WorksheetsHoá
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Ở điều kiện thường clo là chất khí Màu vàng lục Có mùi xốc và nặng hơn không khí
1,25 lần
2,45 lần
1,26 lần
2,25 lần
Clo chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây
O2
H2O
Fe
NaOH
Sục Cl2 Vào dung dịch NaOH Loãng ở nhiệt độ thường thu được dịch X Trong X chứa
NaCl
NaClO
NaCl,NaClO
NaCl,NaClO3
Khi mở vòi nước máy nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của thuốc sát trùng đó chính là clo Và người ta giải thích Khả năng diệt khuẩn là do
Clo Độc nên có tính sát trùng
Clo Có tính oxi hóa mạnh
Clo tác dụng với nước tạo ra HClO chất này có tính oxi hóa mạnh
Một nguyên nhân khác
Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo Trong phòng thí nghiệm
2NaCl----> 2Na + Cl2
2NaCl+2H2O---> H2+2NaOH+Cl2
MnO2+4HClđặc---> MnCl2+Cl2+2H2O
F2+2NaCl--->2NaF+Cl2
Cho các phản ứng sau
4HCl+MnO2--->MnCl2+Cl2+2H2O
2HCl+Fe--->FeCl2+H2
14HCl+K2Cr2O7--->2KCl+2CrCl3+3Cl2+7H2O
6HCl+2Al--->2AlCl3+3H2
16HCl+2KMnO4--->2KCl+2MnCl2+5Cl2+8H2O
2
1
4
3
Cho các phản ứng sau
(1) A+HCl--->MnCl2+B+H2O
(2)B+C---> nước gia-ven
(3)C+HCl--->D+H2O
(4)D+H2O--->C+B+E
Chất Khí E Là chất nào sau đây
O2
H2
Cl2O
Cl2
Cho dãy các Chất sau dung dịch NaOH,KF,NaBr,H2O,Ca,Fe,Cu khi clo tác dụng trực tiếp với bao nhiêu chất trong dãy trên
7
4
5
6
Khi nung nóng iốt rắn chuyển ngay thành hơi không qua trạng thái lỏng hiện tượng này được gọi là
Sự thăng hoa
Sự bay hơi
Sự phân hủy
Sử ngưng tụ
Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh
NaBr
AgCl
AgBr
HBr
Chất nào sau đây có độ tan tốt nhất
Agl
AgCl
AgBr
AgF
Thuốc thử để nhận ra iốt là
Hồ tinh bột
Nước Brom
Phenolphthalein
Quỳ tím
Thuốc thử để nhận biết dung dịch KI là
Quỳ Tím
Clo và hồ tinh bột
Hồ tinh bột
Dung dịch HCl
Khí Hiđro Clorua công thức hoá học là
HCl
HClO2
KCl
NaClO
Cho phản ứng KMnO4+HClđặc---> KCl+MnCl2+Cl2+H2O Hệ số cân bằng phản ứng Là các số tối giản Số phân tử HCl Đóng vai trò chất khử là
16
5
10
8
Cho kim loại M tác dụng với Cl2 Được muối X Cho kim loại M Tác dụng với dung dịch HCl Được muối Y Nếu cho kim loại M Tác dụng với dung dịch muối X Ta cũng được muối Y Kim loại M Có thể là
Al
Zn
Cu
Fe
Trong các phản ứng sau phản ứng nào sai
Zn+2HCl--->ZnCl2+H2
Cu+2HCl--->CuCl2+H2
CuO+2HCl--->CuCl2+H2O
AgNO3+HCl--->AgCl+HNO3
X Là một loại muối clorua Là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp hóa chất để điều chế Cl2,H2,NaOH nước gia-ven,... Đặc biệt quan trọng trong bảo quản thực phẩm và làm gia vị thức ăn X là
ZnCl2
AlCl3
NaCl
KCl
Cho các chất sau (1) KOH (2) Zn (3) Ag (4) Al(OH)3 (5) KMnO4 (6) K2SO4 axit HCl Tác dụng được với các chất
(1),(2),(4),(5)
(3),(4),(5),(6)
(1),(2),(3),(4)
(1),(2),(3),(5)
Cho 17 gam AgNO3 Phản ứng với dung dịch KX dư ( X là halogen ) thu được 23,5 gam kết tủa X là
Clo
Brom
Iot
Flo
Cho các phát biểu sau:
(1) Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau
(2) phản ứng bất thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo một chiều nhất định
