wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập: Câu Hỏi Tự Luận

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào được coi là vật chất di truyền chủ yếu ở sinh vật?

a)

Đường đa dự trữ như glycogen

b)

Lipid phức tạp trong màng sinh chất

c)

Protein cấu trúc màng và bào quan

d)

Axit nucleic như ADN và ARN

2.

Vì sao axit nucleic được xem là cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền?

a)

Quy định hình dạng tế bào trực tiếp

b)

Xúc tác mọi phản ứng trao đổi chất

c)

Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Tạo năng lượng cho mọi hoạt động tế bào

3.

ADN nằm ở dạng nào trong tế bào của sinh vật nhân thực?

a)

Tổ chức trong nhiễm sắc thể nhân

b)

Tự do trong bào tương lỏng

c)

Gắn cố định trên ribôxôm

d)

Hòa tan trong màng sinh chất

4.

Trong tổng hợp protein, vai trò trực tiếp của mARN là gì?

a)

Vận chuyển axit amin tới bộ máy

b)

Mang thông tin từ ADN ra ribôxôm

c)

Cắt bỏ intron trong nhân tế bào

d)

Xúc tác tạo liên kết peptit bền

5.

Quá trình dịch mã đảm bảo tính chính xác nhờ yếu tố nào sau đây?

a)

Tuân thủ nguyên tắc mã di truyền

b)

Tốc độ sao chép cực kỳ nhanh

c)

Hệ enzym tiêu hủy protein lỗi

d)

Số lượng ribôxôm tăng đột biến

6.

Mối liên hệ đúng về biểu hiện tính trạng là:

a)

Giống ADN → khác protein → khác tính trạng

b)

Khác ADN → khác protein → khác tính trạng

c)

Khác protein → giống ADN → giống tính trạng

d)

Khác môi trường → giống protein → khác tính trạng

7.

Đột biến là gì theo khái niệm di truyền học?

a)

Biến đổi đột ngột vật chất di truyền

b)

Sự tăng kích thước tế bào sinh dưỡng

c)

Quá trình giảm phân tạo giao tử

d)

Sự thay đổi môi trường sống tạm thời

8.

Dạng đột biến nào sau đây thuộc đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

a)

Lệch bội ở nhiễm sắc thể

b)

Thay thế một cặp nuclêôtit

c)

Đa bội ở toàn bộ bộ gen

d)

Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn

9.

Vai trò tiến hóa quan trọng nhất của đột biến là gì?

a)

Ổn định di truyền tuyệt đối qua thế hệ

b)

Tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa

c)

Loại bỏ hoàn toàn alen bất lợi ngay

d)

Tăng tốc độ phân bào trong cơ thể

10.

Bộ nhiễm sắc thể của tế bào xôma được ký hiệu là gì?

a)

x

b)

n

c)

3n

d)

2n

11.

Bộ nhiễm sắc thể của tế bào sinh dục (giao tử) được ký hiệu là gì?

a)

2n

b)

3n

c)

n

d)

x

12.

Bộ nhiễm sắc thể của tế bào xoma được ký hiệu là

a)

n

b)

x

c)

3n

d)

2n

13.

Bộ nhiễm sắc thể của tế bào sinh dục được ký hiệu là

a)

2n

b)

n

c)

2x

d)

x

14.

Số gốc nhiễm sắc thể được ký hiệu là

a)

n

b)

2n

c)

x

d)

genome

15.

Bộ gen (genome) là

a)

toàn bộ nhiễm sắc thể của tế bào

b)

tập hợp tất cả alen

c)

toàn bộ ADN của cơ thể

d)

tập hợp tất cả các gen nằm trên một bộ nhiễm sắc thể gốc (x)

16.

Sự thay đổi số bộ gen dẫn đến hiện tượng

a)

thường biến

b)

đa bội thể

c)

thể đơn bội

d)

thể đa nhiễm

17.

Thể lưỡng bội có đặc điểm

a)

2n = x

b)

2n = 3x

c)

2n = 2x

d)

2n = 4x

18.

Lúa trồng (Oryza sativa L.) có bộ nhiễm sắc thể

a)

2n = 24

b)

2n = 42

c)

2n = 28

d)

2n = 14

19.

Đa bội thể là hiện tượng

a)

biến đổi số lượng NST

b)

biến đổi trình tự gen

c)

biến đổi kiểu hình do môi trường

d)

biến đổi cấu trúc NST

20.

