WorksheetsCN Hóa Mỹ phẩm
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Thành phần chính của da gồm các lớp sau
Lớp sừng, lớp bì và lớp mỡ
Lớp biểu bì, lớp sừng và lớp mỡ
Lớp biểu bì, lớp bì và lớp mỡ
Lớp biểu bì, lớp sừng và lớp bì
Cấu tử nào sau đây là hạt màu của Da:
Anilin
Triethanolamin
Thiamin
Melanin
Lão hóa quang học làm:
Sợi đàn hồi dày lên, sợi collagen bị tổn thương
Sợi đàn hồi bị yếu, sợi collagen bị mềm
Sợi đàn hồi dày lên, sợi collagen bị mềm
Sợi đàn hồi bị yếu, sợi collagen bị tổn thương
Lão hoá nội tại làm
Sợi đàn hồi dày lên, sợi collagen bị tổn thương
Sợi đàn hồi bị yếu, sợi mềm tăng
Sợi đàn hồi dày lên, sợi collagen bị mềm
Sợi đàn hồi bị yếu, sợi collagen bị tổn thương
Chất nào sau đây có tác dụng làm sáng da
AHAs, BHAs, BHT, Vitamin C
AHAs, BHT, Vitamin C
AHAs, BHAs, BHT
AHAs, BHAs, Vitamin C
Vitamin có tác dụng làm trắng kép da:
Vitamin C
Vitamin E
Vitamin A
Vitamin B
Môi không có tính chất nào:
Gần như không có tuyến bã nhờn
Không có lớp sừng dày.
Gần như không có tuyến mồ hôi
Thành phần giữ ẩm tự nhiên ít hơn da.
Chất không cần thiết trong nuôi dưỡng da:
Các acid amine từ dịch chiết thực vật
Vitamin A, B, C, K, E
Vi lượng Nhôm
Vi lượng Kẽm.
Độ dài tóc do giai đoạn nào quyết định:
Telogen
Catagen
Anagen và telogen
Anagen
Thành phần acid amine chính của tóc là
Cystein
Glutamic acid
Leucine
Arginine
Tóc có tính chất nào sai:
Ít bị nhiễm bẩn hơn da nhờ ở lớp màng trong bao bọc bên ngoài.
Tóc phát triển liên tục
Cấu tạo bởi Keratin chủ yếu là Cystein
Sợi tóc là bó polypeptide liên kết với nhau nhờ các liên kết hoá học.
Liên kết nào yếu nhất trong tóc
Liên kết Hydro
Liên kết disulfur - S – S –
Liên kết Vander Waals
Liên kết amid - CO– NH –
Men răng trao đổi được ion florua (F-) vì men răng cấu tạo bởi cấu tử chính
Ca(OH)2
Ca3(PO4)2.xH2O
CaCl2
Ca5(PO4)3OH
Chọn công thức đúng của cetanol
CH3(CH2)15COOH
CH3(CH2)15CHO
CH3(CH2)14COOH
CH3(CH2)15OH
CH3(CH2)14COOH
CH3(CH2)16COH
CH3(CH2)16CO2H
CH3(CH2)15CO2H
CH3(CH2)15COH
Chọn phát biểu sai
Dầu mỡ là những chất mang tính dầu, không tan trong nước và dễ bay hơi
Sáp là chất rắn không tan trong nước, tồn tại ở dạng tinh thể hay vô định hình
Dầu mỡ là những chất mang tính dầu, không tan trong nước và tạo được lớp màng chống thấm nước
Tất cả các phát biểu đều sai
Thành phần acid béo chính trong dầu olive là:
Acid stearic
Acid palmitic
Acid linoleic
Acid oleic
Thành phần acid béo chính trong dầu dừa là
Acid myristic
Acid stearic
Acid lauric
Acid palmitic
Các hydrocarbon sử dụng trong mỹ phẩm phải thỏa mãn những điều kiện sau
Là các hydrocarbon bất bão hòa và có mạch carbon lớn hơn C15
Là các hydrocarbon bão hòa và có mạch carbon lớn hơn C15
Là các hydrocarbon bão hòa có mạch carbon lớn hơn C15 và phân nhánh
Là các hydrocarbon bất bão hòa, có mạch carbon lớn hơn C15 và phân nhánh
Chọn phát biểu sai
Squalane là thành phần chính trong dầu gan cá mập
Squalene là thành phần chính trong dầu gan cá mập
Squalane là một hydrocarbon mạch thẳng có công thức phân tử là C30H62
Tất cả các phát biểu đều sai
Chọn phát biểu sai
