wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOÁ HỌC

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) đồng thời loại ra các phân tử nhỏ như H2O, NH3, HCl,... được gọi là

a)

Sự tổng hợp

b)

Sự polime hoá

c)

Sự trùng hợp

d)

Sự trùng ngưng

2.

Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử polime được gọi là

a)

Số monome

b)

Hệ số polime hoá

c)

Bản chất polime

d)

Hệ số trùng hợp

3.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành

b)

Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn

c)

Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên

d)

Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp

4.

Thế nào là phản ứng đồng trùng hợp

a)

Các monome giống nhau kết hợp lại thành polime

b)

Các monome có các nhóm chức kết hợp với nhau

c)

Một monome tạo thành nhiều loại hợp chất khác nhau

d)

Hai hay nhiều loại mônme kết hợp lại thành polime

5.

Khái niệm nào sau đây phát biểu đúng?

a)

Polime là hợp chất có phân tử khối lớn

b)

Monome và mắt xích trong phân tử polime là một

c)

Cao su thiên nhiên là polime của isopren

d)

Sợi xenlulozo có thể bị đepolime hoá khi đun nóng

6.

Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây không đúng?

a)

Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi

b)

Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân huỷ khi đun nóng

c)

Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dung dịch nhớt

d)

Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền

7.

Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây không đúng?

a)

Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định

b)

Khi nóng chảy, đa số polime cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ rắn lại gọi là chất nhiệt dẻo

c)

Một số polime không nóng chảy khi đun mà bị phân huỷ, gọi là chất nhiệt rắn

d)

Polime không tan trong nước và trong bất kì dung môi nào

8.

Không nên ủi (là) quá nóng quần áo bằng nilon, len, tơ tằm, vì:

a)

Len, tơ tằm, tơ nilon có các nhóm (-CO-NH-) trong phẩn tử kém bền vì nhiệt

b)

Len, tơ tằm, tơ nilon mềm mại

c)

Len, tơ tằm, tơ nilon dễ cháy

d)

Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt

9.

Tại sao tơ poliamit lại kém bền về mặt hoá học

a)

Có chứa nhóm -COOH

b)

Có chứa nhóm -NH2

c)

C chứa nhóm peptit

d)

Có chứa liên kết -NH-CO-

10.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

bản chất cấu tạo hoá học của sợi bông là xenlulozo

b)

bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit

c)

quần áo, nilon, len, tơ tằm không nên giặt với sà phòng có độ kiềm cao

d)

tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt

11.

Câu nào sau đây là không đúng

a)

Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit (C6H10O5)n nhưng xenlulozo có thể kéo sợi, còn tinh bột thì không

b)

Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt, không bị thuỷ phân bởi môi trường axit hoặc kiềm

c)

Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiệt bằng cách đốt, tơ tự nhiên cho mùi khét

d)

Đa số các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn

12.

Khi H2SO4 đậm đặc rơi vào quần áo bằng vải sợi bông, chỗ vải đó bị đen lại do có sản phẩm tạo thành là

a)

cacbon

b)

lưu huỳnh

c)

PbS

d)

H2S

13.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi

b)

Không dẫn điện và nhiệt

c)

Không thấm khí và nước

d)

Không tan trong xăng và benzen

14.

Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo: polietylen, đất sét ướt, polistiren, nhôm, cao su

a)

Polietylen, đất sét ướt, nhôm

b)

Polietylen, đất sét ướt, cao su

c)

Polietylen, đất sét ướt, polistiren

d)

Polietylen, polistiren

15.

Phát biểu về cấu tạo của cao su thiên nhiên nào dưới đây không đúng?

a)

Cao su thiên nhiên lấy từ mủ cây cao su

b)

Các mắt xích của cao su tự nhiên đều có cấu hình trans

c)

Hệ số trùng hợp của cao su thiên nhiên vào khoảng từ 1500 đến 15000

d)

Các mạch phân tử cao su xoắn lại hoặc cuộn tròn lại vô trật tự

16.

Công thức nào sai với tên gọi?

a)

Teflon (-CF2-CF2-)n

b)

nitron (-CH2-CHCN-)n

c)

thuỷ tinh hữu cơ [-CH2-CH(COOCH3)-]n

d)

tơ enang [-NH-(CH2)6-CO-]n

17.

Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nito

a)

Nilon-6,6

b)

Polibutadien

c)

Polietilen

d)

Poli(vinyl clorua)

18.

Chất nào không phải là polime:

a)

Lipit

b)

Xenlulozo

c)

Amilozo

d)

Thuỷ tinh hữu cơ

19.

