wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Học

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phần lớn các chất khoáng được hấp thụ vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào?

a)

Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rể cần ít năng lượng

b)

Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rể

c)

Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rể không cần tiêu hao năng lượng

d)

Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rể cần tiêu hao năng lượng

2.

Ý nào dưới đây không đúng với sự hấp thu thụ động các ion khoáng ở rễ?

a)

Các ion khoáng hoà tan trong nước và vào rễ theo dòng nước

b)

Các ion khoáng hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất (hút bám trao đổi)

c)

Các ion khoáng thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp

d)

Các ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp

3.

Nơi nước và các chất hoà tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là

a)

Tế bào lông hút

b)

Tế bào nội bì

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào vỏ

4.

Độ ẩm đất liên quan chặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước của rễ như thế nào?

a)

Độ ẩm đất khí càng thấp, sự hấp thụ  nước càng lớn

b)

Độ đất càng thấp, sự hấp thụ nước bị ngừng.

c)

Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng lớn.

d)

Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng ít

5.

Sự đóng chủ động của khí khổng diễn ra khi nào?

a)

Khi cây ở ngoài sáng

b)

Khi cây ở trong tối

c)

Khi lượng axit abxixic (ABA) giảm đi

d)

Khi cây ở ngoài sáng và thiếu nước

6.

Đối với các loài thực vật ở cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua bộ phận nào sau đây?

a)

toàn bộ bề mặt cơ thể

b)

lông hút của rễ

c)

chóp rễ

d)

khí khổng

7.

Ảnh hưởng của áp suất thẩm thấu của dung dịch đất đối với quá trình hấp thu nước là

a)

   Áp suất thẩm thấu của đất thấp so với tế bào lông hút cây không lấy được nước

b)

Áp suất thẩm thấu của đất không ảnh hưởng đến sự hấp thụ nước của cây

c)

   Áp suất thẩm thấu của đất thấp so với tế bào lông hút cây lấy được nước

d)

  Áp suất thẩm thấu của đất cao so với tế bào lông hút cây lấy được nước

8.

Bón phân quá liều lượng, cây bị héo và chết là do

a)

các nguyên tố khoáng vào tế bào nhiều, làm mất ổn định thành phần chất nguyên sinh của tế bào lông hút

b)

nồng độ dịch đất cao hơn nồng độ dịch bào, tế bào lông hút không hút được nước bằng cơ chế thẩm thấu

c)

thành phần khoáng chất làm mất ổn định tính chất lí hóa của keo đất

d)

làm cho cây nóng và héo lá

9.

Quá trình hấp thụ bị động ion khoáng có đặc điểm

I. Các ion cần thiết đi ngược chiều nồng độ nhờ có chất hoạt tải.

II. Các ion khoáng đi từ môi trường đất có nồng độ cao sang tế bào rễ có nồng độ thấp.

III. Nhờ có năng lượng và enzim, các ion cần thiết bị động đi ngược chiều nồng độ, vào tế bào rễ.

IV. Không cần tiêu tốn năng lượng.

Số đặc điểm đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Thành phần chủ yếu của dòng mạch gỗ ở thực vật là

a)

Saccarôzơ, axit amin, vitamin

b)

Saccarôzơ, nước và ion khoáng

c)

Nước và ion khoáng

d)

Vitamin, glucôzơ và ion khoáng.

11.

Khi nói về động lực của dòng mạch rây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhờ sự kết hợp của 3 lực: lực đẩy, lực hút và lực liên kết

b)

Do sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa

c)

Nhờ quá trình quang hợp của thực vật

d)

Thông qua hấp thụ nước ở rễ

12.

Thành phần chủ yếu của dòng mạch rây ở thực vật là

a)

   Nước và ion khoáng

b)

Saccarôzơ, axit amin cũng như một số ion khoáng được sử dụng lại

c)

Nước và ion khoáng, axit amin cũng như một số ion khoáng được sử dụng lại

d)

Một số ion khoáng được sử dụng lại

13.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng

a)

  Mạch gỗ là các tế bào sống

b)

Mạch gỗ gồm các tế bào sống và tế bào chết

c)

  Mạch rây gồm các tế bào sống và tế bào chết

d)

Mạch rây là các tế bào sống

14.

