Dịch vụ tổ chức tiệc cưới

b)

Dịch vụ tang lễ

c)

Dịch vụ sự kiện quảng bá

d)

Dịch vụ cho thuê âm thanh ánh sáng

23.

Hoạt động nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT khi sử dụng vốn đóng góp của nhân dân hoặc viện trợ nhân đạo từ 50% trở lên?

a)

Sửa chữa di tích văn hóa bằng vốn nhân dân

b)

Xây mới trung tâm thương mại tư nhân

c)

Nâng cấp nhà xưởng doanh nghiệp FDI

d)

Trang trí nội thất khách sạn cao cấp

24.

Xuất bản, nhập khẩu, phát hành sách giáo khoa và giáo trình thuộc diện nào về thuế GTGT?

a)

Không chịu thuế GTGT

b)

Chịu thuế suất 0%

c)

Chịu thuế suất 5%

d)

Chịu thuế suất 8%

25.

Đâu là hàng hóa, ấn phẩm KHÔNG thuộc nhóm sách, ấn phẩm được miễn thuế GTGT theo danh mục nêu?

a)

Sách phục vụ thông tin đối ngoại

b)

Sách khoa học kỹ thuật

c)

Sách tiểu thuyết giải trí

d)

Sách văn bản pháp luật

26.

Vận chuyển hành khách công cộng bằng phương tiện nào thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT?

a)

Xe khách đường dài tư nhân

b)

Máy bay nội địa thương mại

c)

Taxi công nghệ, xe hợp đồng điện tử

d)

Xe buýt, tàu điện, phương tiện thủy nội địa

27.

Hàng hóa thuộc loại trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu theo quy định sẽ thuộc diện nào về thuế GTGT?

a)

Không chịu thuế GTGT

b)

Chịu thuế suất 0%

c)

Chịu thuế suất 5%

d)

Chịu thuế suất 10%

28.

Vũ khí, khí tài chuyên dùng phục vụ mục đích nào thì không chịu thuế GTGT khi nhập khẩu?

a)

Quốc phòng, an ninh

b)

Huấn luyện dân sự

c)

Săn bắn thể thao

d)

Bảo vệ doanh nghiệp

29.

Hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại thuộc nhóm nào về thuế GTGT khi nhập khẩu?

a)

Chịu thuế suất 8%

b)

Chịu thuế suất 5%

c)

Chịu thuế suất 0%

d)

Không chịu thuế GTGT

30.

Hàng hóa chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam có tình trạng thuế GTGT như thế nào?

a)

Không chịu thuế GTGT

b)

Chịu thuế suất 0%

c)

Chịu thuế suất 5%

d)

Chịu thuế suất 10%

31.

Trường hợp nào sau đây là KHÔNG thuộc diện không chịu thuế GTGT trong nhóm gia công, tạm nhập tái xuất?

a)

Bán hàng hóa cho thị trường nội địa

b)

Mua bán giữa nước ngoài với khu phi thuế quan

c)

Gia công xuất khẩu theo hợp đồng

d)

Hàng tạm nhập để tái xuất

32.

Vàng nào sau đây được miễn thuế GTGT khi nhập khẩu?

a)

Vàng nguyên liệu đã tạo thành nhẫn

b)

Vàng mỹ nghệ gắn đá quý hoàn thiện

c)

Vàng trang sức đã gia công tinh xảo

d)

Vàng thỏi, vàng miếng chưa chế tác

33.

Sản phẩm nhân tạo nào thuộc diện miễn thuế GTGT theo mục đích sử dụng?

a)

Dụng cụ thể thao hiệu suất cho vận động viên

b)

Dụng cụ gia dụng hỗ trợ công việc bếp núc

c)

Thiết bị thay thế bộ phận cơ thể cho bệnh nhân

d)

Thiết bị thẩm mỹ nâng cao sắc đẹp cá nhân

34.

