Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra cuối kì 2

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Khi đốt cháy một hiđrocacbon A mạch hở thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì A thuộc dãy đồng đẳng

a)

Ankin

b)

Anken

c)

Ankan

d)

Aren

2.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

CH3CHO.

b)

C2H5OC2H5. 

c)

C2H4. 

d)

CH3OOH.

3.

Cho toluen tác dụng với Br2 khan/bột Fe, t0, phản ứng ưu tiên thế ở:

a)

nhánh

b)

vị trí meta

c)

vị trí octo và para 

d)

vị trí octo

4.

Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư?

a)

axetilen

b)

but-2-in

c)

propin

d)

but-1-in

5.

Số lượng đồng phân của C4H10 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Chất nào sau đây có khả năng làm nhạt màu nước brom?

a)

CO2.

b)

CH4 .

c)

CH3 −CH3.

d)

CH2 = CH2 .

7.

Công thức tổng quát của ancol no đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2n+2O (n≥2). 

b)

CnH2n-1OH(n≥1). 

c)

CnH2n+1OH(n≥ 1).  

d)

CnH2n+2Oa(n≥2).

8.

Cho 9,2 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với Na thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Công thức của ancol đó là (H=1; C=12; O=16)

a)

C3H7OH

b)

C2H5OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

9.

Để phân biệt benzen và toluen, có thể dùng:

a)

dung dịch HCl

b)

dung dịch KMnO4

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

dung dịch Brom

10.

Dẫn 3,36 lít khí axetilen (đktc) vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, khối lượng kết tủa thu được là (H=1; C=12; Ag=108)

a)

36g

b)

29,4g

c)

14,7g

d)

24g

11.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử butan là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Dãy đồng đẳng của anken có công thức tổng quát là

a)

CnH2n (n ³ 2).

b)

CnH2n (n ³ 3).

c)

CnH2n-2 (n ³ 3).

d)

CnH2n-2 (n ³ 2).

13.

Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử penta – 1,3 – đien?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Công thức phân tử của benzen là

a)

C6H6

b)

C5H8.

c)

C7H8

d)

CH4

15.

Điều kiện xảy ra của phản ứng sau là

a)

Br2 khan, xúc tác bột Fe.

b)

Dung dịch Br2, xúc tác bột Fe.

c)

Hơi Br2, xúc tác bột Fe.

d)

Hơi Br2, chiếu sáng.

16.

Không nên dùng nước để dập tắt đám cháy xăng, dầu vì

a)

Xăng, dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước nên nổi lên trên lan rộng và tiếp tục cháy.

b)

Xăng, dầu tan trong nước và nhẹ hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.

c)

Xăng, dầu không tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.

d)

Xăng, dầu tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.

17.

Ancol là những hợp cất hữu cơ có nhóm ............. liên kết với ..................

a)

hidroxyl, nguyên tử cacbon no.

b)

hidroxyl, nguyên tử cacbon của vòng benzen.

c)

cacbonyl, nguyên tử cacbon no.

d)

cacboxyl, nguyên tử cacbon hoặc hidro.

18.

Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

a)

ancol bậc 2.

b)

ancol bậc 3.

c)

ancol bậc 1.

d)

ancol bậc 1 và ancol bậc 2.

19.

Ancol nào sau đây là ancol bậc II?

a)

CH3CH2CH2OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3CH(OH)CH3

d)

CH3OH

20.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl

b)

KOH

c)

NaHCO3.

d)

HCl

21.

Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là

a)

. C2H6O

b)

C6H6O

c)

C3H8O

d)

C2H4O

22.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

metanal

b)

etanal

c)

propanal.

d)

butanal

23.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

C2H4

b)

CH3CHO

c)

C2H5OH

d)

CH3COCH3

24.

Chất nào sau đây là anđehit?

a)

metanal

b)

propanol

c)

axit propanoic

d)

phenol

25.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

CH3CHO

b)

C2H6

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

26.

Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?

a)

Ancol etylic.

b)

Etanal.

c)

Axit axetic

d)

Phenol

27.

Ankan X có % khối lượng hidro bằng 18,18%. Công thức phân tử của X là

C = 12; H=1

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C4H10

28.

Anken không có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thế với AgNO3/NH3

b)

Phản ứng cộng với hiđro

c)

Phản ứng với dung dịch KMnO4

d)

Phản ứng trùng hợp.

