wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì sinh 7

Total questions: 78

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Cho các đặc điểm sau về cơ thể động vật và thực vật:

(1) Thành tế bào cấu tạo từ xenlulozo.

(2) Đa số đều tự dưỡng, tổng hợp chất hữu cơ từ nước và CO2.

(3) Có khả năng di chuyển.

(4) Không có thành tế bào.

(5) Có hệ thần kinh và giác quan.

(6) Có cấu tạo từ tế bào và có khả năng lớn lên, sinh sản.

Trong số các điểm trên, có bao nhiêu đặc điểm là của động vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Cơ chế lây truyền bệnh sốt rét là gì?

a)

Do muỗi Anophen truyền trùng sốt rét vào máu người

b)

Do trùng sốt rét lây từ người này sang người khác qua con đường tiêu hoá

c)

Do trùng sốt rét lây từ người này sang người khác qua con đường hô hấp

d)

Do nhiễm bào tử trùng sốt rét trong thức ăn.

3.

Trùng kiết lị kí sinh ở đâu?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Ruột người

d)

Gan

4.

Phương pháp nào sau đây được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1.      Ăn uống hợp vệ sinh

2.      Mắc màn trước khi đi ngủ

3.      Rửa tay sạch sẽ trước khi ăn

4.      Diệt muỗi và vệ sinh môi trường

5.      Diệt ruồi, nhặng

a)

1,3

b)

2,4

c)

3,5

d)

4,5

5.

Động vật nguyên sinh là những động vật

a)

Cơ thể có cấu tạo gồm nhiều tế bào

b)

Cơ thể chỉ là 1 tế bào nhưng thực hiện đầy đủ chức năng của 1 cơ thể sống

c)

Luôn gây hại cho con người

d)

Luôn có ích cho con người

6.

Các đại diện của ngành Ruột khoang không có đặc điểm nào sau đây?  

a)

Sống trong môi trường nước, cơ thể đối xứng toả tròn.

b)

Có khả năng kết bào xác.

c)

Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp, ruột dạng túi.

d)

Có tế bào gai để tự vệ và tấn công, ruột dạng túi.

7.

Động vật nguyên sinh nào sau đây không có cơ quan di chuyển?

a)

Trùng roi

b)

Trùng sốt rét

c)

Trùng giày

d)

Trùng biến hình

8.

Quan sát hình và sắp xếp các bước quá trình phân đôi cuả trùng roi xanh theo đúng trình tự:

(1) Màng tế bào bắt đầu tách đôi

(2) Nhân và roi bắt đầu phân đôi

(3) Chất nguyên sinh và các bào quan phân đôi

(4) Tế bào tích luỹ các chất để chuẩn bị phân đôi

(5) Hình thành 2 tế bào con

(6) Tế bào tiếp tục tách đôi

a)

(2)->(4)->(3)->(1)->(5)->(6)

b)

(4)->(2)->(3)->(1)->(6)->(5)

c)

(2)->(3)->(4)->(1)->(5)->(6)

d)

(4)->(1)->(3)->(2)->(6)->(5)

9.

Cho các nhận định về thủy tức. Nhận định nào chính xác?

a)

Thức ăn của thuỷ tức thường là thực vật thuỷ sinh như bèo tấm, rong đuôi chó

b)

Thuỷ tức không có hậu môn nên không thải chất bã ra ngoài

c)

Thuỷ tức trao đổi khí bằng mang

d)

Thuỷ tức có ruột hình túi nên hiệu quả tiêu hoá thức ăn thấp hơn tiêu hoá dạng ống

10.

Cho các loài sau:

1. San hô 2. Giun đũa 3. Giun kim 4. Trùng roi 5. Giun đất

6. Sán dây 7. Sứa 8. Trùng kiết lị 9. Trùng sốt rét 10. Thủy tức

Số loài thuộc ngành Ruột khoang là:

a)

1, 7, 9

b)

2, 5, 8

c)

1, 4, 6

d)

1, 7, 10

11.

Phần lớn ruột khoang thường tự vệ nhờ vào:

a)

Các tế bào gai mang độc

b)

Các tế bào xúc tu

c)

Lẩn trốn kẻ thù

d)

Vỏ bọc cứng

12.

Điểm khác nhau giữa hải quỳ và san hô là: 

a)

Hải quỳ sống ở nước ngọt còn san hô sống ở biển

b)

Hải quỳ có khả năng di chuyển còn san hô thì không

c)

Cơ thể hải quỳ hình cầu còn cơ thể san hô hình trụ

d)

San hô sống thành tập đoàn còn hải quỳ song đơn độc

13.

Khi nói về sán lá gan, phát biểu nào sau đây đúng?  

a)

Thích nghi với lối sống bơi lội tự do

b)

Cơ thể đối xứng toả tròn

c)

Sán lá gan không có giác bám

d)

Cơ quan sinh dục lưỡng tính

14.

Để phòng chống giun dẹp kí sinh, chúng ta cần thực hiện những biện pháp nào sau đây?

(1) Ăn chín, uống sôi

(2) Diệt giun sán định kì

(3) Diệt các vật chủ trung gian

(4) Rửa tay trước khi ăn.

(5) Ngủ màn.

a)

1,2,3,4

b)

1,2,3,5

c)

1,2,4,5

d)

2,3,4,5

15.

Đặc điểm nào dưới đây là của sán dây?

a)

Sống tự do.

b)

Cơ thể dẹp và đối xứng hai bên.

c)

Mắt và lông bơi phát triển.

d)

Cơ thể đơn tính.

16.

Đặc điểm nào dưới đây là của sán dây?

a)

Sống tự do.

b)

Cơ thể dẹp và đối xứng hai bên.

c)

Mắt và lông bơi phát triển.

d)

Cơ thể đơn tính.

17.

Trong các biện pháp sau, có bao nhiêu biện pháp được sử dụng để phòng ngừa giun sán cho người ?

1. Ăn thức ăn nấu chín, uống nước đun sôi để nguội.

2. Sử dụng nước sạch để tắm rửa.

3. Mắc màn khi đi ngủ.

4. Không ăn thịt lợn gạo.

5. Rửa sạch rau trước khi chế biến.

Số ý đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Chim cánh cụt thích nghi được với môi trường giá lạnh là nhờ:

1.      Cơ thể có lông rậm

2.      Cơ thể có lớp mỡ dày

3.      Hệ thần kinh phát triển

4.      Tụ tập thành đàn rúc vào nhau

5.      Đẻ nhiều trứng một lứa

a)

1,2,3     

b)

2,3,4

c)

2,4,5

d)

1,2,4

19.

Vòng đời của sán lá gan có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng.

b)

Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau

c)

Sán trưởng thành kết bào xác vào mùa đông

d)

Ấu trùng sán có khả năng hoá sán trưởng thành cao

20.

Trong các đại diện sau của ngành Ruột khoang, đại diện nào có lối sống di chuyển tự do, tích cực?

a)
b)
c)
d)
21.

Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

a)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi

b)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi

c)

Gây ngứa và độc cho người

d)

Cản trở giao thông đường thuỷ

22.

Dưới đây là các giai đoạn kí sinh của trùng sốt rét trong hồng cầu người:

(1): Trùng sốt rét sử dụng hết chất nguyên sinh trong hồng cầu, sinh sản vô tính cho nhiều cá thể mới.

(2): Trùng sốt rét chui vào kí sinh ở hồng cầu.

(3) : Trùng sốt rét phá vỡ hồng cầu để chui ra ngoài tiếp tục vòng đời kí sinh mới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo trình tự hợp lí.

a)

(2) → (1) → (3)

b)

(2) → (3) → (1)

c)

(1) → (2) → (3)

d)

(3) → (2) → (1)

23.

Trùng roi thường tìm thấy ở đâu?

a)

A. Trong không khí.

b)

B. Trong đất khô.

c)

C. Trong cơ thể người.

d)

D. Trong nước.

24.

