wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cấu tạo bảng tuần hoàn 2022

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

IIIA.

b)

IIIB.

c)

VA.

d)

VB.

2.

Nguyên tử Oxygen có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxygen thuộc chu kỳ .................?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

3.

X có cấu hình electron 1s2 2s22p6. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIA.  

d)

Chu kì 4, nhóm IA.

4.

Y có cấu hình e là 1s2 2s22p63s23p63d24s2. Vị trí của Y trong BTH

a)

Chu kì 4, nhóm IIA.          

b)

Chu kì 4, nhóm IVA.

c)

Chu kì 4, nhóm IVB.

d)

Chu kì 5, nhóm IIA.

5.

Nguyên tố A có Z = 18, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm VIB.

b)

chu kì 3, nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIA.

d)

chu kì 3, nhóm VIIIB.

6.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn (hiện đại) được sắp xếp theo nguyên tắc

a)

Tăng dần khối lượng

b)

Tăng dần bán kính nguyên tử

c)

Tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử

d)

Tăng dần số neutron

7.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn  sẽ có cùng số

a)

electron lớp ngoài cùng

b)

lớp electron

c)

điện tích hạt nhân

d)

electron s hay p

8.

Nhóm A bao gồm các

a)

nguyên tố s và nguyên tố p

b)

nguyên tố kim loại và phi kim

c)

nguyên tố d và nguyên tố f

d)

nguyên tố khí hiếm

9.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p63d104s24p1

d)

1s22s22p63s23p63d34s2

10.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

15.

b)

4.

c)

19.

d)

1.

11.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

12.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5. Vị trí nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

13.

Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở phân lớp p là 5, Vị trí của nguyên tố A trong bảng tuần hoàn là

a)

Nhóm VA, chu kì 3

b)

Nhóm VIIA, chu kì 2

c)

Nhóm VIIB, chu kì 2

d)

Nhóm VIA, chu kì 3

14.

Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là

a)

14

b)

16

c)

33

d)

35

15.

Các nguyên tố hóa học được xếp vào cùng một hàng trong bảng tuần hoàn có đặc điểm là:

a)

Có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau

b)

Có cùng số lớp eletron trong nguyên tử

c)

Có cùng điện tích hạt nhân

d)

Có cùng số electron

16.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

17.

Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron. Trong nguyên tử đó, electron thuộc lớp nào có mức năng lượng trung bình cao nhất?

a)

Lớp K.

b)

Lớp L.

c)

Lớp M.

d)

Lớp N.

18.

Ion M+ có cấu hình electron của Ne (Z = 10). Vậy hạt nhân nguyên từ M có số proton là:

a)

10.

b)

9

c)

11

d)

13

19.

Ion X2- có cấu hình e của phân lớp ngoài cùng là 2p6. Cấu hình electron của nguyên tử X là:

a)

1s22s22p6 3s2.

b)

1s22s22p4.

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p2.

20.

Tổng số hạt p, n, e trong ion clo (trên hình) là

(a)  

21.

Có các nhận định sau:

(1) Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số neutron.

(2) Đồng vị của nguyên tố là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số neutron.

(3) Tất cả những nguyên tử có 1e, 2e hoặc 3e lớp ngoài cùng đều là nguyên tố kim loại.

(4) Lớp M có tối đa 18e.

Số nhận định sai là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau

X. 1s22s22p6 3s23p4.        Y. 1s22s22p6 3s1.          Z. 1s22s22p6 3s23p63d10 4s1.    T. 1s22s22p6

Số nguyên tử nguyên tố là kim loại:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Cho 3 nguyên tố: . Cho các phát biểu sau:

        (1) X và Y là 2 đồng vị của nhau         (2) X với Y là có cùng số khối.

        (3) Có ba nguyên tố hóa học.               (4) Z và T thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Về mặt giá trị thì số khối của nguyên tử bằng tổng số (được chọn nhiều đáp án)

a)

P + E

b)

P + N

c)

Z + N

d)

Z + E

25.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt trong nguyên tử là 58 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt. Số hạt các loại trong nguyên tử X

a)

19e,20n,20p

b)

19e, 19p, 20n

c)

20e,19n,19p

d)

20e, 18n,20p

26.

Mg có 3 đồng vị: 24Mg (78,99%), 25Mg (10%), 26Mg (11,01%). Nguyên tử khối trung bình của Mg là.

a)

24,0

b)

24,3

c)

23,7

d)

23.9

27.

Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e. Vậy số hiệu nguyên tử của R là

(a)  

28.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 neutron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

29.

Cho cấu hình electron của một số nguyên tử:

(X): 1s22s22p6

(Y): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2

(Z): 1s 2 2s 2 2p 3

(T): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

X là khí hiếm, Z là kim loại

b)

Chỉ có T là phi kim

c)

Z và T là phi kim

d)

Y và Z đều là kim loại

30.

Nguyên tử oxygen có số hiệu nguyên tử là 8. Nguyên tử oxygen có số lớp electron là

(a)  

31.

Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử là 18. X có số electron ở lớp ngoài cùng là

(a)  

32.

Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử X là

(a)  

33.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số neutron của X lần lượt là:

a)

18 và 17

b)

19 và 16

c)

20 và 15

d)

17 và 18

34.

Nguyên tử X có 9 electron, X thuộc

a)

chu kì 2, nhóm VA

b)

chu kì 2, nhóm VIA

c)

chu kì 2, nhóm VIIA

d)

chu kì 7, nhóm IIA

35.

Nguyên tử X có 15 electron, nguyên tử X có số lớp electron là

(a)  

36.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 58, trong đó số neutron là 20. Số electron lớp ngoài cùng của X là

(a)