Căn cứ vào mối quan hệ với số gốc x, đa bội thể được chia thành

a)

đa bội thực và giả

b)

đa bội cùng nguồn và khác nguồn

c)

đa bội cân và đa bội lệch

d)

đa bội chẵn và lẻ

21.

Đa bội lệch còn được gọi là

a)

thể lưỡng bội

b)

thể đa bội cân

c)

thể dị bội (đa nhiễm)

d)

thể giả

22.

Đa bội thể cân có số lượng NST

a)

là bội số nguyên của x

b)

không theo quy luật

c)

luôn là số lẻ

d)

nhỏ hơn 2n

23.

Đa bội thể cân gặp phổ biến nhất ở

a)

vi sinh vật

b)

thực vật

c)

động vật

d)

người

24.

Dãy đa bội có ý nghĩa chủ yếu là

a)

nghiên cứu thường biến

b)

nghiên cứu đột biến gen

c)

phản ánh mối quan hệ tiến hoá giữa các loài

d)

xác định cấu trúc gen

25.

Ở chi lúa mì (Triticum), số gốc nhiễm sắc thể là

a)

21

b)

14

c)

7

d)

6

26.

Lúa mì mềm (Triticum aestivum) có bộ nhiễm sắc thể nào?

a)

2n = 14

b)

2n = 28

c)

2n = 42

d)

2n = 21

27.

Thể đa bội cùng nguồn được hình thành chủ yếu do cơ chế nào?

a)

Lai xa giữa hai loài gần

b)

Nhân đôi bộ NST của cùng một loài

c)

Tái tổ hợp gen trong giảm phân

d)

Đột biến gen điểm tự phát

28.

Trong thể đa bội cùng nguồn, các nhiễm sắc thể có đặc điểm gì trong giảm phân?

a)

Không tương đồng nhau hoàn toàn

b)

Luôn phân ly đều ở mọi kỳ

c)

Có khả năng tiếp hợp với nhau trong giảm phân

d)

Không tham gia giảm phân bình thường

29.

Đặc điểm chung của thể đa bội cùng nguồn là gì?

a)

Giảm phân không ổn định dễ rối

b)

Giao tử hình thành bình thường

c)

Hữu thụ rất cao bền vững

d)

Phân ly hoàn toàn theo Mendel

30.

Thể tam bội cùng nguồn thường có khả năng sinh sản như thế nào?

a)

Sinh sản hữu tính ổn định

b)

Hữu thụ rất cao và bền

c)

Gần như bất thụ hoàn toàn

d)

Không xảy ra giảm phân

31.

Quả không hạt thường là đặc trưng của thể nào trong đa bội cùng nguồn?

a)

Thể đơn bội yếu phát triển

b)

Thể tam bội không cân bằng

c)

Thể lưỡng bội thông thường

d)

Thể tứ bội cân đối

32.

Dưa hấu không hạt là một ứng dụng điển hình của dạng thể nào?

a)

Thể đa nhiễm không xác định

b)

Thể đơn bội tạo dòng thuần

c)

Thể tam bội bất thụ tạo quả

d)

Thể giả đa bội không bền

33.

Thể đa bội khác nguồn có cấu trúc bộ gen dạng nào?

a)

AA

b)

AAAA

c)

AABB

d)

ABBB

34.

Song nhị bội hóa (dị lưỡng bội hóa) có tác dụng chính gì ở con lai xa?

a)

Khôi phục khả năng sinh sản của con lai

b)

Làm giảm mạnh số lượng NST

c)

Gây lệch bội hàng loạt

d)

Gây bất thụ kéo dài

35.

Ví dụ điển hình của thể đa bội khác nguồn là cây lai nào?

a)

Ngô lai đơn phổ biến

b)

Cà chua trồng phổ biến

c)

Lúa thuần hóa năng suất

d)

Raphanobrassica lai xa nêu danh

36.

Thể đơn bội có bộ nhiễm sắc thể là bao nhiêu so với loài lưỡng bội?

a)

n

b)

2n

c)

4n

d)

3n

37.

Thể đơn bội thường có đặc điểm sinh trưởng thế nào?

a)

Sinh trưởng yếu và chậm

b)

Sinh trưởng mạnh vượt trội

c)

Phát triển bình thường như 2n

d)

Tăng kích thước cơ quan

38.

