Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề cương ôn tập học kì 2
Total questions: 83
Worksheet time: 36mins
Name
Class
Date
1.
Ở điều kiện thường, flo là chất
a)
rắn màu vàng.
b)
khí không màu.
c)
khí màu vàng lục.
d)
khí màu lục nhạt.
2.
Dung dịch nào sau đây dùng nhận biết ion Cl-
a)
NaCl.
b)
AgNO3.
c)
NaOH.
d)
Ba(NO3)2
3.
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố oxi thuộc nhóm VIA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử oxi là
a)
4.
b)
5.
c)
6.
d)
7.
4.
Trong công nghiệp, người ta điều chế lưu huỳnh dioxit bằng cách
a)
đốt lưu huỳnh.
b)
oxi hóa lưu huỳnh dioxit.
c)
đốt quặng pirit sắt.
d)
nhiệt phân axit sunfuric.
5.
Số nguyên tử oxi trong phân tử axit sunfuric là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4
6.
Ở điều kiện thường, lưu huỳnh đioxit là chất
a)
khí, mùi trứng thối.
b)
khí, không màu.
c)
lỏng, mùi xốc
d)
lỏng, không màu.
7.
Muối nào sau đây không tan trong nước?
a)
BaSO4.
b)
NaCl.
c)
AgNO3.
d)
FeSO4.
8.
Ứng dụng nào sau đây không phải của axit sunfuric:
a)
Sản xuất phân bón.
b)
Sản xuất chất giặt rửa tổng hợp.
c)
Sản xuất tơ sợi hóa học, chất dẻo.
d)
Sản xuất nước Javen.
9.
Trong sản xuất H2SO4, giai đoạn hấp thụ SO3 người ta thường dùng H2SO4 đặc, khi đó tạo ra chất có tên gọi là: (sản xuất axit sunfuric)
a)
sunfurơ
b)
sunfit
c)
sunfat
d)
oleum
10.
Hãy chỉ ra câu trả lời sai về SO2:
a)
SO2 làm đỏ quỳ ẩm.
b)
SO2 làm mất màu nước Br2.
c)
SO2 là oxit bazơ
d)
SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.
11.
Yếu tố nào không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung:
a)
nồng độ
b)
*hể tích
c)
áp suất
d)
nhiệt độ.
12.
Khi cho cùng một lượng kẽm vào cốc đựng dung dịch HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng kẽm ở dạng
a)
viên nhỏ
b)
bột mịn, khuấy đều
c)
tấm mỏng
d)
thỏi lớn
13.
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng:
a)
Khối lượng sản phẩm
b)
Tốc độ phản ứng
c)
Khối lượng chất tham gia phản ứng giảm
d)
Thể tích chất tham gia phản ứng
14.
Cho cân bằng hoá học thực hiện trong bình kín: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI(k)
Tác động yếu tố nào không làm cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
a)
tăng nhiệt độ
b)
thêm H2 vào bình
c)
tăng áp suất
d)
hút bớt I2 khỏi bình
15.
Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi
a)
tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
b)
tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch.
c)
tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch.
d)
các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc.
16.
Cho 5 g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?
a)
Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột
b)
Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M
c)
Thực hiện phản ứng ở 50oC
d)
Dùng dung dịch H2SO4 4M gấp đôi.
17.
Trong phản ứng: 3Cl2 + 2Fe2FeCl3, clo thể hiện
a)
tính khử mạnh.
b)
tính khử yếu.
c)
tính oxi hóa mạnh.
d)
cả tính oxi hóa và tính khử.
18.
Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch chứa hai muối nào sau đây?
a)
KCl và KClO3.
b)
NaCl và NaClO.
c)
NaCl và NaClO3.
d)
KCl và KClO3.
19.
Muốn thu hồi thủy ngân bị rơi vãi người ta dùng chất nào sau đây?
a)
S.
b)
O2.
c)
Cl2.
d)
N2.
20.
Hấp thụ hết 0,1 mol SO2 vào dung dịch NaOH dư. Số mol NaOH đã phản ứng là
a)
0,10.
b)
0,20.
c)
0,15.
d)
0,05.
21.
Khi dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S thì trong dung dịch xuất hiện
a)
kết tủa màu đen
b)
kết tủa màu vàng.
c)
kết tủa màu trắng.
d)
kết tủa màu đỏ.
22.
