Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN Hóa Mỹ phẩm

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần chính của da gồm các lớp sau

a)

Lớp sừng, lớp bì và lớp mỡ

b)

Lớp biểu bì, lớp sừng và lớp mỡ

c)

Lớp biểu bì, lớp bì và lớp mỡ

d)

Lớp biểu bì, lớp sừng và lớp bì

2.

Cấu tử nào sau đây là hạt màu của Da:

a)

Anilin

b)

Triethanolamin

c)

Thiamin

d)

Melanin

3.

Lão hóa quang học làm:

a)

Sợi đàn hồi dày lên, sợi collagen bị tổn thương

b)

Sợi đàn hồi bị yếu, sợi collagen bị mềm

c)

Sợi đàn hồi dày lên, sợi collagen bị mềm

d)

Sợi đàn hồi bị yếu, sợi collagen bị tổn thương

4.

Lão hoá nội tại làm

a)

Sợi đàn hồi dày lên, sợi collagen bị tổn thương

b)

Sợi đàn hồi bị yếu, sợi mềm tăng

c)

Sợi đàn hồi dày lên, sợi collagen bị mềm

d)

Sợi đàn hồi bị yếu, sợi collagen bị tổn thương

5.

Chất nào sau đây có tác dụng làm sáng da

a)

AHAs, BHAs, BHT, Vitamin C

b)

AHAs, BHT, Vitamin C

c)

AHAs, BHAs, BHT

d)

AHAs, BHAs, Vitamin C

6.

Vitamin có tác dụng làm trắng kép da:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin E

c)

Vitamin A

d)

Vitamin B

7.

Môi không có tính chất nào:

a)

Gần như không có tuyến bã nhờn

b)

Không có lớp sừng dày.

c)

Gần như không có tuyến mồ hôi

d)

Thành phần giữ ẩm tự nhiên ít hơn da.

8.

Chất không cần thiết trong nuôi dưỡng da:

a)

Các acid amine từ dịch chiết thực vật

b)

Vitamin A, B, C, K, E

c)

Vi lượng Nhôm

d)

Vi lượng Kẽm.

9.

Độ dài tóc do giai đoạn nào quyết định:

a)

Telogen

b)

Catagen

c)

Anagen và telogen

d)

Anagen

10.

Thành phần acid amine chính của tóc là

a)

Cystein

b)

Glutamic acid

c)

Leucine

d)

Arginine

11.

Tóc có tính chất nào sai:

a)

Ít bị nhiễm bẩn hơn da nhờ ở lớp màng trong bao bọc bên ngoài.

b)

Tóc phát triển liên tục

c)

Cấu tạo bởi Keratin chủ yếu là Cystein

d)

Sợi tóc là bó polypeptide liên kết với nhau nhờ các liên kết hoá học.

12.

Liên kết nào yếu nhất trong tóc

a)

Liên kết Hydro

b)

Liên kết disulfur - S – S –

c)

Liên kết Vander Waals

d)

Liên kết amid - CO– NH –

13.

Men răng trao đổi được ion florua (F-) vì men răng cấu tạo bởi cấu tử chính

a)

Ca(OH)2

b)

Ca3(PO4)2.xH2O

c)

CaCl2

d)

Ca5(PO4)3OH

14.

Chọn công thức đúng của cetanol

a)

CH3(CH2)15COOH

b)

CH3(CH2)15CHO

c)

CH3(CH2)14COOH

d)

CH3(CH2)15OH

15.

CH3(CH2)14COOH

a)

CH3(CH2)16COH

b)

CH3(CH2)16CO2H

c)

CH3(CH2)15CO2H

d)

CH3(CH2)15COH

16.

Chọn phát biểu sai

a)

Dầu mỡ là những chất mang tính dầu, không tan trong nước và dễ bay hơi

b)

Sáp là chất rắn không tan trong nước, tồn tại ở dạng tinh thể hay vô định hình

c)

Dầu mỡ là những chất mang tính dầu, không tan trong nước và tạo được lớp màng chống thấm nước

d)

Tất cả các phát biểu đều sai

17.

Thành phần acid béo chính trong dầu olive là:

a)

Acid stearic

b)

Acid palmitic

c)

Acid linoleic

d)

Acid oleic

18.

Thành phần acid béo chính trong dầu dừa là

a)

Acid myristic

b)

Acid stearic

c)

Acid lauric

d)

Acid palmitic

19.

Các hydrocarbon sử dụng trong mỹ phẩm phải thỏa mãn những điều kiện sau

a)

Là các hydrocarbon bất bão hòa và có mạch carbon lớn hơn C15

b)

Là các hydrocarbon bão hòa và có mạch carbon lớn hơn C15

c)

Là các hydrocarbon bão hòa có mạch carbon lớn hơn C15 và phân nhánh

d)

Là các hydrocarbon bất bão hòa, có mạch carbon lớn hơn C15 và phân nhánh

20.

Chọn phát biểu sai

a)

Squalane là thành phần chính trong dầu gan cá mập

b)

Squalene là thành phần chính trong dầu gan cá mập

c)

Squalane là một hydrocarbon mạch thẳng có công thức phân tử là C30H62

d)

Tất cả các phát biểu đều sai

21.

