Font size
WorksheetsHOÁ HỌC
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) đồng thời loại ra các phân tử nhỏ như H2O, NH3, HCl,... được gọi là
Sự tổng hợp
Sự polime hoá
Sự trùng hợp
Sự trùng ngưng
Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử polime được gọi là
Số monome
Hệ số polime hoá
Bản chất polime
Hệ số trùng hợp
Phát biểu nào sau đây đúng?
Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành
Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn
Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên
Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp
Thế nào là phản ứng đồng trùng hợp
Các monome giống nhau kết hợp lại thành polime
Các monome có các nhóm chức kết hợp với nhau
Một monome tạo thành nhiều loại hợp chất khác nhau
Hai hay nhiều loại mônme kết hợp lại thành polime
Khái niệm nào sau đây phát biểu đúng?
Polime là hợp chất có phân tử khối lớn
Monome và mắt xích trong phân tử polime là một
Cao su thiên nhiên là polime của isopren
Sợi xenlulozo có thể bị đepolime hoá khi đun nóng
Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây không đúng?
Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi
Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân huỷ khi đun nóng
Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dung dịch nhớt
Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền
Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây không đúng?
Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Khi nóng chảy, đa số polime cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ rắn lại gọi là chất nhiệt dẻo
Một số polime không nóng chảy khi đun mà bị phân huỷ, gọi là chất nhiệt rắn
Polime không tan trong nước và trong bất kì dung môi nào
Không nên ủi (là) quá nóng quần áo bằng nilon, len, tơ tằm, vì:
Len, tơ tằm, tơ nilon có các nhóm (-CO-NH-) trong phẩn tử kém bền vì nhiệt
Len, tơ tằm, tơ nilon mềm mại
Len, tơ tằm, tơ nilon dễ cháy
Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt
Tại sao tơ poliamit lại kém bền về mặt hoá học
Có chứa nhóm -COOH
Có chứa nhóm -NH2
C chứa nhóm peptit
Có chứa liên kết -NH-CO-
Phát biểu nào sau đây sai:
bản chất cấu tạo hoá học của sợi bông là xenlulozo
bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit
quần áo, nilon, len, tơ tằm không nên giặt với sà phòng có độ kiềm cao
tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt
Câu nào sau đây là không đúng
Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit (C6H10O5)n nhưng xenlulozo có thể kéo sợi, còn tinh bột thì không
Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt, không bị thuỷ phân bởi môi trường axit hoặc kiềm
Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiệt bằng cách đốt, tơ tự nhiên cho mùi khét
Đa số các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn
Khi H2SO4 đậm đặc rơi vào quần áo bằng vải sợi bông, chỗ vải đó bị đen lại do có sản phẩm tạo thành là
cacbon
lưu huỳnh
PbS
H2S
Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
Tính đàn hồi
Không dẫn điện và nhiệt
Không thấm khí và nước
Không tan trong xăng và benzen
Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo: polietylen, đất sét ướt, polistiren, nhôm, cao su
Polietylen, đất sét ướt, nhôm
Polietylen, đất sét ướt, cao su
Polietylen, đất sét ướt, polistiren
Polietylen, polistiren
Phát biểu về cấu tạo của cao su thiên nhiên nào dưới đây không đúng?
Cao su thiên nhiên lấy từ mủ cây cao su
Các mắt xích của cao su tự nhiên đều có cấu hình trans
Hệ số trùng hợp của cao su thiên nhiên vào khoảng từ 1500 đến 15000
Các mạch phân tử cao su xoắn lại hoặc cuộn tròn lại vô trật tự
Công thức nào sai với tên gọi?
Teflon (-CF2-CF2-)n
nitron (-CH2-CHCN-)n
thuỷ tinh hữu cơ [-CH2-CH(COOCH3)-]n
tơ enang [-NH-(CH2)6-CO-]n
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nito
Nilon-6,6
Polibutadien
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
Chất nào không phải là polime:
Lipit
Xenlulozo
Amilozo
Thuỷ tinh hữu cơ
Tơ nitron (tơ olon) có thành phần hoá học gồm các nguyên tố là
C,H,N
C,H,N,O
C,H
C,H,Cl
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
Poliacrilonitrin
Polistiren
Poli(metyl metacrylat)
Polietilen
Nhựa polivinylclorua (P.V.C) được ứng dụng rộng rãi trong đời sống, để tổng hợp ta dùng phản ứng
trùng ngưng
trùng hợp
polime hoá
thuỷ phân
Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
CH3OH
CH3COOH
HCOOCH3
CH2=CH-COOH
Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
CH3-CH2-CH3
CH2=CH-CN
CH3-CH3
CH3-CH2-OH
Trong các chất sau: etan, propen, benzen, glyxin, stiren. Chất nào cho được phản ứng trùng hợp để tạo ra được polime?
stiren, glyxin
propen, benzen
propen, benzen, stiren, glyxin
stiren, propilen
Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3
1
4
2
Cho ấcc chất sau: caprolactam, phenol, stiren, toluen, metyl metacrylat, isopren. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3
4
5
6
Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
CH2=CH-Cl
CH2=CH2
CH2=CH-CH=CH2
CH2=CH-CH3
Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành PVC
CH2=CHCl
CH2=CH2
CHCl=CHCl
CH ≡ CH
Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là
Thuỷ phân
Đốt thử
Cắt
Ngửi
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thuỷ tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poliacrilonitrin
poli(metyl metacrylat)
poli(vinyl clorua)
polietilen
Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron
CH3-CH=CH2
CH2=CH-CN
NH2-[CH2]5-COOH
NH2-[CH2]6-COOH
Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào sau đây
Plexiglas - poli(metyl metacrylat)
Poli(phenol - fomandehit) (PPF)
Teflon - poli(tetrafloetilen)
Poli(vinyl clorua) (nhựa PVC)
Trùng hợp hidrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
Penta-1,3-dien
Buta-1,3-dien
2-metylbuta-1,3-dien
But-2-en
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
(C5H8)n
(C4H8)n
(C4H6)n
(C2H4)n
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH
CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2
CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh
CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
Cho các polime sau: thuỷ tinh hữu cơ, nilon-6,6, cao su Buna, PVC, tơ capron, nhựa phenolfomandehit, PE. Số polime là thành phần chính của chất dẻo
3
4
6
5
Dãy nào sau đây gồm các polime dùng làm chất dẻo
nilon-6, xenlulozo, triaxetat, poli(phenol-fomandehit)
polibuta-1,3-dien, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat)
polistiren, nilon-6,6, polietilen
polietilen, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat)
Tơ được sản xuất từ xenlulozo là
tơ nilon-6,6
tơ tằm
tơ visco
tơ capron
Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
tơ nilon-6,6
tơ axetat
tơ capron
tơ tằm
Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ bán tổng hợp
1
2
3
4
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo
Tơ tằm, tơ enang
tơ visco, tơ nilon-6,6
tơ nilon-6,6, tơ capron
tơ visco, tơ axetat
Cho các polime sau đây: tơ tằm, sợi bông, len lông cừu, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ nitron. Những polime có nguồn gốc từ xenlulozo là:
tơ tằm, sợi bông, tơ nitron
sợi bông, tơ visco, tơ axetat
sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6
tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat
Cho các loại polime sau đây: (1) tơ tằm, (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozo
(2),(3),(5),(7)
(5),(6),(7)
(1),(2),(6)
(2),(3),(5)
Loại chất nào sau đây không phải là polime tổng hợp
teflon
tơ tằm
tơ nilon
tơ capron
Cho các chất sau:
(1) CH3CH(NH2)COOH
(2) CH2=CH2
(3) HOCH2COOH
(4) HCHO và C6H5OH
(5) HOCH2CH2OH và m-C6H4(COOH)2
(6) H2N[CH2]6NH2 và HOOC[CH2]4COOH
Số chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
2
3
4
5
Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
cao su lưu hoá
poli (metyl metacrylat)
xenlulozo
amilopectin
Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1:1. X là polime nào dưới đây?