Trong phản ứng: C + 2H2SO4(đặc,nóng)CO2+2SO2+2H2O. Axit H2SO4 thể hiện tính
a)
Tính axit mạnh.
b)
Khử mạnh.
c)
Oxi hóa mạnh
d)
Háo nước.
23.
Axit sunfuric loãng không phản ứng với chất nào sau đây?
a)
FeO.
b)
Na2CO3.
c)
KNO3.
d)
BaCl2.
24.
Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam Mg cần vừa đủ với dung dịch chứa a gam H2SO4 loãng. Giá trị của a là
a)
9,8.
b)
1,96.
c)
4,9.
d)
2,94.
25.
Người ta đun nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có tên là
a)
Khí oxi
b)
Khí Hydro
c)
Khí lưu huỳnh dioxit
d)
Khí cacbonic
26.
Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do
a)
Nồng độ của các chất khí tăng lên.
b)
Nồng độ của các chất khí giảm xuống.
c)
Chuyển động của các chất khí tăng lên.
d)
Nồng độ của các chất khí không thay đổi.
27.
Cho cân bằng hoá học:N2(k)+3H2(k)⇄ 2NH3(k)
Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
a)
thay đổi áp suất của hệ.
b)
thay đổi nhiệt độ.
c)
thêm chất xúc tác Fe.
d)
thay đổi nồng độ N2.
28.
Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu)?
a)
Chất xúc tác.
b)
áp suất.
c)
Nồng độ.
d)
Nhiệt độ.
29.
Ở điều kiện thường, clo là chất
a)
rắn màu vàng.
b)
khí không màu.
c)
khí màu vàng lục.
d)
khí màu lục nhạt.
30.
Dung dịch nào sau đây dùng nhận biết ion Clorua
a)
NaCl.
b)
AgNO3.
c)
NaOH.
d)
Ba(NO3)2
31.
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố oxi có cấu hình electron là 2s2 2p6. Nguyên tử oxi thuộc nhóm
a)
IVA
b)
VA
c)
VIA
d)
VIIA
32.
Trong công nghiệp, người ta điều chế lưu huỳnh dioxit bằng cách
a)
đốt lưu huỳnh.
b)
oxi hóa lưu huỳnh dioxit.
c)
đốt quặng manhetit
d)
nhiệt phân axit sunfuric.
33.
Số nguyên tử lưu huỳnh trong phân tử axit sunfuric là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4
34.
Ở điều kiện thường, hidrosulfua là chất
a)
khí, mùi trứng thối.
b)
khí, không màu.
c)
lỏng, mùi xốc
d)
lỏng, không màu.
35.
Muối nào sau đây không tan trong nước?
a)
BaSO4.
b)
NaCl.
c)
AgNO3.
d)
FeSO4.
36.
Ứng dụng nào sau đây không phải của axit sunfuric:
a)
Sản xuất phân bón.
b)
Sản xuất chất giặt rửa tổng hợp.
c)
Sản xuất tơ sợi hóa học, chất dẻo.
d)
Sản xuất nước clorua vôi.
37.
Trong sản xuất H2SO4, giai đoạn hấp thụ SO3 người ta thường dùng H2SO4 đặc, khi đó tạo ra chất có tên gọi là: (sản xuất axit sunfuric)
a)
sunfurơ
b)
sunfit
c)
sunfat
d)
oleum
38.
Hãy chỉ ra câu trả lời sai về SO2:
a)
SO2 làm đỏ quỳ ẩm.
b)
SO2 làm mất màu nước Br2.
c)
SO2 là axit
d)
SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.
39.
Yếu tố nào không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung:
a)
nồng độ
b)
thể tích
c)
áp suất
d)
nhiệt độ.
40.
Khi cho cùng một lượng sắt vào cốc đựng dung dịch HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng sắt ở dạng
a)
viên nhỏ
b)
bột mịn, khuấy đều
c)
tấm mỏng
d)
thỏi lớn
41.
…..là sự biến thiên nồng độ của một trong các chất tham gia phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian. Điền vào dấu …
a)
Khối lượng sản phẩm
b)
Tốc độ phản ứng
c)
Khối lượng chất tham gia phản ứng giảm
d)
Thể tích chất tham gia phản ứng
42.
Cho cân bằng hoá học thực hiện trong bình kín: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI(k)
Tác động yếu tố nào không làm cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
a)
tăng nhiệt độ
b)
thêm H2 vào bình
c)
tăng áp suất
d)
hút bớt I2 khỏi bình
43.
Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi
a)
tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
b)
tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch.
c)
tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch.
d)
các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc.
44.
