wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối học kì 1 môn hóa

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào dưới đây về cacbon dioxit là chính xác?

a)

Là chất khí không màu, tan không nhiều trong nước.

b)

Là chất khí màu nâu đỏ, tan không nhiều trong nước.

c)

Duy trì sự sống và sự cháy

d)

Là oxit bazo, tan trong nước tạo thành dung dịch bazo

2.

Urê khi tác dụng với nước chuyển thành muối cacbonat nào sau đây

a)

NaHCO3

b)

KHCO3

c)

(NH4)2CO3

d)

K2CO3

3.

Trong bằng thống tuần hoàn, cacbon thuộc chu kì

a)

Chu ki 4.

b)

Chu ki 3

c)

Chu ki 2

d)

Chu ki 1

4.

Chất nào sau đây không phải là hiđrocacbon?

a)

C6H6

b)

C2H4

c)

CH3COOH

d)

CH4

5.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3

a)

K2O, NO2 và O2

b)

K, NO₂, O₂

c)

KNO2 và O2

d)

.KNO2, NO2 và O2

6.

Những hợp chất khác nhau nhưng có củng công thức phân tử gọi lại

a)

Đồng đẳng của nhau.

b)

Đồng tính của nhau

c)

Đồng phân của nhau,

d)

. Đồng dạng của nhau.

7.

Cho phương trình phân tử: Na2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2NaOH. Phương trình ion rút gọn của phương trình phân tử trên là

a)

Na+ + OH- →NaOH

b)

Ba²+( SO4) 2- →BaSO4

c)

2Na+ + (SO4) 2- → Na2SO4.

d)

Ba²+ + 2OH- → Ba(OH)2.

8.

Khi cho dung dịch Na3PO4, tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được kết tủa có màu

a)

xanh

b)

vàng

c)

đen

d)

đỏ

9.

Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hóa cao nhất?

a)

CaC2

b)

CO2

c)

CO

d)

Al4C3

10.

Hòa tan hết 0,2 mol CuO trong dung dịch axit HNO3, (đặc, nóng) dư. Sau phản ứng, thu được m gam Cu(NO3)2. Giá trị của m là

a)

18,8

b)

37,6

c)

8,0

d)

9,4

11.

Thí nghiệm với dd HNO3, thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:

a)

Bông có tẩm nước

b)

Bông có tẩm nước vôi

c)

Bông có tẩm giấm ăn

d)

Bông khô

12.

Dung dịch nào sau đây có môi trường bazơ?

a)

NaOH

b)

H2SO4

c)

NaCl

d)

BaSO4

13.

Công thức của cacbon monooxit là

a)

(CO3) 2-

b)

CH4

c)

CO

d)

CO2

14.

Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau gọi là:

a)

Đồng phân của nhau

b)

Đồng dạng của nhau

c)

Đồng đẳng của nhau.

d)

Đồng tính của nhau

15.

Ở nhiệt độ cao, C tác dụng với Al tạo thành sản phẩm:

a)

Al4C3

b)

Al2O3

c)

CO2

d)

Al3C4

16.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh

a)

HCl

b)

H3PO4

c)

H2O

d)

H2S

17.

ứng dụng nào sau đây là của kim cương?

a)

Sản xuất mực in

b)

Làm vật dẫn điện

c)

Chế tạo chất bôi trơn

d)

Làm đồ trang sức

18.

Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hóa thấp nhất

a)

CO2

b)

Al4C3

c)

CaC2

d)

CO

19.

Công thức của axit photphoric là

a)

H3PO4

b)

P2O5

c)

PCl3

d)

H2PO4

20.

Cho 2 mol H3PO4 tác dụng với 1 mol Ca(OH)2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một muối nào sau đây

a)

Ca(H2PO4)2

b)

Ca3(PO4)2

c)

CaHPO4

d)

Ca(HPO4)2

21.

Muối nào sau đây ít tan trong nước

a)

NaH2(PO4)

b)

Ca3(PO4)2

c)

Na3PO4

d)

(NH4)3PO4

22.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng chính xác

a)

NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

b)

CO + O2 → CO3

c)

CaO + C → CaCO3

d)

H2O + Na2CO3 → NaHCO3

23.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, cacbon thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IVA

24.

Axit cacbonic có tính chất nào sau đây

a)

là axit mạnh

b)

Làm quỳ tím chuyển màu xanh

c)

kém bền, dễ bị phân hủy

d)

Có tên gọi khác là soda khan

25.

Ứng dụng nào sau đây không phải là của cacbon

a)

sản xuất diêm

b)

làm đồ trang sức

c)

làm bút chì đen

d)

làm điện cực

26.

Công thức của natri nitrat là

a)

HNO3

b)

NaNO3

c)

Ba(NO3)2

d)

NH4NO3

27.

Muối nào sau đây tan tốt trong nước

a)

Ca3(PO4)2

b)

AlPO4

c)

Ba3(PO4)2

d)

NaH2PO4

28.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

NaCl

c)

H2O

d)

NaOH

29.

Chất hữu cơ X có tỉ khối so với H2 là 16. Phân tử khối của X là

a)

8

b)

64

c)

16

d)

32

30.

Công thức hóa học của phân đạm Ure

a)

(NH2)2CO

b)

(NH4)2SO4

c)

NH4HNO3

d)

(NH4)3PO4

31.

