wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập địa

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Vòng tuần hoàn nhỏ thường gồm các quá trình nào sau đây ?

a)

Bốc hơi - Ngưng Đọng Và Mưa

b)

Bốc Hơi - Ngưng Đọng - Mưa - Dòng Chảy Mạch

c)

Bốc Hơi - Ngưng Đọng - Mưa - Dòng Chảy Ngầm

d)

Bốc Hơi - Ngưng Đọng - Mưa - Dòng Chảy Mạch - Dòng Chảy Ngầm

2.

Mực Nước Ngầm Không Phụ Thuộc Vào Yếu Tố Nào Sau Đây ?

a)

Dòng Biển

b)

Lớp Phủ Thực Vật

c)

Địa Hình Cấu Tạo Đất Đá

d)

Nguồn Cung Cấp Nước Và Lượng Bốc Hơi

3.

Việc Trồng Rừng Phòng Hộ Ở Vùng Đầu Nguồn Sông Không Nhằm Mục Đích Nào Sau Đây ?

a)

Giúp Điều Hoà Dòng Chảy Cho Sông Ngòi

b)

Làm Giảm Sự Xâm Thực Ở Miền Núi

c)

Tránh Gió Bão Và Ngăn Không Cho Cát Bay Cát Chảy

d)

Hạn Chế Tác Hại Của Lũ Lên Đột Ngột Trên Các Sông

4.

Sông Ngòi ở miền khí hậu dưới đây Có Đặc Điểm Nhiều Nước Quanh Năm

a)

Khí Hậu Nhiệt Đới Gió Mùa

b)

Khí Hậu Cận Nhiệt Đới Gió Mùa

c)

Khí Hậu Ôn Đới Lục Địa

d)

Khí Hậu Xích Đạo

5.

Biện Pháp Chủ Yếu Nhất Để Làm Giảm Tác Hại Của Lũ Trên Các Sông Miền Núi Là ?

a)

Đắp Đập Ngăn Chặn Dòng Chảy

b)

Trồng Rừng Phòng Hộ Đầu Nguồn

c)

Thương Xuyên Nạo Vét Lòng Sông

d)

Xây Dựng Nhiều Nhà Máy Thuỷ Điện

6.

Giới Hạn Phía Trên Của Sinh Quyển Là ?

a)

Nơi Tiếp Giáp Tầng Ô Zôn Của Khí Quyển 22-25km

b)

Đỉnh Của Tầng Đối Lưu ( ở xích đạo là 16km ở cực khoảng 8km )

c)

Đỉnh Của Tầng Bình Lưu 50km

d)

Đỉnh Của Tầng Giữa 8km

7.

Trong những nhân tố tự nhiên nhân tố có ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật là ?

a)

Khí Hậu

b)

đất

c)

Địa hình

d)

Bản thân sinh vật

8.

Nguyên nhân tạo nên sự thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là

a)

lớp vỏ địa lí được hình thành với sự góp mặt từ thành phần của tất cả các địa quyển

b)

Lớp vỏ địa lí là 1 thể liên tục không cách ròi trên bề mặt trái đất

c)

Các thành phần của lớp vỏ địa lí luôn xâm nhập vào nhau trao đổi vật chất và năng lượng với nhau

d)

Các thành phần và toàn bộ lớp vỏ địa lí không ngừng biến đổi

9.

Quy luật địa đới có biểu hiện nào dưới đây

a)

vòng tuần hoàn của nước

b)

Các hoàn lưu trên đại dương

c)

Các đai khí áp và các đới gió trên trái đất

d)

Các vành đai đất và thực vật theo độ cao

10.

Muốn sử dụng bất kì một lãnh thổ nào cần phải

a)

Nghiên cứu kĩ càng yếu tố khí quyển, thạch quyển

b)

Nghiên cứu kĩ càng yếu tố khí quyển, thuỷ quyển

c)

Nghiên cứu kĩ càng yếu tố thạch quyển , sinh quyển

d)

Nghiên cứu kĩ càng và toàn diện các điều kiện địa lí

11.

Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là

a)

Tác động của các dòng biển nóng và dòng biển lạnh

b)

Ngoại lực bào mòn san bằng các địa hình

c)

Bức xạ mặt trời thay đổi từ xích đạo đến 2 cực

d)

Nguồn năng lượng bên trong trái đất

12.

Nhân tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực

a)

Vai trò

b)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Thời gian

13.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu các nghành kinh tế của tgioi và các nhóm nước năm 2012 là ?

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ đường

14.

Tính mật độ dân số của thế giới năm 2013 biết dân số thế giới năm 2013 là 7.173 triệu người và diện tích toàn cầu là 135 triệu km^2

a)

53,1 người / km^2

b)

54,1người / km^2

c)

513 người / km^2

d)

52 người / km^2

15.

Hiện nay diện tích rừng tự nhiên nước ta bị suy giảm nghiêm trọng đã gây ra nhiều hậu quả như : làm tăng nhiệt độ trái đất , mất nơi cư trú của nhiều loài sv , gia tăng sói mòn lũ lụt .... đó là biểu hiện của quy luật ?

a)

Địa đới

b)

Thống nhất và hoàn chỉnh của lớp võ địa lí

c)

Đai cao

d)

Địa ô

16.

Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền trung nước ta thường lên rất nhanh là do nguyên nhân nào ?

a)

Sông lớn , lòng sông rộng . Sông có nhiều phụ lưu cung cấp nước cho lòng sông chính

b)

Sông nhỏ , dốc , nhiều thác ghềnh

c)

Sông ngắn , dốc , lượng mưa lớn , tập trung trong tgian ngắn

d)

Sông lớn lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày

17.

Gia tăng dân số nhanh sẽ tao ra sức ép về

a)

Kinh tế , xã hội và môi trường

b)

Khoa học kỹ thuật và môi trường

c)

Văn hoá và khoa học kĩ thuật

d)

Quyền sở hữu và kinh tế

18.

Giới hạn phía dưới của sinh quyển là

a)

Tới thềm lục địa ( Ở đại dương) và hết lớp võ lục địa

b)

Tới thềm lục địa ( ở đại dương) và hết lớp vỏ phong hoá ( trên lục địa )

c)

Tới đáy đại dương và xuống tới đáy lớp vỏ phong hoá ( trên lục địa )

d)

Tới đáy đại dương và hết lớp vỏ lục địa

19.

Theo tổng cục thống kê Việt Nam! , Tỉ suất sinh thô của Việt Nam! Năm 2015 là 16,2% và tỉ suất tử thô là 6,8 . Vậy tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam! Năm 2015 là

a)

0,94%

b)

0,95%

c)

0,96%

d)

0,97%

20.

Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là

a)

Tác động của các dòng biển nóng và dòng biển lạnh

b)

Ngoại lực bào mòn , san bằng các địa hình

c)

Bức xạ mặt trời thay đổi từ xích đạo đến 2 cực

d)

Nguồn năng lượng bên trong TĐ

21.

Hiệu suất giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là

a)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

Gia tăng cơ học

c)

Nhóm dân số trẻ

d)

Số dân tb ở thời điểm đó

22.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của

a)

Toàn thế giới

b)

Khu vực

c)

Quốc gia

d)

Các vùng lãnh thổ

23.
a)

Nhóm tuổi trên 60 tăng liên tục

b)

Nhóm tuổi 0-14 có xu hướng giảm

c)

Năm 2011 nước ta có cơ cấu là dân số già

d)

Nhóm tuổi 15-59 có tỉ trọng lớn nhất

24.

Thuỷ quyển là lớp nước trên TĐ , bao gồm

a)

Nước trong các biển và đại dương , Nước trên lục địa , nước trong lòng Tđ

b)

Nước trong các biển và đại dương , nước trên lục địa , hơi nước trong khí quyển

c)

Nước trên lục địa , nước trong lòng TĐ , hơi nước trong khí quyển

d)

Nước trong các biển và ĐD , nước trên lục địa , nước trong lòng Tđ , hơi nước trong khí quyển

25.

Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm “ Sông có lũ vào mùa xuân “ ?

a)

Khí hậu ôn đới lục địa

b)

Khí hậu nhiệt đới lục địa

c)

Khí hậu cận nhiệt lục địa

d)

Khí hậu nhiệt đới lục địa

26.

Sông nin ( Sông dài nhất TG ) nằm ở

a)

Châu Âu

b)

Châu Phi

c)

Châu Á

d)

Bắc Mĩ

27.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả

a)

Mực nước sông quanh năm thấp , sông chảy chậm chạm

b)

Mực nước sông quanh năm cao , sông chảy siết

c)

Mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột , mùa cạn mực nước cạn kiệt

d)

Sông hầu như không có nước , chảy quanh co uốn khúc

28.

Hoạt động kinh tế - xã hội có tác động rõ rệt nhất tới chế độ nước của sông hồng là ?

a)

Sx nông nghiệp ở vùng cao tây bắc

b)

Xây dựng hệ thống thuỷ điện trên sông đà

c)

Khái thác cát ở lòng sông

d)

Khai thác rừng ở vùng thượng lưu sông

29.

Trong các kiểu ( hoặc đới ) khí hậu dưới đây , kiểu ( hoặc đới ) nào có điều kiện khí hậu thuận lợi nhất cho cây cối sinh trưởng phát triển ?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Khí hậu xích đạo

c)

Khí hậ cận nhiệt gió mùa

d)

Khí hậu ôn đới lục địa

30.

Ảnh hưởng rõ rệt nhất của con người đối với sự phân bố sinh vật thể hiện ở việc ?

a)

Mở rộng thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt trái đất

b)

Di chuyển giống cây trồng , vật nuôi từ nơi này tới nơi khác

c)

Làm tuyệt chủng 1 số loài đồng vật , thực vật

d)

Tạo ra 1 số loài dộng , thực vật mới trong qtrinh lai tạo

31.

Khi một thành phần nào đó thay đổi sẽ làm cho các thành phần khác của lớp vỏ địa lý thay đổi theo , điều này thể hiện :

a)

Quy luật địa đới của tự nhiên

b)

Quy luật phi địa đới của tự nhiên

c)

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lý

d)

Quy luật đai cao của tự nhiên

32.

Biểu hiện nào sau đây là của quy luật phi địa đới

a)

Sự phân bố các kiểu thảm T/vật và các nhóm đất theo vĩ độ

b)

Sự phân bố các vòng đai nhiệt trên Tđ

c)

Sự phân bố các đai khí áp và các đới gió trên TĐ

d)

Sự phân bố các vành đai đất và thực vật theo độ cao

33.

Nhận định nào sau đây chưa chính xác

a)

Tầng badan không nằm trong Không nằm trong giới hạn của lớp vỏ địa lý

b)

Giới Hạn trên của lớp vỏ địa lý là giới hạn trên Của Tầng Bình Lưu

c)

Lớp Vỏ địa lý ở lục địa không bao gồm tất cả các lớp vỏ của lục địa

d)

Trong lớp vỏ địa lý các quyển có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau

34.

Ở vùng đồi núi khi thảm thực vật rừng bị phá hủy vào mùa mưa lượng nước chảy trần trên mặt đất tăng lên và với Cường Độ mạnh hơn khiến đất bị xói mòn nhanh chóng trong tình huống trên có sự tác động lẫn nhau của các thành phần nào trong lớp vỏ địa lý

a)

Khí quyển, sinh quyển, thổ nhưỡng quyển

b)

Sinh quyển, khí quyển , thạch quyển

c)

sinh quyển thủy quyển thổ nhưỡng quyển

d)

Sinh quyển khí quyển Thạch quyển

35.

Dân số thế giới tăng hay giảm là do

a)

Sinh đẻ và tử vong

b)

Số người nhập cư

c)

Số trẻ tử vong hằng năm

d)

Số người suất cư

36.

Sự chênh lệch giữa số người suất cư và số người nhập cư Được gọi là

a)

Gia tăng dân số

b)

Gia tăng cơ học

c)

Gia tăng dân số tự nhiên

d)

Quy mô dân số

37.

tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Tự nhiên sinh học

b)

Biến đổi tự nhiên

c)

Phong tục tập quán

d)

Tâm lý xã hội

38.

Nhận xét nào sau đây là đúng

a)

Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người Ngày càng tăng

b)

Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người luôn bằng nhau

c)

Thời gian để Số dân tăng lên 1 tỉ người tăng theo cấp độ nhân

d)

Thời gian để dân số tăng lên một tỉ người ngày càng giảm

39.

Thời gian để dân số tăng lên gấp đôi lần lượt là

a)

120 năm ; 50 năm ; 35 năm

b)

123 năm ; 47 năm ;51 năm

c)

132 năm ; 62 năm ; 46 năm

d)

127 năm ; 58 năm ; 37 năm

40.

Căn cứ vào nguồn gốc nguồn lực được phân thành

a)

Vị trí địa lý điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

b)

Vị trí địa lý tự nhiên kinh tế xã hội

c)

Điều kiện tự nhiên dân cư và Kinh tế

d)

Điều kiện tự nhiên nhân văn hỗn hợp

41.

a)

Giảm tỉ trọng ngành nông lâm ngư nghiệp tăng tỉ trọng công nghiệp xây dựng

b)

Tăng tỉ trọng ngành nông lâm ngư nghiệp giảm tỉ trọng ngành dịch vụ

c)

Giữ nguyên tỉ trọng ngành nông lâm ngư nghiệp thay đổi tỉ trọng công nghiệp xây dựng và dịch vụ

d)

Giảm tỉ trọng Nhanh nông lâm ngư nghiệp tăng tỉ trọng ngành dịch vụ

42.

Sông I-nê-nít-xây Có lũ rất to vào mùa xuân sống nằm ở

a)

Châu Phi

b)

Châu Mĩ

c)

Châu âu

d)

Châu Á

43.

Biển hồ ở Gia Lai hiện thành do dạng hồ nào sau đây

a)

Hồ kiến tạo

b)

Hồ băng hà

c)

Hồ móng ngựa

d)

Hồ miệng núi lửa

44.

Ở nước ta các loại cây sú vẹt đước bần chỉ phát triển và phân bố trên loại đất nào

a)

Đất phù sa ngọt

b)

Đất feralit đồi núi

c)

Đất chua phèn

d)

Đất ngập mặn

45.

ở kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa Cây cối hầu như không phát triển hình thành các phần mà nguyên nhân chủ yếu do đâu

a)

Gió thổi quá mạnh

b)

Nhiệt độ quá cao

c)

Nhiệt độ quá thấp

d)

Thiếu ánh sáng

46.

Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lý ở đại dương là

a)

Đầy thềm lục địa

b)

Độ sâu khoảng 5000m

c)

Độ sâu khoảng 8000m

d)

Vực thẳm đại dương

47.

Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lý ở lục địa

a)

Giới hạn dưới của lớp vỏ trái đất

b)

Giới hạn dưới của từng trầm tích

c)

Giới hạn dưới của lớp vỏ phong hóa

d)

Giới hạn dưới của tầng bazan

48.

Vào mùa mưa lượng nước tăng nhanh khiến mực nước sông ngòi dâng cao sông trở nên chảy xiết tăng cường phá hủy các lớp đất đá ở thượng lưu con sông mang nặng phù sa đưa về bồi đắp cho các cánh đồng ở hạ lưu trong tình huống này có sự tác động lẫn nhau của các thành phần nào trong lớp vỏ địa lý

a)

Khí quyển Thủy quyển sinh quyển thổ nhưỡng quyển

b)

Thủy quyển sinh quyển thạch quyển thổ nhưỡng quyển

c)

Khí quyển thủy quyển sinh quyển thạch quyển

d)

Khí quyển thủy quyển thạch quyển thổ nhưỡng quyển

49.

Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh

a)

Phong tục tập quán và tâm lý xã hội

b)

Trình Độ phát triển kinh tế xã hội

c)

Chính sách phát triển dân số

d)

Thiên tai động đất núi lửa lũ lụt

50.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Hoa kỳ

b)

Liên bang Nga

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

51.

Nguyên nhân làm cho tỉ lệ nhập cư của một nước hay vùng lãnh thổ giảm đi là

a)

Tài nguyên phong phú

b)

Khí hậu ôn hòa

c)

Thu nhập cao

d)

Chiến tranh thiên tai nhiều

52.

Theo thống kê dân số Việt Nam năm hai không 16 là 94 triệu người diện tích việt nam là 331 212 km^2 vậy mật độ dân số Việt Nam là bao nhiêu

a)

283,8 km^2

b)

283,2 km^2

c)

283,4 km^2

d)

283,6 km^2

53.

Cho biểu đồ

a)

Biểu đồ cột chồng

b)

Biểu đồ cột ghép

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ đường

54.

Nguồn lực kinh tế xã hội quan trọng nhất có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước là

a)

Khoa học kĩ thuật và công nghệ

b)

Vốn

c)

Thị trường tiêu thụ

d)

Con người

55.

Nguồn lực tài nguyên thiên nhiên được coi là nhân tố

a)

Cần thiết cho quá trình sản xuất

b)

Quyết định tới việc sử dụng các nguồn lực khác

c)

Tạo khả năng ban đầu cho các hoạt động sản xuất

d)

Ít ảnh hưởng tới quá trình sản xuất

56.

cơ cấu GDP phân theo ngành của các nhóm nước quan các năm dựa theo bảng số liệu cho biết cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển

a)

Tỉ trọng ngành nông lâm ngư nghiệp rất nhỏ tỉ trọng ngành dịch vụ rất cao

b)

Tỉ trọng ngành nông lâm ngư nghiệp còn tương đối nhỏ

c)

Tỉ trọng các ngành tương đương nhau

d)

Tỉ trọng công nghiệp xây dựng cao nhất