Trong các lựa chọn sau, đâu là cách phân biệt đúng để áp dụng miễn trừ thuế GTGT với sản phẩm vàng nhập khẩu?

a)

Chỉ miễn cho vàng trang sức, không cho vàng thỏi

b)

Miễn cho mọi loại vàng nhập khẩu, không phân loại

c)

Miễn cho vàng gắn đá quý và bạc đi kèm

d)

Miễn cho vàng thỏi chưa chế tác, không cho đồ trang sức

35.

Đối tượng nào sau đây thuộc người nộp thuế GTGT khi sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế?

a)

Tổ chức, hộ, cá nhân sản xuất kinh doanh

b)

Chỉ doanh nghiệp nhà nước độc quyền

c)

Chỉ cá nhân hành nghề tự do không đăng ký

d)

Chỉ tổ chức phi lợi nhuận không doanh thu

36.

Trường hợp nào làm phát sinh nghĩa vụ nộp thuế GTGT đối với hoạt động nhập khẩu?

a)

Khách du lịch mang quà tặng cá nhân trong hạn mức

b)

Doanh nghiệp nhận tài trợ phi lợi nhuận trong nước

c)

Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa, mua dịch vụ từ nước ngoài

d)

Cửa hàng bán lẻ chỉ tiêu thụ nội địa không nhập khẩu

37.

Nhà cung cấp nước ngoài nào dưới đây thuộc người nộp thuế GTGT tại Việt Nam?

a)

Chỉ quảng cáo thương hiệu mà không cung cấp dịch vụ

b)

Có văn phòng đại diện nghiên cứu thị trường nhưng không bán hàng

c)

Không có cơ sở thường trú nhưng kinh doanh thương mại điện tử với khách hàng Việt Nam

d)

Không giao dịch với cá nhân, tổ chức tại Việt Nam

38.

Vai trò nào đúng của nhà quản lý sàn TMĐT, nhà quản lý nền tảng số liên quan đến thuế GTGT?

a)

Thực hiện khấu trừ, nộp thay và kê khai số thuế đã khấu trừ

b)

Chỉ hỗ trợ kỹ thuật cho người bán trên sàn

c)

Chỉ thu hộ phí dịch vụ không liên quan thuế

d)

Tự nộp thuế thay mọi doanh nghiệp lớn nhỏ

39.

Theo phương pháp khấu trừ, số thuế GTGT phải nộp được xác định như thế nào?

a)

Thuế GTGT đầu vào trừ thuế GTGT đầu ra phát sinh

b)

Thuế GTGT đầu ra nhân thuế GTGT đầu vào

c)

Tổng thuế GTGT đầu ra cộng thuế GTGT đầu vào

d)

Thuế GTGT đầu ra trừ thuế GTGT đầu vào được khấu trừ

40.

Công thức tính thuế GTGT đầu ra theo phương pháp khấu trừ là gì?

a)

Số lượng tính thuế × giá bán đã có thuế × thuế suất

b)

Số lượng tính thuế × đơn giá tính thuế GTGT × thuế suất

c)

Doanh thu trước thuế cộng thuế suất nhân số lượng

d)

Giá bán chưa thuế trừ chiết khấu nhân thuế suất

41.

“Số lượng tính thuế” trong thuế GTGT đầu ra thường được hiểu chính xác là gì?

a)

Số lượng đặt hàng chưa giao cho khách

b)

Số lượng hàng tồn kho cuối kỳ kế toán

c)

Số lượng sản xuất ra chưa bán hoặc chưa dùng

d)

Số lượng đã tiêu thụ gồm trao đổi và tiêu dùng nội bộ

42.

Thời điểm xác định thuế GTGT đầu ra đối với hàng hóa là khi nào?

a)

Khi chuyển giao quyền sở hữu hoặc lập hóa đơn

b)

Khi khách hàng thanh toán toàn bộ tiền hàng

c)

Khi ký hợp đồng mua bán giữa hai bên

d)

Khi hàng hóa hoàn tất sản xuất tại kho

43.

