Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm nito - photpho - cacbon - silic

Total questions: 40

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Tìm câu sai trong những câu sau đây

a)

Amoniac là chất khí không màu nhẹ hơn không khí

b)

Amoniac là một bazơ yếu

c)

Đốt cháy NH3 có xúc tác Pt thu được NO và H2O.

d)

Amoniac không mùi, tan nhiều trong nước

2.

Chất có thể dùng làm khô khí NH3 là

a)

H2SO4 đặc

b)

P2O5

c)

CuSO4

d)

CaO

3.

Thành phần của dd NH3 gồm

a)

NH3, H2O

b)

NH3, H2O, OH-, NH4+

c)

NH3, OH-, NH4+

d)

NH4+, OH-

4.

Có thể nhận biết nuối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh vì khi đó

a)

Muối amoni chuyển thành màu đỏ.

b)

Thoát ra chất khí không màu có mùi khai và sốc

c)

Thoát ra một chất khí có màu nâu đỏ.

d)

thoát ra chất khí không màu, không mùi

5.

Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh qui xốp là muối nào sau đây

a)

NH4HCO3

b)

(NH4)2CO3

c)

Na2CO3

d)

NaHCO3

6.

Câu nào sau đây sai?

a)

HNO3 là chất lỏng không màu, mùi hắc, tan có hạn trong H2O.

b)

N2O5 là anhiđrit của axit HNO3

c)

HNO3 là một trong những hoá chất cơ bản và quan trọng

d)

HNO3 có tính oxi hoá mạnh

7.

Sảu phẩm khí thoát ra khi cho dd HNO3 loãng phản ứng với khi loại đứng sau hiđro là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2

d)

N2O

8.

Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dd HNO3 loãng

a)

không có hiện tượng gì

b)

dd có màu xanh, có khí H2 bay ra

c)

dd có màu xanh, có khí màu nâu bay ra.

d)

dd có màu xanh, có khí không màu bay ra hóa nâu trong không khí

9.

Hợp chất nào của nitơ không thể tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

a)

NO

b)

N2

c)

NO2

d)

N2O5

10.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với HNO3 đặc nguội?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cr

d)

Cu

11.

Chất nào phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng tạo hai chất khí

a)

S

b)

P

c)

C

d)

I2

12.

Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà.

c)

Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.

d)

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.

13.

Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây?

a)

KNO3 và S

b)

KNO3, C và S

c)

KClO3, C và S

d)

KClO3 và C

14.

Amoniac thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau?

a)

CuO (đun nóng)

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

H3PO4

15.

Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần có chú ý nào sau đây?

a)

có thể để ngoài không khí

b)

có thể bảo quản bằng cách ngâm trong nước

c)

có thể cầm bằng tay

d)

có thể bảo quản trong dung dịch CS2

16.

Chất nào sau đây không được dùng làm nguyên liệu sản xuất photpho trong công nghiệp

a)

Ca3(PO4)2

b)

SiO2

c)

C

d)

Ca3P2

17.

Khí được gọi là khí cười?

a)

N2

b)

NO

c)

N2O

d)

NO2

18.

Độ dinh dưỡng của phân lân là phần trăm khối lượng của

a)

K2O

b)

P2O5

c)

P

d)

PO43-

19.

Thành phần chính của phân urê là

a)

(NH4)2CO3

b)

(NH2)2CO

c)

NH3

d)

Chất khác

20.

Cho các phát biểu sau

1. Thành phần của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.

2. Thành phần của supephotphat đơn là Ca(H2PO4)2, CaSO4

3. Nung chảy quặng apatit với đá xà vân và than cốc thu được phân lân nung chảy

4. Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3 vì tạo ra kết tủa vàng

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Photpho đỏ không độc hại đối với con người.

b)

Photpho dễ gây hoả hoạn hơn photpho trắng

c)

Photpho trắng là hoá chất độc, hại

d)

Photpho trắng gây bỏng nặng

22.

Cho các muối KNO3, Cu(NO3)2 , Fe(NO3)3, Hg(NO3)2 , AgNO3. Số muối nhiệt phân tạo kim loại là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Cho từng chất Fe, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3, FeSO4, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa -khử là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3. Phát biểu nào sau đây sai

a)

Cu là chất khử

b)

NaNO3 là chất oxi hóa

c)

H2SO4 là chất oxi hóa

d)

sau phản ứng thu được dung dịch màu xanh và khí không màu hóa nâu trong không khí

25.

Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 6,08 gam hỗn hợp chất rắn X. Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư) thoát ra 1,792 lít (đktc) khí NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của

a)

5,6

b)

8,4

c)

11,2

d)

14

26.

Cho 100 ml dung dịch KOH 2,2 dư vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là

a)

K3PO4 và KOH.

b)

KH2PO4 và H3PO4

c)

KH2PO4 và K2HPO4

d)

K2HPO4 và K3PO4

27.

Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

b)

Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính

c)

Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.

d)

Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.

28.

Xét các muối cacbonat, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các muối đều nhiệt phân trừ muối của kim loại kiềm

b)

Tất cả đều tan trong nước

c)

Tất cả đều phản ứng với dung dịch NaOH

d)

Tất cả đều không tan trong nước

29.

Cacbon thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào

a)

H2SO4 đặc, nóng

b)

H2O (1500 0C)

c)

Al

d)

O2

30.

Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, FeO, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Phần không tan Z gồm

a)

MgO, FeO, Cu

b)

Mg, Fe, Cu

c)

MgO, Fe, Cu

d)

Mg, Al, Fe, Cu

31.

Mùa đông, khi mất điện lưới quốc gia, nhiều gia đình phải sử dụng động cơ điezen để phát điện, phục vụ nhu cầu thắp sáng, chạy tivi...Tại sao không nên chạy động cơ điezen trong phòng đóng kín các cửa? Bởi vì

a)

tiêu thụ nhiều khí O2 sinh ra khí CO2 là một khí độc

b)

tiêu thụ nhiều khí O2, sinh ra khí CO là một khí độc.

c)

nhiều hiđrocacbon chưa cháy hết là những khí độc

d)

sinh ra khí SO2

32.

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Na2CO3, KHSO4, Na3PO4, Ca(OH)2, Na2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

33.

Si không phản ứng với chất trong dãy nào sau đây

a)

F2

b)

Mg

c)

dung dịch NaOH đặc

d)

CuSO4

34.

Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây

a)

SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si

b)

SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O

c)

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

d)

SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2

35.

Cho 5,6 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,6M và Ba(OH)2 1,2M, thu được m gam kết tủa (cho C = 12, O = 16, Ba = 137)

a)

11,82

b)

9,85

c)

19,70

d)

23,64

36.

Hoà tan 9 g hỗn hợp 2 muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl được dung dịch A và 0,896 lít khí (đktc) thoát ra. Cô cạn A thì được lượng muối khan là

a)

9,22

b)

9,44

c)

10

d)

10,33

37.

Khử hoàn toàn 40 gam hỗn hợp X (Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4) bằng CO nóng, dư được m g chất rắn X và khí Y. Toàn bộ Y hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 55 gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

31,2

b)

30,8

c)

22,4

d)

28

38.

Cho một luồng khí CO đi qua ống đựng m (g) Fe2O3 nung nóng. Sau một thời gian thu được 43,2 gam hổn hợp X gồm Fe3O4, FeO, Fe, Fe2O3 dư. Cho X tác dụng hết với dd HNO3 loãng thu được 4,48 lít NO(đkc) duy nhất. ,m có giá trị là

a)

48

b)

42

c)

45

d)

51,2

39.

Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch HF

c)

Dung dịch NaOH loãng

d)

Dung dịch H2SO4

40.

Hòa tan 17,3 gam hỗn hợp Al và Zn trong dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X không chứa muối amoni và hỗn hợp khí gồm 0,4 mol NO2 và 0,1 mol N2. Khối lượng của Al là (cho Al = 27, Zn = 65)

a)

8,1 gam

b)

2,7 gam

c)

5,4 gam

d)

10,8 gam