Tơ nitron (tơ olon) có thành phần hoá học gồm các nguyên tố là

a)

C,H,N

b)

C,H,N,O

c)

C,H

d)

C,H,Cl

20.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo

a)

Poliacrilonitrin

b)

Polistiren

c)

Poli(metyl metacrylat)

d)

Polietilen

21.

Nhựa polivinylclorua (P.V.C) được ứng dụng rộng rãi trong đời sống, để tổng hợp ta dùng phản ứng

a)

trùng ngưng

b)

trùng hợp

c)

polime hoá

d)

thuỷ phân

22.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là

a)

CH3OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOCH3

d)

CH2=CH-COOH

23.

Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp

a)

CH3-CH2-CH3

b)

CH2=CH-CN

c)

CH3-CH3

d)

CH3-CH2-OH

24.

Trong các chất sau: etan, propen, benzen, glyxin, stiren. Chất nào cho được phản ứng trùng hợp để tạo ra được polime?

a)

stiren, glyxin

b)

propen, benzen

c)

propen, benzen, stiren, glyxin

d)

stiren, propilen

25.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

26.

Cho ấcc chất sau: caprolactam, phenol, stiren, toluen, metyl metacrylat, isopren. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp

a)

CH2=CH-Cl

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH2=CH-CH3

28.

Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành PVC

a)

CH2=CHCl

b)

CH2=CH2

c)

CHCl=CHCl

d)

CH \equiv CH

29.

Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là

a)

Thuỷ phân

b)

Đốt thử

c)

Cắt

d)

Ngửi

30.

Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thuỷ tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poliacrilonitrin

b)

poli(metyl metacrylat)

c)

poli(vinyl clorua)

d)

polietilen

31.

Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron

a)

CH3-CH=CH2

b)

CH2=CH-CN

c)

NH2-[CH2]5-COOH

d)

NH2-[CH2]6-COOH

32.

Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào sau đây

a)

Plexiglas - poli(metyl metacrylat)

b)

Poli(phenol - fomandehit) (PPF)

c)

Teflon - poli(tetrafloetilen)

d)

Poli(vinyl clorua) (nhựa PVC)

33.

Trùng hợp hidrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?

a)

Penta-1,3-dien

b)

Buta-1,3-dien

c)

2-metylbuta-1,3-dien

d)

But-2-en

34.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

(C5H8)n

b)

(C4H8)n

c)

(C4H6)n

d)

(C2H4)n

35.

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là

a)

CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH

b)

CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2

c)

CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh

d)

CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2

36.

Cho các polime sau: thuỷ tinh hữu cơ, nilon-6,6, cao su Buna, PVC, tơ capron, nhựa phenolfomandehit, PE. Số polime là thành phần chính của chất dẻo

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

37.

Dãy nào sau đây gồm các polime dùng làm chất dẻo

a)

nilon-6, xenlulozo, triaxetat, poli(phenol-fomandehit)

b)

polibuta-1,3-dien, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat)

c)

polistiren, nilon-6,6, polietilen

d)

polietilen, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat)

38.

Tơ được sản xuất từ xenlulozo là

a)

tơ nilon-6,6

b)

tơ tằm

c)

tơ visco

d)

tơ capron

39.

Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

tơ nilon-6,6

b)

tơ axetat

c)

tơ capron

d)

tơ tằm

40.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ bán tổng hợp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo

a)

Tơ tằm, tơ enang

b)

tơ visco, tơ nilon-6,6

c)

tơ nilon-6,6, tơ capron

d)

tơ visco, tơ axetat

42.

Cho các polime sau đây: tơ tằm, sợi bông, len lông cừu, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ nitron. Những polime có nguồn gốc từ xenlulozo là:

a)

tơ tằm, sợi bông, tơ nitron

b)

sợi bông, tơ visco, tơ axetat

c)

sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6

d)

tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat

43.

Cho các loại polime sau đây: (1) tơ tằm, (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozo

a)

(2),(3),(5),(7)

b)

(5),(6),(7)

c)

(1),(2),(6)

d)

(2),(3),(5)

44.

Loại chất nào sau đây không phải là polime tổng hợp

a)

teflon

b)

tơ tằm

c)

tơ nilon

d)

tơ capron

45.

Cho các chất sau:

(1) CH3CH(NH2)COOH

(2) CH2=CH2

(3) HOCH2COOH

(4) HCHO và C6H5OH

(5) HOCH2CH2OH và m-C6H4(COOH)2

(6) H2N[CH2]6NH2 và HOOC[CH2]4COOH

Số chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

cao su lưu hoá

b)

poli (metyl metacrylat)

c)

xenlulozo

d)

amilopectin

47.

Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1:1. X là polime nào dưới đây?

a)

Polivinyl clorua

b)

Polipropilen

c)

Tinh bột

d)

Polistiren (PS)

48.

Tơ nilon-6,6 là:

a)

Polieste của axit adipic và etylen glicol

b)

Hexaclo xiclohexan

c)

Poliamit của axit adipic và hexametylendiamiin

d)

Poliamit của ϵ\epsilon -aminocaproic

49.

Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

tơ nitron

b)

tơ xenlulozo axetat

c)

tơ visco

d)

tơ nilon-6,6

50.

Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

poli(etylen-terephtalat)

b)

polietilen

c)

poli(vinyl clorua)

d)

poliacrilonitrin

51.

Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

isopren

b)

stiren

c)

propen

d)

toluen

52.

Cao su buna-S được điều chế bằng phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

đồng trùng hợp

d)

đồng trùng ngưng

53.

Cặp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

a)

Phenol và fomandehit

b)

Buta-1,3-dien và stiren

c)

axit adipic và hexametylen diamin

d)

axit terephtalic và etylenglicol

54.

Cho các chất sau: NH2CH2COOH, HÔC-CH2-CH2OH, C2H5OH, CH2=CHCl. Số hợp chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Dãy gồm các chất có khả năng phản ứng tạo ra polime là

a)

phenol, metyl metacrylat, anilin

b)

etilen, buta-1,3-dien, cumen

c)

stiren, axit adipic, acrilonitrin

d)

1,1,2,2-tetrafloeten, clorofom, propilen

56.

Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozo axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

57.

Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozo, nilon-6,6, amilozo, nilon-6, tơ nitron, polibutadien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

58.

Tơ lapsan thuộc loại

a)

tơ visco

b)

tơ poliamit

c)

tơ axetat

d)

tơ polieste

59.

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng với axit teraphtalic với chất nào sau đây?

a)

Etilen

b)

Etylen glicol

c)

Glixerol

d)

Ancol Etylic

60.

Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

a)

axit adipic và glixerol

b)

axit adipic và hexametylendiamin

c)

etylen glicol và hexametylendiamin

d)

axit adipic và etylen glicol

61.

Nilon-6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

polieste

d)

tơ visco

62.

Điều nào sau đây không đúng về tơ capron

a)

thuộc loại tơ tổng hợp

b)

là sản phẩm của sự trùng hợp

c)

tạo thành từ monome caprolactam

d)

là sản phẩm của sự trùng ngưng

63.

Tơ visco không thuộc loại

a)

tơ hoá học

b)

tơ tổng hợp

c)

tơ bán tổng hợp

d)

tơ nhân tạo

64.

Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

polietilen

b)

nilon-6,6

c)

poli(metyl metacrylat)

d)

poli(vinyl clorua)

65.

Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat), (2) polistiren, (3) nilon-7, (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat). Số polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

66.

Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là

a)

polibutadien, tơ axetat, nilon-6,6

b)

nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron

c)

nilon-6, nilon-7, nilon-6,6

d)

nilon-6,6, polibutadien, tơ nitron

67.

Cho các tơ sau: tơ xenlulozo axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-7, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu loại tơ poliamit?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

68.

Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9). Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?

a)

6

b)

4

c)

3

d)

5

69.

Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

a)

Trung ngưng axit ϵ\epsilon -aminocaproic

b)

Trùng ngưng hexametylendiamin với axit adipic

c)

Trùng hợp metyl metacrylat

d)

Trùng hợp vinyl xianua

70.

Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là

a)

poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna

b)

polietilen, cao su buna, polistiren

c)

tơ capron, nilon-6,6, polietilen

d)

nilon-6,6, poli(etylen-terephtalat); polistiren

71.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trùng ngưng buta-1,3-dien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N

b)

Tơ visco là tơ tổng hợp

c)

Trùng hợp stiren thu được poli(penol-fomandehit)

d)

Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng

72.

Phát biểu nào không đúng?

a)

Phản ứng trùng hợp khác với phản ứng trùng ngưng

b)

trùng hợp butadien ta được cao su buna là sản phẩm duy nhất

c)

phản ứng este hoá là phản ứng thuận nghịch

d)

phản ứng thuỷ phân este trong môi trường bazo laf phản ứng một chiều

73.

