Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT HK1 ĐỊA PHẦN 1

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong các cộng đồng dân tộc thì dân tọc Việt (Kinh) năm 1999 chiếm bao nhiêu % số dân?

a)

70%

b)

75,5%

c)

86,2%

d)

90%

2.

Dựa vào Atlat địa lý tự nhiên Việt Nam trang Địa lý dân cư cho biết địa bàn cư trú của các dân tộc Tày, Thái, Nùng chủ yếu ở những vùng nào?

a)

Trường Sơn, Tây Nguyên

b)

 Trung du và miền núi phía Bắc

c)

Cực nam Trung bộ

d)

Nam bộ

3.

Dân tộc ít người chiếm tỉ lệ % trong cơ cấu dân tộc của nước ta năm 1999

a)

10%

b)

13,8%

c)

15,2%

d)

19,5%

4.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

50

b)

54

c)

60

d)

64

5.

Dân số nước ta đến năm 2015 là

a)

70 triệu

b)

81 triệu

c)

 85 triệu

d)

90 triệu

6.

 Mặc dù đạt được thành tựu to lớn trong công tác dân số, kế hoạch hóa gia đình, nhưng dân số nước ta hàng năm vẫn còn tăng thêm khoảng

a)

1 triệu người

b)

 2 triệu người

c)

 3 triệu người

d)

 4 triệu người

7.

Nước ta có cơ cấu dân số

a)

rất trẻ

b)

 trẻ

c)

Già

d)

đang già

8.

 Dân cư nước ta đang tập trung đông đúc ở

a)

Đồng bằng, ven biển, đô thị lớn

b)

Miền núi

c)

Trung du

d)

Cao nguyên

9.

Vùng có mật độ dân số trung bình thấp nhất ở nước ta

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung bộ

c)

Đông Bắc

d)

Tây Bắc

10.

 Dân cư nước ta thưa thớt ở

a)

Đô thị

b)

 Đồng bằng

c)

Miền núi

d)

Duyên hải

11.

Phun, sóc là tên gọi điểm dân cư của

a)

 các dân tộc ở Trường Sơn, Tây Nguyên

b)

người Ê đê, Gia rai, Cơ ho

c)

người Tày, Thái, Mường

d)

người Khơme

12.

Năm 1999 tỉ lệ người lớn biết chữ của nước ta đạt:

a)

86,7%

b)

90,3%

c)

 95,6%

d)

 96,5%

13.

Ý nào sao đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào và tăng nhanh

b)

Chất lượng cuộc sống đang được nâng cao

c)

Có khả năng tiếp thu khoa học kỹ thuật

d)

Có kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp

14.

Năm 2003, số lao động ở thành thị nước ta chiếm

a)

24,2%

b)

25,8%

c)

26,5%

d)

27,6%

15.

Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị nước ta hiện nay chiếm khoảng

a)

6%

b)

8%

c)

10%

d)

12%

16.

Giải pháp trong chính sách dân số hiện nay là:

a)

 phân bố lại lực lượng lao động theo ngành, theo lãnh thổ

b)

phát triển giáo dục

c)

đào tạo lao động

d)

phân bố lại lực lượng lao động theo ngành, theo lãnh thổ, phát triển giáo dục, tổ chức hướng nghiệp–dạy nghề, đào tạo lao động, xuất khẩu lao động

17.

Các thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay là:

a)

nhà nước, tập thể, tư nhân, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

nhà nước, tư nhân, hợp tác xã, kinh tế có vốn đầu tư bước ngoài.

c)

nhà nước, tổ hợp tác, tư nhân, cá thể, kinh tế có vốn đầu tư bước ngoài.

d)

nhà nước, cá thể, tập thể, tư nhân, kinh tế có vốn đầu tư bước ngoài.

18.

Dựa vào Atlat địa lý tự nhiên Việt Nam, cho biết vùng kinh tế nào ở nước ta không giáp biển?

a)

Tây Nguyên.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng Sông Hồng

19.