29.

Khi vòng benzen đã có sẵn một nhóm ankyl thì nhóm thế kế tiếp sẽ ưu tiên vào vị trí

a)

meta.

b)

ortho và para.

c)

meta và para.

d)

ortho và meta.

30.

Cho toluen tác dụng với Cl2 trong điều kiện có ánh sáng (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

o-clotoluen

b)

m-clotoluen

c)

p-toluen

d)

benzyl clorua

31.

Đun ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất nào sau đây?

a)

Propen.

b)

Eten

c)

Propan

d)

Etan

32.

Cho m gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là?

C= 12; H= 1; O= 16;

a)

2,76

b)

1,38

c)

1,84.

d)

0,92.

33.

Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu

a)

C6H5ONa + CO2 + H2O

b)

C6H5ONa + Br2

c)

C6H5OH + NaOH

d)

C6H5OH + Na

34.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về phenol?

a)

Phenol là chất rắn không màu, tan ít trong nước lạnh.

b)

Phenol độc, khi tiếp xúc với da gây bỏng

c)

Phenol có liên kết hidro liên phân tử tương tự ancol.

d)

Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng.

35.

Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là

a)

axit axetic

b)

ancol etylic

c)

Etilen.

d)

propilen

36.

Cho 0,44 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

C= 12; H=1; O= 16; Ag = 108; N= 14;

a)

1,08

b)

4,32.

c)

3,24.

d)

2,16

37.

Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau?

a)

CH3CHO và CaCO3

b)

C2H5OH và CaCO3.

c)

CH3COOH và CaCO3.

d)

C2H4 và CaCO3

38.

Cho một mẩu CaC2 vào ống nghiệm đựng 1ml nước, xuất hiện chất khí không màu X. Dẫn khí X qua dung dịch AgNO3 trong NH3, ta thấy

a)

xuất hiện kết tủa trắng.

b)

xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt

c)

xuất hiện kết tủa đen.

d)

không có hiện tượng gì xảy ra.

39.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử propan là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là dễ tham gia

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng thủy phân

d)

phản ứng trùng ngưng

41.

Số liên kết đôi C=C trong phân tử isopren là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

42.

Công thức phân tử của toluen là

a)

C6H6

b)

C5H8

c)

C7H8

d)

CH4

43.

Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây

a)

H2 (xúc tác)

b)

KMnO4

c)

Br2 (xúc tác)

d)

NaOH

44.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

Metan

b)

Bezen

c)

Etilen

d)

Axetilen

45.

Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?

a)

C2H5OH

b)

C2H5ONa

c)

CH3OH

d)

CH3ONa

46.

Tên thay thế của C2H5OH là

a)

etanol.

b)

metanol

c)

propanol.

d)

phenol

47.

Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?

a)

Ancol etylic

b)

Etan

c)

Propan

d)

Phenol.

48.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

HCHO

b)

CH3OH

c)

C6H5OH

d)

CH3COOH

49.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CHO. Tên gọi của X là

a)

metanal.

b)

etanal.

c)

propanal.

d)

butanal.

50.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Axit fomic

b)

Etanol

c)

Etanal

d)

Etan

51.

Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol C5H8, thu được m gam H2O. Giá trị của m là

C= 12; H=1; O= 16

a)

0,54

b)

0,81

c)

2,16

d)

1,08

52.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng.

b)

Trùng hợp butađien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna.

c)

Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3

d)

Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.

53.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng

b)

Công thức phân tử của benzen là C8H8

c)

Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng

d)

Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n ).

54.

Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.

a)

o-bromtoluen

b)

toluen.

c)

Hexan.

d)

brombenzen

55.

Cho m gam ancol X (CH3OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m

C= 12; H=1; O= 16; Na = 23

a)

6,4

b)

3,2

c)

1,6

d)

9,2

56.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo axit picric?

a)

Benzen

b)

Etanol.

c)

Axit axetic

d)

Phenol.

57.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng.

b)

Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2.

c)

Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2.

d)

Phenol tác dụng với Na tạo khí H2.

58.

Cho 3 gam HCHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

C= 12; H= 1; O= 16; Ag = 108; N= 14

a)

43,2

b)

21,6

c)

10,8

d)

5,4.

59.

Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là

a)

axit axetic

b)

ancol etylic

c)

Etilen

d)

propilen

60.

Chất nào sau đây tác dụng được với NaHCO3 tạo khí CO2?

a)

Axit axetic

b)

Phenol

c)

Metanol

d)

Propanal

61.

Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là

a)

Etanol

b)

Phenol

c)

Benzen

d)

axit axetic

62.

Số nguyên tử hidro trong phân tử propen là

a)

6

b)

8

c)

4

d)

10

63.

Hợp chất nào sau đây là ankin?

a)

CH2 = CH2.

b)

CH2 = C = CH2.

c)

CH3 – CH3.

d)

CH3-C≡CH.

64.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

Butan.

b)

Toluen.

c)

Axetilen.

d)

Etilen.

65.

Nung nóng dây đồng trên ngọn lửa đèn cồn cho dây đồng chuyển sang màu đen của CuO, sau đó cho nhanh vào ancol etylic, sản phẩm thu được chất hữu cơ nào sau đây?

a)

C2H6.

b)

C2H5OCu

c)

CH3CHO

d)

(C2H5)2O

66.

Tên thay thế của CH3CH2OH là

a)

etanol

b)

etanal.

c)

etanoic.

d)

etan.

67.

Chất nào sau đây là ancol bậc I?

a)

CH3OH

b)

(CH3)2CHOH.

c)

CH3CH(OH)CH3

d)

(CH3)3COH

68.

Công thức phân tử của phenol là

a)

C4H6O.

b)

C6H6O.

c)

C7H10O.

d)

C6H4O2.

69.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng với hidro (xúc tác Ni, t0) thu được ancol bậc 1

a)

Etanal.

b)

Etanoic.

c)

Etilen.

d)

Phenol

70.

Chất X có công thức cấu tạo là HCHO. Tên gọi của X là

a)

anđehit fomic.

b)

anđehit axetic.

c)

axit fomic.

d)

etanal.

71.

Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol C2H4, thu được m gam H2O vàV lít CO2 (đktc) Giá trị của V là

C= 12; H=1; O= 16;

a)

4,48

b)

2,24

c)

8,96

d)

6,72

72.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng.

b)

Trùng hợp Etilen ở điều kiện thích hợp thu được chất dẻo polietilen.

c)

Các ankan đều tham gia phản ứng crackinh.

d)

Axetilen thuộc loại hiđrocacbon không no.

73.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện thường,benzen và propen là chất lỏng.

b)

Benzen dễ tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

c)

Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng.

d)

Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-4 (n 6 ).

74.

Cho 6,4 gam CH3OH tác dụng hoàn toàn với kim loại K dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

C= 12; H= 1; O= 16; Na = 23

a)

4,48

b)

8,96

c)

2,24

d)

1,12

75.

Đun nóng etanol với chất nào sau đây thu được etilen?

a)

CuO.

b)

H2SO4, 1700C

c)

H2SO4, 1400C

d)

HCl (có xúc tác).

76.

Cho 3 gam HCHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

C= 12; H= 1;O= 16; Ag = 108

a)

10,8

b)

43,2

c)

21,6

d)

5,4

77.

Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là

a)

CH3COOH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3-CH3

d)

CH3CH2CH2OH

78.

Chất nào sau đây tác dụng được với Na và NaHCO3?

a)

Axit axetic

b)

Phenol

c)

Metanol.

d)

Propanal

79.

Ngày xưa người ta xếp gỗ lên gác bếp (đốt dạ) để gỗ không mối mọt là do trong khói bếp chứa chất nào sau đây

a)

HCHO.

b)

HCOOH.

c)

CH3OH

d)

C2H2.

80.

Dung dịch chất nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt?

a)

Etanol

b)

Etanal.

c)

Etanoic.

d)

Phenol.

81.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi nhỏ nhất?

a)

Etanoic.

b)

Etanol.

c)

Etanal.

d)

metanoic.

82.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch phenol tác dụng được với dung dịch HCl.

b)

Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2.

c)

Phenol tác dụng với HNO3 tạo kết tủa màu xanh.

d)

Phenol là chất rắn, rất độc.

83.

Chất nào sau đây tác dụng với nước brom thu được kết tủa màu trắng?

a)

Benzen.

b)

Etanol.

c)

Axit axetic.

d)

Phenol.