Thời điểm xác định thuế GTGT đầu ra đối với dịch vụ là khi nào?

a)

Khi khách hàng đặt cọc hoặc ứng trước tiền

b)

Khi ký hợp đồng cung cấp dịch vụ hai bên

c)

Khi dịch vụ được chào giá cho khách hàng

d)

Khi hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc lập hóa đơn

44.

Phương pháp khấu trừ áp dụng cho đối tượng nào sau đây?

a)

Chỉ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Mọi chủ thể sản xuất bất kể chế độ kế toán

c)

Hộ cá nhân nhỏ lẻ không có sổ sách kế toán

d)

Cơ sở kinh doanh thực hiện đủ kế toán và hóa đơn

45.

Trong công thức thuế GTGT đầu ra, “đơn giá tính thuế GTGT” phản ánh nội dung nào phù hợp nhất?

a)

Giá thanh toán cuối cùng sau khi đã thu tiền

b)

Giá vốn hàng bán theo sổ kế toán doanh nghiệp

c)

Giá bán đã gồm thuế và phí vận chuyển trọn gói

d)

Giá tính thuế chưa thuế làm cơ sở nhân thuế suất

46.

Chọn nhận định đúng về nguyên tắc thời điểm tính thuế GTGT đầu ra:

a)

Không phân biệt đã thu tiền hay chưa thu tiền

b)

Tính thuế ngay khi ký hợp đồng có đặt cọc

c)

Chỉ khi nào đã thu được toàn bộ tiền mới tính

d)

Tính thuế khi doanh nghiệp nhận được đặt hàng

47.

Trong hóa đơn GTGT bên trái, mục 'Thuế suất GTGT' ghi bao nhiêu phần trăm?

a)

0% thuế GTGT

b)

5% thuế GTGT

c)

8% thuế GTGT

d)

10% thuế GTGT

48.

Dựa trên hóa đơn GTGT bên trái: Cộng tiền hàng là 1.339.000 đồng và thuế suất 8%. Tiền thuế GTGT được ghi bao nhiêu?

a)

133.900 đồng

b)

106.000 đồng

c)

107.120 đồng

d)

111.120 đồng

49.

So sánh hai mẫu: hóa đơn GTGT (trái) và hóa đơn bán hàng thông thường (phải). Nhận định nào đúng về mục tiêu sử dụng?

a)

Cả hai chỉ dùng nội bộ, không xuất cho khách hàng

b)

Cả hai đều bắt buộc có mã số 01GTKT-3LL giống nhau

c)

Hóa đơn GTGT dùng khấu trừ thuế, hóa đơn thường không

d)

Hóa đơn thường dùng khấu trừ thuế, GTGT thì không

50.

Giá tính thuế GTGT đầu ra thông thường được xác định là gì?

a)

Giá bán chưa có thuế GTGT

b)

Giá vốn cộng lợi nhuận ròng

c)

Giá thanh toán gồm phí vận chuyển

d)

Giá bán đã gồm mọi loại thuế

51.

Hàng hóa chịu thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) có giá tính thuế GTGT là

a)

Giá thanh toán đã gồm mọi thuế

b)

Giá vốn cộng TTĐB và GTGT

c)

Giá bán chưa có TTĐB và GTGT

d)

Giá bán gồm TTĐB nhưng chưa GTGT

52.

Hàng hóa chịu thuế bảo vệ môi trường (BVMT) có giá tính thuế GTGT là

a)

Giá bán chỉ gồm phí BVMT

b)

Giá bán đã gồm GTGT và BVMT

c)

Giá bán đã có BVMT nhưng chưa GTGT

d)

Giá bán chưa có BVMT và GTGT

53.

Hàng hóa vừa chịu TTĐB vừa chịu BVMT có giá tính thuế GTGT là

a)

Giá bán đã có TTĐB và BVMT

b)

Giá bán chỉ có TTĐB

c)

Giá bán chỉ có BVMT

d)

Giá vốn chưa có thuế nào

54.

