wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ SINH 11 CB

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố nào sau đây cấu tạo nên axit nucleic?

a)

C, H, O, P, K.

b)

C, H, O, N, P.

c)

C, H, O, S.

d)

C, H, O, P.

2.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

a)

có màng nhân, có hệ thống các bào quan.

b)

có thành tế bào bằng peptidoglican.

c)

tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt.

d)

các bào quan có màng bao bọc.

3.

Đặc điểm nào sau đây không phải của enzim?

a)

Là hợp chất cao năng.

b)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng.

c)

Được tổng hợp trong các tế bào sống.

d)

Là chất xúc tác sinh học.

4.

Cơ chế hoạt động của enzim có thể tóm tắt thành một số bước sau:

(1) Tạo ra các sản phẩm trung gian

(2) Tạo nên phức hợp enzim – cơ chất

(3) Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzim

Trình tự các bước là

a)

(2) → (3) → (1).

b)

(1) → (2) → (3).

c)

(1) → (3) → (2).

d)

(2) → (1) → (3).

5.

Tại sao NST được quan sát rõ nhất dưới kính hiển vi ở kỳ giữa?

a)

Vì lúc này NST dãn xoắn tối đa.

b)

Vì lúc này ADN nhân đôi xong.

c)

Vì lúc này NST đóng xoắn tối đa.

d)

Vì lúc này NST phân li về hai cực của tế bào.

6.

Ở đậu Hà Lan 2n = 14. Một tế bào đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST của tế bào ở kỳ sau là

a)

14.

b)

28.

c)

7.

d)

42.

7.

Phân tử rARN làm nhiệm vụ

a)

truyền đạt thông tin di truyền từ nhân tới tế bào chất.

b)

vận chuyển các axit amin tới riboxom để tổng hợp protein.

c)

lưu giữ thông tin di truyền.

d)

tham gia cấu tạo nên riboxom.

8.

Tính phân cực của nước là do

a)

khối lượng phân tử của ôxi lớn hơn khối lượng phân tử của hidro.

b)

xu hướng các phân tử nước.

c)

đôi êlectron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía ôxi.

d)

đôi êlectron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía hidro.

9.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh còi xương.

b)

Bệnh cận thị.

c)

Bệnh bướu cổ.

d)

Bệnh tự kỉ.

10.

Các chất tan trong lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua

a)

các lỗ trên màng.

b)

kênh protein đặc biệt.

c)

kênh protein xuyên màng.

d)

lớp kép photpholipit.

11.

Năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại

a)

dưới dạng điện năng.

b)

dưới dạng hoặc hóa năng hoặc điện năng.

c)

dưới dạng nhiệt.

d)

ở dạng tiềm ẩn trong các liên kết hóa học.

12.

Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

a)

Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động.

b)

Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất.

d)

Phân hủy các chất độc hại cho tế bào.

13.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào.

b)

Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể.

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin.

14.

Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sau:

(1) Đường phân

(2) Chuỗi truyền electron hô hấp

(3) Chu trình Crep

(4) Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep

Trật tự đúng các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là

a)

(1) → (4) → (3) → (2).

b)

(1) → (3) → (2) → (4).

c)

(1) → (2) → (3) → (4).

d)

(1) → (4) → (2) → (3).

15.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

độ tan trong nước.

b)

khối lượng của phân tử.

c)

số loại đơn phân có trong phân tử.

d)

số lượng đơn phân có trong phân tử.

16.

Trình tự sắp xếp các nucleotit trên mạch 1 của một đoạn phân tử ADN xoắn kép là

– ATTTGGGXXXGAGGX -. Tổng số liên kết hidro của đoạn ADN này là

a)

50.

b)

40.

c)

30.

d)

20.

17.

Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?

a)

Fructozo.

b)

Kitin.

c)

Glucozo.

d)

Saccarozo.

18.

Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?

a)

bệnh tiểu đường.

b)

bệnh còi xương.

c)

bệnh bướu cổ.

d)

bệnh gút.

19.

Cho các ý sau:

(1) Nước trong tế bào luôn được đổi mới hàng ngày.

(2) Nước tập trung chủ yếu ở chất nguyên sinh trong tế bào.

(3) Nước tham gia vào phản ứng thủy phân trong tế bào.

(4) Nước liên kết với các phân tử nhờ liên kết hidro.

(5) Nước có tính phân cực thể hiện ở vùng ôxi mang điện tích dương và vùng hidro mang điện tích âm.

Trong các ý trên, có mấy ý đúng với vai trò của nước?

a)

4.

b)

5.

c)

3.

d)

2.

20.

Cho các ý sau:

(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

(2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.

(3) Liên tục tiến hóa.

(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

(5) Có khả năng cảm ứng và vận động.

(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

a)

4.

b)

3.

c)

5.

d)

2.

21.

Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ cấu trúc

a)

lưới nội chất.

b)

khung xương tế bào.

c)

chất nền ngoại bào.

d)

bộ máy Gôngi.

22.

Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?

a)

Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành CO2 và H2O và giải phóng năng lượng ATP.

b)

Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử.

c)

Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào.

d)

Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào.

23.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể.

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào.

c)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng.

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit.

24.

Thế giới sinh vật được phân thành các nhóm theo trình tự là

a)

loài → chi → bộ → họ → lớp→ ngành → giới.

b)

chi → họ → bộ→ lớp→ ngành → giới→ loài.

c)

loài → chi → lớp → họ → bộ → ngành → giới.

d)

loài → chi → họ → bộ→ lớp→ ngành → giới.

25.