Lớp ngoài cùng của P có bao nhiêu e

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Trong hóa học hữu cơ, công thức đơn giản nhất biểu thị

a)

Tính chất vật lý của chất hữu cơ đó

b)

Tính chất hóa học của chất hữu cơ đó

c)

Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

d)

Tỉ lệ tối giản về số nguyên tử các nguyên tố trong phân tử

33.

C không có số oxi hóa nào sau đây

a)

+2

b)

0

c)

+7

d)

+4

34.

Nhận định nào về phân ure dưới đây là chính xác

a)

Phân ure điều chế bằng cách cho amoniac tác dụng với CO

b)

Phân ure có thành phần chính là canxi và magie

c)

Phân ure có tên gọi khác là NPK

d)

Phân ure là chất rắn màu trắng tan tốt trong nước

35.

Dung dịch nào sau đây có môi trường axit

a)

H2SO4

b)

Ba(OH)2

c)

KOH

d)

NaOH

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

muối nitrat được sử dụng chủ yếu để làm phân đạm(NH4NO3,NaNO3...) trong nông nghiệp

b)

nhiều chất hữu cơ bị phá hủy hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc

c)

HNO3 là một axit mạnh có tính oxi hóa mạnh

d)

axit nitric đặc khi tác dụng với C,S,P nó khử các phi kim đến mức oxi hóa cao nhất

37.

Na2CO3 tác dụng với dung dịch nào sau đây

a)

CuSO4

b)

K2CO3

c)

HCl

d)

NaOH

38.

CaCO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây

a)

NH3

b)

H2O

c)

H2SO4

d)

KOH

39.

Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây

a)

P

b)

Mg

c)

K

d)

N

40.

Số thứ tự của nguyên tố N trong bảng tuần hoàn

a)

5

b)

15

c)

7

d)

9

41.

Trong bảng tuần hoàn nito nằm ở chu kì

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Công thức của axit nitric

a)

HCl

b)

HNO3

c)

NH4NO3

d)

NaNO3

43.

Trong hóa học hữu cơ, công thức phân tử biểu thị

a)

Tỉ lệ tối giản về số nguyên tử các nguyên tố trong phân tử

b)

Tính chất vật lý của chất hữu cơ đó

c)

Tính chất hóa học của chất hữu cơ đó

d)

Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

44.

Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây

a)

Mg

b)

P

c)

K

d)

N

45.

Phần lớn photpho dùng để sản xuất axit nào sau đây

a)

axit nitric

b)

axit clohidric

c)

axit sunfuric

d)

axit photphoric

46.

Cho 2 mol H3PO4 tác dụng với 3 mol Ca(OH)2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một muối nào sau đây

a)

Ca(H2PO4)2

b)

Ca3(PO4)2

c)

CaHPO4

d)

Ca(HPO4)2

47.

Ure khi tác dụng với nước chuyển thành muối cacbonat nào sau đây

a)

KHCO3

b)

K2CO3

c)

NaHCO3

d)

(NH4)2CO3

48.

Hòa tan hết 0,1 mol CuO trong dung dịch HNO3 ( đặc, nóng) dư. Sau phản ứng thu được m g Cu(NO3)2. Giá trị của m là

a)

37,6

b)

18,8

c)

9,4

d)

8,0

49.

Chất nào sau đây là hidrocacbon

a)

C2H5OH

b)

HCOOH

c)

HCHO

d)

C2H2

50.

Al4C3 có tên gọi là gì

a)

Nhôm cacbua

b)

Nhôm xianua

c)

Oxit nhôm

d)

Nhôm clorua

51.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội

a)

Al,Fe

b)

Ag, Fe

c)

Pb, Ag

d)

Pt,Au

52.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng

b)

Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm

c)

Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 ( KNO3) với H2SO4 đăc

d)

Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac(NH3)

53.

Ở điều kiện thích hợp cacbon oxi hóa được chất nào sau đây

a)

Al

b)

HNO3

c)

CuO

d)

Fe2O3

54.

Trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại, nhận xét nào là không đúng

a)

Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước

b)

các muối nitrat là chất điện li mạnh, khi tan trong nước phân ly ra cation kim loại và anion nitrat

c)

Các muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt

d)

Các muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp

55.

Công thức của cacbon đioxit là

a)

CH4

b)

CO

c)

(CO3)2-

d)

CO2

56.

Công thức của muối canxi photphat

a)

P2O5

b)

PCl3

c)

H3PO4

d)

Ca3(PO4)2

57.

Cho phương trình phân tử :Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O. Phương trình ion rút gọn của phương trình phân tử trên là

a)

Ba2+ +Cl- = BaCl2

b)

Ba2+ +OH- =Ba(OH)2

c)

H+ + OH- = H2O

d)

H+ + Cl- = HCl

58.

Photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây

a)

4P + 5O2 → 2P2O5

b)

4P + 6S = 2 P2S3

c)

2P + 5Cl2 = 2PCl5

d)

2P + 3Ca =Ca3P2

59.

Trong phản ứng C + 2H2 = CH4, cacbon thể hiện :

a)

Tính khử

b)

Không xác định được

c)

Tính oxi hóa

d)

Cả tính khử và tính oxi hóa

60.

Photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây

a)

2P + 5Cl2 = 2PCl5

b)

4P + 5O2 = 2P2O5

c)

2P + 3Ca =Ca3P2

d)

4P + 6S = 2P2S3