wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Este-Lipit 2

Total questions: 72

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Số đồng phân cấu tạo este của axit fomic có công thức C4H8O2 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín.

b)

Các este thường dễ tan trong nước.

c)

Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài.

d)

Một số este của axit phtalic được dùng làm chất dẻo.

4.

Monome dùng đề điều chế thủy tinh hữu cơ là

a)

CH2=C(CH3)–COOC2H5.

b)

CH2=C(CH3)–COOCH3.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

CH2=CH–COOC2H5.

5.

Phản ứng hóa học giữa axit cacboxylic và ancol được gọi là phản ứng

a)

este hóa.

b)

trung hòa.

c)

kết hợp.

d)

ngưng tụ.

6.

Các este thường được điều chế bằng cách đun sôi hỗn hợp nào sau đây khi có axit H2SO4 đặc làm xúc tác?

a)

Phenol và axit cacboxylic.

b)

Ancol và axit cacbonyl.

c)

Phenol và axit cacbonyl.

d)

Ancol và axit cacboxylic.

7.

Khi đun axit axetic với ancol etylic thu được este nào sau đây?

a)

HCOOC2H5.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

8.

Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có công thức cấu tạo là

a)

C2H5COOC2H5

b)

CH3COOCH=CH2

c)

CH2=CHCOOC2H5

d)

C2H5COOCH3

9.

Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là

a)

propyl propionat.

b)

metyl propionat.

c)

propyl fomat.

d)

metyl axetat.

10.

Este CH3COOC2H5 được điều chế trực tiếp từ phản ứng giữa hai chất nào sau đây?

a)

CH3COOH và C2H5OH

b)

C2H5COOH và CH3OH

c)

HCOOH và C3H7OH

d)

CH3COOH và CH3OH

11.

Propyl fomat được điều chế từ

a)

axit axetic và ancol propylic.

b)

axit fomic và ancol propylic.

c)

axit propionic và ancol metylic.

d)

axit fomic và ancol metylic.

12.

Dầu chuối là este có tên là isoamyl axetat, được điều chế từ

a)

CH3OH, CH3COOH.

b)

C2H5COOH, CH3OH.

c)

(CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH.

d)

CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH.

13.

Este nào sau được điều chế trực tiếp từ axit và ancol?

a)

Etyl axetat.

b)

Vinyl fomat.

c)

Phenyl axetat.

d)

Vinyl axetat.

14.

Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng

a)

CH2=CHCOOCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

CH3OOC-COOCH3

d)

HCOOCH2CH=CH2

15.

Metyl acrylat được điều chế từ axit và ancol nào?

a)

CH2=C(CH3)COOH và CH3OH.

b)

CH2=CHCOOH và C2H5OH.

c)

CH2=CHCOOH và CH3OH.

d)

CH2=C(CH3)COOH và C2H5OH.

16.

Điều chế thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp chất

a)

CH2=CHCH=CH2

b)

CH3COOC(CH3)=CH2

c)

CH2=C(CH3)COOCH3

d)

CH3COOCH=CH2

17.

Cho các este sau đây; vinyl axetat (1), metyl axetat (2), benzyl fomat (3), phenyl axetat (4), etyl propionat (5). Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng:

a)

este hóa.

b)

hóa hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

trung hòa.

19.

Chất nào sau đây

không tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

Metyl axetat.

b)

Phenol.

c)

Axit acrylic.

d)

Ancol metylic.

20.

Thủy phân este nào sau đây thu được ancol metylic?

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH=CH2.

d)

CH3COOC2H5.

21.

Etyl axetat có phản ứng với chất nào sau đây?

a)

FeO.

b)

NaOH.

c)

Na.

d)

NaCl.

22.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

23.

Thủy phân este nào sau đây thì thu được hỗn hợp CH3OH và CH3COOH?

a)

metyl axetat.

b)

metyl fomat.

c)

metyl propionat.

d)

etyl axetat.

24.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOH.

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOC2H5 .

d)

HCOOC2H5.

25.

Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo CH3COONa và C2H5OH

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOC2H5

26.

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được natri axetat và metanol. X là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

27.

X là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức C3H6O2. X tác dụng với dung dịch NaOH thu được một muối và ancol etylíc, X không tác dụng với Na. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOH.

b)

CH3-COOCH3.

c)

HOCH2-CH2CHO.

d)

HCOOC2H5.

28.

Đun nóng este CH3COOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

a)

HCOONa và CH3OH.

b)

HCOONa và C2H5OH.

c)

CH3COONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và C2H5OH.

29.

Đun nóng etyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được muối là

a)

C2H5COONa.

b)

C2H5ONa.

c)

CH3COONa.

d)

HCOONa.

30.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng, sau phản ứng thu được chất Y có công thức CHO2Na. Công thức của X là:

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOC3H7

d)

C2H5COOCH3

31.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

a)

CnH2nO (n≥2).

b)

CnH2nO2 (n≥2).

c)

CnHnO3 (n≥2).

d)

CnH2nO4 (n≥2).

32.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

33.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

34.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

fructozơ

b)

tinh bột

c)

xenlulozơ

d)

saccarozơ

35.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

36.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

37.

Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc

a)

α-fructozơ.

b)

β-glucozơ.

c)

β-fructozơ.

d)

α-glucozơ.

38.

Cho m(g) glucozơ pứ hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị m là

a)

16,2.

b)

9,0

c)

18,0.

d)

36,0.

39.

Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H7O3(OH)2]n.

c)

[C6H5O2(OH)3]n.

d)

[C6H8O2(OH)3]n.

40.

Chất thuộc loại monosaccarit là

a)

Glucozơ

b)

Saccarozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Xenlulozơ.

41.

Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là

a)

AgNO3/NH3

b)

Cu(OH)2.

c)

dung dịch Br2

d)

H2.

42.

Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

a)

A. Glucozơ.

b)

B. Chất béo.

c)

C. Saccarozơ.

d)

D. Xenlulozơ.

43.

Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là

a)

6

b)

12

c)

22

d)

11

44.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

a)

tinh bột.

b)

saccarozo.

c)

glucozo.

d)

xenlulozo.

45.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic.

b)

glucozơ và fructozơ

c)

glucozơ.

d)

fructozơ.

46.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

glucozơ, sobitol.

b)

fructozơ, sobitol.

c)

saccarozơ, glucozơ.

d)

glucozơ, axit gluconic.

47.

Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni,t0).

b)

tráng bạc

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

48.

Số nhóm hiđroxyl trong phân tử glucozơ dạng mạch hở là

a)

1

b)

4

c)

5

d)

6

49.

Chất X là loại đường phổ biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

fructozơ và glucozơ

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và fructozơ.

d)

. Saccarozơ và fructozơ.

50.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.

51.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và saccarozơ.

b)

saccarozơ và sobitol.

c)

glucozơ và fructozơ.

d)

saccarozơ và glucozơ.

52.

Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

fructozơ và saccarozơ.

b)

saccarozơ và glucozơ.

c)

saccarozơ và xenlulozơ.

d)

glucozơ và fructozơ.

53.

Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thủy phân hoàn toàn chất X, thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Saccarozơ và fructozơ.

d)

Xenlulozơ và fructozơ.

54.

Chất X có nhiều trong loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân chất X thu được chất Y có phản ứng tráng gương, có độ ngọt cao hơn đường mía. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Saccarozơ và fructozơ.

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và glucozơ.

d)

Tinh bột và glucozơ.

55.

Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất không bị thủy phân là:

a)

saccarozơ và glucozơ.

b)

saccarozơ và xenlulozơ.

c)

glucozơ và tinh bột.

d)

glucozơ và fructozơ.

56.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

57.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức   
a)
axit.
b)
xeton. 
c)
ancol. 
d)
anđehit.
58.
Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
a)
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
b)
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
c)
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
d)
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
59.
Hai chất đồng phân của nhau là 
a)
glucozơ và mantozơ.
b)
fructozơ và glucozơ. 
c)
fructozơ và mantozơ
d)
saccarozơ và glucozơ
60.
Chất thuộc loại đisaccarit là 
a)
saccarozơ.
b)
xenlulozơ.
c)
fructozơ.
d)
glucozơ.
61.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
62.
Khi cho 0,1 mol C2H5OH phản ứng với 0,15mol CH3COOH được 6,6g este.Hiệu suất của phản ứng là
a)
0.75
b)
0.5
c)
0.6
d)
0.7
63.
Thực hiện phản ứng este hóa 4,6 gam ancol etylic và 12 gam axit axetic với Hiệu suất đạt 80% thì khối lượng este thu được là
a)
7,04 g
b)
3,52 g
c)
14,08 g
d)
10,56 g
64.
(Đồng Hậu – Vĩnh Phúc lần 1 2019)Cho 45 gam CH3COOH tác dụng với 69 gam C2H5OH thu được 41,25 gam este.Hiệu suất phản ứng este hoá là
a)
62,5%.
b)
62%.
c)
31,25%.
d)
75%.
65.
Đun 18g axit axetic với 0,25mol một ancol X no,đơn chức có xúc tác,được 17,6g este với H = 80%.Công thức của ancol X là
a)
C2H5OH
b)
CH3OH
c)
C3H7OH
d)
C4H9OH
66.
Cho 6g axit axetic phản ứng với một ancol no,đơn chức dư được 7,04g este no,mạch hở với H = 80%.Công thức của este thu được là
a)
CH3COOC2H5
b)
CH3COOCH3
c)
HCOOCH3
d)
CH3COOC3H7
67.
Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác,hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%).Khối lượng este tạo thành là
a)
4,4 gam.
b)
6,0 gam.
c)
8,8 gam.
d)
5,2 gam.
68.
Đung nóng 36 gam CH3COOH với 46 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc)thu được 31,68 gam este.Hiệu suất của phản ứng este hóa là
a)
60,0%.
b)
50,0%.
c)
40,0%.
d)
75,0%.
69.
(Thuận Thành 1 – Bắc Ninh lần 1 2019)Đun nóng hỗn hợp gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic (có xúc tác H2SO4 đặc),sau phản ứng thu được 13,2 gam este.Hiệu suất của phản ứng este hóa là
a)
0.75
b)
0.6
c)
0.4
d)
66,67%
70.
Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc),đun nóng,thu được 41,25 gam etyl axetat.Hiệu suất của phản ứng este hoá là
a)
62,50%.
b)
31,25%.
c)
40,00%.
d)
50,00%.
71.
Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic với xúc tác H2SO4 đặc.Kết thúc phản ứng thu được 11,44 gam este.Hiệu suất phản ứng este hóa là:
a)
65,00%.
b)
50%.
c)
66,67%.
d)
52,00%.
72.
(Trần Phú - Vĩnh Phúc lần 1 2019)Đun sôi hỗn hợp gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc),sau phản ứng thu được bao nhiêu gam este (biết Hiệu suất của phản ứng là 75%)?
a)
13,2 gam.
b)
35,2 gam.
c)
19,8 gam.
d)
23,47 gam.