Cho 5 g đá vôi viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?
a)
Thay 5g đá vôi viên bằng 5g đá vôi bột
b)
Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M
c)
Thực hiện phản ứng ở 50oC
d)
Dùng dung dịch H2SO4 4M gấp đôi.
45.
Trong phản ứng: 3Cl2 + 2Fe2FeCl3, sắt thể hiện
a)
tính axit
b)
tính khử
c)
tính oxi hóa mạnh.
d)
cả tính oxi hóa và tính khử.
46.
Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch chứa hai muối nào sau đây?
a)
CaOCl2
b)
NaCl và NaClO.
c)
NaCl và NaClO3.
d)
KCl và KClO3.
47.
Thuỷ ngân là kim loại duy nhất tác dụng với phi kim nào dưới đây ở nhiệt độ thường?
a)
S.
b)
O2.
c)
Cl2.
d)
N2.
48.
Hấp thụ hết 0,01 mol SO2 vào dung dịch NaOH dư. Số mol NaOH đã phản ứng là
a)
0,01
b)
0,02
c)
0,15.
d)
0,05.
49.
Sục khí SO2 vào dung dịch H2S thì trong dung dịch xuất hiện
a)
kết tủa màu đen
b)
kết tủa màu vàng.
c)
kết tủa màu trắng.
d)
kết tủa màu đỏ.
50.
Trong phản ứng: P + 2H2SO4(đặc,nóng) H3PO4+2SO2+2H2O. Axit H2SO4 thể hiện tính
a)
Tính axit mạnh.
b)
Khử mạnh.
c)
Oxi hóa mạnh
d)
Háo nước.
51.
Axit sunfuric loãng không phản ứng với chất nào sau đây?
a)
FeO.
b)
Na2CO3.
c)
NaNO3.
d)
BaCl2.
52.
Hoà tan hoàn toàn 2,4 gam Mg cần vừa đủ với dung dịch chứa a gam H2SO4 loãng. Giá trị của a là
a)
9,8.
b)
1,96.
c)
4,9.
d)
2,94.
53.
Người ta đun nóng Fe với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có mùi sốc có tên là
a)
Khí oxi
b)
Khí Hydro
c)
Khí lưu huỳnh dioxit
d)
Khí cacbonic
54.
Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi giảm áp suất, tốc độ phản ứng giảm là do
a)
Nồng độ của các chất khí tăng lên.
b)
Nồng độ của các chất khí giảm xuống.
c)
Chuyển động của các chất khí tăng lên.
d)
Nồng độ của các chất khí không thay đổi.
55.
Cho cân bằng hoá học:N2(k)+3H2(k)⇄ 2NH3(k)
Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
a)
thay đổi áp suất của hệ.
b)
thay đổi nhiệt độ.
c)
thêm chất xúc tác Zn.
d)
thay đổi nồng độ N2.
56.
Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi chẻ nhỏ củi để nhóm bếp?
a)
Tăng diện tích tiếp xúc
b)
áp suất.
c)
Nồng độ.
d)
Nhiệt độ.
57.
Ở điều kiện thường, Iot là chất
a)
rắn màu tím.
b)
khí không màu.
c)
khí màu vàng lục.
d)
khí màu lục nhạt.
58.
Dung dịch AgNO3 dùng nhận biết ion
a)
SO4 2-
b)
Cl-
c)
NH4+
d)
NO3 -
59.
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố lưu huỳnh thuộc nhóm VIA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là
a)
4.
b)
5.
c)
6.
d)
7.
60.
Trong công nghiệp, người ta điều chế lưu huỳnh trioxit bằng cách
a)
đốt lưu huỳnh.
b)
oxi hóa lưu huỳnh dioxit.
c)
đốt quặng pirit sắt.
d)
nhiệt phân axit sunfuric.
61.
Số nguyên tử hidro trong phân tử axit sunfuric là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4
62.
Ở điều kiện thường, lưu huỳnh trioxit là chất
a)
khí, mùi trứng thối.
b)
*khí, không màu.
c)
lỏng, mùi xốc
d)
lỏng, không màu.
63.
Muối nào sau đây không tan trong nước?
a)
AgCl
b)
NaCl.
c)
AgNO3.
d)
FeSO4.
64.
Ứng dụng nào sau đây không phải của axit sunfuric:
a)
Sản xuất phân bón.
b)
Sản xuất chất giặt rửa tổng hợp.
c)
Sản xuất tơ sợi hóa học, chất dẻo.
d)
Sản xuất nước thuốc trừ sâu 666.