Đối với bán trả góp, trả chậm, giá tính thuế GTGT được xác định theo

a)

Giá bán cộng lãi trả góp

b)

Giá vốn cộng lãi tài chính

c)

Tổng tiền phải thu cả lãi

d)

Giá bán trả một lần chưa GTGT

55.

Trong ví dụ bán tủ lạnh: 3 tủ bán trả chậm với giá chưa GTGT nhưng gồm lãi 12,5 triệu/tủ; giá bán trả ngay 12 triệu/tủ; thuế suất 10%. Giá tính thuế cho 1 tủ trả chậm là

a)

11,5 triệu đồng mỗi tủ

b)

12,5 triệu đồng mỗi tủ

c)

13,2 triệu đồng mỗi tủ

d)

12 triệu đồng mỗi tủ

56.

Hàng hóa, dịch vụ dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, biếu, tặng có giá tính thuế GTGT là

a)

Giá bằng không theo quy định

b)

Giá bán thấp nhất kỳ trước

c)

Giá của hàng cùng loại tại thời điểm

d)

Giá vốn xuất kho của doanh nghiệp

57.

Hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại theo đúng quy định thương mại có giá tính thuế GTGT được xác định

a)

Theo giá có thuế GTGT

b)

Theo giá thị trường hiện tại

c)

Theo giá vốn xuất kho

d)

Bằng không (0) theo quy định

58.

Đối với hoạt động đại lý, môi giới, giá tính thuế GTGT đối với dịch vụ hưởng hoa hồng là

a)

Tiền hoa hồng chưa có thuế GTGT

b)

Tổng doanh thu bán hàng đại lý

c)

Tiền hoa hồng đã gồm GTGT

d)

Giá trị hàng hóa nhận bán hộ

59.

Khi hóa đơn ghi giá thanh toán là giá đã có thuế GTGT, giá chưa thuế được xác định bằng công thức

a)

Giá thanh toán cộng thuế suất

b)

Giá thanh toán trừ thuế suất

c)

Giá thanh toán nhân (1 + thuế suất)

d)

Giá thanh toán chia (1 + thuế suất)

60.

Một hàng hóa có giá thanh toán 110.000 đồng đã gồm thuế GTGT 10%. Giá chưa thuế GTGT là

a)

99.000 đồng

b)

100.000 đồng

c)

105.000 đồng

d)

110.000 đồng

61.

Mục tiêu chính khi loại trừ khoản lãi trả góp, lãi trả chậm khỏi giá tính thuế GTGT là

a)

Chỉ đánh thuế vào giá trị hàng hóa

b)

Khuyến khích bán trả góp

c)

Tăng thu thuế từ tài chính

d)

Tránh tính thuế hai lần cho lãi

62.

Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ là gì?

a)

Tổng thuế GTGT được hoàn lại của năm tài chính

b)

Tổng thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào dùng cho SXKD chịu thuế

c)

Tổng thuế GTGT của hàng hóa bán ra trong kỳ tính thuế

d)

Tổng thuế GTGT nộp thay nhà cung cấp nước ngoài

63.

Điều kiện chung để khấu trừ là hàng hóa, dịch vụ mua vào phải dùng cho mục đích nào?

a)

Sản xuất, kinh doanh hàng hóa dịch vụ chịu thuế

b)

Sử dụng cho hoạt động phúc lợi nội bộ

c)

Đầu tư tài chính ngắn hạn

d)

Tặng, biếu khách hàng và nhân viên

64.

Chứng từ nào bắt buộc khi mua trong nước để được khấu trừ thuế GTGT đầu vào?

a)

Hóa đơn GTGT hợp pháp theo quy định

b)

Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ

c)

Giấy xác nhận bảo hành của nhà cung cấp

d)

Biên bản giao nhận hàng hóa thuê ngoài

65.

Khi nhập khẩu, để khấu trừ thuế GTGT đầu vào cần có thêm chứng từ gì?

a)

Biên bản kiểm định chất lượng độc lập

b)

Hóa đơn thương mại do người mua lập

c)

Chứng từ nộp thuế GTGT hàng nhập khẩu

d)

Giấy bảo lãnh thanh toán của ngân hàng

66.