Vai trò của điểm mắt ở trùng roi là

a)

A. bắt mồi.

b)

B. định hướng.

c)

C. kéo dài roi.

d)

D. điều khiển roi.

25.

Phương thức dinh dưỡng chủ yếu của trùng roi xanh là

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Không ăn gì cả

26.

Trùng roi là đại diện của ngành:

a)

Động vật có xương sống

b)

Động vật nguyên sinh

c)

Động vật thân mềm

d)

Ngành chân khớp

27.

Trùng roi có màu xanh vì:

a)

Chứa lục lạp

b)

Chứa hạt diệp lục

c)

Chứa hạt caroten

d)

Chứa điểm mắt

28.

Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?

a)

Có diệp lục

b)

Có cấu tạo tế bào

c)

Tự dưỡng

d)

Có khả năng di chuyển

29.

Đặc điểm nào sau đây có ở cả thực vật và động vật?

a)

Có khả năng di chuyển

b)

Có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ

c)

Có hệ thành kinh và giác quan

d)

Có sự sinh trưởng và phát triển

30.

Đặc điểm cấu tạo nào chỉ có ở tế bào thực vật, không có ở tế bào động vật:

a)

Màng tế bào

b)

Thành tế bào từ xenlulozơ

c)

Tế bào chất

d)

Nhân tế bào

31.

Đâu là trùng biến hình?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

32.

Trùng biến hình và trùng giày, loài nào có cấu tạo đơn giản hơn?

a)

Trùng giày

b)

Trùng biến hình

c)

Loài nào cũng đơn giản

d)

Loài nào cũng phức tạp

33.

Cơ quan di chuyển của trùng biến hình là gì?

a)

Roi

b)

Các lông bơi

c)

Chân giả

d)

Các chi

34.

Trùng biến hình tiêu hóa thức ăn ở đâu?

a)

Trong miệng

b)

Trong dạ dày

c)

Trong không bào co bóp

d)

Trong không bào tiêu hóa

35.

Tiêu hóa nội bào là gì?

a)

Sự tiêu hóa xảy ra bên trong tế bào

b)

Sự tiêu hóa trong cơ thể

c)

Tiêu hóa trong cơ quan tiêu hóa

d)

Tiêu hóa tự do

36.

Cơ quan bài tiết của trùng biến hình và trùng giày là

a)

Lỗ thoát

b)

Hậu môn

c)

Không bào tiêu hóa

d)

Không bào co bóp

37.

Đây là hình thức sinh sản gì ở trùng biến hình?

a)

Phân đôi

b)

Phân nhiều

c)

Mọc chồi

d)

Tiếp hợp

38.

Cơ quan di chuyển và bắt mồi của trùng giày là

a)

Các lông bơi

b)

Roi bơi

c)

Lỗ miệng

d)

Chân giả

39.

Đây là hình thức sinh sản nào của trùng giày?

a)

Vô tính

b)

Hữu tính

c)

Vừa vô tính vừa hữu tính

d)

Ghép đôi

40.

Thức ăn được biến đổi thành chất dinh dưỡng trong không bào tiêu hóa của trùng giày. Còn chất bã thải được đẩy ra khỏi cơ thể qua

a)

Hậu môn

b)

Không bào co bóp

c)

Lỗ miệng

d)

Lỗ thoát

41.

Thức ăn của giun đất là gì?

a)

Động vật nhỏ trong đất.

b)

Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ.

c)

Vụn thực vật và mùn đất.

d)

Rễ cây.

42.

Cơ quan hô hấp của giun đất là gì?

a)

Mang

b)

Da

c)

Phổi

d)

Da và phổi

43.

Căn cứ vào cấu tạo cơ quan sinh sản, giun đất là loài động vật

a)

phân tính

b)

lưỡng tính

c)

vô tính

44.

Khi trời mưa to, giun đất thường bò lên mặt nước vì

a)

nhiệt độ lạnh

b)

không hô hấp được

c)

tìm thức ăn

d)

ghép đôi sinh sản

45.

hình thức sống của của giun đất là?

a)

chui rúc

b)

kí sinh

c)

tự do

d)

định cư

46.

Hệ tiêu hoá gồm?

a)

mạch lưng, hầu, mạch bụng, thực quản, ruột tịt, chuỗi thần kinh bụng

b)

lỗ miệng, hầu, thực quản, dạ dày cơ, ruột tịt

c)

lỗ miệng, hầu, thực quản, diều, dạ dày cơ, ruột tịt, ruột

47.

Hãy điền vào chỗ chấm:

' Trứng được thụ tinh phát triển trong...để thành giun non.'

(a)  

48.

Vào ban đêm hoặc sau các trận mưa lớn và kéo dài, giun đất thường chui lên mặt đất làm gì?

a)

tập thể dục

b)

tìm chỗ núp

c)

hít thở

d)

kiếm ăn

49.

Giun đất ăn gì?

a)

vi khuẩn

b)

vụn thực vật

c)

mùn đất

d)

hồng cầu

50.

Ngành giun dẹp có

a)

đối xứng 2 bên

b)

đối xứng tỏa tròn

c)

không đối xứng

d)

đối xứng 3 bên

51.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp sống tự do?

a)

Sán lá gan

b)

Sán dây

c)

Sán lá máu

d)

Sán lông

52.

Sán lá gan có cơ quan sinh dục

a)

phân tính

b)

lưỡng tính

c)

cơ quan sinh dục đực

d)

cơ quan sinh dục cái

53.

Sán lá gan kí sinh ở đâu?

a)

Trong máu người

b)

Trong ruột lợn

c)

Trong gan, mật trâu bò

d)

Ruột non người và cơ bắp trâu bò

54.

Trong các đại diện sau, loài nào có cơ thể phân tính?

a)

Sán lá gan

b)

Sán dây

c)

Sán lá máu

d)

Sán bã trầu

55.

Trong vòng đời của sán lá gan có những giai đoạn ấu trùng nào?

a)

Ấu trùng trong ốc

b)

Ấu trùng có lông

c)

kết kén bám vào cây thủy sinh

d)

Ấu trùng có đuôi

e)

Ấu trùng ở ruột non người

56.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp kí sinh ở ruột lớn?

a)

Sán lá máu

b)

Sán lá gan

c)

Sán dây

d)

Sán bã trầu

57.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp có cơ thể phân đốt?

a)

Sán lá gan

b)

Sán lá máu

c)

Sán dây

d)

Sán bã trầu

58.

Vật truyền bệnh trung gian của sán lá gan là gì?

a)

Muỗi Anophen

b)

Ốc

c)

Lây nhiễm khi tiếp xúc qua da

d)

trâu bò

59.

Trong vòng đời của sán lá gan có những giai đoạn ấu trùng nào?

a)

Ấu trùng trong ốc

b)

Ấu trùng có lông

c)

kết kén bám vào cây thủy sinh

d)

Ấu trùng có đuôi

e)

