Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[Hóa 10] - Bài tập về đồng vị + Hóa THCS

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

2.

Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học:

a)
b)
c)
d)
3.

Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là 79,91. Biết X có hai đồng vị, trong đó, đồng vị 79X chiếm 54,5% số nguyên tử. Tìm số khối của đồng vị còn lại.

a)

80

b)

81

c)

82

d)

83

4.

Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,546. Trong tự nhiên, đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu. Tính % số nguyên tử của đồng vị 65Cu.

a)

27,3%

b)

27%

c)

72,7%

d)

73%

5.

#NB Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có

a)

cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

b)

cùng số nơtron nhưng khác nhau về số proton.

c)

cùng tổng số proton và nơtron nhưng khác nhau về số electron.

d)

cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và nơtron.

6.

#NB Cho các nguyên tử sau: 3517A,179B, 178C, 3717D . Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là:

a)

A và B.

b)

B và C

c)

C và D.

d)

A và D.

7.

#NB Nguyên tử nào có cùng số khối với 168O là

a)

167N

b)

189F

c)

2010Ne

d)

168O

8.

#NB Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào không phải đồng vị:

a)

4020K và 4018Ar

b)

2412Mg và 2512Mg

c)

2412Mg và 2612Mg

d)

168O và 178O

9.

#NB Cho 3 nguyên tử: 126X, 147Y, 146Z. Các nguyên tử nào là đồng vị?

a)

X và Z

b)

X và Y

c)

Z, Y và Z

d)

Y và Z

10.

#NB Từ hai đồng vị clo (3517Cl và 3717Cl) và đồng vị 11H, số loại phân tử HCl có thể được tạo thành là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

#NB Từ hai đồng vị hiđro (11H và 21H) và đồng vị 168O, số loại phân tử H2O có thể được tạo thành là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

#NB Từ hai đồng vị hiđro (11H và 21H) và hai đồng vị clo ( 3517Cl và 3717Cl), số loại phân tử HCl có thể được tạo thành là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

#TH Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 23492U và 23592U, nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Cả hai là đồng vị của nguyên tố urani.

b)

Mỗi nguyên tử đều có 92 nơtron.

c)

Hai nguyên tử có cùng số electron.

d)

Hai nguyên tử có số khối khác nhau.

14.

#TH Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 3919X và 4019Y. Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

X và Y là 2 nguyên tử đồng vị.

b)

X và Y đều có 19 nơtron

c)

X và Y có cùng số electron.

d)

X và Y có số khối khác nhau.

15.

#TH Cho các nguyên tử: 2612X, 2612Y, 2412Z. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

X và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

b)

X, Y, Z là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

c)

Z và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

d)

Z và X là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

16.

#TH Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ba nguyên tử: 2613X, 5526Y và 2612Z?

a)

X và Z có cùng số khối.

b)

X, Z là hai đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

c)

X, Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

d)

X và Y cùng số nơtron.

17.

#TH Cho các nguyên tử X, Y, Z, T có các đặc điểm như sau:

(1) nguyên tử X có 17 proton và số khối bằng 35

(2) nguyên tử Y có 17 nơtron và số khối 33

(3) nguyên tử Z có 17 nơtron và 15 proton

(4) nguyên tử T có 20 nơtron và số khối bằng 37

Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là

a)

X và Y.

b)

Y và T.

c)

Z và Y.

d)

X và T.

18.

#TH Cho 63Cu, 65Cu và 35Cl, 37Cl. Phân tử CuCl2 có phân tử khối nhỏ nhất là

a)

63Cu18O.

b)

65Cu16O.

c)

63Cu17O.

d)

65Cu18O.

19.

#VD Cho nguyên tử các nguyên tố sau: 168A, 126M, 3517X, 3717Y, 2311Z và 2412T. Các phát biểu đúng là

a)

Nguyên tử X và Y có tính chất hóa học giống nhau vì có cùng điện tích hạt nhân.

b)

Nguyên tử Z và T là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

c)

Nguyên tử A và M là đồng vị của nhau do có số proton bằng số nơtron.

d)

Nguyên tử X và Y là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

20.

#TH Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tử khối là khối lượng tương đối của nguyên tử.

b)

Đối với các nguyên tố có nhiều đồng vị, nguyên tử khối được tính là giá trị trung bình của nguyên tử khối các đồng vị có tính đến tỉ lệ phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị.

c)

Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton và electron.

d)

Trong một số trường hợp, có thể coi nguyên tử khối bằng số khối.

21.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Số electron ngoài vỏ bằng số proton trong hạt nhân.

b)

Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.

c)

Số khối A = Z + N.

d)

Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.

22.

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 18 nơtron?

a)
b)
c)
d)
23.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

24.

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là:

a)

A. số khối.

b)

B. nguyên tử khối.

c)

C. số hiệu nguyên tử.

d)

D. số nơtron.

25.

Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là AZX , trong đó A, Z và X lần lượt là:


a)

A. số khối, kí hiệu nguyên tử, số hiệu nguyên tử

b)

B. số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử.

c)

C. số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, số khối.

d)

D. số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tử.

26.

Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm (2713Al ) lần lượt là

a)

A. 13 và 15.

b)

D. 13 và 13.

c)

C. 12 và 14.

d)

D. 13 và 14.

27.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân.

Cho các phát biểu sau về X:

(1) X có 26 nơtron trong hạt nhân.

(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

(3) X có điện tích hạt nhân là 26+.

(4) Khối lượng nguyên tử X là 26u.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%. Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5. Đồng vị thứ hai là

a)

34X.

b)

37X.

c)

36X.

d)

38X.

29.

Nguyên tử của nguyên tố A có 56 electron, trong hạt nhân có 81 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử nguyên tố A là:

a)

56137A

b)

13756A

c)

5681A

d)

8156A

30.

Biết rằng đồng và oxi có các đồng vị như hình. Có bao nhiêu loại phân tử đồng (II) oxit?

a)

6

b)

12

c)

9

d)

4

31.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Điện tích dương.

b)

Không mang điện tích.

c)

Điện tích âm.

d)

Trung hòa về điện.

32.

Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố cho biết:

a)

số electron hoá trị và số nơtron.

b)

số proton trong hạt nhân và số nơtron.

c)

số electron trong nguyên tử và số khối.

d)

số electron và số proton trong nguyên tử.

33.

Câu nào đúng khi nói về số khối của nguyên tử?

a)

Số khối là khối lượng của một nguyên tử.

b)

Số khối là tổng số hạt proton và nơtron.

c)

Số khối mang điện dương.

d)

Số khối có thể không nguyên.

34.

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của nguyên tố hoá học vì nó cho biết:

a)

Số khối A.

b)

Số hiệu nguyên tử Z.

c)

Nguyên tử khối của nguyên tử.

d)

Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.

35.

Trong các phát biểu sau:

1- Đồng vị có cùng số nơtron.

2- Đồng vị có cùng số electron.

3- Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học.

Các phát biểu đúng là

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

1, 2, 3

d)

1, 3

36.

Chọn câu đúng về các nguyên tử (trong hình)

a)

Nguyên tử F có số đơn vị điện tích hạt nhân là 9+.

b)

Nguyên tử Li và F có tổng số hạt không mang điện là 14.

c)

Nguyên tử Mg và Ca đều có số nơtron gấp đôi số proton.

d)

Nguyên tử Li có số khối là 10.

37.

Cho các nguyên tử. Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số nơtron

a)

4-3-2-1

b)

1-2-3-4

c)

2-3-1-4

d)

3-2-1-4

38.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử X là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

10

39.

Có các phát biểu sau

(1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.

(3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

Sô phát biểu không đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Điện tích hạt nhân của R là

a)

20.

b)

22.

c)

24.

d)

26.

41.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Trong hạt nhân nguyên tử photpho có 15 proton và 16 nơtron. Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử photpho là …

(a)  

42.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Tổng số hạt trong nguyên tử clo là 52, trong hạt nhân nguyên tử có 18 nơtron. Số proton trong nguyên tử clo là …

(a)  

43.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

44.

Kí hiệu nguyên tử ZAX_Z^AX . Nhận xét nào sau đây sai? 

a)

Điện tích hạt nhân của X là  Z+Z+  

b)

Số hiệu nguyên tử X là Z

c)

A là số khối

d)

Số khối A = số proton + số electron

45.

Một nguyên tử canxi có kí hiệu như trên. Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Nguyên tử này có 20 electron ở lớp vỏ.

b)

Điện tích hạt nhân của nguyên tử trên là 20+.

c)

Canxi ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn.

d)

Tổng số hạt cơ bản của canxi là 40.

46.

Cho pthh sau: KMnO4 + HCl -->KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.Hệ số cần bằng của các chất lần lượt là:

a)

2, 12, 2, 2, 3, 6

b)

2, 14, 2, 2, 4, 7

c)

2, 8, 2, 2, 1, 4

d)

2, 16, 2, 2, 5, 8

47.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dd H2SO4 loãng:

a)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4

b)

Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3.

c)

CuO, Fe(OH)­2, Al, NaCl.

d)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2

48.

Xét sơ đồ phản ứng giữa Mg và dung dịch H2SO4 đặc nóng: Mg + H2SO4 --> MgSO4 + S + H2O

Tổng hệ số cân bằng (số nguyên) của các chất trong phản ứng trên là

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

49.

Cho một hỗn hợp gồm 13g kẽm và 5,6 g sắt tác dụng với axít sunfuric loãng, dư thu được V lít khí hidro (đktc). Giá trị của V là:

a)

6,72 lít .

b)

67,2 lít.

c)

2,24 lít.

d)

4,48 lít.

50.

Cho 13 gam kẽm tác dụng với 3,2 gam lưu huỳnh sản phẩm thu được sau phản ứng là:

a)

ZnS và Zn.

b)

ZnS.

c)

ZnS và S.

d)

ZnS, Zn và S.