wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK 1

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây có liên kết ion trong phân tử ?

a)

HCl

b)

H2S

c)

Na2O

d)

H2

2.

Chọn câu phát biểu sai.

a)

Tổng số p và số e được gọi là số khối

b)

Electron mang điện âm

c)

Số khối bằng tổng số hạt p và n

d)

Trong một nguyên tử, số p = số e

3.

Cấu hình electron nào sau đây là đúng?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p7

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s2

4.

Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là

a)

nơtron, electron

b)

electron, proton

c)

proton, nơtron

d)

electron, nơtron, proton

5.

Trong phản ứng sau: Cl2 + 2NaBr → Br2 + 2NaCl. Cl2

a)

chất oxi hoá; chất bị khử

b)

chất khử; chất bị oxi hóa

c)

chất bị oxi hóa; chất bị khử

d)

vừa là chất oxi hóa; vừa là chất khử

6.

Trong tự nhiên bo có hai đồng vị bền 10B và 11B, nguyên tử khối trung bình của bo là 10,81. Cho biết thành phần phần trăm khối lượng của 11B trong axit boric H3BO3? Biết H là đồng vị 1H ; O là đồng vị 16O.

a)

14,42%

b)

12,42%

c)

42,14%

d)

23,45%

7.

Cho 5,6 gam hỗn hợp hai kim loại A, B (thuộc 2 chu kì liên tiếp và thuộc cùng nhóm IA) tác dụng hết với nước thu được 3,136 lít H2 (đktc). Nguyên tố A, B lần lượt là:

a)

K (39), Rb (85)

b)

Rb (85), Cs (133)

c)

Na (23), K (39)

d)

Li (7), Na (23)

8.

Đồng có 2 đồng vị 63Cu (69,1%) và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là:

a)

64, 000

b)

64,382

c)

63,542

d)

63,618

9.

Tổng số hạt p, n, e của một nguyên tử bằng 155. Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Số khối của nguyên tử đó là:

a)

150

b)

108

c)

148

d)

188

10.

Nhóm IA trong bảng tuần hoàn có tên gọi:

a)

nhóm halogen

b)

nhóm khí hiếm

c)

nhóm kim loại kiềm thổ

d)

nhóm kim loại kiềm

11.

Cho 3,857 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 4,8 lít H2 (đktc). Kim loại M là:

a)

Mg (24)

b)

Fe (56)

c)

Al (27)

d)

K (39)

12.

Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VA. Tổng số electron của X là:

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

13.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất?

a)
b)
c)
d)
14.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất?

a)
b)
c)
d)
15.

Bán kính nguyên tử và ion giảm dần trong dãy nào ?

a)

Na+>Ne>Mg2+

b)

Na+>Mg2+>Ne

c)

Mg2+>Na+>Ne

d)

Ne>Na+>Mg2+

16.

Cấu hình electron của 26Fe2+ là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p7 3d5

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s2

17.

Tìm câu sai trong các câu sau:

a)

Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm

b)

Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B

c)

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì. Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

d)

Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

18.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là:

a)

Tạo ra chất khí

b)

Tạo ra chất kết tủa

c)

Có sự thay đổi số oxi hóa của một số chất

d)

Có sự thay đổi màu sắc của các chất

19.

Cho các nguyên tố 9F, 16S, 17Cl, 14Si. Chiều giảm dần tính kim loại của chúng là:

a)

F > Cl > Si > S

b)

Si > S > Cl > F

c)

Si >S >F >Cl

d)

F > Cl > S > Si

20.

Số oxi hóa của nguyên tố N trong các chất và ion NH4+, Li3N, HNO2, NO2, NO3, KNO3 lần lượt là:

a)

–3; –3; +3; +4; –5 và +5

b)

–4; –3; +3; +4; +5 và +5

c)

–3; –3; +3; +4; +5 và +5

d)

–3; +3; +3; +4; +5 và +3

21.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là:

a)

Tạo ra chất khí

b)

Tạo ra chất kết tủa

c)

Có sự thay đổi số oxi hóa của một số chất

d)

Có sự thay đổi màu sắc của các chất

22.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử?

a)

 2HgO      \rightarrow      2Hg + O2

b)

CaCO3     \rightarrow       CaO + CO2

c)

2Al(OH)3     \rightarrow       Al2O3 + 3H2O

d)

2NaHCO3     \rightarrow    Na2CO3 + CO2 + H2O

23.

Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5). Chất nào sau đây có liên kết ion ?

a)

H2S, NH3

b)

BeCl2, BeS

c)

MgO, Al2O3

d)

MgCl2, AlCl3

24.

Hãy chọn mệnh đề mô tả liên kết cộng hóa trị đúng nhất

a)

Là liên kết được hình thành do sự cho nhận electron giữa các ion

b)

Là lực hút tĩnh điện giữa các cặp e chung

c)

Là liên kết được hình thành do lực hấp dẫn giữa các ion

d)

Là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

25.

Phần trăm về khối lượng của Cacbon trong phân tử CH4 là:

a)

25%

b)

50%

c)

100%

d)

75%

26.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

Ca, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2, Na2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

27.

Biết Al có hóa trị (III) và O có hóa trị (II) nhôm oxit có công thức hóa học là

a)

Al2O

b)

AlO3

c)

Al3O2

d)

Al2O3

28.

Phân tử khối của hợp chất CaCO3

a)

70

b)

80

c)

90

d)

100

29.

Dãy hợp chất gồm các chất thuộc loại muối là

a)

Na2O, CuSO4, KOH

b)

CaCO3, MgO, Al2(SO4)3

c)

CaCO3, CaCl2, FeSO4

d)

H2SO4, CuSO4, Ca(OH)2

30.

Hòa tan 15 g NaCl vào 45g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là

a)

15%

b)

25%

c)

20%

d)

10%

31.

Cho 6,5 gam kẽm vào dung dịch HCl thì thể tích khí H2 thoát ra (đktc) là

a)

2 lít

b)

4,48 lít

c)

2,24 lít

d)

4 lít

32.

Đáp án nào chứa các chất đều là bazo

a)

MgCl2, CaSO4

b)

HBr, KOH

c)

NaOH, Cu(OH)2

d)

HCl, H3PO4

33.

Công thức hóa học nào sau đây là của Axit clohidric

a)

HCl

b)

NaCl

c)

MgCl2

d)

H2SO4

34.

Trong các hợp chất sau: CuSO4, HNO3, Ba(NO3)2, NaOH, Ca(OH)2; HCl. Hợp chất là muối là:

a)

CuSO4, HNO3, Ba(NO3)2

b)

NaOH, Ca(OH)2; HCl

c)

CuSO4, Ba(NO3)2

d)

HNO3, Ba(NO3)2, NaOH,

35.

Cho các chất sau: Cl2, O2, KOH, Fe, H2SO4, AlCl3. Số đơn chất là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Khối lượng của 5,6 lít O2 (đktc) là:

a)

3,2g

b)

4,8g

c)

6,4g

d)

8g

37.

Cấu hình electron của ion Fe3+ là:

a)

[Ar]3d3.

b)

[Ar]3d5.

c)

[Ar]3d44s1

d)

[Ar]3d2.

38.

Tính chất hóa học đặc trưng của các hợp chất sắt (II) là:

a)

Tính oxi hóa

b)

Tính trung tính

c)

Tính khử

d)

Tính axit

39.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

a)

+3, +4, +6.

b)

+2; +4, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+2, +3, +6.

40.

Tính chất hoá học của HNO3?

a)

Tính acid

b)

Tính oxi hoá mạnh

c)

Tính khử mạnh

41.

Dùng 56m3 NH3 (đktc) để điều chế HNO3. Chỉ có 92% NH3 chuyển hóa thành HNO3, khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được là

a)

57,960 kg.

b)

362250 kg.

c)

5,7960 kg.

d)

362,25 kg.

42.

Người ta có thể dùng thùng bằng sắt để đựng

a)

A. dung dịch HNO3 loãng

b)

B. dung dịch HNO3 đặc, nguội.

c)

C. dung dịch HCl

d)

D. dung dịch H2SO4 loãng.

43.

Cho lần lượt các chất bột MgO, Al2O3, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng. Ở một thí nghiệm thấy có khí không màu sau đó hóa nâu ngoài không khí. Chất bột đó là

a)

A. MgO

b)

B. Al2O3

c)

C. FeO

d)

D. Fe2O3

44.