65.
Trong sản xuất H2SO4, giai đoạn hấp thụ SO3 người ta thường dùng H2SO4 đặc, khi đó tạo ra chất có công thức là: (sản xuất axit sunfuric)
a)
H2SO3
b)
SO3 2-
c)
SO4 2-
d)
H2S2O7
66.
Hãy chỉ ra câu trả lời sai về SO2:
a)
SO2 làm đỏ quỳ ẩm.
b)
SO2 làm mất màu nước Br2.
c)
SO2 là bazơ
d)
SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.
67.
Yếu tố nào không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung:
a)
diện tích tiếp xúc
b)
thể tích
c)
chất xúc tác
d)
nhiệt độ.
68.
Khi cho cùng một lượng Ni vào cốc đựng dung dịch HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng Ni ở dạng
a)
viên nhỏ
b)
bột mịn, khuấy đều
c)
tấm mỏng
d)
thỏi lớn
69.
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng:
a)
Khối lượng sản phẩm
b)
Tốc độ phản ứng
c)
Khối lượng chất tham gia phản ứng giảm
d)
Thể tích chất tham gia phản ứng
70.
Cho cân bằng hoá học thực hiện trong bình kín: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI(k)
Tác động yếu tố nào làm cân bằng hóa học bị chuyển dịch theo chiều nghịch là:
a)
tăng nhiệt độ
b)
thêm H2 vào bình
c)
tăng áp suất
d)
hút bớt I2 khỏi bình
71.
Cân bằng hóa học là trạng thái của
a)
phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
b)
tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch.
c)
tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch.
d)
các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc.
72.
Cho 5 g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Trường hợp nào tốc độ phản ứng giảm?
a)
Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột
b)
Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M
c)
Thực hiện phản ứng ở 50oC
d)
Dùng dung dịch H2SO4 4M gấp đôi.
73.
Trong phản ứng: 3Cl2 + 2Fe2FeCl3, clo đóng vai trò là chất
a)
khử mạnh.
b)
khử yếu.
c)
oxi hóa mạnh.
d)
cả oxi hóa và khử.
74.
Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch chứa hai muối nào sau đây?
a)
KCl và KClO3.
b)
NaCl và NaClO.
c)
NaCl và NaClO3.
d)
KCl và KClO3.
75.
Để thu hồi thuỷ ngân rơi vãi, người ta sử dụng chất nào dưới đây?
a)
S.
b)
O2.
c)
Cl2.
d)
N2.
76.
Hấp thụ hết 0,075 mol SO2 vào dung dịch NaOH dư. Số mol NaOH đã phản ứng là
a)
0,10.
b)
0,20.
c)
0,15.
d)
0,05.
77.
Đốt cháy khí H2S trong trường hợp thiếu khí oxi thì có hiện tượng nào sau đây?
a)
kết tủa màu đen
b)
chất bột màu vàng
c)
chất bột màu trắng
d)
kết tủa màu đỏ.
78.
Trong phản ứng: C + 2H2SO4(đặc,nóng)CO2+2SO2+2H2O. Axit H2SO4 thể hiện tính
a)
Tính axit mạnh.
b)
Khử mạnh.
c)
Oxi hóa mạnh
d)
Háo nước.
79.
Axit sunfuric loãng không phản ứng với chất nào sau đây?
a)
FeO.
b)
Na2CO3.
c)
AgNO3.
d)
BaCl2.
80.
Hoà tan hoàn toàn 3,25 gam Zn cần vừa đủ với dung dịch chứa a gam H2SO4 loãng. Giá trị của a là
a)
9,8.
b)
1,96.
c)
4,9.
d)
2,94.
81.
Người ta đun nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh mùi sốc ra có tên là
a)
Khí oxi
b)
Khí Hydro
c)
Khí lưu huỳnh dioxit
d)
Khí cacbonic
82.
Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi thay đổi áp suất, tốc độ phản ứng thay đổi là do
a)
Nồng độ của các chất khí tăng lên.
b)
Nồng độ của các chất khí giảm xuống.
c)
Chuyển động của các chất khí tăng lên.
d)
Nồng độ của các chất khí thay đổi.
83.
Cho cân bằng hoá học:N2(k)+3H2(k)⇄ 2NH3(k)
Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
a)
thay đổi áp suất của hệ.
b)
thay đổi nhiệt độ.
c)
thêm chất xúc tác Fe.
d)
thay đổi nồng độ N2.
Reset
