wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lưu huỳnh

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

: Công thức cấu tạo chung của đơn phân cấu tạo ADN là

a)

axit phôtphoric + 1 đường pentôzơ + 1 trong 4 loại bazơ nitric (A, T, G, X).

b)

axit phôtphoric + 1 đường ribôzơ + 1 trong 4 bazơ nitric (A, U, G, X).

c)

axit phôtphoric + 1 đường hexôzơ + 1 trong 4 loại bazơ nitric (A, T, G, X).

d)

axit phôtphoric + 1 đường đêôxiribôzơ + 1 trong 4 loại bazơ nitric (A, T, G, X).

2.

Axit nuclêic bao gồm những chất nào sau đây ?

a)

ADN và ARN

b)

ARN và Prôtêin

c)

Prôtêin và ADN

d)

ADN và lipit

3.

: Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ

a)

Colesteron

b)

Xenlulozơ

c)

Peptiđôglican

d)

hotpholipit và protein

4.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm

a)

chứa một phân tử ADN dạng mạch thẳng.

b)

chứa một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép.

c)

chứa một phân tử ADN dạng vòng

d)

chứa một phân tử ADN hên kết với prôtêin.

5.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm ADN liên kết với protein

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

d)

Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

6.

rong tế bào nhân thực, lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp bào quan peroxixom

b)

Tổng hợp protein

c)

Tổng hợp lipit, phân giải chất đôc

d)

Vận chuyển nội bào

7.

: Trong tế bào thực vật, lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

. Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

8.

: Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

a)

Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động

b)

. Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

d)

Phân hủy các chất độc hại cho tế bào

9.

Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

10.

Trong tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây không có màng bao bọc?

a)

. Lizôxôm.

b)

. Ti thể.

c)

Gôngi.

d)

Ribôxôm

11.

Cấu trúc chứa nhiều loại enzim, thực hiện chức năng tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân hủy các chất độc hại là loại bào quan nào trong tế bào nhân thực sau đây?

a)

Lưới nội chất hạt

b)

Lưới nội chất trơn

c)

. Màng sinh chất

d)

Không bào

12.

Khi nói về phương thức vận chuyển thụ động, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

b)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

Có tiêu tốn năng lượng, các chất di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

d)

Diễn ra đối với tất cả các chất khi có sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tế bào

13.

Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc vào

a)

đặc điểm của chất tan.

b)

sự chênh lệch nồng độ của các chất tan gữa trong và ngoài màng tế bào.

c)

đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màng.

d)

nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào.

14.

Dựa vào trạng thái sẵn sàng sinh ra công hay không người ta chia năng lượng thành 2 dạng là:

a)

Cơ năng và quang năng

b)

Hóa năng và động năng

c)

Thế năng và động năng

d)

Hóa năng và nhiệt năng

15.

ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở

a)

Cả 3 nhóm photphat

b)

2 liên kết photphat gần phân tử đường

c)

2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng

d)

Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng

16.

Đồng hoá là

a)

tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.

b)

tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.

c)

quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

d)

. quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

17.

Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?

a)

. Ađênin

b)

Guanin

c)

Uraxin

d)

.Xitôzin

18.

Chức năng của ADN là :

a)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

b)

Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

c)

Trực tiếp tổng hợp Prôtêin

d)

Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

19.

9. Giữa các Nuclêotit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN xuất hiện kiên kết hoá học nối giữa :

a)

Đường và axít

b)

axít và bazơ

c)

Bazơ và đường

d)

Đường và đường

20.

: Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là?

a)

. Giúp vi khuẩn di chuyển

b)

Tham gia vào quá trình nhân bào

c)

Duy trì hình dạng của tế bào

d)

Trao đổi chất với môi trường

21.

Khi nói về đặc điểm của tế bào nhân sơ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tế bào nhân sơ có đặc điểm nổi bật là chưa có nhân hoàn chỉnh (nhân chưa có màng bao bọc).

II. Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ khoảng từ 1 - 5 nm.