Kim loại nào sau đây bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội?

a)

Pb.

b)

Fe

c)

Al

d)

Zn

45.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học số nguyên tố ở chu kì 2 và 4 lần lượt là:

a)

8 và 18

b)

18 và 8

c)

18 và 32

d)

8 và 8

46.

Đồng vị là các nguyên tử có cùng

a)

số proton, khác nơtron

b)

số nơtron

c)

số khối

d)

số khối khác số p.

47.

Đồng vị là các nguyên tử có cùng

a)

số proton, khác nơtron

b)

số nơtron

c)

số khối

d)

số khối khác số p.

48.

Đồng vị là các nguyên tử có cùng

a)

số proton, khác nơtron

b)

số nơtron

c)

số khối

d)

số khối khác số p.

49.

Nguyên tử của nguyên tố Cl có cấu hình electron là 1s2s22p63s23p5. Vị trí của nguyên tố Cl trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 2, nhóm VIIA.

b)

Chu kì 3, nhóm VA.

c)

Chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

Chu kì 3, nhóm VB.

50.

Sự biến đổi nào sau đây là sự khử?

a)

Fe →Fe2+ + 2e

b)

Fe →Fe3+ + 3e

c)

Fe3+ + 1e → Fe2+

d)

Fe2+ → Fe3+ + 1e

51.

Nguyên tử R nhường 2 electron tạo thành ion dương R2+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6. Cấu hình electron của R là

a)

1s2 2s2 2p6 3s23p4.

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2

52.

Số oxi hoá của Mn trong hợp chất KMnO4 là :

a)

+1

b)

-1

c)

+5

d)

+7

53.

Quá trình oxi hóa nào sau đây viết đúng?

a)

S0 → S+4 + 4e

b)

Fe + 3e →Fe+3

c)

Fe+3 + 1e → Fe+2

d)

Fe3+ → Fe2+ + 1e

54.

sơ đồ phản ứng Cu + H2SO CuSO4 + SO2 + H2O. Hệ số cân bằng của H2SO4 là:

a)

6

b)

5

c)

2

d)

4

55.

Nguyên tố cacbon có hai đồng vị bền: 12C và 13C . Trong đó 13C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là

a)

12

b)

13

c)

12,011

d)

11,9

56.

Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Số khối của Y là:

a)

23

b)

22

c)

25

d)

24

57.

Nguyên tử X có cấu electron là 1s22s22p63s23p6. Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử X là

a)

8

b)

6

c)

2

d)

3

58.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố X là 3s2. X là nguyên tố :

a)

p

b)

s

c)

d

d)

f

59.

Định nghĩa nào sau đây là đúng?

a)

Chất oxh là chất có số oxi hóa tăng.

b)

Chất khử là chất có số oxi hóa giảm.

c)

Sự khử là quá trình nhường electron.

d)

Sự oxh là quá trình nhường electron.

60.

Số oxi hoá của Cl trong hợp chất KClO4 là :

a)

+1

b)

-1

c)

+5

d)

+7

61.

Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử flo là

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

62.

Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Điện tích hạt nhân nguyên tử flo là

a)

9+

b)

9-

c)

19

d)

9

63.

Nguyên tử P (Z=15) có số e ở lớp ngoài cùng là

a)

8

b)

5

c)

4

d)

7

64.

Số khối của nguyên tử bằng tổng

a)

số p và n

b)

số p và e

c)

số p, e và n

d)

điện tích hạt nhân

65.

Nguyên tử Na(Z=11) bị mất đi 1e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

a)

1s2 2s2 2p6

b)

1s2 2s2 2p6 3s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s3

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

66.

Nguyên tố kim loại mạnh nhất (có độ âm điện nhỏ nhất) là:

a)

Li

b)

Cs

c)

Rb

d)

Ca

67.

Nguyên tố phi kim mạnh nhất (có độ âm điện lớn nhất) là:

a)

O

b)

S

c)

F

d)

Cl

68.

Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là X2O3. Vậy X thuộc nhóm ?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm IIA

c)

Nhóm IIIA

d)

Nhóm VA

69.

Cho sơ đồ phản ứng Cu + H2SO → CuSO4 + SO2 + H2O. Hệ số cân bằng của H2SO4 là:

a)

6

b)

5

c)

2

d)

4

70.