(3) Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn
(4) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học lượng các chất sẽ không đổi
(5) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học phản ứng dừng lại
Chọn phát biểu sai
2,3
3,4
3,5
4,5
Chọn các phát biểu sau
(1) Phản ứng thuận nghịch là phải ứng xảy ra theo một chiều xác định
(2) Cân bằng hóa học là cân bằng động
(3) Khi thay đổi trạng thái cân bằng hệ cân bằng sẽ chuyển dịch về phía chống lại sự thay đổi ấy
(4) Phản ứng thuận nghịch 2NO2---> N2O4 Không phụ thuộc Sự thay đổi áp suất
Chọn phát biểu đúng
2,3
3,4
1,4
2,4
So sánh tốc độ 2 phản ứng sau ( Thực hiện ở cùng nhiệt độ )
Zn(bột)+dd CuSO4 1M (1)
Zn(hạt)+dd CuSO4 1M (2)
Kết quả thu được
(1) nhanh hơn (2)
(2) nhanh hơn (1)
Như nhau
Không xác định được
So sánh tốc độ hai phản ứng sau
Zn+dd CuSO4 1M (1)
Zn+dd CuSO4 2M (2)
Thực hiện ở cùng nhiệt độ thành phần Zn như nhau
Kết quả thu được
1 nhanh hơn 2
2 nhanh hơn 1
Như nhau
Không xác định
So sánh tốc độ 2 Phản ứng sau
Zn(bột)+dd CuSO4 1M Ở 25°C (1)
Zn(hạt)+dd CuSO4 1M Ở 60°C (2)
Kết quả thu được
(1) nhanh hơn (2)
(2) nhanh hơn (1)
Như nhau
Không xác định
Trong quá trình nung vôi
CaCO3-_-_-_> CaO+CO2 ( Hay ∆H > 0 ) Để thu được nhiều sản phẩm người ta thực hiện nhiều biện pháp Biện pháp nào sau đây không đúng
Tăng nhiệt độ Hệ
Nghiền nhỏ quặng
Tách Nhanh CO2
Tăng áp suất(thêm CO2)
Cho phản ứng: Br2+HCOOH---> 2HBr+CO2
Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít,Sau 50 giây nồng độ Br2 Còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10^-5 mol/(1.s) Giá trị của a là
0,018
0,016
0,014
0,012
Cho hệ cân bằng toả nhiệt
N2+3H2<-_-_-_> 2NH3 ( ∆H < 0 ) Khi hạ nhiệt độ hệ số mol Các chất trong bình sẽ thay đổi
n(N2,H2,,NH3) Đều tăng
n(N2,H2) đều tăng , n(NH3) giảm
n(N2,H2,NH3) đều giảm
n(N2,H2) đều giảm n(NH3) tăng
Cho hệ Cân bằng tỏa nhiệt: N2+3H2<_-_-_-> 2NH3 ( ∆H <0 ) Khi thêm N2,H2 Cân bằng sẽ chuyển dịch
Trái sang phải
Phải sang trái
Không đổi
Không xác định
Cho hệ cân bằng tỏa nhiệt
N2+3H2<_-_-_-> 2NH3 (∆H<0) Khi thêm NH3 Cân bằng sẽ chuyển dịch
Trái sang phải
Phải sang trái
Không đổi
Không xác định
Cho hệ cân bằng tỏa nhiệt
N2+3H2<_-_-_-> (∆H<0) Khi tăng áp suất hệ cân bằng sẽ chuyển dịch
Trái Sang phải
Phải sang trái
Không đổi
Không xác định
Cho hệ cân bằng tỏa nhiệt(xúc tác V2O5)
2SO2+O2<_-_-_-> 2SO3(∆H<0) Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch sang chiều nghịch trong trường hợp nào sau đây
Hạ nhiệt độ của bình
Tăng áp suất chung của hỗn hợp
Tăng nồng độ khí oxi
Thêm SO3
Cho hệ cân bằng toả nhiệt
N2+3H2<_-_-_-> 2NH3(∆H<0) Khi thêm xúc tác cân bằng sẽ chuyển dịch
Trái sang phải
Phải sang trái
Không đổi
Không xác định
Cho hệ cân bằng tỏa nhiệt
N2+3H2<_-_-_->2NH3(∆H<0) để Thu được nhiều NH3 Người ta thực hiện
Hạ nhiệt độ của bình phản ứng
Hạ áp suất chung của hỗn hợp
Thêm xúc tác
Giảm Nồng độ N2,H2
Cho hệ cân bằng tỏa nhiệt H2+I2<_-_-_->2HI Khi Tăng áp suất hệ cân bằng sẽ chuyển dịch