Khái niệm đúng về thể đa nhiễm ở động vật là gì?

a)

Có nhiều bộ gen trọn vẹn trong tế bào

b)

Thừa hoặc thiếu một hay vài nhiễm sắc thể

c)

Tồn tại nhiễm sắc thể giả trong nhân

d)

Thay đổi toàn bộ bộ nhiễm sắc thể

39.

Công thức bộ nhiễm sắc thể của thể tam nhiễm là

a)

3n

b)

2n + 2

c)

2n + 1

d)

2n − 1

40.

Tam nhiễm nhiễm sắc thể số 21 ở người gây ra hội chứng nào?

a)

Hội chứng Down

b)

Thể khảm soma

c)

Hội chứng Klinefelter

d)

Hội chứng Turner

41.

Công thức bộ nhiễm sắc thể của thể đơn nhiễm là

a)

n

b)

2n + 2

c)

2n + 1

d)

2n − 1

42.

Trong nghiên cứu di truyền, đa nhiễm có ý nghĩa vì giúp

a)

Tăng năng suất quần thể vật nuôi

b)

Định vị gen trên nhiễm sắc thể

c)

Tạo ưu thế lai ổn định lâu dài

d)

Tạo quả không hạt ở động vật

43.

Hiện tượng đa bội ở động vật có đặc điểm phổ biến nào?

a)

Rất phổ biến trong các nhóm động vật

b)

Chỉ gặp ở một số loài thú

c)

Hiếm hơn khi so với thực vật

d)

Có ý nghĩa nông nghiệp đặc biệt lớn

44.

Tạo tam bội ở động vật thường sử dụng biện pháp thực nghiệm nào?

a)

Sốc nhiệt ở giai đoạn tạo giao tử

b)

Chiếu xạ liều thấp kéo dài nhiều giờ

c)

Lai xa giữa các loài khác chi

d)

Xử lý bằng hoá chất ức chế thoi vô sắc

45.

Bản chất của đa bội thể giả (pseudo-polyploidy) là

a)

Chỉ tăng số lượng NST, không tăng ADN

b)

Hình thành đa bội thật do không phân ly

c)

Tăng lượng ADN theo cấp số nhân

d)

Tăng số bộ gen trọn vẹn bền vững

46.

Đa bội thể giả thường gặp ở nhóm nào sau đây?

a)

Chi Brassica của rau cải

b)

Chi Oryza của cây lúa

c)

Chi Luzula của họ Cói

d)

Chi Triticum của cỏ lúa mì

47.

Trong đa bội thể giả, các nhiễm sắc thể có đặc điểm sắp xếp nào?

a)

Phân ly hoàn toàn theo quy luật Mendel

b)

Tương đồng hoàn toàn theo từng cặp

c)

Tiếp hợp phức tạp, không theo cặp tương đồng hoàn toàn

d)

Không hề tiếp hợp trong giảm phân

48.

Vai trò quan trọng của đa bội thể ở động vật là

a)

Giải thích tiến hoá số lượng cromatin

b)

Loại bỏ hoàn toàn đột biến gen lặn

c)

Là công cụ nghiên cứu cơ chế phân bào

d)

Tạo thường biến thích nghi môi trường

49.

Phân biệt aneuploidy với polyploidy ở động vật dựa trên

a)

Aneuploidy thay đổi cả bộ nhiễm sắc thể

b)

Polyploidy thay đổi một vài nhiễm sắc thể

c)

Aneuploidy là 2n±1; polyploidy là xn

d)

Polyploidy chỉ xảy ra ở sinh sản vô tính

50.

Một cá thể động vật có kiểu gen tế bào soma là 3n. Nhận định hợp lý nhất là

a)

Đây là thể giả đa bội không tăng ADN

b)

Đây là thể đơn nhiễm mất một nhiễm sắc thể

c)

Đây là thể đa bội thật với ba bộ nhiễm sắc thể

d)

Đây là thể đa nhiễm tăng một nhiễm sắc thể

51.

Cây đa bội cùng nguồn thường có đặc điểm nào?

a)

kém thích nghi

b)

chịu hạn, chịu lạnh tốt hơn

c)

sinh trưởng ngắn ngày

d)

giảm năng suất

52.

Đa bội chẵn có ưu thế hơn đa bội lẻ vì lý do nào?

a)

không giảm phân

b)

sinh sản ổn định hơn

c)

ít gen hơn

d)

không phân ly

53.

Cơ chế tác động của consixin (colchicine) là gì?

a)

ngăn cản NST di chuyển ở xích đạo, làm không phân ly và số NST tăng gấp đôi

b)

gây đột biến gen

c)

gây chuyển đoạn NST

d)

phá huỷ ADN

54.