Ấu trùng ở ruột non người

60.
Câu 1: Giun đũa sống kí sinh ở bộ phận nào của cơ thể?
a)
A. Ruột non
b)
B. Ruột già
c)
C. Gan
d)
D. Tá tràng
61.
Câu 2: Khoảng .......... dân số trên thế giới bị giun đũa kí sinh, gây đau bụng, đôi khi gây tắc ruột và tắc ống mật.
a)
1/3
b)
1/5
c)
1/4
d)
1/2
62.
Câu 3: Cơ thể giun đũa trưởng thành có kích thước bằng chiếc đũa khoảng ...........
a)
A. 20 cm
b)
B. 25 cm
c)
C. 15 cm
d)
D. 10 cm
63.
Câu 4: Hình thức sinh sản của giun đũa là
a)
A. Lưỡng tính
b)
B. Phân tính
c)
C. Phân tính hoặc lưỡng tính
64.
Câu 5: Vòng đời của giun đũa diễn ra lần lượt là: 
a)
A. Giun đũa -> ấu trùng -> thức ăn -> ruột non -> máu, gan, tim..
b)
B. Giun đũa -> đẻ trứng -> ấu trùng -> thức ăn -> máu, gan, tim -> ruột non
c)
C. Giun đũa -> đẻ trứng -> ấu trùng -> thức ăn -> ruột non -> máu, gan, tim..
d)
D. Giun đũa -> ấu trùng -> máu, gan, tim -> ruột non
65.
Câu 6: Kí sinh trong cơ thể con người giun đũa gây ra ảnh hưởng, chọn đáp án sai:
a)
A. Tắc ruột, tắc ống mật
b)
B. Sinh ra độc tố
c)
C. Kí sinh và không gây hại cho người
d)
D. Hút chất dinh dưỡng của người
66.
Câu 7: Đặc điểm chung của ngành giun tròn là cơ thể:
a)
A. Phân đốt, đối xứng hai bên
b)
B. Không phân đốt, có dạng hình trụ tròn.
c)
C. Phân đốt, cơ quan tiêu hóa phát triển.
d)
D. Không phân đốt, đối xứng hai bên
67.
Câu 8: Điền từ thích hợp:
Giun móc là một loài kí sinh trùng thuộc ngành ............... Giun móc sống trong ruột non của kí chủ là động vật có vú như chó, mèo hoặc người
a)
A. Giun đốt
b)
B. Giun đất
c)
C. Giun tròn
d)
D. Giun dẹp
68.
Câu 9: Vật chủ duy nhất của giun kim là:
a)
A. Người
b)
B. Ốc
c)
C. Chó 
d)
D. Lợn
69.
Câu 10: Giun tròn hô hấp không khí tự do qua:
a)
A. Mao mạch
b)
B. Chân giả
c)
C. Tế bào
d)
D. Da
70.

Đại diện thuộc ngành giun đốt thường bám vào người để hút máu là

a)

Muỗi, ruồi trâu

b)

đỉa, vắt

c)

giun đỏ, rươi

d)

nhện, dơi

71.

Những đại diện thuộc ngành Giun đốt là

a)

Giun đất, giun đũa, đỉa, rươi

b)

Giun đất, giun đỏ, rươi, đỉa

c)

Giun móc câu, giun đất, đỉa, rươi

d)

Giun đất, rươi, đỉa, giun đỏ, sán lá máu

72.

Thủy tức sống ở

a)

Nước mặn

b)

Nước lợ

c)

Nước ngọt

d)

Trên cạn

73.

San hô khác hải quỳ ở điểm

a)

cơ thể hình trụ.

b)

có tế bào bai

c)

có bộ khung xương đá vôi

d)

nhiều tua miệng

74.

Các loài Ruột khoang gồm

a)

Thủy tức, sán lông, sứa, hải quỳ

b)

San hô, tôm kí cư, hải quỳ, thủy tức

c)

Thủy tức, sứa , san hô, hải quỳ

d)

Thủy tức, sứa, san hô, tôm sông

75.

Trong các đại diện sau của ngành Ruột khoang, đại diện nào có lối sống di chuyển tự do, tích cực?

a)
b)
c)
d)
76.

Ngành Ruột khoang có bao nhiêu loài

a)

2 nghìn loài

b)

5 nghìn loài

c)

10 nghìn loài

d)

15 nghìn loài

77.

San hô thích nghi với lối sống cố định dưới đáy biển nơi thường xuyên có sóng to nhờ đặc điểm

a)

sinh sản nhanh và nhiều

b)

cơ thể con mọc chồi không tách khỏi cơ thể mẹ mà thông nhau bởi khoang ruột.

c)

có bộ xương đá vôi gắn kết lại với nhau

d)

là môi trường cho các loài động vật khác trú ngụ

78.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau :

Cũng như thuỷ tức, sứa là động vật ….(1)….., bắt mồi bằng …… (2)……..

a)

(1) : ăn thịt; (2) : tua miệng.

b)

(1) : ăn thịt; (2) : tua dù.

c)

(1): ăn tạp; (2) : tua miệng.

d)

(1): ăn thịt; (2) : tua dù.