NEW
Font size
WorksheetsÔn tập địa
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Vòng tuần hoàn nhỏ thường gồm các quá trình nào sau đây ?
Bốc hơi - Ngưng Đọng Và Mưa
Bốc Hơi - Ngưng Đọng - Mưa - Dòng Chảy Mạch
Bốc Hơi - Ngưng Đọng - Mưa - Dòng Chảy Ngầm
Bốc Hơi - Ngưng Đọng - Mưa - Dòng Chảy Mạch - Dòng Chảy Ngầm
Mực Nước Ngầm Không Phụ Thuộc Vào Yếu Tố Nào Sau Đây ?
Dòng Biển
Lớp Phủ Thực Vật
Địa Hình Cấu Tạo Đất Đá
Nguồn Cung Cấp Nước Và Lượng Bốc Hơi
Việc Trồng Rừng Phòng Hộ Ở Vùng Đầu Nguồn Sông Không Nhằm Mục Đích Nào Sau Đây ?
Giúp Điều Hoà Dòng Chảy Cho Sông Ngòi
Làm Giảm Sự Xâm Thực Ở Miền Núi
Tránh Gió Bão Và Ngăn Không Cho Cát Bay Cát Chảy
Hạn Chế Tác Hại Của Lũ Lên Đột Ngột Trên Các Sông
Sông Ngòi ở miền khí hậu dưới đây Có Đặc Điểm Nhiều Nước Quanh Năm
Khí Hậu Nhiệt Đới Gió Mùa
Khí Hậu Cận Nhiệt Đới Gió Mùa
Khí Hậu Ôn Đới Lục Địa
Khí Hậu Xích Đạo
Biện Pháp Chủ Yếu Nhất Để Làm Giảm Tác Hại Của Lũ Trên Các Sông Miền Núi Là ?
Đắp Đập Ngăn Chặn Dòng Chảy
Trồng Rừng Phòng Hộ Đầu Nguồn
Thương Xuyên Nạo Vét Lòng Sông
Xây Dựng Nhiều Nhà Máy Thuỷ Điện
Giới Hạn Phía Trên Của Sinh Quyển Là ?
Nơi Tiếp Giáp Tầng Ô Zôn Của Khí Quyển 22-25km
Đỉnh Của Tầng Đối Lưu ( ở xích đạo là 16km ở cực khoảng 8km )
Đỉnh Của Tầng Bình Lưu 50km
Đỉnh Của Tầng Giữa 8km
Trong những nhân tố tự nhiên nhân tố có ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật là ?
Khí Hậu
đất
Địa hình
Bản thân sinh vật
Nguyên nhân tạo nên sự thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là
lớp vỏ địa lí được hình thành với sự góp mặt từ thành phần của tất cả các địa quyển
Lớp vỏ địa lí là 1 thể liên tục không cách ròi trên bề mặt trái đất
Các thành phần của lớp vỏ địa lí luôn xâm nhập vào nhau trao đổi vật chất và năng lượng với nhau
Các thành phần và toàn bộ lớp vỏ địa lí không ngừng biến đổi
Quy luật địa đới có biểu hiện nào dưới đây
vòng tuần hoàn của nước
Các hoàn lưu trên đại dương
Các đai khí áp và các đới gió trên trái đất
Các vành đai đất và thực vật theo độ cao
Muốn sử dụng bất kì một lãnh thổ nào cần phải
Nghiên cứu kĩ càng yếu tố khí quyển, thạch quyển
Nghiên cứu kĩ càng yếu tố khí quyển, thuỷ quyển
Nghiên cứu kĩ càng yếu tố thạch quyển , sinh quyển
Nghiên cứu kĩ càng và toàn diện các điều kiện địa lí
Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là
Tác động của các dòng biển nóng và dòng biển lạnh
Ngoại lực bào mòn san bằng các địa hình
Bức xạ mặt trời thay đổi từ xích đạo đến 2 cực
Nguồn năng lượng bên trong trái đất
Nhân tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực
Vai trò
Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ
Mức độ ảnh hưởng
Thời gian
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu các nghành kinh tế của tgioi và các nhóm nước năm 2012 là ?
Biểu đồ tròn
Biểu đồ miền
Biểu đồ cột
Biểu đồ đường
Tính mật độ dân số của thế giới năm 2013 biết dân số thế giới năm 2013 là 7.173 triệu người và diện tích toàn cầu là 135 triệu km^2
53,1 người / km^2
54,1người / km^2
513 người / km^2
52 người / km^2
Hiện nay diện tích rừng tự nhiên nước ta bị suy giảm nghiêm trọng đã gây ra nhiều hậu quả như : làm tăng nhiệt độ trái đất , mất nơi cư trú của nhiều loài sv , gia tăng sói mòn lũ lụt .... đó là biểu hiện của quy luật ?
Địa đới
Thống nhất và hoàn chỉnh của lớp võ địa lí
Đai cao
Địa ô
Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền trung nước ta thường lên rất nhanh là do nguyên nhân nào ?
Sông lớn , lòng sông rộng . Sông có nhiều phụ lưu cung cấp nước cho lòng sông chính
Sông nhỏ , dốc , nhiều thác ghềnh
Sông ngắn , dốc , lượng mưa lớn , tập trung trong tgian ngắn
Sông lớn lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày
Gia tăng dân số nhanh sẽ tao ra sức ép về
Kinh tế , xã hội và môi trường
Khoa học kỹ thuật và môi trường
Văn hoá và khoa học kĩ thuật
Quyền sở hữu và kinh tế
Giới hạn phía dưới của sinh quyển là
Tới thềm lục địa ( Ở đại dương) và hết lớp võ lục địa
Tới thềm lục địa ( ở đại dương) và hết lớp vỏ phong hoá ( trên lục địa )
Tới đáy đại dương và xuống tới đáy lớp vỏ phong hoá ( trên lục địa )
Tới đáy đại dương và hết lớp vỏ lục địa
Theo tổng cục thống kê Việt Nam! , Tỉ suất sinh thô của Việt Nam! Năm 2015 là 16,2% và tỉ suất tử thô là 6,8 . Vậy tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam! Năm 2015 là
0,94%
0,95%
0,96%
0,97%
Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là
Tác động của các dòng biển nóng và dòng biển lạnh
Ngoại lực bào mòn , san bằng các địa hình
Bức xạ mặt trời thay đổi từ xích đạo đến 2 cực
Nguồn năng lượng bên trong TĐ
Hiệu suất giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
Gia tăng cơ học
Nhóm dân số trẻ
Số dân tb ở thời điểm đó
Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của
Toàn thế giới
Khu vực
Quốc gia
Các vùng lãnh thổ
Nhóm tuổi trên 60 tăng liên tục
Nhóm tuổi 0-14 có xu hướng giảm
Năm 2011 nước ta có cơ cấu là dân số già
Nhóm tuổi 15-59 có tỉ trọng lớn nhất
Thuỷ quyển là lớp nước trên TĐ , bao gồm
Nước trong các biển và đại dương , Nước trên lục địa , nước trong lòng Tđ
Nước trong các biển và đại dương , nước trên lục địa , hơi nước trong khí quyển
Nước trên lục địa , nước trong lòng TĐ , hơi nước trong khí quyển
Nước trong các biển và ĐD , nước trên lục địa , nước trong lòng Tđ , hơi nước trong khí quyển
Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm “ Sông có lũ vào mùa xuân “ ?
Khí hậu ôn đới lục địa
Khí hậu nhiệt đới lục địa
Khí hậu cận nhiệt lục địa
Khí hậu nhiệt đới lục địa
Sông nin ( Sông dài nhất TG ) nằm ở
Châu Âu
Châu Phi
Châu Á
Bắc Mĩ
Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả
Mực nước sông quanh năm thấp , sông chảy chậm chạm
Mực nước sông quanh năm cao , sông chảy siết
Mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột , mùa cạn mực nước cạn kiệt
Sông hầu như không có nước , chảy quanh co uốn khúc
Hoạt động kinh tế - xã hội có tác động rõ rệt nhất tới chế độ nước của sông hồng là ?
Sx nông nghiệp ở vùng cao tây bắc
Xây dựng hệ thống thuỷ điện trên sông đà
Khái thác cát ở lòng sông
Khai thác rừng ở vùng thượng lưu sông
Trong các kiểu ( hoặc đới ) khí hậu dưới đây , kiểu ( hoặc đới ) nào có điều kiện khí hậu thuận lợi nhất cho cây cối sinh trưởng phát triển ?
Khí hậu nhiệt đới gió mùa
Khí hậu xích đạo
Khí hậ cận nhiệt gió mùa
Khí hậu ôn đới lục địa
Ảnh hưởng rõ rệt nhất của con người đối với sự phân bố sinh vật thể hiện ở việc ?
Mở rộng thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt trái đất
Di chuyển giống cây trồng , vật nuôi từ nơi này tới nơi khác
Làm tuyệt chủng 1 số loài đồng vật , thực vật
Tạo ra 1 số loài dộng , thực vật mới trong qtrinh lai tạo
Khi một thành phần nào đó thay đổi sẽ làm cho các thành phần khác của lớp vỏ địa lý thay đổi theo , điều này thể hiện :
Quy luật địa đới của tự nhiên
Quy luật phi địa đới của tự nhiên
Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lý
Quy luật đai cao của tự nhiên
Biểu hiện nào sau đây là của quy luật phi địa đới
Sự phân bố các kiểu thảm T/vật và các nhóm đất theo vĩ độ
Sự phân bố các vòng đai nhiệt trên Tđ
Sự phân bố các đai khí áp và các đới gió trên TĐ
Sự phân bố các vành đai đất và thực vật theo độ cao
Nhận định nào sau đây chưa chính xác
Tầng badan không nằm trong Không nằm trong giới hạn của lớp vỏ địa lý
Giới Hạn trên của lớp vỏ địa lý là giới hạn trên Của Tầng Bình Lưu
Lớp Vỏ địa lý ở lục địa không bao gồm tất cả các lớp vỏ của lục địa
Trong lớp vỏ địa lý các quyển có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau
Ở vùng đồi núi khi thảm thực vật rừng bị phá hủy vào mùa mưa lượng nước chảy trần trên mặt đất tăng lên và với Cường Độ mạnh hơn khiến đất bị xói mòn nhanh chóng trong tình huống trên có sự tác động lẫn nhau của các thành phần nào trong lớp vỏ địa lý
Khí quyển, sinh quyển, thổ nhưỡng quyển
Sinh quyển, khí quyển , thạch quyển
sinh quyển thủy quyển thổ nhưỡng quyển
Sinh quyển khí quyển Thạch quyển
Dân số thế giới tăng hay giảm là do
Sinh đẻ và tử vong
Số người nhập cư
Số trẻ tử vong hằng năm
Số người suất cư
Sự chênh lệch giữa số người suất cư và số người nhập cư Được gọi là
Gia tăng dân số
Gia tăng cơ học
Gia tăng dân số tự nhiên
Quy mô dân số
tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây
Tự nhiên sinh học
Biến đổi tự nhiên
Phong tục tập quán
Tâm lý xã hội
Nhận xét nào sau đây là đúng
Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người Ngày càng tăng
Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người luôn bằng nhau
Thời gian để Số dân tăng lên 1 tỉ người tăng theo cấp độ nhân
Thời gian để dân số tăng lên một tỉ người ngày càng giảm
Thời gian để dân số tăng lên gấp đôi lần lượt là
120 năm ; 50 năm ; 35 năm
123 năm ; 47 năm ;51 năm
132 năm ; 62 năm ; 46 năm
127 năm ; 58 năm ; 37 năm
Căn cứ vào nguồn gốc nguồn lực được phân thành
Vị trí địa lý điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Vị trí địa lý tự nhiên kinh tế xã hội
Điều kiện tự nhiên dân cư và Kinh tế
Điều kiện tự nhiên nhân văn hỗn hợp
Giảm tỉ trọng ngành nông lâm ngư nghiệp tăng tỉ trọng công nghiệp xây dựng