Nồng độ consixin thường dùng để gây đa bội là mức nào?

a)

0,01%

b)

0,1 – 0,2%

c)

1%

d)

2%

55.

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể thuộc loại nào?

a)

biến dị không di truyền

b)

biến dị tổ hợp

c)

biến dị di truyền

d)

thường biến

56.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là biến đổi về yếu tố nào?

a)

Hình dạng, trật tự và sự phân bố các đoạn của NST

b)

Số lượng NST trong bộ NST

c)

Số lượng ribosome trong tế bào

d)

Trình tự axit amin của protein

57.

“Sai hình nhiễm sắc thể” là cách gọi khác của khái niệm nào?

a)

Đột biến gen

b)

Đột biến cấu trúc NST

c)

Thường biến

d)

Đột biến số lượng NST

58.

Các thuật ngữ changes in chromosomal structure, chromosomal aberrations, chromosomal reconstruction đều chỉ điều gì?

a)

Sự nhân đôi ADN

b)

Sự sắp xếp lại vật chất di truyền trên nhiễm sắc thể

c)

Sự phiên mã

d)

Sự dịch mã

59.

Đa bội cùng nguồn thường có bộ phận nào phát triển?

a)

sinh trưởng nhanh

b)

ít diệp lục

c)

tế bào và cơ quan to

d)

cơ quan nhỏ

60.

Nồng độ consixin thường dùng để gây đa bội là

a)

2%

b)

0,01%

c)

0,1 – 0,2%

d)

1%

61.

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể thuộc loại

a)

biến dị không di truyền

b)

thường biến

c)

biến dị tổ hợp

d)

biến dị di truyền

62.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là những biến đổi về

a)

Số lượng NST trong bộ NST

b)

Hình dạng, trật tự và sự phân bố các đoạn của NST

c)

Trình tự axit amin của protein

d)

Số lượng ribosome trong tế bào

63.

“Sai hình nhiễm sắc thể” (chromosomal aberrations) là cách gọi khác của

a)

Đột biến gen

b)

Thường biến

c)

Đột biến cấu trúc NST

d)

Đột biến số lượng NST

64.

Các thuật ngữ changes in chromosomal structure, chromosomal aberrations, chromosomal reconstruction đều chỉ

a)

Sự nhân đôi ADN

b)

Sự dịch mã

c)

Sự sắp xếp lại vật chất di truyền trên nhiễm sắc thể

d)

Sự phiên mã

65.

Phân loại theo số nhiễm sắc thể tham gia gồm

a)

Đột biến gen và NST

b)

Đột biến trội và lặn

c)

Cấu trúc lại trong phạm vi một NST và giữa các NST

d)

Mất đoạn và lặp đoạn

66.

Cấu trúc lại giữa các NST thường do

a)

Phiên mã

b)

Trao đổi chéo không cân hoặc chuyển đoạn

c)

Nhân đôi ADN

d)

Dịch mã

67.

Các dạng sai hình trong phạm vi một NST gồm

a)

Chuyển đoạn, đa bội

b)

Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển vị trí đoạn

c)

Đột biến điểm

d)

Phân ly, hoán vị

68.

Mất đoạn đỉnh là

a)

Chuyển đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Mất đoạn ở đầu mút cánh NST

d)

Mất đoạn giữa NST

69.

Trong mất đoạn đỉnh, đoạn bị đứt

a)

Tạo gen mới

b)

Bị loại khỏi bộ gen

c)

Tăng liều lượng gen

d)

Nối lại bình thường

70.

Nếu NST bị đứt trước tái bản, sau tái bản tạo ra

a)

Hai chromatid mất đoạn và hai đoạn không có tâm động

b)

Hai chromatid bình thường

c)

Một giao tử

d)

Một NST mới

71.

Đoạn không mang tâm động có thể

a)

Phân ly bình thường

b)

Bền vững lâu dài

c)

Tồn tại hoặc tạo nhân con (micronucleus)

d)

Tạo NST mới

72.

Mất đoạn trong là khi

a)

Mất đoạn đầu mút

b)

Chuyển đoạn

c)

Mất đoạn ở giữa NST, hai đoạn còn lại nối với nhau

d)

Đảo đoạn

73.

Mất đoạn trong không làm mất

a)

Gen

b)

Tâm động

c)

Vật chất di truyền

d)

Liều lượng gen

74.

Ở ruồi cái Notch/+, mắt trắng do

a)

Đảo đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

w+ tăng hoạt

d)

w+ bị mất nên w lặn biểu hiện

75.

Hiện tượng alen lặn biểu hiện do alen trội bị mất gọi là

a)

Át gen

b)

Giả trội

c)

Đa hiệu

d)

Đồng trội

76.

Dấu hiệu tế bào học của mất đoạn trong là:

a)

NST bình thường tạo vòng (loop)

b)

Tạo cầu NST

c)

NST có 2 tâm động

d)

Không tiếp hợp

77.

Lặp đoạn là:

a)

Chuyển đoạn

b)

Một đoạn NST được lặp lại

c)

Đảo đoạn

d)

Mất đoạn

78.

Dạng lặp đoạn phổ biến nhất là:

a)

Lặp 4 lần

b)

Lặp 3 lần

c)

Lặp 1 lần

d)

Không xác định

79.

Lặp liền kề là khi:

a)

Đoạn lặp nằm cạnh đoạn gốc

b)

Đoạn lặp nằm xa

c)

Đoạn lặp nằm trên NST khác

d)

Mất đoạn kèm theo

80.

Lặp đoạn chủ yếu do:

a)

Trao đổi chéo không cân

b)

Phiên mã

c)

Phân ly

d)

Dịch mã

81.

Đột biến Bar do:

a)

Chuyển đoạn

b)

Lặp đoạn 16A

c)

Đảo đoạn

d)

Mất đoạn 16A

82.

Kiểu đại B+/B+ có khoảng:

a)

800 mắt

b)

68 mắt

c)

350 mắt

d)

70 mắt

83.

Đảo đoạn là:

a)

Đoạn NST quay 180° rồi nối lại

b)

Chuyển đoạn

c)

Mất đoạn

d)

Lặp đoạn

84.

Đảo đoạn ngoài tâm động là đảo đoạn:

a)

Luôn gây chết

b)

Có tâm động

c)

Không có tâm động

d)

Chỉ ở ruồi

85.

Đảo đoạn gần tâm động là đảo đoạn:

a)

Không tâm động

b)

Có tâm động

c)

Không trao đổi chéo

d)

Chỉ ở thực vật

86.

Cơ chế đảo đoạn đặc trưng là:

a)

Quay 180°

b)

Quay 360°

c)

Không quay

d)

Quay 90°

87.

Trao đổi chéo trong thể dị hợp đảo đoạn ngoài tâm động tạo:

a)

Không ảnh hưởng

b)

Giao tử bình thường

c)

NST 2 tâm động và NST không tâm động (không sống)

d)

Hai giao tử sống

88.

Chuyển đoạn là:

a)

Lặp đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Mất đoạn

d)

Sự chuyển hoặc trao đổi đoạn NST

89.

Hiệu quả vị trí xảy ra khi gen bị chuyển:

a)

Giữa NST tương đồng

b)

Giữa nhân và bào tương

c)

Từ euchromatin sang heterochromatin

d)

Giữa ribosome

90.

Chuyển vị là:

a)

Mất đoạn

b)

Sự chuyển chỗ các phần nhỏ vật chất di truyền

c)

Đảo đoạn

d)

Trao đổi chéo

91.

Dung hợp tâm động là hiện tượng:

a)

Đảo đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Tâm động các NST hòa nhập tạo NST mới

d)

Tâm động tách đôi

92.

Theo quan niệm cổ điển (1940–1950), đột biến gen là:

a)

Chỉ xảy ra ở tế bào xôma

b)

Luôn là biến đổi nhìn thấy bằng tế bào học

c)

Biến đổi trong phạm vi một gen, tạo ra alen mới

d)

Biến đổi số lượng nhiễm sắc thể

93.

Theo quan niệm cổ điển, đột biến gen không thể phát hiện bằng:

a)

Theo dõi phả hệ

b)

Phân tích kiểu hình

c)

Phương pháp tế bào học

d)

Lai phân tích

94.

Theo Charlotte Auerbach (1976), đột biến gen có thể là:

a)

Luôn là đảo đoạn nhiễm sắc thể lớn

b)

Chỉ biến đổi trong một gen

c)

Biến đổi trong một gen hoặc ảnh hưởng nhiều gen liên kề

d)

Chỉ biến đổi số lượng nhiễm sắc thể

95.