Đặc điểm cấu tạo nào của khí khổng thuận lợi cho quá trình đóng mở?

a)

Mép (Vách)trong của tế bào dày, mép ngoài mỏng

b)

Mép (Vách)trong và mép ngoài của tế bào đều rất dày

c)

Mép (Vách)trong và mép ngoài của tế bào đều rất mỏng

d)

Mép (Vách)trong của tế bào rất mỏng, mép ngoài dày

15.

Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là

a)

Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

b)

Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

c)

Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

d)

Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

16.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

a)

Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

b)

Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

c)

Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

d)

Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

17.

Vì sao sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước?

a)

Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm

b)

Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng

c)

Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng

d)

Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm

18.

Các con đường thoát hơi nước chủ yếu gồm

a)

Qua thân, cành và lá

b)

Qua cành và khí khổng của lá

c)

Qua thân, cành và lớp cutin bề mặt lá

d)

Qua khí khổng và qua lớp cutin

19.

Cho các dữ liệu sau:

I. Vận tốc nhỏ       

      II. Vận tốc lớn        

     III. Được điều chỉnh      

      IV. Không được điều chỉnh.

Đặc điểm nào sau đây đúng với con đường thoát hơi nước qua khí khổng (1) và qua cutin (2)?

a)

(1) – II, IV; (2) – I, III.

b)

(1) – II, III; (2) – I, IV

c)

(1) – I, III; (2) – II, IV

d)

(1) –I, IV; (2) – II, III

20.

Tại sao ở môi trường đất mặn, cây chịu mặn như sú, vẹt, đước lại có thể lấy được nước?

a)

Do các loài này có bộ phận đặc biệt ở rễ nhờ đó có thể lấy được nước

b)

Do màng tế bào rễ các loài này có cấu trúc phù hợp với khả năng lấy được nước ở môi trường đất có nồng độ cao hơn so với tế bào lông hút

c)

Do không bào ở tế bào lông hút có áp suất thẩm thấu lớn hơn cả nồng độ dịch đất

d)

Do tính thấm có chọn lọc của màng sinh chất và màng nội chất

21.

Sự mở chủ động của khí khổng diễn ra khi nào?

a)

Khi cây ở ngoài ánh sáng

b)

Khi cây thiếu nước

c)

Khi lượng axit abxixic (ABA) tăng lên

d)

Khi cây ở trong bóng râm

22.

Các nguyên tố đại lượng chủ yếu có vai trò gì đối với thực vật?

a)

Cấu tạo nên tế bào và tất cả các enzim

b)

Hoạt hóa hoạt động của các enzim và điều tiết quá trình trao đổi chất

c)

Hoạt hóa hoạt động của các côenzim

d)

Cấu trúc nên tế bào và cơ thể thực vật

23.

Nguyên tố vi lượng cần cho cây với một lượng rất nhỏ vì

a)

phần lớn chúng đã có trong cây

b)

chức năng chính của chúng là hoạt hóa enzim

c)

phần lớn chúng được cung cấp từ hạt

d)

cần trong một số pha sinh trưởng nhất định

24.

Nguyên tố Magiê (Mg) là thành phần cấu tạo của

a)

Axit nuclêic   

b)

Màng của lục lạp

c)

Diệp lục         

d)

Prôtêin

25.

Ở trong cây, nguyên tố sắt có vai trò nào sau đây?

a)

Là thành phần cấu trúc của prôtêin, axit nuclêic

b)

Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào

c)

Là thành phần cấu trúc của diệp lục

d)

Là thành phần của xitôcrôm  và hoạt hóa enzim tổng hợp diệp lục

26.

Lá cây bị vàng do thiếu diệp lục; có thể chọn những nguyên tố khoáng nào sau đây để bón cho cây?

a)

P, K, Fe    

b)

N, Mg, Fe

c)

P, K, Mn

d)

S, P, K

27.

Vai trò của phôtpho đối với thực vật là:

     

a)

Thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim

b)

Thành phần của prôtêin, a xít nuclêic

c)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và Ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng

d)

Thành phần của axit nuclêôtic, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

28.

Các nguyên tố đại lượng gồm:

     

a)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe

b)

C, H, O, N, P, K, S, Ca,Mg

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn

d)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu

29.

Các nguyên tố vi lượng  gồm:

a)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe

b)

Cu, Fe, Zn, B, Cl, Mo, Ni

c)

Cu, Fe, Zn, B Ca, Mn

d)

C, H, O, N, Cu, Fe, Zn, B, Cl

30.

Ý nghĩa nào dưới đây không phải là nguồn chính cung cấp dạng nitơnitrat và nitơ amôn?

a)

Sự phóng điên trong cơn giông đã ôxy hoá N2 thành nitơ dạng nitrat

b)

Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng vớ quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất

c)

Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón

d)

Nguồn nitơ trong nham thạch do núi lửa phun

31.

Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:

   

a)

Dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2)

b)

Nitơ nitrat (NO), nitơ amôn (NH)

c)

Nitơnitrat (NO)

d)

Nitơ amôn (NH)

32.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là:

a)

Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

b)

Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng

c)

Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

d)

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

33.

Cây không hấp thụ trực tiếp dạng ni tơ nào sau đây?

a)

Đạm amoni 

b)

Đạm nitrat

c)

Nitơ tự do trong không khí

d)

Đạm tan trong nước

34.

Khi nói về vai trò của Nitơ đối với đời sống thực vật, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Nitơ quyết định các quá trình sinh lí của cây trồng.

II. Nitơ quan trọng đối với sự sinh trưởng, phát triển của cây trồng; quyết định năng suất và chất lượng thu hoạch.

III. Nitơ vừa có vai trò cấu trúc vừa tham gia trong quá trình trao đổi chất và năng lượng.

IV. Nitơ kích thích quả nhanh chín.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Dung dịch bón phân qua lá phải có:

   

a)

Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời không mưa

b)

Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi

c)

Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời không mưa

d)

Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời mưa bụi

36.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là:

     

a)

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra

b)

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của thân cây

c)

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của hoa

d)

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của lá cây

37.

Các nguồn cung cấp nitơ tự nhiên cho cây là

a)

Phân bón, nitơ trong không khí, nitơ hữu cơ, nitơ khoáng

b)

Nitơ trong không khí

c)

Nitơ hữu cơ, nitơ khoáng

d)

Nitơ hữu cơ, nitơ khoáng, nitơ trong không khí được vi sinh vật cố định

38.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

     

a)

Tích luỹ năng lượng

b)

Tạo chất hữu cơ.

c)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường

d)

Điều hoà nhiệt độ của không khí

39.

Vì sao lá cây có màu xanh lục?

a)

Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

b)

Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

c)

Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

40.

Điểm bù ánh sáng là:

    

a)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.

b)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau.

c)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.

d)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.

41.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình C4 là:

     

a)

APG (axit phốtphoglixêric)

b)

ALPG (anđêhit photphoglixêric)

c)

AM (axitmalic)

d)

Một chất hữu cơ có 4 các bon trong phân tử ( axit ôxalô axêtic – AOA)

42.

Pha tối trong quang hợp hợp của nhóm hay các nhóm thực vật nào chỉ xảy ra trong chu trình canvin?

a)

Nhóm thực vật CAM.

b)

Nhóm thực vật  C4 và CAM.

c)

Nhóm thực vật C4.

d)

Nhóm thực vật C3.

43.

Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?

a)

Diệp lục a và caroten

b)

Diệp lục a và xantôphyl

c)

Diệp lục a và diệp lục b      

d)

Diệp lục a và phicôbilin

44.

Sắc tố nào sau đây trực tiếp chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?

a)

Diệp lục a, b và carotenoit

b)

Diệp lục b

c)

Diệp lục a

d)

Diệp lục a và b

45.