Các loại axit amin trong phân tử protein phân biệt với nhau bởi:

a)

Số nhóm COOH.

b)

Vị trí gắn của gốc R.

c)

Số nhóm NH2.

d)

Cấu tạo của gốc R.

26.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài.

b)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.

c)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào.

d)

Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào.

27.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì

a)

vi khuẩn chưa có màng nhân.

b)

vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử ADN dạng vòng.

c)

vi khuẩn xuất hiện rất sớm.

d)

vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.

28.

Một đoạn phân tử ADN có 300 A và 600 G. Tổng số liên kết hidro được hình thành giữa các cặp bazo nito là

a)

2700.

b)

5400.

c)

2200.

d)

2400.

29.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

sự biến dạng của màng tế bào.

b)

bơm protein và tiêu tốn ATP.

c)

kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.

d)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

30.

Cho các hiện tượng sau:

(1) Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc

(2) Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua

(3) Sợi tóc duỗi thẳng khi được ép mỏng

(4) Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục

Có mấy hiện tưởng thể hiện sự biến tính của protein?

a)

1.

b)

4.

c)

2.

d)

3.

31.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

vận chuyển chủ động.

b)

vận chuyển thụ động.

c)

thẩm tách.

d)

thẩm thấu.

32.

Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống như sau:

(1) Cơ thể (2) tế bào

(3) quần thể (4) quần xã

(5) hệ sinh thái

Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là

a)

1 → 2 → 3 → 4 → 5.

b)

2 → 3 → 4 → 5 → 1.

c)

5 → 4 → 3 → 2 → 1.

d)

2 → 1 → 3 → 4 → 5.

33.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Bazo nito adenin, đường đề oxi ribôzơ, 1 nhóm phôtphat.

b)

bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 2 nhóm phôtphat.

c)

bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 3 nhóm phôtphat.

d)

bazơ nitơ ađênin, đường đề oxi ribôzơ, 3 nhóm phôtphat.

34.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm các chất nào sau đây?

a)

Đường và nước.

b)

Khí oxi và đường.

c)

Khí cacbonic, nước và năng lượng ánh sáng.

d)

Khí cacbonic và nước.

35.

Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộc

a)

giới Khởi sinh.

b)

giới Nguyên sinh.

c)

giới Nấm.

d)

giới Động vật.

36.

Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

37.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

làm tăng số lượng NST trong tế bào.

b)

tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.

c)

tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học.

d)

duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST.

38.

Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm:

a)

Oxi, nước và năng lượng (ATP + nhiệt).

b)

Khí cacbonic, nước và năng lượng (ATP + nhiệt).

c)

Nước, khí cacbonic và đường.

d)

Nước, đường và năng lượng (ATP + nhiệt).

39.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Không có màng nhân

(2) Không có nhiều loại bào quan

(3) Không có hệ thống nội màng

(4) Không có thành tế bào bằng peptidoglican

Có mấy đặc điểm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Cây xanh tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ nhờ sử dụng năng lượng ánh sáng trong quá trình nào sau đây?

a)

Hóa tổng hợp.

b)

Hóa phân li.

c)

Quang tổng hợp.

d)

Quang phân li.

41.

Loại nấm được dùng để sản xuất rượu trắng, rượu vang, bia, làm nở bột mì, tạo sinh khối thuộc nhóm nấm nào sau đây?

a)

Nấm men.

b)

Nấm sợi.

c)

Nấm đảm.

d)

Nấm nhầy.

42.

Nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, điều nào sau đây không đúng?

a)

Các electron được giải phóng từ quang phân li nước sẽ bù cho diệp lục.

b)

ATP và NADPH sinh ra được sử dụng để tiếp tục quang phân li nước.

c)

O2 được giải phóng ra khí quyển.

d)

ATP và NADPH được tạo thành để cung cấp năng lượng cho pha tối.

43.

Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là – GATGGXAA -

Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là

a)

– UAAXXGTT –

b)

– XTAXXGTT –

c)

UAAXXGTT –

d)

– TAAXXGTT –

44.

Trong những kì nào của nguyên phân, NST ở trạng thái kép?

a)

kì đầu và kì cuối.

b)

Kì đầu, kì giữa, kì cuối.

c)

kì đầu và kì giữa.

d)

Kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối.

45.

Các nucleic trên một mạch đơn của phân tử ADN liên kết với nhau bằng:

a)

Liên kết peptit.

b)

Liên kết glicozo.

c)

Liên kết hidro.

d)

Liên kết phốtphodieste.

46.

Kết thúc giảm phân I, sinh ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào con có

a)

n NST đơn, co xoắn.

b)

n NST đơn, dãn xoắn.

c)

2n NST đơn, co xoắn.

d)

n NST kép, dãn xoắn.

47.

Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào giao tử.

c)

Tế bào sinh dục chín.

d)

Hợp tử.

48.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.

b)

Có sự phân chia của tế bào chất.

c)

Có sự phân chia nhân.

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.

49.

Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân là

a)

kì đầu → kì sau→ kì giữa → kì cuối.

b)

kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối.

c)

kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa.

d)

kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau.

50.

Một tế bào ngô 2n = 20 giảm phân hình thành giao tử. Số NST trong mỗi tế bào ở kỳ sau của giảm phân I là

a)

5.

b)

10.

c)

40.

d)

20.

51.

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì

a)

tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.

b)

phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.

c)

vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất.

d)

các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.

52.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào

a)

cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào.

b)

cấu trúc của nhân tế bào.

c)

số lượng plasmit trong tế bào chất của vi khuẩn.

d)

khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn.