Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ GDTX (HK2)

Total questions: 80

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đây là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta

a)

Mật độ thuộc loại cao nhất khu vực

b)

Hơn một nửa đã được trải nhựa

c)

Về cơ bản đã phủ kín các vùng

d)

Chủ yếu chạy theo hướng Bắc - Nam

2.

Tuyến đường bộ có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội ở phía tây đất nước là

a)

Quốc lộ 1A

b)

Đường sắt Bắc- Nam

c)

Đường Hồ Chí Minh

d)

Quốc lộ 1

3.

Từ Bắc vào Nam, đường quốc lộ 1A đi qua lần lượt các tỉnh thành

a)

Hà Nam, Hà Tĩnh, Bắc Giang, Cần Thơ, An Giang

b)

Bắc Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Đồng Nai, Cần Thơ

c)

Hà Tĩnh, Hà Nam, Bắc Giang, Đồng Nai, Cần Thơ

d)

Bắc Giang, Phú Thọ, Thái Bình, Hà Tĩnh, Đồng Nai

4.

Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?

a)

Các hệ sinh thái ven biển rất đa dạng và giàu có

b)

Có nhiều sa khoáng với trữ lượng lớn

c)

Nằm gần các tuyến hàng hải trên biển Đông

d)

Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt

5.

Ngành hàng không nước ta là ngành non trẻ nhưng có những bước tiến rất nhanh vì

a)

được nhà nước quan tâm đầu tư nhiều

b)

chiến lược phát triển táo bạo, cơ sở vật chất được hiện đại hoá

c)

thu hút được nguồn vốn lớn từ đâù tư nước ngoài

d)

phong cách phục vụ chuyên nghiệp

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 23, em hãy sắp xếp các cảng biển nước sâu của nước ta theo thứ tự từ Bắc vào Nam.

a)

Cái Lân, Vũng Áng, Dung Quất, Chân Mây

b)

Vũng Áng, Cái Lân, Chân Mây, Dung Quất

c)

Cái Lân, Vũng Áng, Chân Mây, Dung Quất

d)

Vũng Áng, Chân Mây, Dung Quất, Cái Lân

7.

Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

a)

chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc

b)

đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường

c)

chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á

d)

chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu

8.

Các loại tài nguyên du lịch tự nhiên của nước ta bao gồm:

a)

Khí hậu, nước, địa hình, sinh vật

b)

Nước, địa hình, lễ hội, sinh vật

c)

Khí hậu, di tích, lễ hội, địa hình

d)

Địa hình, khí hậu, di tích, sinh vật

9.

Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

a)

địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.

b)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

c)

di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực

d)

khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

10.

Hai di sản thiên nhiên thế giới ở Việt Nam là

a)

vườn quốc gia Cúc Phương và đảo Cát Bà

b)

Vịnh Hạ Long và quần thể Phong Nha – Kẻ Bàng

c)

Phố cổ Hội An và di tích Mỹ Sơn

d)

bãi đá cổ Sa Pa và thành nhà Hồ

11.

Ý nào sau đây không đúng với ngành nội thương của nước ta?

a)

Khu vực Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa

b)

Thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế

c)

Trong cả nước đã hình thành thị trường thống nhất

d)

Hàng hóa phong phú, đa dạng

12.

Từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động nội thương đã trở nên nhộn nhịp, chủ yếu là do

a)

Hàng hóa phong phú, đa dạng

b)

Nhu cầu của người dân

c)

Thay đổi cơ chế quản lí

d)

Sự xâm nhập hàng hóa từ bên ngoài vào

13.

Ngành du lịch ở nước ta thật sự phát triển từ sau năm 1990 cho đến nay là nhờ

a)

Phát triển các điểm, khu du lịch thu hút khách

b)

Nước ta giàu tiềm năng phát triển du lịch

c)

Chính sách đổi mới của nhà nước

d)

Quy hoạch các vùng du lịch

14.

Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng liên tục tăng là do

a)

Nước ta trở thành thành viên của WTO

b)

Mở rộng và đa dạng hóa thị trường

c)

Sự phục hồi và phát triển của sản xuất

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu nông sản

15.

Cho bảng số liệu

a)

Biểu đồ miền

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ cột

16.