Căn cứ vào Atlat địa lý tự nhiên Việt Nam, cho biết hai nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta?

a)

đất phù sa, đất nhiễm mặn

b)

đất phù sa, đất feralít

c)

đất phù sa, đất xám

d)

đất feralít, đất xám

20.

Loại đất nào thích hợp nhất với cây công nghiệp lâu năm?

a)

đất phù sa

b)

đất nhiễm phèn

c)

đất đỏ bazan

d)

đất xám

21.

Căn cứ vào Atlat địa lý tự nhiên Việt Nam, cho biết vùng trồng cây công nghiệp lâu năm chủ yếu ở nước ta:

a)

Bắc trung Bộ

b)

Duyên hải Nam trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

22.

ăn cứ vào Atlat địa lý tự nhiên Việt Nam, cho biết vùng trồng cây cao su, hồ tiêu tập ytrung chủ yếu ở:

a)

Tây Nguyên

b)

Đông nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc trung Bộ

23.

Căn cứ vào Atlat địa lý tự nhiên Việt Nam trang 21, hãy cho biết các tỉnh nào ở nước ta dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản?

a)

Kiên Giang, Cà Mau

b)

Bà Rịa – Vũng Tàu

c)

 Bình Thuận, Bến Tre

d)

Cà Mau, Kiên Giang, Bình Thuận, Bà Rịa – Vũng Tàu

24.

Nơi thuận lợi để nuôi cá, tôm nước ngọt ở nước ta là

a)

 Rừng ngập mặn

b)

Đầm, phá

c)

Ao, hồ

d)

 Bãi biển

25.

Một trong những mặt hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta là:

a)

dệt may

b)

gạo

c)

dầu mỏ

d)

hải sản

26.

Hai khu vực tập trung công nghiệp lớn nhất nước ta là:

a)

Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng

b)

TP. Hồ Chí Minh và Hà Nội

c)

Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Biên Hòa và Hải Phòng

27.

Nền công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành đa dạng, nhờ có

a)

thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

cơ sở hạ tầng từng bước được cải thiện.

c)

tài nguyên thiên nhiên phong phú

d)

nguồn lao động dồi dào, có tay nghề cao

28.

Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất nước ta là:

a)

Hà Nội

b)

Biên Hòa

c)

Đà Nẵng

d)

 TP. Hồ Chí Minh

29.

Nhà máy thủy điện lớn nhất nước ta trong tương lai là

a)

Hòa Bình

b)

Sơn La

c)

Trị An

d)

Đa Nhiêm

30.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm dịch vụ sản xuất?

a)

Kinh doanh tài sản, tư vấn

b)

Khách sạn, nhà hàng

c)

 Tài chính, tín dụng

d)

Giao thông vận tải, bưu chính viễn thông

31.

Khu vực dịch vụ ở nước ta chiếm khoảng bao nhiêu % lao động

a)

14%.

b)

25%

c)

36%

d)

47%

32.

Ngành khoa học công nghệ, giáo dục, y tế thuộc nhóm dịch vụ

a)

Dịch vụ sản xuất

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

 Dịch vụ công cộng

d)

Dịch vụ cá nhân và công cộng

33.

 Hai trung tâm dịch vụ, đầu mối giao thông vận tải, viễn thông lớn nhất nước ta tập trung ở

a)

Đà Nẵng và Hà Nội

b)

Vũng Tàu và Bình Dương

c)

TP. Hồ Chí Minh và Hà Nội

d)

Hải Phòng và Đà Nẵng

34.

Hai trung tâm thương mại, dịch vụ, du lịch lớn và đa dạng nhất nước ta là

a)

Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh

b)

Đà Nẵng và Hà Nội

c)

Hải Phòng và Cần Thơ

d)

Vũng Tàu và Đà Nẵng.

35.

