Font size
S
M
L
XL
WorksheetsK10 CN 01 2025
Total questions: 41
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
Ammonia (NH3) là nguyên liệu sản xuất nitric acid và nhiều loại phân bón. Số oxi hóa của nitrogen trong amonia là
a)
3
b)
0.
c)
+3.
d)
-3.
2.
Trong hợp chất, số oxi hóa của oxygen thường là
a)
+2.
b)
-2.
c)
+1.
d)
-1.
3.
Số oxi hóa của chlorine trong các chất sau: KClO3; HCl; NaClO; HClO2 lần lượt là?
a)
+5, +1, -1, +3.
b)
+5, -1, +1, +3.
c)
-5, +1, -1, +3.
d)
+5, +1, -1, -3.
4.
Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hoá của 2 nguyên tử nitrogen lần lượt là
a)
+1 và +1.
b)
– 4 và +6.
c)
-3 và +5.
d)
-3 và +6.
5.
Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
a)
2
b)
+3.
c)
+ 5.
d)
+6.
6.
Số oxi hóa của nitrogen trong ion NO3- là
a)
+6.
b)
+5.
c)
+4.
d)
+3.
7.
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
a)
electron.
b)
neutron.
c)
proton.
d)
cation.
8.
Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất nhường electron được gọi là
a)
chất khử.
b)
chất oxi hoá.
c)
acid.
d)
base.
9.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
a)
Số oxi hóa của nguyên tử trong bất kì một đơn chất hóa học nào đều bằng 0.
b)
Tổng số oxi hóa của tất cả các nguyên tử trong một phân tử và trong một ion đa nguyên tử bằng 0.
c)
Trong tất cả các hợp chất, hydrogen luôn có số oxi hóa +1.
d)
Trong tất cả các hợp chất, oxygen luôn có số oxi hóa -2.
10.
Quá trình khử là
a)
quá trình chất oxi hóa nhận electron
b)
quá trình chất oxi hóa nhường electron
c)
quá trình chất khử nhường electron
d)
quá trình chất khử nhận electron
11.
Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?
a)
Số khối.
b)
Số oxi hóa.
c)
Số hiệu
d)
Số mol.
12.
Quá trình oxi hoá là
a)
quá trình cho electron
b)
quá trình nhận electron
c)
quá trình tăng electron
d)
quá trình tăng số oxy hoá
13.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Số oxi hóa của nguyên tử trong bất kì một đơn chất hóa học nào cũng bằng 0.
b)
Tổng số oxi hóa của tất cả các nguyên tử trong một phân tử và trong một ion đa nguyên tử bằng 0.
c)
Trong tất cả các hợp chất, hydrogen luôn có số oxi hóa bằng +1.
d)
Trong tất cả các hợp chất, oxygen luôn có số oxi hóa bằng -2.
14.
Nguyên tử sulfur chỉ thể hiện tính khử trong chất nào sau đây?
a)
S.
b)
SO2.
c)
H2SO4.
d)
H2S.
15.
Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (thuốc tím), màu tím nhạt dần rồi mất màu (biết sản phẩm tạo thành là MnSO4, H2SO4 và H2O). Nguyên nhân là do
a)
SO2 đã oxi hóa KMnO4 thành MnO2.
b)
SO2 đã khử KMnO4 thành Mn2+.
c)
KMnO4 đã khử SO2 thành S+6.
d)
H2O đã oxi hóa KMnO4 thành Mn2+.
16.
Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?
a)
Na2SO4.
b)
SO2.
c)
H2S.
d)
H2SO4.
17.
Cho quá trình N+5 + 3e → N+2, đây là quá trình
a)
khử.
b)
oxi hóa.
c)
tự oxi hóa – khử.
d)
nhận proton.
18.
Cho quá trình Fe2+ → Fe 3++ 1e, đây là quá trình
a)
oxi hóa.
b)
khử.
c)
nhận proton.
d)
tự oxi hóa – khử.
19.
Trong phản ứng hoá học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, chất oxi hoá là
a)
H2O.
b)
NaOH.
c)
Na.
d)
H2
20.
Trong phản ứng: 2NO2 + 2NaOH à NaNO2 + NaNO3 + H2O. Phân tử NO2
a)
chỉ là chất oxi hóa.
b)
chỉ là chất khử.
c)
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
d)
không phải chất oxi hóa, không phải chất khử.
21.
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.Trong phản ứng trên xảy ra
a)
sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
b)
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
c)
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
d)
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
22.
Cho phương trình phản ứng aAl +bHNO3 à cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a: b là
a)
1: 3.
b)
2: 3.
c)
2: 5.
d)
1: 4.
23.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
a)
HNO3 + NaOH à NaNO3 + H2O.
b)
N2O5 + H2O à 2HNO3.
c)
2HNO3 + 3H2S à 3S + 2NO + 4H2O.
d)
2Fe(OH)3 à Fe2O3 + 3H2O.
24.
Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 à 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O Số phân tử nitric acid (HNO3) đóng vai trò chất oxi hóa là
a)
2
b)
8.
c)
6.
d)
4.
25.
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng
a)
giải phóng năng lượng dạng nhiệt.
b)
hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.
c)
lấy nhiệt từ môi trường.
d)
làm nhiệt độ của môi trường giảm đi.
26.
Chất nào sau đây có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0?
a)
CO2(g).
b)
Na2O(g).
c)
O2(g).
d)
H2O(l).
27.
Chất nào sau đây có nhiệt tạo thành chuẩn khác 0?
a)
N2(g).
b)
S(s).
c)
Na(s).
d)
SO2(g)
28.
Biến thiên enthalpy của một phản ứng có giá trị càng âm thì phản ứng
a)
thu nhiệt càng nhiều.
b)
thu nhiệt càng ít.
c)
tỏa nhiệt càng ít.
d)
tỏa nhiệt càng nhiều.
29.
Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là
a)
kJ.
b)
kJ/mol.
c)
mol/kJ.
d)
J.
30.
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định là
a)
Nhiệt lượng tỏa ra.
b)
Nhiệt lượng thu vào.
c)
Biến thiên enthalpy.
d)
Biến thiên năng lượng.
31.
Đơn vị của biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng là chất là
a)
kJ.
b)
kcal.
c)
cal
d)
kcal.mol.
32.
Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?
a)
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K.
b)
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
c)
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 0 o
d)
áp suất 1 atm, nhiệt độ 0 độ
33.
Enthalpy tạo thành của một chất (∆fH) là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành
a)
1 gam chất đó từ các đơn chất bền nhất, ở điều kiện chuẩn.
b)
1 lít chất đó từ các đơn chất dạng bền nhất, ở điều kiện chuẩn.
c)
1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất, ở một điều kiện xác định.
d)
1 mol chất đó từ các hợp chất bền nhất, ở một điều kiện xác định.
34.
Các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ phòng thường là
a)
phản ứng thu nhiệt.
b)
phản ứng tỏa nhiệt.
c)
phản ứng oxi hóa – khử.
d)
phản ứng thế.
35.
Trong phương trình nhiệt hóa học kí hiệu “g” là chất đó ở trạng thái khí
a)
rắn.
b)
chất tan
c)
khí.
d)
lỏng.
36.
Nồng độ đối với chất tan trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là?
a)
0,01 mol/L.
b)
0,1 mol/L.
c)
1 mol/L.
d)
0,5 mol/L.
37.
Phương trình nhiệt hóa học cho biết thông tin nào về phản ứng hóa học:
a)
Nhiệt phản ứng.
b)
Trạng thái của chất đầu
c)
Trạng thái của chất sản phẩm,
d)
Trạng thái các chất và nhiệt phản ứng.
38.
Năng lượng liên kết (Eb) đặc trung cho điều gì?
a)
Độ bền liên kết.
b)
Độ dài liên kết.
c)
Tính chất liên kết.
d)
Loại liên kết.
39.
Cho biết năng lượng liên kết H-I và H-Br lần lượt là 297 kJ mol- và 364 kJ mol-1. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Khi đun nóng, HI bị phân huỷ (thành H2 và I2) ở nhiệt độ thấp hơn so với HBr (thành H2 và Br2).
b)
Liên kết H-Br là bền vững hơn so với liên kết H-I
c)
Khi đun nóng, HI bị phân huỷ (thành H2 và I2) ở nhiệt độ cao hơn so với HBr (thành H2 và Br2)
d)
Liên kết H – I ngắn hơn liên kết H – Br.
40.
Họ và tên học sinh
4 lines
41.
Lớp
4 lines
Reset