Các chất hoạt động bề mặt (surfactant) là những chất có khả năng làm giảm sức căng bề mặt tại bề mặt phân chia pha
Các chất hoạt động bề mặt (surfactant) là những chất có khả năng làm tăng sức căng bề mặt tại bề mặt phân chia pha
Cấu tạo chung của các chất hoạt động bề mặt là có một đầu ái nước và đuôi kỵ nước
Chất hoạt động bề mặt có vai trò: tẩy rửa, làm ướt, tạo bọt, nhũ hóa, làm tan…
Chất hoạt động bề mặt anionic là:
Là các chất mà phân tử của chúng trong nước có ion hoạt động bề mặt tích điện dương
Là các chất hoạt động bề mặt có khả năng tạo các ion bề mặt tích điện dương lẫn âm
Là các chất mà phân tử của chúng trong nước có ion hoạt động bề mặt tích điện âm
Là các chất hoạt động bề mặt không phân ly thành ion trong dung dịch nước
Chất hoạt động bề mặt cationic là:
Là các chất mà phân tử của chúng trong nước có ion hoạt động bề mặt tích điện âm
Là các chất hoạt động bề mặt không phân ly thành ion trong dung dịch nước
Là các chất hoạt động bề mặt có khả năng tạo các ion bề mặt tích điện dương lẫn âm
Là các chất mà phân tử của chúng trong nước có ion hoạt động bề mặt tích điện dương
Chất hoạt động bề mặt lưỡng tính có khả năng
Tạo ion hoạt động bề mặt tích điện âm trong môi trường kiềm, ion bề mặt tích điện dương trong môi trường acid
Tạo ion hoạt động bề mặt tích điện dương trong môi trường kiềm, ion bề mặt tích điện âm trong môi trường acid
Cả hai đáp án đều đúng
Cả hai đáp án đều sai
Chất nào trong các chất sau là chất hoạt động bề mặt nonionic:
RN(CH3)2CH2COO
RCONHCH2CH2OH
RCOONa
RN(CH3)3Br
Chất nào trong các chất sau đây là chất hoạt động bề mặt cationic
RO(CH2CH2O)nSO3M
ROSO3M
RC6H6O(CH2CH2O)nH
RN+(CH3)3Cl-
Chất nào trong các chất sau đây là chất hoạt động bề mặt lưỡng tính
RC6H6O(CH2CH2O)nH
ROSO3M
RN+(CH3)2CH2COO-
RN+(CH3)3Cl-
Chọn màu phối cho sản phẩm mỹ phẩm cần dựa vào các tiêu chí:
Tùy theo từng sản phẩm, làm đẹp và bắt mắt người tiêu dùng, theo tiêu chuẩn F, D & C
Làm đẹp sản phẩm để bắt mắt người tiêu dùng
Tùy theo từng sản phẩm, làm đẹp và bắt mắt người tiêu dùng
Tuỳ theo từng sản phẩm, theo tiêu chuẩn F, D & C
Dầu thực vật dần dần được thay thế bởi dầu khoáng trong kem tẩy trang vì.
Không rẻ bằng dầu khoáng
Dễ bị oi so với dầu khoáng.
Làm nhớt da
Không tạo được lớp dầu mịn màng trên da
Cetyl alcol là alcol C18 đang được sử dụng nhiều trong sản phẩm mỹ phẩm vì
Có một nối đối trong phân tử
Có hai nối đôi liên hợp trong phân tử
Không có nối đôi trong phân tử.
Có ba nối đôi liên hợp trong phân tử
Chất gì vừa có tính tẩy rửa, làm ướt, tạo bọt, nhũ hoá, làm tan
Chất giữ ẩm
Chất hoạt động bề mặt.
Chất sáp
Chất dầu, mỡ.
Cho một hệ dị thể có cấu tạo gồm các hạt rắn có kích thước nhỏ phân tán trong pha lỏng. Hệ dị thể này được gọi là hệ.
Hệ nhũ tương
Hệ aerosol
Hệ gel
Hệ huyền phù
Bằng phương pháp pha loãng nhũ tương có thể xác định được loại nhũ O/W nếu:
Nhũ phân bố trong nước
Nhũ tan trong dầu
Nhũ tan trong nước
Nhũ phân bố trong dầu
Để xác định sản phẩm kem thuộc dạng nhũ O/W hay W/O ta có thể căn cứ vào
Sự biến đổi trạng thái sau khi sấy mẫu kem.