Điều kiện về thanh toán không dùng tiền mặt áp dụng cho trường hợp nào?

a)

Chỉ áp dụng với dịch vụ trong nước

b)

Chỉ áp dụng với hợp đồng gia công

c)

Chỉ áp dụng với hàng hóa nhập khẩu

d)

Hàng hóa, dịch vụ mua vào kể cả nhập khẩu

67.

Đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu, ngoài các điều kiện chung còn cần gì để khấu trừ?

a)

Hóa đơn bán hàng thông thường của nội địa

b)

Phiếu bảo hành quốc tế của nhà sản xuất

c)

Giấy phép xây dựng công trình ở nước ngoài

d)

Hợp đồng mua bán hoặc cung cấp dịch vụ liên quan

68.

Tờ khai hải quan cần có yếu tố nào để chứng minh xuất khẩu?

a)

Xác nhận đã xuất khẩu của cơ quan hải quan

b)

Xác nhận của cơ quan thuế nội địa

c)

Xác nhận của đơn vị vận tải quốc tế

d)

Xác nhận của ngân hàng phát hành LC

69.

Nguyên tắc khấu trừ toàn bộ áp dụng khi nào?

a)

HHDV dùng cho tài trợ các hoạt động cộng đồng

b)

HHDV dùng cho mục đích tiêu dùng cá nhân của chủ

c)

HHDV dùng cho hoạt động không chịu thuế hoàn toàn

d)

HHDV dùng cho SXKD thuộc đối tượng chịu thuế GTGT

70.

Trường hợp HHDV dùng đồng thời cho chịu thuế và không chịu thuế, được khấu trừ thế nào?

a)

Khấu trừ theo tỷ lệ doanh thu bình quân ngành

b)

Chỉ khấu trừ phần thuế đầu vào phân bổ cho hoạt động chịu thuế

c)

Không được khấu trừ bất kỳ khoản thuế đầu vào nào

d)

Khấu trừ toàn bộ thuế đầu vào phát sinh trong kỳ

71.

Nếu không hạch toán riêng được thuế GTGT đầu vào cho từng hoạt động, cơ sở kinh doanh phải làm gì?

a)

Tạm nộp và đề nghị miễn giảm sau đó

b)

Thực hiện phân bổ để xác định phần được khấu trừ

c)

Gộp toàn bộ vào chi phí được trừ TNDN

d)

Chờ quyết toán năm rồi xin hoàn toàn bộ

72.

Thuế GTGT đầu vào phục vụ SXKD nhưng không được khấu trừ thì xử lý ra sao?

a)

Tính vào chi phí hoặc nguyên giá TSCĐ khi tính thuế TNDN

b)

Hạch toán vào quỹ khen thưởng phúc lợi

c)

Ghi giảm doanh thu tính thuế GTGT kỳ sau

d)

Chuyển toàn bộ sang thuế GTGT đầu ra

73.

Trong bộ chứng từ xuất khẩu để phục vụ khấu trừ, chứng từ vận tải và bảo hiểm có yêu cầu gì?

a)

Chỉ cần hợp đồng, bỏ qua chứng từ vận tải

b)

Chỉ cần phiếu đóng gói, không cần vận đơn

c)

Bắt buộc phải có bảo hiểm quốc tế mọi trường hợp

d)

Có thể kèm theo như vận đơn, bảo hiểm hàng hóa nếu có

74.

Thuế GTGT đầu vào phát sinh trong tháng chưa khấu trừ hết sẽ được xử lý thế nào?

a)

Gộp vào chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chuyển sang tháng sau để khấu trừ tiếp

c)

Xóa bỏ khi hết kỳ quý hiện tại

d)

Hoàn ngay bằng tiền mặt trong tháng

75.

Cơ sở kinh doanh phát hiện sai sót khi kê khai khấu trừ thuế GTGT đầu vào thì được làm gì?

a)

Chỉ được điều chỉnh vào năm tài chính sau

b)

Không được điều chỉnh sau khi nộp tờ khai

c)

Chờ thanh tra rồi giải trình bằng văn bản

d)

Kê khai bổ sung trước khi có quyết định kiểm tra

76.