Chọn phát biểu sai

a)

Các chất hoạt động bề mặt (surfactant) là những chất có khả năng làm giảm sức căng bề mặt tại bề mặt phân chia pha

b)

Các chất hoạt động bề mặt (surfactant) là những chất có khả năng làm tăng sức căng bề mặt tại bề mặt phân chia pha

c)

Cấu tạo chung của các chất hoạt động bề mặt là có một đầu ái nước và đuôi kỵ nước

d)

Chất hoạt động bề mặt có vai trò: tẩy rửa, làm ướt, tạo bọt, nhũ hóa, làm tan…

22.

Chất hoạt động bề mặt anionic là:

a)

Là các chất mà phân tử của chúng trong nước có ion hoạt động bề mặt tích điện dương

b)

Là các chất hoạt động bề mặt có khả năng tạo các ion bề mặt tích điện dương lẫn âm

c)

Là các chất mà phân tử của chúng trong nước có ion hoạt động bề mặt tích điện âm

d)

Là các chất hoạt động bề mặt không phân ly thành ion trong dung dịch nước

23.

Chất hoạt động bề mặt cationic là:

a)

Là các chất mà phân tử của chúng trong nước có ion hoạt động bề mặt tích điện âm

b)

Là các chất hoạt động bề mặt không phân ly thành ion trong dung dịch nước

c)

Là các chất hoạt động bề mặt có khả năng tạo các ion bề mặt tích điện dương lẫn âm

d)

Là các chất mà phân tử của chúng trong nước có ion hoạt động bề mặt tích điện dương

24.

Chất hoạt động bề mặt lưỡng tính có khả năng

a)

Tạo ion hoạt động bề mặt tích điện âm trong môi trường kiềm, ion bề mặt tích điện dương trong môi trường acid

b)

Tạo ion hoạt động bề mặt tích điện dương trong môi trường kiềm, ion bề mặt tích điện âm trong môi trường acid

c)

Cả hai đáp án đều đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

25.

Chất nào trong các chất sau là chất hoạt động bề mặt nonionic:

a)

RN(CH3)2CH2COO

b)

RCONHCH2CH2OH

c)

RCOONa

d)

RN(CH3­)3Br

26.

Chất nào trong các chất sau đây là chất hoạt động bề mặt cationic

a)

RO(CH2CH2O)nSO3M

b)

ROSO3M

c)

RC6H6O(CH2CH2O)nH

d)

RN+(CH3)3Cl-

27.

Chất nào trong các chất sau đây là chất hoạt động bề mặt lưỡng tính

a)

RC6H6O(CH2CH2O)nH

b)

ROSO3M

c)

RN+(CH3)2CH2COO-

d)

RN+(CH3)3Cl-

28.

Chọn màu phối cho sản phẩm mỹ phẩm cần dựa vào các tiêu chí:

a)

Tùy theo từng sản phẩm, làm đẹp và bắt mắt người tiêu dùng, theo tiêu chuẩn F, D & C

b)

Làm đẹp sản phẩm để bắt mắt người tiêu dùng

c)

Tùy theo từng sản phẩm, làm đẹp và bắt mắt người tiêu dùng

d)

Tuỳ theo từng sản phẩm, theo tiêu chuẩn F, D & C

29.

Dầu thực vật dần dần được thay thế bởi dầu khoáng trong kem tẩy trang vì.

a)

Không rẻ bằng dầu khoáng

b)

Dễ bị oi so với dầu khoáng.

c)

Làm nhớt da

d)

Không tạo được lớp dầu mịn màng trên da

30.

Cetyl alcol là alcol C18 đang được sử dụng nhiều trong sản phẩm mỹ phẩm vì

a)

Có một nối đối trong phân tử

b)

Có hai nối đôi liên hợp trong phân tử

c)

Không có nối đôi trong phân tử.

d)

Có ba nối đôi liên hợp trong phân tử

31.

Chất gì vừa có tính tẩy rửa, làm ướt, tạo bọt, nhũ hoá, làm tan

a)

Chất giữ ẩm

b)

Chất hoạt động bề mặt.

c)

Chất sáp

d)

Chất dầu, mỡ.

32.

Cho một hệ dị thể có cấu tạo gồm các hạt rắn có kích thước nhỏ phân tán trong pha lỏng. Hệ dị thể này được gọi là hệ.

a)

Hệ nhũ tương

b)

Hệ aerosol

c)

Hệ gel

d)

Hệ huyền phù

33.

Bằng phương pháp pha loãng nhũ tương có thể xác định được loại nhũ O/W nếu:

a)

Nhũ phân bố trong nước

b)

Nhũ tan trong dầu

c)

Nhũ tan trong nước

d)

Nhũ phân bố trong dầu

34.

Để xác định sản phẩm kem thuộc dạng nhũ O/W hay W/O ta có thể căn cứ vào

a)

Sự biến đổi trạng thái sau khi sấy mẫu kem.

b)

Sự biến đổi trạng thái sau khi ly tâm mẫu kem.

c)

Kem hoà tan trong phẩm màu tan trong nước hay tan trong phẩm màu tan trong dầu.

d)

Sự biến đổi trạng thái sau khi làm lạnh mẫu kem.

35.

Các biện pháp để tăng độ ổn định của hệ nhũ tương

a)

Giảm kích thước pha phân tán, giảm hiệu tỉ trọng giữa hai pha

b)

Giảm kích thước pha phân tán, tăng độ nhớt pha liên tục

c)

Tăng độ nhớt pha liên tục, giảm hiệu tỉ trọng giữa hai pha

d)

Giảm kích thước pha phân tán, tăng độ nhớt pha liên tục, giảm hiệu tỉ trọng giữa hai pha

36.

Hiện tượng pha phân tán của hệ nhũ tương O/W có khuynh hướng tách ra và nổi lên trên tạo thành lớp màng mỏng có nồng độ cao gọi là hiện tượng

a)

Lắng cặn

b)

Phá nhũ

c)

Nổi kem

d)

Kết bông

37.

Định luật Stokes cho biết:

a)

Loại nhũ mịn hay thô.

b)

Khả năng tạo tủa bông hay lắng cặn

c)

Loại nhũ O/W hay W/O

d)

Loại dung dịch micell

38.

Để hạn chế bọt sinh ra trong các sản phẩm gel hoặc nhũ có dùng chất làm đặc cần:

a)

Hạn chế tốc độ khuấy và cho dẫn xuất silicon chống bọt

b)

Giảm bớt chất hoạt động bề mặt trong hệ

c)

Hạn chế tốc độ khuấy; cho thêm dẫn xuất silicon chống bọt và giảm bớt chất hoạt động bề mặt trong hệ

d)

Hạn chế tốc độ khuấy

39.

Chất nhũ hoá có HLB trong khoảng nào dùng trong nhũ O/W

a)

HLB < 3

b)

HLB: 3 ÷ 6

c)

HLB > 17

d)

HLB: 8 ÷ 18

40.

Vi khuẩn có thể bị tiêu huỷ bởi dung dịch glycerin có nồng độ cao vì:

a)

Glycerin làm rối loạn hệ thống AND của vi khuẩn

b)

Glycerin phá huỷ toàn bộ tế bào vi sinh vật.

c)

Glycerin lấy nước trong nguyên sinh chất vi sinh vật.

d)

Glycerin có vị ngọt.

41.

Các chất dinh dưỡng của vi sinh vật được vận chuyển qua thành tế bào theo các đường

a)

Thẩm thấu bị động và thẩm thấu chủ động

b)

Thẩm thấu bị động

c)

Thẩm thấu chủ động

d)

Tất cả các đáp án đều sai

42.

Vi sinh vật không phát triển dễ dàng trên tóc trong điều kiện:

a)

Lượng chất bẩn trên da đầu và tóc cao

b)

pH kiềm

c)

Ẩm cao

d)

pH acid

43.

Vi sinh vật phát triển dễ dàng ở điều kiện:

a)

Độ ẩm không khí, độ ẩm môi trường giảm

b)

Độ ẩm không khí, độ ẩm môi trường tăng

c)

Môi trường khô tuyệt đối

d)

Không khí khô tuyệt đối

44.

Chất nào diệt vi khuẩn bằng cách làm tan lipid của vi khuẩn:

a)

KMnO4

b)

Glycerin có nồng độ cao

c)

Muối kim loại nặng

d)

Ethanol

45.

Chất nào diệt vi khuẩn bằng cách làm đông tụ Protein của vi khuẩn:

a)

Formol

b)

Ethanol

c)

Dẫn xuất của chlor

d)

Dung dịch muối có nồng độ cao

46.

Hiện nay ethylenglycol ít được dùng trong các sản phẩm mỹ phẩm chăm sóc da vì:

a)

Quá nhớt

b)

Hút ẩm mạnh, hút ẩm của cả da

c)

Dễ bị oxy hoá thành oxalic acid

d)

Dễ làm sản phẩm bị oxy hoá

47.

Để hạn chế tóc rối, trong sản phẩm dầu gội có thêm

a)

Lanolin

b)

Clorua của amin bậc 4

c)

Vitamin A

d)

Ethylenglycol distearat (EGDS)

48.

Để chỉnh pH sản phẩm mỹ phẩm từ kiềm về trung tính hay acid nhẹ, có thể dùng các chất sau

a)

Acetic acid

b)

Clorhydric acid

c)

Lactic acid

d)

Citric acid

49.

Để hạn chế sự oxy hoá và làm luân chuyển máu cho tóc và da đầu trong sản phẩm chăm sóc tóc thường có thêm

a)

Vitamin A, B và E

b)

BHT

c)

ZnPTO

d)

Paraben

50.

SLES có công thức

a)

C12H25OSO3Na

b)

C12H25(CH2CH2O)nOSO3Na

c)

C18H37OSO3Na

d)

C18H37(CH2CH2O)nOSO3Na