Mệnh đề nào không chính xác?

a)

Các chất hữu cơ thuộc loại monome trùng ngưng luôn phải có hai nhóm chức trở lên

b)

Các chất hữu cơ có liên kết đôi đều tham gia phản ứng trùng hợp

c)

polime có nhiệt độ nóng chảy không ổn định

d)

Trong thành phần cao su Buna-S không có nguyên tố lưu huỳnh

74.

Nhóm các chất nào sau đây đều là polime thiên nhiên?

a)

Cao su thiên nhiên, PVC, xenlulozo, protit

b)

Cao su thiên nhiên, xenlulozo, tơ tằm, tinh bột

c)

Cao su thiên nhiên, PVC, xenlulozo, nilon-6,6

d)

Nhựa P.E, PVC, cao su buna, nilon-6,6

75.

Tìm khái niệm đúng trong các khái niệm sau

a)

Polime là hợp chất có phân tử khối lớn

b)

Monome và mắt xích trong phân tử polime là một

c)

Cao su là polime thiên nhiên của isopren

d)

Sợi xenlulozo có thể bị đepolime hoá khi đun nóng

76.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tơ visco, tơ xenlulozo axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp

b)

Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylendiamin và axit axetic

c)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

d)

Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên

77.

Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutadien, (4) polistiren, (5)poli (vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là

a)

(1), (2), (5)

b)

(2), (5), (6)

c)

(2), (3), (6)

d)

(1), (4), (5)

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tơ tằm, bông là polime thiên nhiên

b)

Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp

c)

Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit

d)

CHất dẻo không có nhiệt độ nóng chảy cố định

79.

Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

poli isopren

b)

PVC

c)

Amilopectin

d)

PE

80.

Trong các phân tử polime: tinh bột (amilozo), xenlulozo, tinh bột (amilopectin), poli(vinyl clorua), nhựa phenol-fomandehit. Những phân tử polime có cấu tạo mạch thẳng là

a)

xenlulozo, tinh bột (amilopectin), poli(vinyl clorua)

b)

tinh bột (amilopectin), poli(vinyl clorua), nhựa phenol-fomandehit

c)

tinh bột (amilozo), poli(vinyl clorua), xenlulozo

d)

xenlulozo, poli(vinyl clorua), nhựa phenol-fomandehit (rắn)

81.

Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome. Nếu propilen CH2=CH-CH3 là monome thì công thức nafo dưới đây biểu diễn polime thu được?

a)

(-CH2-CH2-)n

b)

[-CH2-CH(CH3)-]n

c)

(-CH2-CH2-CH2-)n

d)

[-CH=C(CH3)-]n

82.

Cho các công thức sau:

[-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-];

[-NH-(CH2)5-CO-];

[-NH-(CH2)6-CO-];

[-CH2-CH(C6H5)-];

[-CO-C6H4-CO-O-CH2-CH2-O-]

Thứ tự sắp xếp các công thức trên là

a)

Tơ nilon-6,6; PS, tơ Lapsan, tơ nilon-7, tơ nilon-6

b)

Không có thứ tự nào đúng

c)

Tơ nilon-6,6, tơ nilon-6, tơ nilon-7,PS, tơ Lapsan

d)

tơ Lapsan, tơ nilon-7, tơ nilon-6, PS, Tơ nilon-6,6

83.

Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n, (-CH2-CH=CH-CH2-)n, (-NH-CH2-CO-)b. Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là:

a)

CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2N-CH2-COOH

b)

CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3. H2N-CH2-CH2-COOH

c)

CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3-CH(NH2)-COOH

d)

CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH

84.

Một polime Y có cấu tạo như sau:

... - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - ...

Công thức một mắt xích của polime Y là

a)

- CH2 - CH2 - CH2 - CH2 -

b)

- CH2 - CH2 -

c)

- CH2 - CH2 - CH2 -

d)

- CH2 -

85.

Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

a)

CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

b)

CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

c)

CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH

86.

Monome nào sau đây dùng để trung ngưng tạo ra policaproamit

a)

Hexametylendiamin

b)

Caprolactam

c)

Axit ϵ\epsilon -aminocaproic

d)

Axit ω\omega -aminoenantoic

87.

Monome tạo ra polime –[CH2-C(CH3)=CH-CH2-CH2-CH(CH3)CH2-CH(CH3)]- là:

a)

CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2

b)

CH2=C(CH3)-CH=CH2

c)

CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=CH-CH3

d)

CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2

88.
a)
b)
c)
d)