Quy định trần khấu trừ với ô tô dưới 9 chỗ (không kinh doanh vận tải, du lịch, khách sạn) là gì?

a)

Không khấu trừ phần vượt trên 1,6 tỷ đồng

b)

Chỉ khấu trừ trong năm mua xe đầu tiên

c)

Khấu trừ toàn bộ giá trị hóa đơn mua xe

d)

Chỉ khấu trừ tối đa 50% thuế đầu vào

77.

Khi ô tô dưới 9 chỗ dùng cho kinh doanh vận chuyển hàng hóa, hành khách, du lịch, khách sạn thì thuế GTGT đầu vào được khấu trừ thế nào?

a)

Chỉ khấu trừ phần không vượt 1,6 tỷ đồng

b)

Được khấu trừ toàn bộ theo hóa đơn hợp lệ

c)

Khấu trừ dần tối đa trong 3 năm

d)

Không được khấu trừ bất kỳ khoản nào

78.

Doanh nghiệp A mua 50 tấn thép với giá chưa thuế 4 triệu/tấn, thuế suất 5%. Thuế GTGT đầu vào của lô thép này là bao nhiêu?

a)

10 triệu đồng

b)

5 triệu đồng

c)

8 triệu đồng

d)

12 triệu đồng

79.

Doanh nghiệp A mua TSCĐ phục vụ kinh doanh thép với giá chưa thuế 10 triệu đồng, thuế suất 5%. Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ là bao nhiêu?

a)

0,5 triệu đồng

b)

1,5 triệu đồng

c)

1,0 triệu đồng

d)

0,25 triệu đồng

80.

Tháng đó DN dùng 2.000 kWh điện, trong đó 200 kWh cho khu nhà ở tập thể CB-CNV, giá chưa thuế 700 đ/kWh, thuế suất 10%. Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ từ hóa đơn điện là bao nhiêu?

a)

114.000 đồng

b)

120.000 đồng

c)

140.000 đồng

d)

126.000 đồng

81.

Trong tháng DN A bán 45 tấn thép với giá bán chưa thuế 5,6 triệu/tấn, thuế suất 10%. Thuế GTGT đầu ra của DN A là bao nhiêu?

a)

24,0 triệu đồng

b)

25,2 triệu đồng

c)

26,8 triệu đồng

d)

22,5 triệu đồng

82.

Thuế GTGT phải nộp đối với hàng nhập khẩu được xác định bằng công thức nào?

a)

Số lượng NK × Giá CIF × Thuế suất NK

b)

Giá CIF × Thuế NK × Thuế suất GTGT

c)

Số lượng NK × Giá tính thuế GTGT × Thuế suất GTGT

d)

Giá tính thuế NK × Thuế suất GTGT × Thuế BVMT

83.

Thành phần nào không bắt buộc luôn có trong giá tính thuế GTGT của hàng nhập khẩu?

a)

Thuế nhập khẩu

b)

Giá tính thuế nhập khẩu

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

Thuế BVMT (nếu có)

84.

Giá tính thuế GTGT của hàng nhập khẩu được cấu thành từ những yếu tố nào?

a)

Giá tính thuế NK + Thuế NK + Thuế TTĐB + Thuế BVMT (nếu có)

b)

Giá CIF + Thuế GTGT + Thuế BVMT + Phí cảng

c)

Giá FOB + Thuế NK + Thuế GTGT + Phí logistics

d)

Giá tính thuế NK + Thuế GTGT + Thuế BVMT + Phí hải quan

85.

Một DN nhập khẩu ô tô 4 chỗ, giá CIF quy ra tiền Việt là 300 triệu/chiếc. Thuế suất NK 70%, thuế suất TTĐB 50%, thuế suất GTGT 10%, không có thuế BVMT. Thuế GTGT phải nộp cho 1 chiếc là bao nhiêu?

a)

45,0 triệu đồng

b)

27,0 triệu đồng

c)

49,5 triệu đồng

d)

30,0 triệu đồng

86.