III. Tế bào nhân sơ có cấu tạo đơn giản, chỉ có một số ít các bào quan có màng bao bọc.

IV. Tế bào chất không có hệ thống nội màng và không có các bào quan có màng bao bọc.

V. Kích thước nhỏ giúp sinh vật nhân sơ trao đổi chất với môi trường nhanh, dẫn tới quá trình sinh trưởng, sinh sản nhanh.

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

22.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp bào quan peroxixom

b)

Tổng hợp protein

c)

Tổng hợp lipit, phân giải chất đôc

d)

Vận chuyển nội bào

23.

Trong các loại tế bào ở cơ thể người sau đây, loại tế bào nào có chứa nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào cơ tim

b)

Tế bào da

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào hồng cầu

24.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở ti thể mà không có ở lục lạp

a)

làm nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng

b)

Có màng ADN dạng vòng và riboxom

c)

Màng trong gấp khúc tạo nên các mào

d)

Được sinh ra bằng hình thức phân đôi

25.

Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vật

a)

Không bào

b)

Thành xenlulôzơ

c)

Lục lạp

d)

. Ti thể

26.

Bào quan nào dưới đây xuất hiện ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

a)

Lizôxôm.

b)

Ribôxôm.

c)

Ti thể

d)

Bộ máy Gôngi.

27.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

B. Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

28.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

. Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Luôn ổn định

29.

: Các phân tử nào sau đây được vận chuyển qua kênh prôtêin?

a)

H2O và O2

b)

H2O và C6H12O6.

c)

. CO2 và C6H12O6

d)

CO2 và O2

30.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

sự biến dạng của màng tế bào.

b)

bơm prôtêin và tiêu tốn ATP.

c)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

kênh prôtêin đặc biệt là “aquaporin”.

31.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Bazo nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat

b)

Bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat

c)

Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat

32.

ATP được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào” vì

1. ATP là một hợp chất cao năng

2. ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua việc chuyển nhóm photphat cuối cùng cho các chất đó để tạo thành ADP

3. ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào

4. Mọi chất hữu cơ trải qua quá trình oxi hóa trong tế bào đều sinh ra ATP.

Những giải thích đúng trong các giải thích trên là

a)

. (1), (2), (3)

b)

(3), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (3), (4)

33.

Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất?

(1) Lớp kép photpholipit có các phân tử protein xen giữa

(2) Liên kết với các phân tử protein và lipit còn có các phân tử cacbohidrat

(3) Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng

(4) Xen giữa các phân tử photpholipit còn có các phân tử colesteron

(5) Xen giữa các phân tử photpholipit là các phân tử glicoprotein

Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm - động của màng sinh chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Cho các ý sau đây:

(1) Có cấu tạo tương tự như cấu tạo của màng tế bào

(2) Là một hệ thống ống và xoang phân nhánh thông với nhau

(3) Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ (tạo ra sự xoang hóa)

(4) Có chứa hệ enzim làm nhiệm vụ tổng hợp lipit

(5) Có chứa hệ enzim làm nhiệm vụ tổng hợp protein

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của mạng lưới nội chất trơn và mạng lưới nội chất hạt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là :

a)

Đại phân tử, có cấu trúc đa phân

b)

Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit

c)

Có cấu trúc một mạch

d)

Được cấu tạo từ nhiều đơn phân

36.

Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng

a)

Xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ

b)

. Có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn

c)

Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện

d)

Tiêu tốn ít thức ăn

37.

: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào bạch cầu

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào cơ.

38.

Trong các tế bào sau đây của cơ thể có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào biểu bì.

b)

Tế bào hồng cầu.

c)

Tế bào cơ tim

d)

Tế bào xương.

39.

Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hoá qua lông ruột vào máu ở người theo cách nào sau đây ?

a)

Vận chuyển khuyếch tán

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Vận chuyển tích cực

d)

Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động

40.

ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở

a)

. Cả 3 nhóm photphat

b)

2 liên kết photphat gần phân tử đường

c)

2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng

d)

Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng