NEW
Font size
Worksheets12A10- ÔN tập GK1
Total questions: 48
Worksheet time: 27mins
Este etyl fomiat có công thức là
CH3COOCH3
HCOOC2H5
HCOOCH=CH2
HCOOCH3
Khi thuỷ phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol
muối
Este đơn chức
Etylaxetat
Chất béo
Công thức chung của một este no, đơn chức, mạch hở là?
CnH2nO2
CnH2n -2O2
CnH2nO3
CnH2n
Dân gian ta có câu:
“Thịt mỡ, dưa hành, câu đối đỏ
Cây nêu, tràng pháo, bánh chưng xanh.”
Dựa vào kiến thức hóa học về chất béo, em hãy giải thích vì sao thịt mỡ thường được ăn cùng với dưa chua?
do lúc đó hàm lượng chất béo trong thịt mỡ tăng lên.
do lúc đó hàm lượng chất béo trong thịt mỡ giảm đi.
do chất béo chuyển thành tinh bột
do thịt mỡ chuyển hóa dưa chua thành đường nên ăn ngon hơn.
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH3OH.
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và C2H5OH.
C2H5COONa và CH3OH.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
Hiđrat hoá.
Xà phòng hoá.
Sự lên men.
Crackinh.
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
C2H5COOCH3.
C2H3COOC2H5.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
Este X có cấu tạo CH3COOCH3. Tên gọi của X là
Metyl axetat.
Metyl fomat.
Etyl axetat.
Etyl fomat.
Este nào sau đây có mùi dứa chín?
A. etyl isovalerat. B. etyl butirat. C. benzyl axetat. D. isoamyl axetat.
A
B
C
D
Đồng phân của glucozơ là:
Saccarozơ
Fructozơ
Xenlulozơ
Mantozơ
Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
Tinh bột
Xenlulozơ
Glucozơ
Saccarozơ
Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:
Glucozơ
Mantozơ
Fructozơ
Saccarozơ
Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết fructozơ và glucozơ:
AgNO3/NH3
AgNO3/NH3 lấy dư
Cu(OH)2 lấy dư
dung dịch Br2
Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ thì thấy có vị ngọt, là do tinh bột:
Có vị ngọt
Chuyển hóa thành đường saccarozơ
Bị thủy phân tạo thành đường glucozơ
Chuyển hóa thành đường mantozơ
Để phân biệt saccarozơ và glucozơ cần dùng:
H2/Ni, to
AgNO3/NH3
Na
H2SO4 đ
Cặp chất nào sau đây thuộc polisaccarit:
Xenlulozơ và fructozơ
Xenlulozơ và tinh bột
Fructozơ và saccarozơ
Saccarozơ và glucozơ
Cho các chất sau: (1) metyl fomat; (2) axetilen; (3) axit fomic; (4) propin; (5) glucozơ; (6) glixerol. Dãy chất nào có phản ứng tráng bạc?
1, 2, 3
2, 4, 5
1, 3, 5
2, 4, 6
Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4g glucozơ, biết hiệu suất đạt 95%. Khối lượng Ag bám trên tấm gương là:
6,156g
6,35g
6,25g
6,15g
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
A. nhóm chức ancol.
B. nhóm chức xeton.
C. nhóm chức anđehit.
D. nhóm chức axit.
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Glucozơ.
D. Tinh bột.
Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?
A. Glucozơ.
B. Saccarozơ.
C. Ancol etylic.
D. Fructozơ.
Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75%, thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là
A. 36,80.
B. 10,35.
C. 27,60.
D. 20,70.
Chất nào sau đây không tan trong nước?
A. Xenlulozơ.
B. Saccarozơ.
C. Fructozơ.
D. Glucozơ.
Saccarozo có nhiều trong các loại thực vật nào?
mía, củ cải đường, hoa thốt nốt
trong quả chín, nhiều nhất là quả nho
ngũ cốc
gạo, ngô, khoai, sắn
So sánh độ ngọt của ba loại đường:
glucozo > fructozo > saccarozo
glucozo < saccarozo < fructozo
saccarozo < glucozo < fructozo
saccarozo < fructozo < glucozo
Chất nào dưới đây có lực bazơ mạnh nhất?
NH3
C6H5CH2NH2
C6H5NH2
(CH3)2NH
Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch etylamin thì dung dịch
chuyển hồng
chuyển tím
chuyển xanh
không đổi màu
Chất nào sau đây là amin bậc 2?
trimetylamin
đimetylamin
anilin
metylamin
Metylamin phản ứng được với dung dịch
Ca(OH)2
NH3
HCl
NaCl
Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
4
1
3
2
Để làm sạch các dụng cụ chứa anilin, ta thường dùng hoá chất nào sau đây trước khi rửa lại bằng nước?
Xà phòng
Dung dịch kiềm
Dung dịch HCl
Chất tẩy rửa
Câu 1: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào ?
Dung dịch AgNO3.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch HCl.
Dung dịch Br2
Câu 1: Tính bazơ của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2.
CH3NH2 < C6H5NH2 < NH3.
C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2.
CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2.
CÔNG THỨC của etyl amin là
CH3CH2NH2
CH3NHCH3
CH3NHCH2CH3
CH3NH2
CÔNG THỨC của Anilin là
C6H5CH2NH2
C6H5NH2
CH3NHC6H5
C2H5NH2
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2
H2N–[CH2]6–NH2
CH3–CH(CH3)–NH2
CH3–NH–CH3
C6H5NH2
Khí X làm xanh quỳ tím ẩm. Sản phẩm cháy của X làm đục nước vôi trong. X là khí nào sau đây?
NH3
CO2
CH3NH2
C6H5NH2
Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là
4.
2.
3.
1
Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử axit glutamic là
1.
2.
3.
4.
Chất nào sau đây là amino axit?
Valin.
Glucozơ.
Metylamin.
Metyl axetat.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
Glyxin.
Etylamin.
Axit glutamic.
Anilin.
Câu 2. Alanin có công thức là
C6H5-NH2
CH3-CH(NH2)-COOH
H2N-CH2-COOH
H2N-CH2-CH2-COOH
Chọn phát biểu đúng
Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.
Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.
Liên kết peptit có trong hợp chất nào
cacbohidrat
chất béo
amin
protein