Nguồn khoáng sản than đá của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tập trung nhiều nhất ở tỉnh nào?

a)

Lai Châu

b)

Hòa Bình

c)

Lạng Sơn

d)

Quảng Ninh

17.

Tỉnh duy nhất có tiềm năng phát triển kinh tế biển của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Bắc Giang

b)

Lạng Sơn

c)

Quảng Ninh

d)

Hải Phòng

18.

Nguồn khoáng sản Apatit của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tập trung nhiều nhất ở tỉnh nào?

a)

Tuyên Quang

b)

Lai Châu

c)

Lào Cai

d)

Quảng Ninh

19.

Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, loại gia súc nào có số lượng lớn nhất cả nước?

a)

Bò

b)

Trâu

c)

Lợn

d)

Dê, cừu

20.

Tỉnh nào sau đây của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm trong vùng kinh tế trọng điểm Phía Bắc?

a)

Quảng Ninh

b)

Hòa Bình

c)

Thái Nguyên

d)

Phú Thọ

21.

Căn cứ vào Atlat trang 22, cho biết ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có các nhà máy thủy điện nào?

a)

Thác Bà, Hòa Bình, Sơn La, Tuyên Quang

b)

Thác Bà, Nậm Mu, Tuyên Quang, Đa Nhim, Hòa Bình

c)

Thác Bà, Nậm Mu, Tuyên Quang, Đa Nhim, Hòa Bình

d)

Sơn La, Hòa Bình, Yaly, Thác Bà, Đa Nhim

22.

Ý nào sau đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Gồm có 15 tỉnh.

b)

Gồm hai vùng Đông Bắc và Tây Bắc

c)

Chiếm 30,5% số dân cả nước

d)

Diện tích lớn nhất nước ta

23.

Hoạt động kinh tế nào không phát triển ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?

a)

Chuyên canh lúa nước

b)

Trồng cây dược liệu

c)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

Chăn nuôi gia súc lớn

24.

Vùng biển Quảng Ninh có nhiều đảo ven bờ, nhiều vũng vịnh sâu thuận lợi để phát triển ngành nào sau đây?

a)

xây dựng hải cảng và nuôi trồng thủy hải sản

b)

du lịch văn hóa lịch sử

c)

khai thác thủy hải sản

d)

du lịch biển

25.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ khi phát triển cây công nghiệp, cây đặc sản và cây ăn quả là gì?

a)

Đất đai thường xuyên bị xói mòn, rửa trôi

b)

Địa hình núi cao, hiểm trở

c)

Thường xuyên chịu ảnh hưởng của lũ quét, lũ ống

d)

Hiện tượng rét đậm, rét hại, sương muối và thiếu nước vào mùa đông

26.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn nhất đến việc hình thành vùng chuyên canh chè của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?

a)

Có một số cao nguyên, sơn nguyên đá vôi

b)

Có nguồn nước rất dồi dào

c)

Đất feralit có tầng phong hóa sâu và rất giàu dinh dưỡng

d)

Địa hình đồi núi, trung du và khí hậu có một mùa đông lạnh

27.

Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với những vùng kinh tế nào?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Trung Du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ

28.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng đang diễn ra theo hướng nào?

a)

giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III

b)

tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III

c)

giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III

d)

tăng tỉ trọng cả 3 khu vực I, II và III

29.

Khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng sông Hồng là gì?

a)

Đá vôi, sét – cao lanh, than nâu, khí tự nhiên

b)

Thiếc, sét – cao lanh, than bùn, khí tự nhiên, dầu mỏ

c)

Cát thủy tinh, sắt, than đá, titan, khí tự nhiên

d)

Cát thủy tinh, sắt, bôxit, than bùn, khí tự nhiên

30.

Ở Đồng bằng sông Hồng, ngành nào trong khu vực I đang giảm tỉ trọng ?

a)

Trồng trọt

b)

Chăn nuôi

c)

Đánh bắt thủy sản

d)

Nuôi trồng thủy sản

31.

Địa phương nào sau đây của Đồng bằng Sông Hồng hiện nay phát triển mạnh về du lịch biển:

a)

Ninh Bình

b)

Nam Định

c)

Thái Bình

d)

Hải Phòng

32.

Nằm trong vùng có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nên Đồng bằng Sông Hồng thường chịu ảnh hưởng của thiên tai nào?

a)

Bão, lũ lụt, hạn hán

b)

Động đất, xâm nhập mặn, hạn hán

c)

Hạn hán, động đất, sương muối

d)

Bão, lũ quét, lũ ống

33.

Thế mạnh về tự nhiên nào giúp Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây trồng vụ đông?

a)

Nguồn nước dồi dào

b)

Có mùa đông lạnh

c)

Đồng bằng phù sa màu mỡ

d)

Ít có thiên tai

34.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về nguồn nguyên liệu cho phát triển công nghiệp ở Đồng bằng Sông Hồng?

a)

Phong phú và đa dạng nhất cả nước

b)

Đảm bảo vừa đủ cho sự phát triển công nghiệp

c)

Thiếu nguyên liệu nên phải nhập khẩu từ nước ngoài về

d)

Thiếu nguyên liệu nên phải đưa từ những vùng khác đến

35.

Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của vùng Đồng bằng Sông Hồng?

a)

Chế biến lương thực – thực phẩm

b)

Dệt may – da giày

c)

Sản xuất vật liệu xây dựng

d)

Chế biến lâm sản

36.

Bãi triều ven biển của vùng Đồng bằng Sông Hồng rất thuận lợi để phát triển ngành nào sau đây?

a)

Trồng cây lương thực

b)

Nuôi trồng hải sản

c)

Chăn nuôi gia cầm

d)

Khai thác hải sản

37.

Thế mạnh nông nghiệp khác biệt nhất của Đồng bằng Sông Hồng so với đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

trồng lúa

b)

nuôi trồng thủy sản

c)

khai thác thủy sản

d)

trồng rau vụ đông

38.

Ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay, muốn sản xuất nhiều lương thực thực phẩm để đảm bảo nhu cầu tiêu dùng thì cần quan tâm đến vấn đề gì?

a)

Quy hoạch lại diện tích đất thổ cư

b)

Cải tạo diện tích đất hoang hoá

c)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

d)

Tận dụng các diện tích mặt nước

39.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Ninh Bình

b)

Thanh Hóa

c)

Nghệ An

d)

Hà Tĩnh

40.

Một số bãi biển nổi tiếng của vùng Bắc Trung Bộ là:

a)

Cửa Lò, Vũng Tàu, Lăng Cô, Nha Trang

b)

Hạ Long, Cửa Lò, Lăng Cô, Non Nước

c)

Đồ Sơn, Cửa Lò, Quy Nhơn, Phan Thiết

d)

Sầm Sơn, Cửa Lò, Thiên Cầm, Lăng Cô

41.

Tỉnh nào của vùng Bắc Trung Bộ hiện nay là trọng điểm nghề cá?

a)

Thanh Hóa

b)

Nghệ An

c)

Hà Tĩnh

d)

Thừa Thiên Huế

42.

Mỏ sắt Thạch Khê có trữ lượng lớn nhất vùng Bắc Trung Bộ thuộc tỉnh nào?

a)

Thanh Hóa

b)

Nghệ An

c)

Hà Tĩnh

d)

Thừa Thiên Huế

43.

Di sản thiên nhiên Thế giới Phong Nha – Kẻ Bàng thuộc tỉnh nào?

a)

Hà Tĩnh

b)

Quảng Bình

c)

Quảng Trị

d)

Thừa Thiên Huế

44.

Các trung tâm công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ hiện nay là?

a)

Hải Phòng, Thanh Hóa, Vinh, Đồng Hới

b)

Hạ Long, Thanh Hóa, Vinh, Đông Hà

c)

Thanh Hóa, Vinh, Đồng Hới, Đông Hà

d)

Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Huế

45.

Đối với Bắc Trung Bộ, dãy núi Trường Sơn Bắc nằm ở hướng nào?

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Đông

d)

Tây

46.

Vùng ven biển phía đông của vùng Bắc Trung Bộ có thế mạnh về ngành nào sau đây?

a)

Chăn nuôi gia cầm và trồng lúa

b)

Chăn nuôi gia súc và gia cầm

c)

Trồng cây ăn quả và cây lương thực

d)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

47.

Vùng đất cát pha của vùng Bắc Trung Bộ thích hợp nhất để trồng loại cây nào sau đây?

a)

Cây lương thực

b)

Cây công nghiệp lâu năm

c)

Cây công nghiệp hàng năm

d)

Cây ăn quả

48.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây giúp cho tất cả các tỉnh Bắc Trung Bộ đều hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư liên hoàn:

a)

đều có địa hình chủ yếu là đồi núi thấp ở phía Tây

b)

đều có đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 1 chạy qua

c)

tỉnh nào cũng có tài nguyên rừng phong phú, độ che phủ cao

d)

tỉnh nào cũng có đồi núi ở phía Tây, đồng bằng ở giữa và giáp biển

49.

Các hoạt động kinh tế chính của vùng đồi núi phía Tây của vùng Bắc Trung Bộ là gì?

a)

Nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn

b)

Trồng cây công nghiệp hàng năm, nuôi trồng thủy sản, nghề rừng

c)

Trồng cây lương thực thực phẩm, đánh bắt thủy sản, chăn nuôi gia cầm

d)

Nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

50.

Vào mùa hạ có hiện tượng gió phơn Tây Nam thổi mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ là do gió này vượt núi

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Bạch Mã

51.

Với diện tích gò đồi tương đối lớn, thì thuận lợi nhất cho ngành nào phát triển:

a)

Lâm nghiệp

b)

Trồng cây hoa màu, lương thực.

c)

Chăn nuôi gia súc lớn

d)

Nuôi trồng thủy sản

52.

Đây là tuyến đường được đánh giá là có khả năng thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội của các huyện phía Tây vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Đường Hồ Chí Minh

b)

Quốc lộ 1

c)

Quốc lộ 7, 8, 9

d)

Đường sắt Bắc – Nam

53.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Thừa Thiên Huế

b)

Quảng Nam

c)

Quảng Ngãi

d)

Bình Định

54.

Vùng biển Duyên hải Nam Trung Bộ có 2 ngư trường trọng điểm nào?

a)

Vịnh Bắc Bộ và Ninh Thuận – Bình Thuận

b)

Vịnh Bắc Bộ và Trường Sa – Hoàng Sa

c)

Vịnh Thái Lan và Ninh Thuận – Bình Thuận

d)

Ninh Thuận – Bình Thuận và Trường Sa – Hoàng Sa

55.

Khu kinh tế ven biển Vân Phong thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Thuận

b)

Ninh Thuận

c)

Khánh Hòa

d)

Bình Định

56.

Tỉnh nào sau đây có khí hậu khô hạn khắc nghiệt nhất vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quảng Nam và Đà Nẵng

b)

Quảng Ngãi và Bình Định

c)

Phú Yên và Khánh Hòa

d)

Ninh Thuận và Bình Thuận

57.

Vùng biển Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều vũng vịnh sâu, gần đường hàng hải quốc tế, đây là điều kiện cho ngành nào phát triển?

a)

khai thác, nuôi trồng thủy sản

b)

du lịch biển

c)

giao thông vận tải biển

d)

sản xuất muối

58.

Vì sao nghề cá ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có thể phát triển mạnh so với các vùng khác trong cả nước?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều bãi tắm đẹp, khí hậu tốt

b)

Nhiều vũng vịnh sâu và cảng biển nước sâu

c)

Độ mặn nước biển cao, khí hậu nắng nóng ít mưa

d)

Đường bờ biển dài, có 2 ngư trường trọng điểm lớn

59.

Ở Tây Nguyên, tỉnh nào có diện tích trồng cà phê lớn nhất?

a)

Lâm Đồng

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Đắk Nông

60.

Ở Tây Nguyên, tỉnh nào có diện tích trồng chè lớn nhất?

a)

Lâm Đồng

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Đắk Nông

61.

Nhà máy thủy điện nào sau đây không nằm trên sông Xexan?

a)

Yaly

b)

Xexan 3

c)

Xexan 3A

d)

Đrây Hling

62.

Tính chất khí hậu ở Tây Nguyên là:

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa, có 2 mùa đông và mùa hạ

c)

cận xích đạo gió mùa, có 2 mùa mưa và khô

d)

cận xích đạo gió mùa, có mùa đông lạnh

63.

Điều kiện quan trọng nhất để hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn ở Tây Nguyên là:

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa, có 2 mùa mưa khô rõ rệt

b)

nguồn nước phong phú từ sông, suối, hồ thủy điện

c)

chủ yếu là đất badan, tập trung trên những mặt bằng rộng lớn

d)

dân cư phân bố tập trung, nguồn lao động dồi dào

64.

Vì sao Tây Nguyên có khí hậu cận xích đạo nhưng vẫn trồng được cây công nghiệp cận nhiệt như cây chè?

a)

có mùa đông kéo dài 2 – 3 tháng

b)

chịu ảnh hưởng của khối không khí lạnh

c)

mưa rất nhiều nên nhiệt độ giảm thấp

d)

khí hậu có sự phân hóa theo đai cao

65.

Đây là trung tâm kinh tế quan trọng nhất của vùng Đông Nam Bộ?

a)

TP. Hồ Chí Minh

b)

TP. Biên Hòa

c)

TP. Vũng Tàu

d)

TP. Thủ Dầu Một

66.

Tỉnh nào ở vùng Đông Nam Bộ có thế mạnh về dầu – khí?

a)

Đồng Nai

b)

Bình Dương

c)

TP. Hồ Chí Minh

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

67.

Vùng Đông Nam Bộ không tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng Sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng Sông Cửu Long

68.

Vì sao khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ, thì vấn đề thủy lợi có ý nghĩa hàng đầu ?

a)

Cung cấp nước ngọt để rửa phèn rửa mặn và bồi tụ phù sa

b)

Tích trữ nước để phục vụ sản xuất sinh hoạt, cung cấp nước cho thủy điện

c)

Phát triển và phục hồi diện tích rừng, tăng mực nước ngầm và chống xói mòn rửa trôi

d)

Giải quyết nước tưới trong mùa khô, tiêu thoát nước ở vùng thấp để nâng cao diện tích đất trồng, tăng hệ số sử dụng đất

69.

Đồng bằng Sông Cửu Long là vùng trọng điểm số 1 cả nước về sản xuất mặt hàng nào sau đây?

a)

Lương thực – thực phẩm

b)

Rau quả vụ đông

c)

Cây công nghiệp cận nhiệt

d)

Cây công nghiệp lâu năm

70.

Đất phù sa ngọt ở Đồng bằng Sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Bán đảo Cà Mau

b)

Dọc 2 bên bờ Sông Tiền và Sông Hậu

c)

Đồng Tháp Mười, tứ giác Long Xuyên

d)

Ven Biển Đông và vịnh Thái Lan

71.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

a)

Ninh Thuận

b)

Đồng Nai

c)

Tây Ninh

d)

Bình Phước

72.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất ?

a)

Sông Mã

b)

Sông Ba

c)

Sông Thái Bình

d)

Sông Thu Bồn.

73.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc vùng khí hậu phía Bắc ?

a)

Nam Bộ

b)

Đông Bắc Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên.

74.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh lớn nhất ?

a)

Thái Nguyên

b)

Lai Châu

c)

Cao Bằng

d)

Tuyên Quang

75.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc Đông Nam Bộ ?

a)

Mỹ Tho

b)

Cần Thơ

c)

Biên Hòa

d)

Phan Thiết.

76.

Cho bảng số liệu: Sản lượng công nghiệp của cả nước, Hà Nội và TP Hồ Chí Minh - 2005

a)

7,3% và 23,6%

b)

8,3% và 23,6%

c)

8,3% và 24,6

d)

9,3% và 24,6%

77.

Căn cứ Atlat Địa Lí Việt Nam trang 25, em hãy cho biết Trung tâm du lịch quốc gia gồm

a)

Hà Nội, Hạ Long, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Huế, TP. Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh

d)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng

78.

Căn cứ Atlat Địa Lí Việt Nam trang 24, mặt hàng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta là gì?

a)

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

c)

Nông, lâm sản

d)

Thủy sản

79.

Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 23, tuyến đường ô tô nối liền cửa khẩu quốc tế Nậm Cắn với quốc lộ 1A là:

a)

Đường số 8

b)

Đường số 7

c)

Đường số 217

d)

Đường Hồ Chí Minh

80.

Cho bảng số liệu:

Sản lượng than, dầu mỏ, điện nước ta từ 1990-2005

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ cột- đường kết hợp

d)

Biểu đồ tròn