NEW
Font size
Worksheetsôn tập cuối kì I
Total questions: 40
Worksheet time: 22mins
Hạt nào mang điện tích âm trong nguyên tử?
Electron
Proton
Notron
Hạt nhân
Phân lớp s, p có số electron tối đa là bao nhiêu?
2, 6
2, 4
2, 10
2, 14
Cấu hình electron của nguyên tử Al là 1s22s22p63s23p1. Lớp K của nguyên tử Al có bao nhiêu electron?
2
8
3
13
Ion nào sau đây không phải là anion?
NH4+
NO3−
OH−
Cl−
Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?
Na+.
OH-.
O2-
Mg2+.
Nguyên tử nguyên tố Al có 13 proton, 14 nơtron, 13 electron. Số khối A của Al là
13
14
27
40
Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị có cực?
H2.
N2
O2.
HCl
Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng
lực hút tĩnh điện của các ion.
một hay nhiều cặp proton chung.
một hay nhiều cặp nơtron chung.
một hay nhiều cặp electron chung.
Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất cộng hóa trị được gọi là gì?
Điện hóa trị
Cộng hóa trị
Liên kết ion
Liên kết CHT
Số oxi hóa của nguyên tố N trong phân tử N2 bằng bao nhiêu?
-2
+1
0
+5
Trong phản ứng oxi hóa khử, quá trình nhường (cho) electron được gọi là quá trình
hòa tan
phân hủy
oxi hóa
khử
Trong phản ứng oxi hóa khử, chất oxi hóa là
chất nhường proton
chất nhận
electron
chất nhận proton
chất nhường electron
Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố:
Li (1s22s1),
Mg (1s22s22p63s2)
C (1s22s22p2).
Nguyên tố nào không thuộc chu kì 2?
Li, C
Li, Mg
Mg
C
Cho quá trình: Cl− + 1e → Cl2 . Đây là quá trình
oxi hóa
khử
nhận proton
tự oxi hóa - khử
Cho quá trình: Na → Na+ + 1e . Đây là quá trình
Nhường proton
Nhận proton
Khử
Oxi hóa
Nguyên tử có cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử của một nguyên tố s?
1s22s22p1.
1s22s22p63s23p1
1s22s22p63s2
1s22s22p63s2 3p6
Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p5, nguyên tố X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
VA
IIA
VIIA
VB
Trong phân tử nào sau đây có cặp electron chung không bị lệch về phía một nguyên tử?
HCl.
H2O.
NH3.
H2.
Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị?
CaCl2
NH3
KCl
Na2O
Trong phân tử CaCl2, nguyên tố Ca có điện hóa trị là bao nhiêu?
2+
+2
-1
1+
Trong phân tử Al2O3 , nguyên tố Al và O có điện hóa trị là bao nhiêu?
3+, 2-
2+, 2-
+3, -2
2+, 3-
Số oxi hóa của nitơ trong NO, NO2, NO3− lần lượt là
+2, +4, +6
+2, +2, +6
+2, +4, +5
+2, +2, +5
Trong phản ứng: 2Na + 2H2O →2NaOH + H2, chất nào là chất oxi hóa?
NaOH.
H2.
Na.
H2O.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ .
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.
CaCO3 --> CaO + CO2.
Na2O + H2O → 2NaOH.
Tiến hành thí nghiệm cho đinh sắt (đã làm sạch bề mặt) vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 khi đó xảy ra phản ứng:
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Vai trò của Fe trong phản ứng là
chất oxi hóa
chất khử
chất bị khử
chất thu electron
Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 7. Công thức oxit cao nhất của X là
X2O7.
X2O3.
X2O5.
XO.
R là nguyên tố thuộc chu kì 2, nhóm IIIA. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng của R lần lượt là
2, 3
3, 2
2, 5
5, 2
Cho nguyên tố X có cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p63s23p1. Công thức công thức oxit cao nhất và công thức hidroxit tương ứng lần lượt là
X2O3, X(OH)3
X2O, XOH
X2O, HX
X2O3, HXO3
Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa - khử là
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2.
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑.
2FeCl3 + Fe → 3FeCl2.
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
Nhận định nào chưa chính xác về số oxi hóa?
Nguyên tố trong đơn chất luôn có số oxi hóa bằng 0.
Trong một phân tử, tổng số số oxi hóa của các nguyên tố nhân với số nguyên tử bằng 0.
Trong tất cả các hợp chất, số oxi hóa của H là +1 và O là -2.
Trong một ion đa nguyên tử, tổng số số oxi hóa của nguyên tố nhân với số nguyên tử bằng điện tích của ion đó.
Số electron tối đa trong lớp L (n=2) là
2
8
18
32
Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.
tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần.
tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần.
tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần.
Trong ion sunfua S2-, số oxi hóa của nguyên tố S là
+2
+1
-2
0
Nguyên tử có cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử của một nguyên tố kim loại?
1s22s22p3.
1s22s22p6.
1s22s22p63s1.
1s2
Trong các phản ứng hóa học, để tạo thành cation magie, nguyên tử magie (Z=12) đã
nhận 2e
nhường 2e
nhận 2p
nhường 2p
Trong các nhóm chất sau đây, nhóm nào gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị?
NaCl, H2O, HCl.
KCl, AgNO3, NaOH.
H2O, Cl2, CO2.
CO2, H2SO4, MgCl2.
Cộng hóa trị của C và Cl trong phân tử CCl4 lần lượt là
4-; 1+.
+4 ; -1.
4+ ; 1-.
4 ;1.
Số oxi hóa của Mn trong K2MnO4 là
+7
+5
+6
+1
Trong phản ứng: Mg + 2HCl → 2MgCl2 + H2, chất nào là chất bị khử?
H2.
MgCl2
Mg
HCl
Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p3. Nhận xét nào sau đây sai khi nói về X?
Là nguyên tố p.
Có tính phi kim.
Thuộc chu kì 3, nhóm IIIA.
Có số hiệu nguyên tử là 15.