Xét phản ứng: 4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O. Vai trò của HCl trong phản ứng trong phản ứng là:

a)

chất OXH

b)

chất khử và môi trường 

c)

môi trường

d)

chất OXH và chất khử 

71.

Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố X là 1s22s22p63s23p63d64s2.. X là nguyên tố :

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

72.

Clo đóng vai trò gì trong phản ứng sau: 2NaOH + Cl2→ NaCl + NaClO + H2O

a)

Chỉ là chất oxi hoá

b)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

c)

Chỉ là chất khử.

d)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

73.

Nguyên tử của nguyên tố Na có cấu hình electron là 1s22s22p63s1. Vị trí của nguyên tố Na trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 2, nhóm IA

b)

Chu kì 3, nhóm IA

c)

Chu kì 3, nhóm VB

d)

Chu kì 3, nhóm IIA

74.

Số oxi hoá của P trong hợp chất H3PO4 là :

a)

+1

b)

-5

c)

+5

d)

+7

75.

1. Cho các phát biểu sau :

(a) Số thứ tự chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.

(b) Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có cùng số electron hóa trị được xếp vào một cột.

(c) Trong bảng tuần hoàn, có 7 chu kì (gồm 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn).

(d) Nhóm A bao gồm các nguyên tố s và p ; nhóm B bao gồm các nguyên tố d và f.

(e) Nguyên tố có 8, 9, 10 e hóa trị xếp vào nhóm VIIIA.

Phát biểu sai là:

a)

(a), (d)

b)

(a), (e)

c)

(a), (b)

d)

(b), (c), (d)

76.

1. Nguyên tử X có cấu electron là 1s22s22p63s23p1. Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử X là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

77.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton.

b)

nơtron.

c)

electron.

d)

nơtron và electron

78.

Cho phản ứng hóa học sau: FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

Khi cân bằng phương trình phản ứng với hệ số các chất là các số nguyên tối giản, hệ số của O2

a)

4

b)

6

c)

9

d)

11

79.

Những nguyên tố halogen thuộc nhóm

a)

IA

b)

VA

c)

VIA

d)

VIIA

80.

Dung dịch muối không tác dụng với dung dịch AgNO3

a)

NaF

b)

NaCl

c)

NaBr

d)

NaI

81.

Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là:

a)

Rót nhanh axit vào nước và khuấy đều

b)

Rót nhanh nước vào axit và khuấy đều

c)

Rót từ từ nước vào axit và khuấy đều

d)

Rót từ từ axit vào nước và khuấy đều

82.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là?

a)

Electron.

b)

Electron và nơtron.

c)

Proton và nơton.

d)

Proton và electron.

83.

Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử flo là

a)

9.

b)

10.

c)

19.

d)

28.

84.

Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?

a)

Ozon trơ về mặt hóa học.

b)

Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.

c)

Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.

d)

Ozon không tác dụng được với nước.

85.

Cặp chất nào sau đây không tác dụng được với nhau?

a)

Ag và O3

b)

CO và O2

c)

Mg và O2

d)

CO2 và O2

86.

Chất nào sau đây có liên kết ion trong phân tử ?

a)

HCl

b)

H2S

c)

Na2O

d)

H2

87.

Hãy chọn mệnh đề mô tả liên kết cộng hóa trị đúng nhất

a)

Là liên kết được hình thành do sự cho nhận electron giữa các ion

b)

Là lực hút tĩnh điện giữa các cặp e chung

c)

Là liên kết được hình thành do lực hấp dẫn giữa các ion

d)

Là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

88.

Tìm câu sai trong các câu sau:

a)

Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm

b)

Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B

c)

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì. Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

d)

Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

89.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là:

a)

Tạo ra chất khí

b)

Tạo ra chất kết tủa

c)

Có sự thay đổi số oxi hóa của một số chất

d)

Có sự thay đổi màu sắc của các chất

90.

Số oxi hóa của nguyên tố N trong các chất và ion NH4+, Li3N, HNO2, NO2, NO3, KNO3 lần lượt là:

a)

–3; –3; +3; +4; –5 và +5

b)

–4; –3; +3; +4; +5 và +5

c)

–3; –3; +3; +4; +5 và +5

d)

–3; +3; +3; +4; +5 và +3

91.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất?

a)
b)
c)
d)