Với dữ liệu ở câu trên, giá tính thuế GTGT của 1 chiếc ô tô là bao nhiêu?

a)

300 triệu đồng

b)

510 triệu đồng

c)

450 triệu đồng

d)

495 triệu đồng

87.

Trong kinh doanh vàng, bạc, đá quý theo phương pháp trực tiếp, thuế GTGT phải nộp được xác định bằng công thức nào?

a)

Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ nhân tỷ lệ thuế

b)

Giá bán ra trừ chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Doanh thu bán ra × Thuế suất phổ thông

d)

Giá trị gia tăng của hoạt động × Thuế suất GTGT

88.

Giá trị gia tăng trong hoạt động mua, bán, chế tác vàng bạc đá quý được tính như thế nào?

a)

Giá thanh toán bán ra trừ giá thanh toán mua vào

b)

Doanh thu trừ toàn bộ chi phí phát sinh

c)

Giá vốn hàng bán cộng chi phí tài chính

d)

Giá bán lẻ trừ thuế thu nhập doanh nghiệp

89.

Đối tượng nào dưới đây thuộc trường hợp áp dụng tính thuế GTGT theo tỷ lệ trên doanh thu?

a)

Nhà đầu tư chứng khoán cá nhân

b)

Người tiêu dùng cuối cùng mua lẻ

c)

Doanh nghiệp lớn áp dụng khấu trừ

d)

Hộ, cá nhân sản xuất kinh doanh

90.

Công thức tổng quát tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu là gì?

a)

Thuế GTGT phải nộp = Doanh thu × Thuế suất 10%

b)

Thuế GTGT phải nộp = Doanh thu × Tỷ lệ (%)

c)

Thuế GTGT phải nộp = Lợi nhuận × Tỷ lệ cố định

d)

Thuế GTGT phải nộp = Doanh thu − Chi phí hợp lệ

91.

Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có doanh thu hằng năm dưới 1 tỷ đồng sẽ áp dụng cách tính nào nếu không tự nguyện khấu trừ thuế?

a)

Trực tiếp trên doanh thu theo tỷ lệ

b)

Khấu trừ theo hóa đơn đầu vào

c)

Khoán theo lợi nhuận ước tính

d)

Miễn thuế GTGT hoàn toàn

92.

Một cơ sở chế tác vàng có giá thanh toán bán ra 5 tỷ đồng và giá thanh toán mua vào tương ứng 4,6 tỷ đồng. Thuế suất GTGT áp dụng cho phần giá trị gia tăng là 10%. Thuế GTGT phải nộp là bao nhiêu?

a)

40 triệu đồng

b)

50 triệu đồng

c)

46 triệu đồng

d)

60 triệu đồng

93.

Thuế suất nào áp dụng chủ yếu cho hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu và vận tải quốc tế?

a)

Thuế suất 10 phần trăm

b)

Thuế suất 8 phần trăm

c)

Thuế suất 0 phần trăm

d)

Thuế suất 5 phần trăm

94.

Nhóm hàng hóa, dịch vụ thiết yếu cho đời sống thường áp dụng thuế suất nào?

a)

Thuế suất 0 phần trăm

b)

Thuế suất 5 phần trăm

c)

Thuế suất 7 phần trăm

d)

Thuế suất 10 phần trăm

95.

Mức thuế suất tiêu chuẩn của thuế giá trị gia tăng đối với phần lớn hàng hóa, dịch vụ còn lại là bao nhiêu?

a)

0 phần trăm

b)

5 phần trăm

c)

8 phần trăm

d)

10 phần trăm

96.

Nước sạch phục vụ sinh hoạt thường được xếp vào nhóm thuế suất nào?

a)

5 phần trăm

b)

0 phần trăm

c)

10 phần trăm

d)

8 phần trăm

97.

Bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội thường chịu thuế suất nào?

a)

8 phần trăm

b)

5 phần trăm

c)

0 phần trăm

d)

10 phần trăm

98.

Phân bón và thuốc bảo vệ thực vật thường thuộc nhóm thuế suất nào?

a)

10 phần trăm

b)

8 phần trăm

c)

5 phần trăm

d)

0 phần trăm

99.

Thiết bị y tế và thuốc phòng bệnh thường áp dụng thuế suất nào?

a)

5 phần trăm

b)

0 phần trăm

c)

10 phần trăm

d)

8 phần trăm

100.

Hoạt động xây dựng, lắp đặt công trình ở nước ngoài và trong khu phi thuế quan thường chịu thuế suất nào?

a)

8 phần trăm

b)

10 phần trăm

c)

5 phần trăm

d)

0 phần trăm

101.

Thiết bị dùng để giảng dạy, học tập thường áp dụng thuế suất nào?

a)

5 phần trăm

b)

8 phần trăm

c)

0 phần trăm

d)

10 phần trăm

102.

Một doanh nghiệp bán đồ chơi cho trẻ em. Thuế suất GTGT dự kiến áp dụng là mức nào?

a)

0 phần trăm

b)

5 phần trăm

c)

10 phần trăm

d)

8 phần trăm

103.

Điều kiện hoàn thuế GTGT theo tháng hoặc quý cho cơ sở có hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu là gì?

a)

Số thuế GTGT đầu ra thấp hơn đầu vào 10 phần trăm

b)

Có lợi nhuận sau thuế tăng tối thiểu 5 phần trăm

c)

Doanh thu xuất khẩu vượt 3 tỷ trong một quý

d)

Thuế GTGT đầu vào chưa khấu trừ hết từ 300 triệu

104.

Cơ sở nộp thuế theo phương pháp khấu trừ được hoàn thuế khi nào?

a)

Ký hợp đồng xuất khẩu dài hạn mới

b)

Mở rộng sản xuất tăng công suất máy móc

c)

Giải thể hoặc phá sản có thuế nộp thừa

d)

Thay đổi địa điểm kinh doanh trong tỉnh

105.

Trường hợp nào sau đây được hoàn thuế GTGT liên quan đến ODA?

a)

Dự án PPP có yếu tố ODA cho vay lại

b)

Hợp đồng BOT nhận vốn ODA hoàn trả

c)

Dự án vay ODA có bảo lãnh ngân hàng

d)

Chương trình sử dụng vốn ODA không hoàn lại

106.

Hàng hóa nhập khẩu rồi xuất khẩu sang nước khác có được hoàn thuế theo tháng, quý không?

a)

Không thuộc diện hoàn theo tháng, quý

b)

Được hoàn tự động trong quý

c)

Chỉ hoàn khi doanh thu âm

d)

Chỉ hoàn khi tỷ giá giảm mạnh

107.

Đối tượng nào được hoàn thuế GTGT khi xuất cảnh mang hàng hóa mua tại Việt Nam?

a)

Người lao động thời vụ không có hộ chiếu hợp lệ

b)

Người nước ngoài hoặc Việt kiều có giấy tờ nhập cảnh

c)

Công dân Việt Nam cư trú thường xuyên trong nước

d)

Khách quá cảnh không rời khu vực sân bay

108.

Người được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao được hoàn phần thuế nào?

a)

Thuế TNDN của đơn vị chủ quản

b)

Phí dịch vụ thanh toán của ngân hàng

c)

Toàn bộ thuế nhập khẩu và GTGT ước tính

d)

Số thuế GTGT đã trả ghi trên hóa đơn

109.

Cơ sở kinh doanh được hoàn thuế theo điều ước quốc tế khi nào?

a)

Khi tự kê khai số thuế âm ba kỳ liên tiếp

b)

Khi có quyết định hoàn thuế của cơ quan có thẩm quyền

c)

Khi ký kết hợp đồng với đối tác nước ngoài

d)

Khi đạt doanh thu vượt mức quy định nội bộ