wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giữa kì II-12

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Ăn mòn kim loại là: 

a)

quá trình phá hủy kim loại dưới tác dụng của dung dịch chất điện li.

b)

quá trình hòa tan kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của môi trường axit.

c)

sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường

d)

. sự phá hủy kim loại bởi một số phi kim hoạt động như oxi, clo, flo.

2.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

a)

Cu.

b)

Zn.

c)

.Sn.

d)

Pb.

3.

Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

4.

Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:

a)

Sn bị ăn mòn điện hóa.          

b)

Fe bị ăn mòn điện hóa.

c)

Fe bị ăn mòn hóa học.                             

d)

Sn bị ăn mòn hóa học.

5.

Cho một miếng Fe vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng, bọt khí H2 sẽ bay ra nhanh hơn khi ta thêm vào cốc trên dung dịch nào trong các dung dịch sau

a)

ZnSO4.

b)

Na2SO4.

c)

CuSO4.

d)

 MgSO4

6.

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

a)

I, II và III.   

b)

I, II và IV.

c)

I, III và IV.

d)

II, III và IV

7.

Một hành khách đánh rơi một đồng xu làm bằng kim loại nguyên chất xuống đáy tàu làm bằng thép. Đồng xu đó sẽ không xúc tiến quá trình làm thủng đáy tàu nếu nó được làm bằng:

a)

vàng.            

b)

bạc.      

c)

đồng.          

d)

 kẽm

8.

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là :

a)

khử các ion kim loại trong hợp chất về kim loại tự do.

b)

dùng kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối về kim loại tự do

c)

Dùng chất khử mạnh như CO, H2 , C, Al để khử ion kim loại trong oxít ở nhiệt độ cao.

d)

dùng dòng điện một chiều trên catôt để khử ion kim loại trong hợp chất.

9.

Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

a)

Cu.

b)

Al.

c)

CO.

d)

H2.

10.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là:

a)

nhiệt phân CaCl2.

b)

điện phân CaCl2 nóng chảy.

c)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.    

d)

điện phân dung dịch CaCl2.

11.

Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ? 

a)

Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4

b)

H2 + CuO → Cu + H2O

c)

CuCl2 → Cu + Cl2

d)

2CuSO4 + 2H2O  đp→ 2Cu + 2H2SO4 + O2

12.

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:

a)

Ca và Fe.

b)

Mg và Zn

c)

Na và Cu.

d)

Fe và Cu.

13.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là:

a)

Al và Mg.

b)

Na và Fe.

c)

Cu và Ag.

d)

Mg và Zn.

14.

 Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện ?

a)

C + ZnO → Zn + CO

b)

2Al2O3→ 4Al + 3O2.

c)

MgCl2→ Mg + Cl2.

d)

Zn + 2AgNO3→ Zn(NO3)2 + 2Ag.

15.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3.

b)

RO2.

c)

R2O.

d)

RO.

17.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2.

b)

1s22s2 2p6.      

c)

1s22s2 2p6 3s1

d)

1s22s2 2p6 3s23p1.

18.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

KNO3.

b)

FeCl3.

c)

BaCl2.

d)

K2SO4.

19.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

NaCl.

b)

Na2SO4.          

c)

NaOH.

d)

NaNO3.

20.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung

a)

KCl.

b)

KOH.

c)

.NaNO3.        

d)

CaCl2.

21.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

 nước

b)

rượu etylic.

c)

dầu hỏa.

d)

phenol lỏng.

22.

Số oxi hóa của kim loại kiềm là:

a)

+1,  -1

b)

0

c)

-1

d)

0,  +1

23.

Chất  nào sau đây được sử dụng làm thuốc chữa đau dạ dày?

a)

NaOH.

b)

NaHCO3.                

c)

Na2CO3.

d)

NaNO3.

24.

Cho Kali kim loại vào dung dịch FeCl3. Hiện tượng xảy ra là ?

a)

Có kết tủa sắt

b)

Có khí thoát ra

c)

Có khí thoát ra¸ đồng thời có kết tủa mầu nâu đỏ

d)

Có khí thoát ra, đồng thời có kết tủa mầu trắng

25.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Kim loại kiềm dẫn điện tốt, có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp

b)

Kim loại kiềm mềm

c)

Kim loại kiềm có độ cứng cao

d)

Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ

26.

Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?

a)

O2.

b)

H2O.

c)

CO2.

d)

O2 và H2O.

27.

Chọn câu trả lời sai: Các kim loại kiềm có:

a)

Có nhiệt độ nóng chảy, sôi thấp, khối lượng riêng nhỏ, mềm (trừ Fr)    

b)

Cấu hình e lớp ngoài cùng là ns1.

c)

Năng lượng ion hoá tương đối nhỏ do bán kính nguyên tử tương đối nhỏ.

d)

D. Tính khử mạnh

28.

Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?

a)

Natri

b)

Liti

c)

Kali

d)

Rubidi

29.

Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong hợp chất?

a)

Al.      

b)

Fe

c)

Ca.

d)

Na

30.

trạng thái cơ bn, nguyên t kim loi kiềm thổ có số electron h trlà

a)

1e

b)

2e

c)

3e

d)

4e

31.

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

a)

IIA.

b)

IVA.

c)

IIIA.

d)

IA.

32.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Be, Na, Ca.     

b)

Na, Ba, K.      

c)

Na, Mg, K.     

d)

Na, Cr, K.

33.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Na.     

b)

Ba.      

c)

Be.    

d)

Ca.

34.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCl.

b)

NaHSO4.

c)

Ca(OH)2.        

d)

HCl.

35.

trong tự nhiên canxi sunfat tồn tại dưới các dạng sau: CaSO4 .2H2O, CaSO4.H2O, CaSO4 có tên gọi lần lượt là:

a)

Thạch cao khan, thạch cao sống, thạch cao nung          

b)

Thạch cao sống, thạch cao khan, thạch cao nung

c)

Thạch cao khan, thạch cao nung, thạch cao sống         

d)

Thạch cao sống , thạch cao nung, thạch cao khan

36.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:

a)

Cu2+, Fe3+.  

b)

Al3+, Fe3+.      

c)

Na+, K+.  

d)

Ca2+, Mg2+.

37.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Na3PO4.

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

NaCl và Ca(OH)2.

38.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

39.

Các kim loại kiềm thổ

a)

đều tan trong nước.

b)

đều có tính khử mạnh.

c)

đều tác dụng với bazơ.

d)

có cùng kiểu mạng tinh thể.

40.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

41.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.     

b)

bọt khí bay ra.  

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

42.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch:

a)

HNO3.

b)

HCl.

c)

Na2CO3.

d)

KNO3.

43.

Chất nào sau đây không bị phân huỷ khi nung nóng?

a)

Mg(NO3)2.                    

b)

CaCO3.                          

c)

CaSO4.                          

d)

Mg(OH)2.

44.

Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có:

a)

Một chất khí và hai chất kết tủa.       

b)

Một chất khí và không chất kết tủa.

c)

Một chất khí và một chất kết tủa.     

d)

Hỗn hợp hai chất khí.

45.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

46.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:   

a)

Na2SO4, KOH.

b)

NaOH, HCl.

c)

KCl, NaNO3.

d)

NaCl, H2SO4.

47.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.

b)

Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.

c)

Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.

d)

Mức oxi hóa đặc trưng +3.

48.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng.

b)

H2SO4 đặc, nguội

c)

H2SO4 đặc, nóng.

d)

H2SO4 loãng.

49.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2.

b)

Ca(NO3)2.      

c)

KNO3.

d)

Cu(NO3)2.

50.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Mg(OH)2.

b)

Ca(OH)2.

c)

KOH.

d)

Al(OH)3.

51.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit

52.

Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Ag.     

b)

Cu.     

c)

Fe.      

d)

Al.

53.

Chất có tính chất lưỡng tính là:

a)

NaCl.  

b)

Al(OH)3.

c)

AlCl3.    

d)

NaOH.

54.

Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

NaHCO3.

b)

AlCl3.

c)

Al(OH)3.

d)

Al2O3.

55.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng     

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng     

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

56.

Công thức của nhôm hidroxit là:

a)

Al(NO3)3.       

b)

Al(OH)3.        

c)

AlCl3.

d)

Al2O3.

57.

Sản phẩm của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH là:

a)

Al(OH)3.

b)

NaAlO2.

c)

Al2O3.

d)

H2O.

58.

Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì :

a)

Nhôm là kim loại không tác dụng với nước.

b)

Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước.

c)

Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm.

d)

Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh.

59.

Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

HNO3.

c)

HCl.

d)

NaCl.

60.

Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì :

a)

Nhôm là kim loại không tác dụng với nước

b)

Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước.

c)

Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm.

d)

Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh.

61.

Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

HNO3.

c)

HCl.

d)

NaCl.

62.

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

a)

nhôm là kim loại kém hoạt động.                              

b)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.

c)

có màng hiđroxit Al2O3 bền vững bảo vệ.                  

d)

nhôm có tính thụ với không khí và nước.

63.

Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

HCl.                              

b)

H2SO4.                          

c)

NaHSO4.                       

d)

NH3.

64.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

c)

chỉ có kết tủa keo trắng.        

d)

không có kết tủa, có khí bay lên.

65.

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa nâu đỏ.      

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.

c)

có kết tủa keo trắng.

d)

dung dịch vẫn trong suốt.

66.

Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là

a)

3,36 lít.

b)

2,24 lít.

c)

4,48 lít.

d)

6,72 lít.

67.

Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là (Cho Al = 27

a)

2,7 gam

b)

10,4 gam.

c)

5,4 gam.

d)

16,2 gam.