Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LK CHT

Total questions: 72

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử

a)

bằng một hay nhiều cặp electron chung.

b)

bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại.

c)

bởi cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình.

d)

do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

2.

Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung

a)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

b)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

c)

nằm chính giữa hai nguyên tử.

d)

thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

3.

X là hợp chất cộng hóa trị phân cực. Giá trị hiệu độ âm điện giữa các nguyên tố trong hợp chất X thuộc khoảng nào?

a)

Δ ≥ 0,0.

b)

0,0 ≤ Δ < 0,4.

c)

0,4 ≤ Δ < 1,7.

d)

Δ ≥ 1,7.

4.
Liên kết cộng hóa trị có cực thường được tạo thành giữa hai nguyên tử  
a)
phi kim khác nhau. 
b)
cùng một phi kim điển hình. 
c)
phi kim mạnh và kim loại mạnh. 
d)
kim loại và kim loại.
5.
Liên kết giữa hai nguyên tử trong phân tử thuộc loại liên kết cộng hoá trị không cực khi có hiệu độ âm điện:   
a)
từ 0,0 đến bằng 0,4.
b)
từ 0,0 đến nhỏ hơn 0,4. 
c)
từ bằng 0,4 đến bằng 1,7. 
d)
từ bằng 0,4 đến nhỏ hơn 1,7.
6.

Câu 1: Trong phân tử CO2, số cặp electron dùng chung là 

                                                                                   

a)

A. 1

b)

B. 2  

c)

C. 3 

d)

D. 4

7.

Câu 2: Dựa vào bảng độ âm điện của các nguyên tử hãy cho biết liên kết trong các phân tử NaCl, MgCl2 thuộc loại liên kết gì ?

                                                         

                                        

a)

A. Liên kết ion

b)

B. Liên kết cộng hóa trị phân cực

c)

C. Liên kết cộng hóa trị 

d)

D. Liên kết cho nhận

8.

Câu 3: Khi cặp electron chung lệch về một phía nguyên tử, người ta gọi liên kết đó là

         

                                       

a)

A. Liên kết cộng hoá trị không phân cực.

b)

  B. Liên kết cộng hoá trị phân cực.

c)

C. Liên kết cộng hoá trị.  

d)

D. Liên kết ion

9.

Câu 4. Điều kiện để có liên kết cộng hóa trị không phân cực là

     

       

a)

A. Các nguyên tử phi kim khác nhau.

b)

B. Các nguyên tử của cùng một nguyên tố

c)

C. Giữa một phi kim và một kim loại

d)

D. Giữa các kim loại với nhau

10.

Câu 5: Trong các nhận định sau, nào sai ?

                    

            

a)

A. Muối KCl có liên kết ion.

b)

B. Phân tử HCl có LKCHT phân cực

c)

C. Phân tử O2 có LKCHT phân cực  

d)

D. Phân tử nước có LK CHT phân cực

11.

Câu 6: Cho các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO. Các phân tử đều có liên kết cộng hóa trị là

                      

a)

A. N2 và HCl  

b)

B. HCl và MgO

c)

C. N2 và NaCl      

d)

D. NaCl và MgO

12.

Câu 7: Với phân tử CO2 phát biểu nào sau đây đúng ?

        

a)

A. Liên kết trong phân tử là LKCHT

b)

B. Liên kết trong phân tử là liên kết ion

c)

C. Trong phân tử có 4 liên kết đơn

d)

D. Trong phân tử có 2 liên kết đôi

13.

Câu 8: Với phân tử NH3 phát biểu nào sau đây đúng nhất ?

a)

A. Liên kết trong phân tử NH3 là LKCHT không phân cực.

b)

B. Liên kết trong phân tử là NH3 liên kết ion.

c)

C. Trong phân tử NH3 có LKCHT phân cực.

d)

D. Trong phân tử có 3 liên kết đôi.

14.

Câu 9: Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, Cl. Trong số các phân tử sau, phân tử nào có liên kết phân cực nhất?

                                                        

a)

A. F2O

b)

B. Cl2O

c)

C. ClF

d)

 D. O2

15.

Câu 10: Cho các chất sau NH3, HCl, SO3, N2. Chúng có kiểu liên kết hoá học nào sau đây?

                           

                       

a)

A. Liên kết cộng hoá trị.

b)

B. LKCHT không phân cực.

c)

C. Liên kết cộng hoá trị phân cực.

d)

D. Liên kết phối trí

16.

Câu 1: Kiểu liên kết được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp e dùng chung

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết kim loại

c)

Liên kết CHT

d)

Liên kết hidro.

17.

Câu 2: Phân tử nào sau đây được tạo thành từ liên kết CHT phân cực?

a)

A. HF.     

b)

B. N2.     

c)

C. NaCl.        

d)

C. NaCl.        

18.

Câu 3: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị có cực.

b)

hydrogen.

c)

cộng hóa trị không cực.

d)

ion.

19.

Câu 4: Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

N2

b)

LiCl

c)

CF2Cl2

d)

CCl4.

20.

Câu 5: Dãy gồm các hợp chất đều có liên kết cộng hóa trị là

a)

HCl, CO2.

b)

NaCl, CaO.

c)

KCl, Al2O3.

d)

MgCl2, Na2O.

21.

Câu 6: Trong phân tử nitơ, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết

a)

Cộng hóa trị không có cực.   

b)

Ion yếu.

c)

Ion mạnh.  

d)

Cộng hóa trị phân cực.

22.

Câu 7: Trong các nhận định sau, nào sai ?

                    

            

a)

A. Muối KCl có liên kết ion.

b)

B. Phân tử HCl có LKCHT phân cực

c)

C. Phân tử O2 có LKCHT phân cực  

d)

D. Phân tử nước có LK CHT phân cực

23.

Câu 9: Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

24.

Câu 10: Dãy các chất nào chỉ chứa liên kết đơn?

a)

C2H4 ; C2H6.

b)

CH4 ; C2H6

c)

C2H4 ; C2H2.

d)

CH4 ; C2H2.

25.

Chuỗi phân tử nào dưới đây đều có liên kết cộng hóa trị không tích cực?

a)

Br 2 , Cl 2 , H 2 , HCl.

b)

Br 2 , Cl 2 , H 2 , CO 2 .

c)

Br 2 , Cl 2 , CH 4 , HI.

d)

Cl 2 , F 2 , O 2 , N 2 .

26.

Công thức electron của HF là?

a)
b)
27.

Công thức electron đúng của hợp chất PH 3 ?

a)
b)
c)
d)
28.

Trong các hợp chất sau: PH 3 , AlCl 3 , O 2 , H 2 . Hợp chất bao gồm bất kỳ liên kết cộng hóa trị phân cực nào?

a)

PH 3

b)

AlCl3

c)

ô 2

d)

H 2

29.

Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung

a)

Các vấn đề về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

b)

Các sự kiện về phía nguyên tử có mức độ âm điện lớn hơn.

c)

nằm chính giữa hai nguyên tử.

d)

thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

30.

Liên kết hóa học trong phân tử NH 3 thuộc loại

a)

đơn kết nối.

b)

link double.

c)

link ba.

d)

liên kết bội.

31.

Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại tại liên kết đơn: N 2 , O 2 , F 2 , CO 2 ?

a)

Số 2 .

b)

Ô 2 .

c)

F2 .

d)

khí CO 2 .

32.

Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại ở liên kết đôi: N 2 , H 2 O, F 2 , CO 2 ?

a)

Số 2 .

b)

H 2 O .

c)

F2 .

d)

khí CO 2 .

33.
Cho các ion sau: Na + , NH 4 + , Cl - , OH - , Mg 2+ , Fe 3+ , NO 3 - . Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
34.

Cho các chất sau: Na 2 O, H 2 O, NH 3 , MgCl 2 , CO 2 , KOH, HCl. Numbers are created to by the link in sever

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

35.

Độ âm điện của 2 nguyên tố X, Y là 1,0 và 3,0 (Biết X là kim loại). Liên kết hóa học giữa X và Y là

a)

liên kết cộng hóa trị không tích cực.

b)

liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

ion liên kết.

d)

loại kim loại liên kết.

36.

Cho biết cường độ âm của O(3,44), Cl(3,16). Liên kết trong phân tử Cl 2 O 7 , Cl 2 , O 2 là liên kết

a)

ion.

b)

kim loại.

c)

cộng với giá trị phân cực.

d)

cộng với giá trị không phân cực.

37.

Cho các phân tử sau: NaCl, H2O, MgO, K2SO4. Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị?

a)

NaCl

b)

H2O

c)

MgO

d)

K2SO4

38.

Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị. Liên kết cộng hóa trị là liên kết

a)

giữa các phi kim với nhau.

b)

trong đó cặp electron bị lệch về một nguyên tử.

c)

được hình thành do sự dùng chung electron của 2 hay nhiều nguyên tử khác nhau.

d)

được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

39.

Dãy phân tử nào dưới đây đều có liên kết cộng hóa trị không cực?

a)

Br2, Cl2, H2, HCl.

b)

Br2, Cl2, H2, CO2.

c)

Br2, Cl2, CH4,HI.

d)

Cl2, F2, O2, N2.

40.

Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn: N2, O2, F2, CO2 ?

a)

N2.

b)

O2.

c)

F2.

d)

CO2.

41.
Liên kết cộng hóa trị có cực thường được tạo thành giữa hai nguyên tử  
a)
phi kim khác nhau. 
b)
cùng một phi kim điển hình. 
c)
phi kim mạnh và kim loại mạnh. 
d)
kim loại và kim loại.
42.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? 
a)
HCl
b)
Cl2
c)
NH3 
d)
H2O
43.

Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

phi kim khác nhau.

b)

phi kim mạnh và kim loại mạnh.

c)

cùng một phi kim điển hình.

d)

kim loại và kim loại.

44.

Dựa vào hiệu độ âm điện có mấy loại liên kết hóa học?

a)

Hai loại: liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.

b)

Một loại: liên kết cộng hóa trị.

c)

Một loại: liên kết ion.

d)

Hai loại: liên kết ion và liên kết cộng hóa trị (có cực và không cực).

45.

Hợp chất nào dưới đây chứa đồng thời cả liên kết cộng hóa trị và liên kết ion?

a)

MgO

b)

H2SO4

c)

Na2SO4

d)

HCl

46.

Đâu là công thức Lewis của hợp chất NH4+

a)
b)
47.

Hiệu độ âm điện của Br2 là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

48.

Độ âm điện vào khoảng từ 0 đến < 0,4 là loại liên kết gì? Chọn đáp án đúng.

a)

Liên kết cộng hóa trị.

b)

Liên kết ion.

c)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

49.

Phân tử NO có mấy liên kết (σ) và liên kết pi (π)?

a)

1 liên kết (σ) và 1 liên kết pi (π).

b)

1 liên kết (σ) và 2 liên kết pi (π).

c)

2 liên kết (σ) và 1 liên kết pi (π).

d)

1 liên kết (σ) và 0 liên kết pi (π).

50.

Có mấy kiểu xen phủ orbitan nguyên tử? Chọn đáp án đúng.

a)

1 kiểu: xen phủ trục.

b)

1 kiểu: xen phủ đối xứng.

c)

2 kiểu: xen phủ bên và xen phủ đối xứng

d)

2 kiểu: xen phủ bên và xen phủ trục.

51.
Công thức cấu tạo nào viết sai (1H; 6C; 7N; 8O; 17Cl):  
a)
H–Cl–O
b)
O=C=O
c)
H–C≡N
d)
N≡N.
52.

Số cặp electron hóa trị không liên kết trong phân tử CS2 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.
Đa số các hợp chất cộng hóa trị không có cực có đặc điểm là  
a)
có thể hòa tan trong dung môi không cực.  
b)
nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao. 
c)
có khả năng dẫn điện khi ở thể lỏng hoặc nóng chảy.
d)
đều là các chất khí.
54.
Liên kết cộng hóa trị có cực thường được tạo thành giữa hai nguyên tử  
a)
phi kim khác nhau. 
b)
cùng một phi kim điển hình. 
c)
phi kim mạnh và kim loại mạnh. 
d)
kim loại và kim loại.
55.
Chọn dãy hợp chất có liên kết cộng hóa trị? 
a)
NaCl, CaO.
b)
HCl, CO2.
c)
KCl, Al2O3.
d)
MgCl2, Na2O.
56.
Công thức cấu tạo đúng của CO2 là: 
a)
O=C=O   
b)
O–C–O   
c)
O–C=O
d)
O–C–O
57.

Liên kết cộng hóa trị không phân cực thường là liên kết giữa:

a)

Hai kim loại giống nhau.           

b)

Một kim loại mạnh và một phi kim mạnh.

c)

Hai phi kim giống nhau.

d)

Một kim loại yếu và một phi kim yếu.

58.

Tùy thuộc vào số cặp electron dùng chung tham gia tạo thành liên kết cộng hóa trị giữa hai nguyên tử mà liên kết được gọi là:

  

a)

Liên kết phân cực, liên kết lưỡng cực, liên kết ba cực.   

b)

Liên kết đơn giản, liên kết phức tạp.

c)

Liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết ba.  

d)

Liên kết xích ma, liên kết pi, liên kết đelta.

59.

Công thức electron đúng của hợp chất NH3 là

a)
b)
c)
d)
60.

Các chất mà phân tử không phân cực là

a)

N2, CO2, CH4.

b)

HCl, CO2, CH4.

c)

NH3, N2, CH4.

d)

H2O, H2, N2.

61.

Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là

a)

liên kết đôi.

b)

liên kết ion.

c)

liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

 liên kết cộng hóa trị không cực.

62.

Nitơ có số hiệu nguyên tử Z = 7. Trong phân tử N2 có liên kết

a)

đơn.

b)

đôi.

c)

ba.

d)

bốn.

63.

Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98), O (3,44), C (2,55), H (2,20), N (3,04). Độ phân cực của liên kết trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

OF2.

d)

CH4.

64.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện tử 0,4 đến nhỏ thua 1,7.

b)

Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa các nguyên tử khác hẵn nhau về tính chất hóa học.

d)

Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.

65.

Trong phân tử hydrogen chlorine (HCl), liên kết giữa hai nguyên tử hydrogen và chlorine là

A. liên kết đơn.

B. liên kết đôi.

C. liên kết ba.

D. liên kết ion.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Phân tử hay ion nào sau đây có liên kết cho – nhận?

a)

O2

b)

Cl2

c)

HCl

d)

NH4+

67.

 Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về phân tử carbon dioxide (CO2)?

a)

iên kết tạo thành trong phân tử CO2 là liên kết cộng hóa trị.

b)

Phân tử CO2 có hai liên kết đôi.Phân tử CO2 có hai liên kết đôi.

c)

Phân tử carbon dioxide có công thức cấu tạo là O=C=O.

d)

 Hai nguyên tử oxygen liên kết với một nguyên tử carbon bằng cách mỗi nguyên tử oxygen đóng góp 2 electron và nguyên tử carbon đóng góp 2 electron.

68.

Cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp, liên kết giữa hai nguyên tử là

A. liên kết cộng hóa trị phân cực.

B. liên kết cộng hóa trị không phân cực.

C. liên kết cộng hóa trị kiểu cho – nhận.

D. liên kết ion.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

. Khi cặp electron dùng chung chỉ do nguyên tử B đóng góp, nguyên tử B là nguyên tử cho electron, nguyên tử A là nguyên tử nhận electron. Kí hiệu là

a)

A-B

b)

A=B

c)

A->B

d)

B->A

70.

Liên kết đôi gồm

a)

hai liên kết s.

b)

hai liên kết p.

c)

một liên kết s và một liên kết p.

d)

một liên kết s và hai liên kết p.

71.

Liên kết ba gồm

a)

3 liên kết s

b)

3 liên kết p

c)

1 liên kết s ,2 liên kết p

d)

2 liên kết s ,1 liên kết p

72.

Năng lượng liên kết (Eb) là

a)

năng lượng cần thiết để phá vỡ một liên kết hóa học trong phân tử ở thể khí thành các nguyên tử ở thể khí.

b)

năng lượng cần thiết để phá vỡ một liên kết hóa học trong phân tử ở thể rắn thành các nguyên tử ở thể rắn.

c)

 năng lượng cần thiết để phá vỡ một liên kết hóa học trong phân tử ở thể lỏng thành các nguyên tử ở thể lỏng

d)

năng lượng cần thiết tạo thành một liên kết hóa học trong phân tử.