Trái sang phải
Phải sang trái
Không đổi
Không xác định
Cho hệ cân bằng:C rắn + CO2 <_-_-_-> 2CO Khi tăng áp suất hệ cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều
Trái sang phải
Phải sang trái
Không đổi
Không xác định
Cho hệ cân bằng toả nhiệt
N2+3H2<_-_-_-> 2NH3 (∆H<0) khi tách NH3 khỏi hệ Cân bằng sẽ chuyển dịch
Trái sang phải
Phải sang trái
Không đổi
Không xác định
Cho hệ cân bằng toả nhiệt
N2+3H2<_-_-_-> 2NH3 (∆H<0) Khi hạ nhiệt độ cân bằng sẽ chuyển dịch
Trái sang phải
Phải sang trái
Không đổi
Không xác định
Cho chất xúc tác MnO2 vào 100ml dung dịch H2O2 Sao 60 giây thu được 33,6 ml khí O2 ( ở đktc ) Tốc độ Trung bình của phản ứng ( tính theo H2O2 ) trong 60 giây trên là
5,0.10^-4 mol/lít
5,0.10^-5 mol/lít
1,0.10^-3 mol/lít
2,5.10^-4 mol/lít
Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac:N2(k)+3H2(k)<_-_-_->2NH3(k) Khi tăng nồng độ của H2 lên hai lần tốc độ phản ứng thuận
Tăng lên 8 lần
Giảm đi 2 lần
Đăng lên 6 lần
Tăng lên 2 lần
Trong nhóm chất nào sau đây số oxi hoá của S đều là +6
H2S,H2SO3,H2SO4
K2S,Na2SO3,K2SO4
H2SO4,H2S7O7,CuSO4
SO2,SO3,CaSO3
Trong phòng thí nghiệm để thu khí oxi người ta dùng phương pháp đẩy nước tính chất nào sau đây là cơ sở để áp dụng cách thu khí này đối với oxi
Oxi có nhiệt hóa lỏng thấp -183°C
Oxi ít tan trong nước
Oxi là khí hơi nặng hơn không khí
Oxi là chất khí ở nhiệt độ phòng
Cho các phản ứng sau đây phản ứng nào oxi đóng vai trò là chất oxi hoá
(1) C+O2--->CO2
(2)2Cu+O2--->2CuO
(3) 4NH3+3O2--->2N2+6H2O
(4)3Fe+2O2--->Fe3O4
(1),(2)
(2),(4)
(3)
Cả 4 Phản Ứng
Oxi trong không khí Hình thành là do
Phân huỷ KClO3
Sự Quang Hợp
Phân Huỷ H2O2
Sự hóa lỏng không khí
Đốt cháy hoàn toàn 2,7g Al trong khí O2 Có bao nhiêu gam Al2O3 tạo thành
5,2g
5,05g
5,15g
5,1g
S Vừa là chất khử vừa là chất ôxi hóa trong phần ứng nào sau đây
S+O2--->SO2
S+6HNO3--->H2SO4+6NO2+2H2O
S+Mg--->MgS
S+6NaOH--->2Na2S+Na2SO3+3H2O
Ứng dụng nào sau đây không phải của S
Làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric
Làm chất lưu hóa cao su
Khử chua đất
Điều chế thuốc súng đen
Đun nóng hỗn hợp gồm 3,24g Al và 2,56g S Trong bình kín không có không khí thu được chất rắn A Ngâm chất rắn A Vào dung dịch axit HCl dư Thì thu được khí B gồm
Khí H2S
Khí H2
Khí H2 và Khí H2S
Kết quả khác
Tính chất hóa học cơ bản của H2S là
Tính khử
Tính oxi hóa
Vừa khử , Vừa oxi hóa
Không có tính khử hay oxi hóa
Trong tự nhiên có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rửa sinh H2S Nhưng trong không khí hàm lượng H2S Rất ít nguyên nhân của sự việc này là
H2S Sinh ra bị oxi không khí oxi hóa chậm thành chất khác
H2S Bị phân hủy ở nhiệt độ thường tạo H2 và S
H2S bị Co2 Có trong không khí oxi hoá Thành chất khác
H2S Tan được trong nước
Cho phản ứng hóa học
H2S+4Cl2+4H2O--->H2SO4+8HCl
Trong phản ứng trên
H2S Là chất khử,Cl2 là chất oxi hoá
H2S là chất oxi hoá,Cl2 là chất khử
H2S là chất khử,H2O là chất oxi hoá
H2S là chất oxi hoá,H2O là chất khử
