wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hóa học 12 học kỳ 2

Total questions: 43

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.
Khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì thu được
a)
este.
b)
ancol.
c)
anđehit.
d)
axit cacboxylic.
2.
Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất este ?
a)
C2H5COOH.
b)
HCOC2H5.
c)
CH3CHO.
d)
CH3COOCH3.
3.
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhât?
a)
HCOOH.
b)
CH3COOH.
c)
HCOOCH3.
d)
C2H5OH.
4.
Este no, mạch hở, đơn chức có công thức tổng quát chung là (n ≥2 , nguyên)
a)
CnHnO2.
b)
C2nHnO2.
c)
CnH2nO2.
d)
CnH2nO.
5.
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
a)
etyl axetat.
b)
metyl propionat.
c)
metyl axetat.
d)
propyl.
6.
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
a)
CH3COONa và C2H5OH.
b)
HCOONa và CH3OH.
c)
HCOONa và C2H5OH.
d)
CH3COONa và CH3OH.
7.
Metyl axetat là sản phẩm của phản ứng este hóa của cặp chất nào sau đây?
a)
HCOOH và C2H5OH.
b)
CH3COOH và CH3OH.
c)
CH3COOH và C2H5OH.
d)
HCOOH và C2H5OH.
8.
Chất béo là trieste của glixerol với
a)
axit axetic.
b)
ancol.
c)
anđehit.
d)
axit béo.
9.
Công thức nào sau đây không phải là chất béo?
a)
(C17H35COO)3C3H5.
b)
(C17H33COO)3C3H5.
c)
(C15H31COO)3C3H5.
d)
(CH3COO)3C3H5.
10.
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
a)
phenol.
b)
glixerol.
c)
ancol đơn chức.
d)
este đơn chức.
11.
Hiđro hóa chất nào sau đây ta thu được chất béo rắn ?
a)
Axit oleic.
b)
Triolein.
c)
Axit stearic.
d)
Tripanmitin.
12.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

13.
Phát biểu nào sau đây sai ?
a)
Dầu thực vật chủ yếu cấu thành từ gốc axit béo không no.
b)
Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước.
c)
Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
d)
Dầu ăn và mỡ bôi trơn máy móc có cùng thành phần nguyên tố hóa học.
14.
Công thức phân tử của glucozơ, saccarozo và tinh bột lần lượt là
a)
C6H12O6 , C12H22O11, C6H10O5.
b)
C6H12O6 , C12H22O11 , (C6H10O5)n.
c)
C6H10O5 ,C12H22O11 , (C6H10O5)n.
d)
C6H10O6 ,C11H22O11,(C6H10O5)n.
15.
Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit, được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ ?
a)
xenlulozơ.
b)
tinh bột.
c)
saccarozơ.
d)
fructozơ.
16.
Trong các chất sau, chất tham gia phản ứng tráng bạc là
a)
xenlulozơ.
b)
tinh bột.
c)
fructozơ và glucozo.
d)
saccarozơ.
17.
Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
a)
hoà tan Cu(OH)2.
b)
trùng ngưng.
c)
tráng bạc.
d)
thủy phân.
18.
Trong các chất sau: axit axetic, frucozơ, glixerol, glucozơ, tinh bột, ancol etylic, xenlulozơ, saccarozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
a)
3.
b)
5.
c)
6.
d)
4.
19.
Một chất hữu cơ X mạch hở có 6 nguyên tử cacbon , chứa 5 nhóm OH liền kề, tham gia phản ứng tráng gương nhưng không bị thủy phân, chất X có thể là
a)
xenlulozơ.
b)
fructozo.
c)
glucozo.
d)
saccarozơ.
20.
Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được
a)
alanin.
b)
amin.
c)
amoni.
d)
glyxin.
21.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp lần lượt với CH3–NH2 và CH3–CH(CH3)–NH2?
a)
Etylamin , Isopropylamin.
b)
Etylamin , Isopropanamin.
c)
Etanamin, Isopropylamin.
d)
Metylamin ,Isopropylamin.
22.
Công thức phân tử chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
a)
CnH2n+3N (n≥1).
b)
CnH2n+1N (n≥1).
c)
CnH2n-1N (n≥1).
d)
CnH2n-5N (n≥6).
23.
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
a)
H2N-[CH2]6–NH2.
b)
CH3–CH(CH3)–NH2.
c)
CH3–NH–CH3.
d)
C6H5NH2.
24.
Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
a)
CH3NH2, NH3, C6H5NH2.
b)
CH3NH2, C6H5NH2, NH3.
c)
C6H5NH2, NH3, CH3NH2.
d)
NH3, CH3NH2, C6H5NH2.
25.
Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
a)
quỳ tím.
b)
kim loại Na.
c)
dung dịch Br2.
d)
dung dịch NaOH.
26.
Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
a)
ancol etylic.
b)
benzen.
c)
anilin.
d)
axit axetic.
27.
Nhận xét nào sau đây sai về đặc điểm của aminoaxit ?
a)
Là hợp chất hữu cơ tạp chức.
b)
Chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
c)
Có tính lưỡng tính.
d)
Làm quỳ tím hóa đỏ.
28.
Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính, có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
a)
dung dịch KOH và dung dịch HCl.
b)
dung dịch NaOH và dung dịch NH3.
c)
dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4.
d)
dung dịch KOH và CuO.
29.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
a)
α-aminoaxit.
b)
β-aminoaxit.
c)
axit cacboxylic.
d)
este.
30.

Số gốc α- amino axit có trong peptit là từ

a)

2 - 50.

b)

20 - 50.

c)

1 - 50.

d)

50 - 100.

31.
Liên kết petit là liên kết CO-NH- giữa 2 đơn vị
a)
α- amino axit.
b)
β- amino axit.
c)
δ- amino axit.
d)
ε- amino axit.
32.
Loại peptit nào sau đây không tham gia phản ứng màu biure ?
a)
tetra peptit.
b)
tripeptit.
c)
đi peptit.
d)
penta peptit.
33.
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra bao nhiêu loại đipeptit?
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
34.
Từ 3 α-amino axit X, Y, Z có thể tạo thành bao nhiêu loại tripeptit trong đó có đủ cả X, Y, Z?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
6.
35.
Để phân biệt glixerol, etyl amin, lòng trắng trứng ta dùng
a)
Cu(OH)2.
b)
dd NaCl.
c)
HCl.
d)
KOH.
36.
Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ (như nước…) gọi là phản ứng
a)
nhiệt phân.
b)
trao đổi.
c)
trùng hợp.
d)
trùng ngưng.
37.
Poli(vinyl clorua) có công thức thu gọn là
a)
(-CH2-CHCl-)n.
b)
(-CH2-CH2-)n.
c)
(-CH2-CHBr-)n.
d)
(-CH2-CHF-)n.
38.
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
a)
poli(vinyl clorua).
b)
polietilen.
c)
poli(metyl metacrylat).
d)
polistiren.
39.
Monome được dùng để điều chế polietilen là
a)
CH2=CH-CH3.
b)
CH2=CH2.
c)
CH≡CH.
d)
CH2=CH-CH=CH2.
40.
Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
a)
trao đổi.
b)
oxi hoá - khử.
c)
trùng hợp.
d)
trùng ngưng.
41.
Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
a)
HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
b)
HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
c)
HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
d)
H2N-(CH2)5-COOH.
42.
Để giảm thiểu ô nhiễm môi trường từ rác thải polime (nhựa), ta không nên dùng giải pháp nào sau?
a)
Tái sử dụng đồ nhựa có thể.
b)
Phân loại để tái chế.
c)
Gom rác thải nhựa để đốt tại nhà.
d)
Tập thay đổi thói quen sử dụng vật liệu nhựa...
43.
Chất nào sau đây là đipeptit
a)
H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
b)
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
c)
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.
d)
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.