Năng suất sinh học là

a)

tổng sinh khối của cây trên một ha gieo trồng trong mỗi ngày

b)

tổng lượng chất khô tích lũy được trên 1 ha gieo trồng

c)

là một phần sản phẩm có giá trị kinh tế tích lũy  trong các cơ quan

d)

tổng chất khô của cây tích lũy trên 1 ha gieo trồng trong mỗi ngày

46.

Cây xanh thường sinh trưởng và phát triển bình thường ở nồng độ CO2 nào sau đây?

a)

.0,01%

b)

0,02%  

c)

0,03% 

d)

0,04%

47.

Quá trình quang hợp cần phải có bao nhiêu nhân tố sau đây?

I.Ánh sáng                   II.CO2           III.H2O            IV.O2                V.Bộ máy quang hợp

Đáp án đúng:

A.4                  B.5                  C.2                  D.3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ nào sau đây là đúng?

a)

. Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng.

b)

Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b trung tâm phản ứng

c)

Diệp lục b → Carôtenôit  → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng

d)

Diệp lục a → Diệp lục b → Carôtenôit  → Carôtenôit trung tâm phản ứng

49.

Các biện pháp kĩ thuật nhằm nâng cao năng suất cây trồng là:

I. Tăng cường độ và hiệu quả quang hợp                                                     

II. Điều khiển sự sinh trưởng của diện tích lá.

III. Nâng cao hệ số hiệu quả quang hợp và hệ số kinh tế.

IV. Chọn các giống có thời gian sinh trưởng vừa phải.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

     

a)

Ở màng ngoài

b)

Ở màng trong

c)

Ở chất nền

d)

Ở tilacôit

51.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:

   

a)

Lúa, khoai, sắn, đậu

b)

Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu

c)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

d)

Rau dền, kê, các loại rau.

52.

Những cây thuộc nhóm C4 là:

 

a)

Rau dền, kê, mía, ngô

b)

Mía, ngô, cỏ lồng vực,cỏ gấu

c)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

d)

Lúa, khoai, sắn, đậu

53.

Hô hấp sáng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không phân giải CO2 mà chỉ giải phóng O2

b)

Phân giải các sản phẩm quang hợp mà không tạo ra ATP

c)

Diễn ra ở mọi thực vật khi có ánh sáng mạnh, nhiệt độ cao

d)

Diễn ra ở 3 bào quan là ti thể, lục lạp và nhân tế bào

54.

Bào quan thực hiện hô hấp hiếu khí là:

a)

Ti thể 

b)

Không bào

c)

Lục lạp   

d)

Lizôxôm

55.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp là:

  

a)

C6H12O6 + O2 à CO2 + H2O + Q (năng lượng)

b)

C6H12O6 + O2 à 12CO2 + 12H2O + Q (năng lượng)

c)

C6H12O6 + 6O2 à 6CO2 + 6H2O + Q (năng lượng)

d)

C6H12O6 + 6O2à 6CO2 + 6H2O

56.

Nơi diễn ra sự hô hấp ở thực vật là:

a)

Ở rễ

b)

Ở thân

c)

Ở lá

d)

Tất cả các cơ quan của cơ thể

57.

Giai đoạn đường phân diễn ra ở trong:

    

a)

Ty thể

b)

Tế bào chất

c)

Lục lạp.

d)

Nhân

58.

Hô hấp là quá trình:

  

a)

Ôxy hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể.

b)

Ôxy hoá các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể.

c)

Ôxy hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời tích luỹ năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể.

d)

Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể.

59.

Hô hấp ánh sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:

   

a)

Lục lạp, lozôxôm, ty thể

b)

Lục lạp Perôxixôm, ty thể

c)

Lục lạp, bộ máy gôn gi, ty thể

d)

Lục lạp, Ribôxôm, ty thể

60.

Đặc điểm nào dưới đây không  có ở thú ăn thịt.

     

a)

Dạ dày đơn

b)

Ruột ngắn

c)

Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ

d)

Manh tràng phát triển

61.

Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hoá?

     

a)

Diều được hình thành từ tuyến nước bọt.

b)

Diều được hình thành từ khoang miệng.

c)

Diều được hình thành từ dạ dày.

d)

Diều được hình thành từ thực quản.

62.

Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có 4 ngăn?

a)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

b)

Ngựa, thỏ, chuột

c)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

d)

Trâu, bò cừu, dê

63.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn cỏ?

a)

Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn

b)

Ruột dài

c)

Manh tràng phát triển

d)

Ruột ngắn

64.

Đặc điểm tiêu hoá ở khoang miệng của thú ăn thịt là?

a)

Vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn

b)

Dùng răng xé nhỏ thức ăn rồi nuốt

c)

Nhai thức ăn trước khi nuốt

d)

Chỉ nuốt thức ăn.

65.

Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào?      

a)

Tiêu hoá nội bào à Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào à tiêu hoá ngoại bào.

b)

Tiêu hoá ngoại bào à Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào à tiêu hoá nội bào.

c)

Tiêu hoá nội bào à tiêu hoá ngoại bàoà Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

.Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào à Tiêu hoá nội bào à tiêu hoá ngoại bào

66.

Cho các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm của thú ăn thịt?

(1) Dạ dày đơn.                     

(2) Ruột ngắn.

(3) Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.

(4) Manh tràng phát triển.                        

    (5) Răng nanh cắn và giữ mồi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hoá nội bào

c)

Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào

d)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

68.

Ý nào dưới đây không đúng với cấu tạo của ống tiêu hoá ở người?

     

a)

Trong ống tiêu hoá của người có ruột non.

b)

Trong ống tiêu hoá của người có thực quản.

c)

Trong ống tiêu hoá của người có dạ dày.

d)

Trong ống tiêu hoá của người có diều.

69.

Ý nào dưới đây không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người?

a)

Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học

b)

Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học

c)

Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học

d)

Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học

70.

Chức năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn thịt?

a)

Răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương

b)

Răng cửa giữ thức ăn.

c)

Răng nanh cắn và giữ mồi.

d)

Răng cạnh hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ.

71.

Ở động vật có tú itiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hoá nội bào 

b)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

c)

Tiêu hóa ngoại bào. 

d)

Tiêu hóa ngoại bào, tiêu hoá nội bào.

72.

Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?

a)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.

b)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

c)

Ngựa, thỏ

d)

Trâu, bò, cừu, dê

73.

Hô hấp ngoài là:

     

a)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở mang.

b)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở bề mặt toàn cơ thể.

c)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở phổi.

d)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí của các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang…

74.

Vì sao nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi?

a)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang

b)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản

c)

Vì một lượng O2 đã ô xy hoá các chất trong cơ thể.

d)

Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào màu trước khi ra khỏi phổi

75.

Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí

(1) diện tích bề mặt lớn                   (2) mỏng và luôn ẩm ướt                                                        (3) có rất nhiều mao mạch

(4) có sắc tố hô hấp                         (5) dày và luôn ẩm ướt                                                        (6) có sự lưu thông khí

Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào ?

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (2), (3), (4) và (6)   

c)

(1), (4) và (5)        

d)

(5) và (6)

76.

Cho các loài động vật sau

(1) chó             (2) rùa                         (3) cá heo                    (4) cá mập

(5) châu chấu              (6) tôm            (7) chim                      (8) ếch

Có bao nhiêu loài động vật có hô hấp qua phổi?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

77.

Ý nào dưới đây không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

     

a)

Có sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)

Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO­2 dễ dàng khuếch tán qua

d)

Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

78.

Hô hấp là:

a)

Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.

b)

Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy CO2 từ môi trường ngoài vào để ô xy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải O2 ra bên ngoài.

c)

Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài vào để ôxy hoá các chất trong tế bào và tích luỹ năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.

79.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

     

a)

Phổi của bò sát

b)

Phổi của chim

c)

Phổi và da của ếch nhái

d)

Da của giun đất

80.

Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát lưỡng cư?

a)

Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn.

b)

Vì phổi thú có kích thươc lớn hơn.

c)

Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn.

d)

Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.