Cho 150ml dung dịch H2S 0,1M tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M Sản phẩm tạo thành sau phản ứng là
NaHS
Na2S
NaHS và Na2S
Na2S và NaOH
Kết luận nào sau đây không đúng với SO2
SO2 Có trong không khí gây hại cho sức khỏe con người
SO2 Có trong không khí sau quá trình đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch
SO2 Có trong không khí là một trong những chất Chủ yếu gây mưa axit
Sự có mặt một ít SO2 Trong không khí sẽ làm không khí trong sạch hơn
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2(đktc) Vào 150ml dung dịch NaOH 1M Trong dung dịch thu được ( trừ H2O ) tồn tại các chất nào sau đây
Hỗn hợp hai muối NaHSO3,Na2SO3
Hỗn hợp hai chất NaOH,Na2SO3
Hỗn hợp hai muối NaHSO3,Na2SO3 và NaOH dư
A,B,C Đều sai
Dẫn 4,48lít khí SO2 (đktc) Vào 300ml dung dịch NaOH 2M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
20,8g
10,4g
12,6g
25,2g
Tính chất Vật lý nào sau đây Không phải của H2SO4
Là chất lỏng không màu sánh như dầu
Nặng gần gấp hai lần nước
Tan nhiều trong nước và Quá trình hòa tan toả nhiệt lớn
Có nhiệt độ sôi thấp
Để pha loãng H2SO4 Nên làm theo cách nào sau đây để đảm bảo an toàn
Rót thật nhanh axit vào nước
Rót từ từ axit vào nước
Rót Từ từ nước vào axit
Rót thật nhanh nước vào axit
Nhóm các chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng
Fe,CuO,Cu(OH)2, BaCl2,Na2SO4
Fe2O3,Cu(OH)2,Zn,Na2SO3,Ba(NO3)2
FeO,Cu,Cu(OH)2,BaCl2,Na2CO3
Fe(OH)3,Ag,CuO,KHCO3,MgS
Khi hoà tan 11,2g Fe vào 200ml dd H2SO4 loãng 1,2M . Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là
5,376 lít
5,6 lít
4,48 lít
2,24 lít
Kết luận nào sau đây về tính chất hóa học đặc trưng của H2SO4 đặc là đúng
H2SO4 đặc Có tính Cũng khử rất mạnh và tính háo nước
H2SO4 Đặt có tính oxy hóa rất mạnh và tình háo nước
H2SO4 Đặt vừa có tính khử, tính oxy hóa và tính háo nước
H2SO4Đọc chỉ có tính háo nước
Nhóm các kim loại nào sau đây đều bị thụ động hóa trong H2SO4 đặc , nguội ?
Cu,Fe,Al
Al,Cr,Fe
Al,Cu,Pt
Fe,Ag,Au
Rót H2SO4 Vào cốc đựng chất A Màu trắng thấy A Chuyển dần sang màu vàng, sau đó chuyển sang màu nâu và cuối cùng thành một khối đen xốp , bị bọt khí lên miệng cốc, A Là chất nào trong các chất sau
NaCl
CuSO4 khan
C12H22O11
CO2 rắn
Trong các hình thức sau đây phản ứng nào SO2 Thể hiện tính khử
2SO2 + O2 -> 2 SO3
SO2 + CaO -> CaSO3
SO2 + H2O -> H2SO3
SO2 + 2NaOH -> Na2SO3 + H2O
Giải đơn chất nào sau đây vừa có tính oxy hóa vừa có tính khử
Cl2,O3,S
S,Cl2,Br2
Na,F2,S
Br2,O2,Ca
Trong các câu sau câu nào sai
Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị
Oxi tan nhiều trong nước
Oxi nặng hơn không khí
Oxi chiếm 1/5 thể tích không khí
O2 và O3 Là hai dạng thù hình Vì
Tạo ra từ Cùng một nguyên tố và cùng là đơn chất
Vì O2 và O3 Có công thức phân tử không giống nhau
O2 và O3 Có cấu tạo khác nhau
O3 Có cu cuối lượng phân tử lớn O2
Thuốc Thử dùng để nhận biết H2S và muối của chúng là
BaCl2
Ba(OH)2
Cu
Pb(NO3)2
Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím chất này là
Ozon
Clo
Oxi
Cacbon đioxit