Tăng tỉ trọng ngành nông lâm ngư nghiệp giảm tỉ trọng ngành dịch vụ
Giữ nguyên tỉ trọng ngành nông lâm ngư nghiệp thay đổi tỉ trọng công nghiệp xây dựng và dịch vụ
Giảm tỉ trọng Nhanh nông lâm ngư nghiệp tăng tỉ trọng ngành dịch vụ
Sông I-nê-nít-xây Có lũ rất to vào mùa xuân sống nằm ở
Châu Phi
Châu Mĩ
Châu âu
Châu Á
Biển hồ ở Gia Lai hiện thành do dạng hồ nào sau đây
Hồ kiến tạo
Hồ băng hà
Hồ móng ngựa
Hồ miệng núi lửa
Ở nước ta các loại cây sú vẹt đước bần chỉ phát triển và phân bố trên loại đất nào
Đất phù sa ngọt
Đất feralit đồi núi
Đất chua phèn
Đất ngập mặn
ở kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa Cây cối hầu như không phát triển hình thành các phần mà nguyên nhân chủ yếu do đâu
Gió thổi quá mạnh
Nhiệt độ quá cao
Nhiệt độ quá thấp
Thiếu ánh sáng
Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lý ở đại dương là
Đầy thềm lục địa
Độ sâu khoảng 5000m
Độ sâu khoảng 8000m
Vực thẳm đại dương
Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lý ở lục địa
Giới hạn dưới của lớp vỏ trái đất
Giới hạn dưới của từng trầm tích
Giới hạn dưới của lớp vỏ phong hóa
Giới hạn dưới của tầng bazan
Vào mùa mưa lượng nước tăng nhanh khiến mực nước sông ngòi dâng cao sông trở nên chảy xiết tăng cường phá hủy các lớp đất đá ở thượng lưu con sông mang nặng phù sa đưa về bồi đắp cho các cánh đồng ở hạ lưu trong tình huống này có sự tác động lẫn nhau của các thành phần nào trong lớp vỏ địa lý
Khí quyển Thủy quyển sinh quyển thổ nhưỡng quyển
Thủy quyển sinh quyển thạch quyển thổ nhưỡng quyển
Khí quyển thủy quyển sinh quyển thạch quyển
Khí quyển thủy quyển thạch quyển thổ nhưỡng quyển
Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh
Phong tục tập quán và tâm lý xã hội
Trình Độ phát triển kinh tế xã hội
Chính sách phát triển dân số
Thiên tai động đất núi lửa lũ lụt
Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là
Hoa kỳ
Liên bang Nga
Trung Quốc
Ấn Độ
Nguyên nhân làm cho tỉ lệ nhập cư của một nước hay vùng lãnh thổ giảm đi là
Tài nguyên phong phú
Khí hậu ôn hòa
Thu nhập cao
Chiến tranh thiên tai nhiều
Theo thống kê dân số Việt Nam năm hai không 16 là 94 triệu người diện tích việt nam là 331 212 km^2 vậy mật độ dân số Việt Nam là bao nhiêu
283,8 km^2
283,2 km^2
283,4 km^2
283,6 km^2
Cho biểu đồ
Biểu đồ cột chồng
Biểu đồ cột ghép
Biểu đồ miền
Biểu đồ đường
Nguồn lực kinh tế xã hội quan trọng nhất có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước là
Khoa học kĩ thuật và công nghệ
Vốn
Thị trường tiêu thụ
Con người
Nguồn lực tài nguyên thiên nhiên được coi là nhân tố
Cần thiết cho quá trình sản xuất
Quyết định tới việc sử dụng các nguồn lực khác
Tạo khả năng ban đầu cho các hoạt động sản xuất
Ít ảnh hưởng tới quá trình sản xuất
cơ cấu GDP phân theo ngành của các nhóm nước quan các năm dựa theo bảng số liệu cho biết cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển
Tỉ trọng ngành nông lâm ngư nghiệp rất nhỏ tỉ trọng ngành dịch vụ rất cao
Tỉ trọng ngành nông lâm ngư nghiệp còn tương đối nhỏ
Tỉ trọng các ngành tương đương nhau
Tỉ trọng công nghiệp xây dựng cao nhất