Những cảng biển lớn nhất ở Việt Nam là:

a)

Nha Trang, Qui Nhơn, Thuận An

b)

 Cam Ranh, Hải Phòng, Cần Thơ

c)

 Hải Phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn

d)

Sài Gòn, Nha Trang, Cam Ranh

36.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành giao thông vận tải đường bộ ở nước ta?

a)

Chuyên chở được nhiều hàng hóa và hành khách nhất

b)

Được đầu tư nhiều vốn nhất

c)

Các tuyến đường quan trọng đang được mở rộng và nâng cấp

d)

Chất lượng đường khá hoàn thiện

37.

Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào ở nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

 Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

38.

Ba cảng biển lớn nhất nước ta  hiện nay là

a)

Nha Trang, Sài Gòn, Cần Thơ

b)

Hải Phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn

c)

Sài Gòn, Qui Nhơn, Nha Trang

d)

Quảng Ninh, Hải Phòng, Sài Gòn

39.

 Nước ta hòa mạng Internet vào năm nào

a)

cuối năm 1985

b)

đầu năm 1990

c)

cuối năm 1997

d)

giữa năm 2000

40.

Tiểu vùng Đông Bắc của Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh để phát triển

a)

thuỷ điện

b)

khai thác khoáng sản

c)

chăn nuôi lợn và gia cầm

d)

trồng cây lương thực

41.

Tiểu vùng Tây Bắc của Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh để phát triển

a)

thuỷ điện

b)

khai thác khoáng sản

c)

chăn nuôi lợn và gia cầm

d)

trồng cây lương thực

42.

Các dân tộc ít người sống tập trung ở tiểu vùng Tây Bắc của Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Thái, Mường, Dao, Mông...

b)

Tày, Nùng, Dao, Mông....

c)

Hoa, Chăm, Khơ-me...

d)

 Thái, Mường, Tày, Mông, Bru-Vân Kiều...

43.

Cây công nghiệp được trồng thử nghiệm của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cây chè

b)

cây cà phê

c)

cây cao su

d)

cây điều

44.

Mật độ dân số Đồng bằng sông Hồng cao thứ mấy cả nước?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

 Thứ ba

d)

Thứ tư

45.

Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ là dãy núi

a)

Hoành Sơn

b)

Trường Sơn

c)

Tam Điệp

d)

 Bạch Mã

46.

Hai tỉnh nằm ở đầu phía bắc và đầu phía nam của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Nghệ An và Quảng Trị

b)

Thanh Hóa và Thừa Thiên - Huế

c)

 Nghệ An và Thừa Thiên - Huế

d)

Thanh Hóa và Quảng Trị

47.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

 Thanh Hóa

b)

Quảng Bình

c)

Quảng Trị

d)

Quảng Ngãi

48.

 Hai tỉnh nằm ở đầu phía bắc và đầu phía nam của vùng Tây Nguyên là

a)

Kon Tum và Đắk Nông

b)

Gia Lai và Lâm Đồng

c)

 Kon Tum và Lâm Đồng

d)

 Đắk Lắk và Đăk Nông

49.

Tỉnh nào sau đây ở Tây Nguyên nằm ở ngã ba các nước Đông Dương?

a)

Gia Lai

b)

Kon Tum

c)

 Đắk Lắk

d)

 Đắk Nông

50.

Cây công nghiệp quan trọng nhất ở Tây Nguyên là:

a)

 cà phê

b)

chè

c)

 cao su

d)

dâu tằm

51.

Nhà máy lọc dầu đầu tiên của nước ta phân bố ở tỉnh

a)

Đà Nẵng

b)

Quảng Nam

c)

Quảng Ngãi

d)

 Bình Định

52.

Tỉnh nào sau đây không nằm trong vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

 Bắc Ninh

b)

Hải Dương

c)

Hải Phòng

d)

Quảng Ninh

53.

Địa điểm du lịch nổi triếng ở Tây Nguyên là:

a)

Kon Tum

b)

Plây Ku

c)

Buôn Ma Thuột

d)

 Đà Lạt

54.

Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều đồng muối tốt, nổi tiếng là:

a)

 muối Thuận An

b)

muối Mũi né

c)

muối Cà Ná, Sa Huỳnh

d)

muối Cam Ranh