Sự biến đổi trạng thái sau khi ly tâm mẫu kem.
Kem hoà tan trong phẩm màu tan trong nước hay tan trong phẩm màu tan trong dầu.
Sự biến đổi trạng thái sau khi làm lạnh mẫu kem.
Các biện pháp để tăng độ ổn định của hệ nhũ tương
Giảm kích thước pha phân tán, giảm hiệu tỉ trọng giữa hai pha
Giảm kích thước pha phân tán, tăng độ nhớt pha liên tục
Tăng độ nhớt pha liên tục, giảm hiệu tỉ trọng giữa hai pha
Giảm kích thước pha phân tán, tăng độ nhớt pha liên tục, giảm hiệu tỉ trọng giữa hai pha
Hiện tượng pha phân tán của hệ nhũ tương O/W có khuynh hướng tách ra và nổi lên trên tạo thành lớp màng mỏng có nồng độ cao gọi là hiện tượng
Lắng cặn
Phá nhũ
Nổi kem
Kết bông
Định luật Stokes cho biết:
Loại nhũ mịn hay thô.
Khả năng tạo tủa bông hay lắng cặn
Loại nhũ O/W hay W/O
Loại dung dịch micell
Để hạn chế bọt sinh ra trong các sản phẩm gel hoặc nhũ có dùng chất làm đặc cần:
Hạn chế tốc độ khuấy và cho dẫn xuất silicon chống bọt
Giảm bớt chất hoạt động bề mặt trong hệ
Hạn chế tốc độ khuấy; cho thêm dẫn xuất silicon chống bọt và giảm bớt chất hoạt động bề mặt trong hệ
Hạn chế tốc độ khuấy
Chất nhũ hoá có HLB trong khoảng nào dùng trong nhũ O/W
HLB < 3
HLB: 3 ÷ 6
HLB > 17
HLB: 8 ÷ 18
Vi khuẩn có thể bị tiêu huỷ bởi dung dịch glycerin có nồng độ cao vì:
Glycerin làm rối loạn hệ thống AND của vi khuẩn
Glycerin phá huỷ toàn bộ tế bào vi sinh vật.
Glycerin lấy nước trong nguyên sinh chất vi sinh vật.
Glycerin có vị ngọt.
Các chất dinh dưỡng của vi sinh vật được vận chuyển qua thành tế bào theo các đường
Thẩm thấu bị động và thẩm thấu chủ động
Thẩm thấu bị động
Thẩm thấu chủ động
Tất cả các đáp án đều sai
Vi sinh vật không phát triển dễ dàng trên tóc trong điều kiện:
Lượng chất bẩn trên da đầu và tóc cao
pH kiềm
Ẩm cao
pH acid
Vi sinh vật phát triển dễ dàng ở điều kiện:
Độ ẩm không khí, độ ẩm môi trường giảm
Độ ẩm không khí, độ ẩm môi trường tăng
Môi trường khô tuyệt đối
Không khí khô tuyệt đối
Chất nào diệt vi khuẩn bằng cách làm tan lipid của vi khuẩn:
KMnO4
Glycerin có nồng độ cao
Muối kim loại nặng
Ethanol
Chất nào diệt vi khuẩn bằng cách làm đông tụ Protein của vi khuẩn:
Formol
Ethanol
Dẫn xuất của chlor
Dung dịch muối có nồng độ cao
Hiện nay ethylenglycol ít được dùng trong các sản phẩm mỹ phẩm chăm sóc da vì:
Quá nhớt
Hút ẩm mạnh, hút ẩm của cả da
Dễ bị oxy hoá thành oxalic acid
Dễ làm sản phẩm bị oxy hoá
Để hạn chế tóc rối, trong sản phẩm dầu gội có thêm
Lanolin
Clorua của amin bậc 4
Vitamin A
Ethylenglycol distearat (EGDS)
Để chỉnh pH sản phẩm mỹ phẩm từ kiềm về trung tính hay acid nhẹ, có thể dùng các chất sau
Acetic acid
Clorhydric acid
Lactic acid
Citric acid
Để hạn chế sự oxy hoá và làm luân chuyển máu cho tóc và da đầu trong sản phẩm chăm sóc tóc thường có thêm
Vitamin A, B và E
BHT
ZnPTO
Paraben
SLES có công thức
C12H25OSO3Na
C12H25(CH2CH2O)nOSO3Na
C18H37OSO3Na
C18H37(CH2CH2O)nOSO3Na