“Gene mutation in bloc” theo Charlotte Auerbach là:

a)

Đột biến gen do thay đổi số lượng NST

b)

Đột biến cụm gen ảnh hưởng nhiều gen liên kề

c)

Đột biến chỉ tạo alen trội

d)

Đột biến chỉ ở intron

96.

Theo Guljaev & Malchenko (1975), đột biến điểm có thể là:

a)

Chỉ đột biến gen

b)

Đột biến gen hoặc dị sai nhiễm sắc thể rất nhỏ

c)

Luôn làm chết giao tử

d)

Chỉ dị sai nhiễm sắc thể lớn

97.

Chuỗi “từ gen đến tính trạng” đúng là:

a)

Gen → mARN → chuỗi polypeptit → protein → (enzym) → tính trạng

b)

Gen → protein → mARN → tính trạng

c)

Gen → nhiễm sắc thể → mARN → tính trạng

d)

Gen → axit amin → mARN → tính trạng

98.

Trình tự bazơ trong gen quyết định trực tiếp:

a)

Số lượng ribosome

b)

Trình tự axit amin trong protein

c)

Trình tự đường trong ARN

d)

Kích thước nhân tế bào

99.

Protein có cấu trúc không gian đặc thù nhờ:

a)

Liên kết hiđrô giữa các bazơ

b)

Liên kết phosphodieste

c)

Tương tác axit amin tích điện và liên kết disunfit (S–S)

d)

Liên kết ion

100.

Khi cấu trúc không gian của protein thay đổi thì:

a)

Tính trạng không đổi

b)

Enzym hoạt động mạnh hơn

c)

ADN tăng tái bản

d)

Trung tâm hoạt động biến dạng, enzym giảm hoặc mất hoạt tính

101.

Khi enzym bị biến đổi, phản ứng sinh hóa có thể:

a)

Chỉ bị ngừng

b)

Chỉ tăng

c)

Bị chậm, bị ngừng hoặc diễn ra sai lệch

d)

Không đổi

102.

Thay thế axit amin nào thường gây hậu quả mạnh?

a)

Hai axit amin giống nhau

b)

Không tích điện ↔ không tích điện

c)

Tích điện ↔ không tích điện

d)

Kị nước ↔ kị nước

103.

Thay prolin trong chuỗi polypeptit có thể:

a)

Làm biến dạng khung polypeptit

b)

Không ảnh hưởng

c)

Tạo liên kết mới

d)

Tăng hoạt tính enzym

104.

Thay xistein có thể gây:

a)

Phá vỡ liên kết disunfit

b)

Tạo liên kết phosphodieste

c)

Tăng tổng hợp protein

d)

Tạo thêm bazơ ADN

105.

Do tính dư thừa của mã di truyền nên:

a)

Mọi đột biến gen đều làm đổi kiểu hình

b)

Một số thay đổi bazơ không làm đổi axit amin, protein và kiểu hình

c)

Luôn tạo protein mới

d)

Luôn gây chết

106.

Thay đổi axit amin có thể do:

a)

Thay thế cặp bazơ hoặc đảo vị trí trong cặp

b)

Chuyển vị NST

c)

Lặp đoạn NST

d)

Mất đoạn NST

107.

Trong thực nghiệm, thể đột biến gen ở tế bào sinh dục được nhận biết ở thế hệ:

a)

F1

b)

M2

c)

M1

d)

M0

108.

Bệnh ưa chảy máu do đột biến gen ở giao tử được phát hiện ở:

a)

Morgan

b)

Darwin

c)

Queen Victoria

d)

Mendel

109.

Hạt ngô Ấn Độ có đốm màu là do:

a)

Lai giống

b)

Đột biến gen ở tế bào xôma

c)

Đột biến NST

d)

Môi trường

110.

Đột biến hình thái là đột biến gen làm thay đổi:

a)

ADN

b)

Đặc điểm hình thái bên ngoài

c)

Tốc độ phân bào

d)

Số lượng NST

111.

Bạch tạng là do đột biến gen quy định sự hình thành:

a)

ARN

b)

Hồng cầu

c)

Insulin

d)

Sắc tố da, lông và tóc

112.

Gen bạch tạng bình thường quy định tổng hợp enzym:

a)

Amylase

b)

ARN polymerase

c)

Tirosinase

d)

Ligase

113.

Người bạch tạng có biểu hiện:

a)

Da sẫm, mắt đen

b)

Da và tóc trắng, mắt đỏ

c)

Lông đen

d)

Mắt xanh