Polivinyl clorua
Polipropilen
Tinh bột
Polistiren (PS)
Tơ nilon-6,6 là:
Polieste của axit adipic và etylen glicol
Hexaclo xiclohexan
Poliamit của axit adipic và hexametylendiamiin
Poliamit của ϵ -aminocaproic
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
tơ nitron
tơ xenlulozo axetat
tơ visco
tơ nilon-6,6
Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
poli(etylen-terephtalat)
polietilen
poli(vinyl clorua)
poliacrilonitrin
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
isopren
stiren
propen
toluen
Cao su buna-S được điều chế bằng phản ứng
trùng hợp
trùng ngưng
đồng trùng hợp
đồng trùng ngưng
Cặp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
Phenol và fomandehit
Buta-1,3-dien và stiren
axit adipic và hexametylen diamin
axit terephtalic và etylenglicol
Cho các chất sau: NH2CH2COOH, HÔC-CH2-CH2OH, C2H5OH, CH2=CHCl. Số hợp chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
1
2
3
4
Dãy gồm các chất có khả năng phản ứng tạo ra polime là
phenol, metyl metacrylat, anilin
etilen, buta-1,3-dien, cumen
stiren, axit adipic, acrilonitrin
1,1,2,2-tetrafloeten, clorofom, propilen
Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozo axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
4
5
3
2
Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozo, nilon-6,6, amilozo, nilon-6, tơ nitron, polibutadien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là
3
6
4
5
Tơ lapsan thuộc loại
tơ visco
tơ poliamit
tơ axetat
tơ polieste
Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng với axit teraphtalic với chất nào sau đây?
Etilen
Etylen glicol
Glixerol
Ancol Etylic
Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
axit adipic và glixerol
axit adipic và hexametylendiamin
etylen glicol và hexametylendiamin
axit adipic và etylen glicol
Nilon-6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
polieste
tơ visco
Điều nào sau đây không đúng về tơ capron
thuộc loại tơ tổng hợp
là sản phẩm của sự trùng hợp
tạo thành từ monome caprolactam
là sản phẩm của sự trùng ngưng
Tơ visco không thuộc loại
tơ hoá học
tơ tổng hợp
tơ bán tổng hợp
tơ nhân tạo
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
polietilen
nilon-6,6
poli(metyl metacrylat)
poli(vinyl clorua)
Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat), (2) polistiren, (3) nilon-7, (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat). Số polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
2
4
3
5
Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là
polibutadien, tơ axetat, nilon-6,6
nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron
nilon-6, nilon-7, nilon-6,6
nilon-6,6, polibutadien, tơ nitron
Cho các tơ sau: tơ xenlulozo axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-7, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu loại tơ poliamit?
1
4
3
2
Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9). Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?
6
4
3
5
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
Trung ngưng axit ϵ -aminocaproic
Trùng ngưng hexametylendiamin với axit adipic
Trùng hợp metyl metacrylat
Trùng hợp vinyl xianua
Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là
poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna
polietilen, cao su buna, polistiren
tơ capron, nilon-6,6, polietilen
nilon-6,6, poli(etylen-terephtalat); polistiren
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trùng ngưng buta-1,3-dien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
Tơ visco là tơ tổng hợp
Trùng hợp stiren thu được poli(penol-fomandehit)
Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng
Phát biểu nào không đúng?
Phản ứng trùng hợp khác với phản ứng trùng ngưng
trùng hợp butadien ta được cao su buna là sản phẩm duy nhất
phản ứng este hoá là phản ứng thuận nghịch
phản ứng thuỷ phân este trong môi trường bazo laf phản ứng một chiều
Mệnh đề nào không chính xác?
Các chất hữu cơ thuộc loại monome trùng ngưng luôn phải có hai nhóm chức trở lên
Các chất hữu cơ có liên kết đôi đều tham gia phản ứng trùng hợp
polime có nhiệt độ nóng chảy không ổn định
Trong thành phần cao su Buna-S không có nguyên tố lưu huỳnh
Nhóm các chất nào sau đây đều là polime thiên nhiên?
Cao su thiên nhiên, PVC, xenlulozo, protit
Cao su thiên nhiên, xenlulozo, tơ tằm, tinh bột
Cao su thiên nhiên, PVC, xenlulozo, nilon-6,6
Nhựa P.E, PVC, cao su buna, nilon-6,6
Tìm khái niệm đúng trong các khái niệm sau
Polime là hợp chất có phân tử khối lớn
Monome và mắt xích trong phân tử polime là một
Cao su là polime thiên nhiên của isopren
Sợi xenlulozo có thể bị đepolime hoá khi đun nóng
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tơ visco, tơ xenlulozo axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylendiamin và axit axetic
Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutadien, (4) polistiren, (5)poli (vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là
(1), (2), (5)
(2), (5), (6)
(2), (3), (6)
(1), (4), (5)
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Tơ tằm, bông là polime thiên nhiên
Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp
Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit
CHất dẻo không có nhiệt độ nóng chảy cố định
Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh?
poli isopren
PVC
Amilopectin
PE
Trong các phân tử polime: tinh bột (amilozo), xenlulozo, tinh bột (amilopectin), poli(vinyl clorua), nhựa phenol-fomandehit. Những phân tử polime có cấu tạo mạch thẳng là
xenlulozo, tinh bột (amilopectin), poli(vinyl clorua)
tinh bột (amilopectin), poli(vinyl clorua), nhựa phenol-fomandehit
tinh bột (amilozo), poli(vinyl clorua), xenlulozo
xenlulozo, poli(vinyl clorua), nhựa phenol-fomandehit (rắn)
Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome. Nếu propilen CH2=CH-CH3 là monome thì công thức nafo dưới đây biểu diễn polime thu được?
(-CH2-CH2-)n
[-CH2-CH(CH3)-]n
(-CH2-CH2-CH2-)n
[-CH=C(CH3)-]n
Cho các công thức sau:
[-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-];
[-NH-(CH2)5-CO-];
[-NH-(CH2)6-CO-];
[-CH2-CH(C6H5)-];
[-CO-C6H4-CO-O-CH2-CH2-O-]
Thứ tự sắp xếp các công thức trên là
Tơ nilon-6,6; PS, tơ Lapsan, tơ nilon-7, tơ nilon-6
Không có thứ tự nào đúng
Tơ nilon-6,6, tơ nilon-6, tơ nilon-7,PS, tơ Lapsan
tơ Lapsan, tơ nilon-7, tơ nilon-6, PS, Tơ nilon-6,6
Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n, (-CH2-CH=CH-CH2-)n, (-NH-CH2-CO-)b. Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là:
CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2N-CH2-COOH
CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3. H2N-CH2-CH2-COOH
CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3-CH(NH2)-COOH
CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH
Một polime Y có cấu tạo như sau:
... - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - ...
Công thức một mắt xích của polime Y là
- CH2 - CH2 - CH2 - CH2 -
- CH2 - CH2 -
- CH2 - CH2 - CH2 -
- CH2 -
Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH
Monome nào sau đây dùng để trung ngưng tạo ra policaproamit
Hexametylendiamin
Caprolactam
Axit ϵ -aminocaproic
Axit ω -aminoenantoic
Monome tạo ra polime –[CH2-C(CH3)=CH-CH2-CH2-CH(CH3)CH2-CH(CH3)]- là:
CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2
CH2=C(CH3)-CH=CH2
CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=CH-CH3
CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2
