wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học hk1 phần 1

Total questions: 79

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Bà quan thực hiện chức năng hô hấp chính là

a)

Mạng lưới nội chất

b)

Không bào

c)

Ti thể

d)

Lục lạp

2.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Lục lạp

3.

Các giai đoạn của hồ hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào

a)

Chu trình Crep-> Đường phân-> Chuỗi chuyển electron hồ hấp

b)

Đường phân - chuỗi chuyển electron hồ hấp - chu trình crep

c)

Đường phân- chu trình crep-chuỗi truyền e hô hấp

d)

Chuỗi chuyền e hô hấp-chu trình crep- đường phân

4.

Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm

a)

CO2,H2O,Năg lượng

b)

CO2,H2O,O2

c)

O2, H2O , Năng Lượng

d)

CO2, O2 năng lượng

5.

Hô hấp sáng ở thực vật C3 có sự tham gia của các bảo quan nào sau đây

a)

Lục lạp, lizoxom, ti thể

b)

Lục lạp, bộ máy gongi, ti thể

c)

Lục lạp, peroxixom, ti thể

d)

Lục lạp, roboxom, ti thể

6.

Hồ hấp sáng xảy ra trong điều kiện

a)

CO2 cạn kiệt, O2 tích luỹ nhiều

b)

O2 cạn kiệt , CO2 tích luỹ nhiều

c)

Cường độ ánh sáng cao,O2 cạn kiệt

d)

Cường độ ánh sáng thấp, CO2 tích luỹ nhiều

7.

Hồ hấp là quá trình

a)

Oxy hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, Đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động cơ thể

b)

Oxy hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O , Đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể

c)

Oxy hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2Ođồng thời tích lũy năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể

d)

Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể

8.

Hồ hấp hiếu khí diễn ra mạnh trong các mô cơ quan đang có hoạt động sinh lý mạnh như

a)

Hạt nãy mầm hoa đang nở

b)

Hạt bị ngâm vào nước

c)

Rễ cây bị ủng

d)

Cây ở điều kiện thiếu oxy

9.

Mẫu vật dùng trong thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật là

a)

Hạt đang nãy mầm

b)

Hạt ngâm trong nước

c)

Hạt chín

d)

Hạt khô

10.

Thực vật nào sau đây có thể xảy ra hồ hấp sáng

a)

Thanh Long

b)

Mía

c)

Lúa nước

d)

Bắp

11.

Chu trình Kraft trong hồ hấp hiếu khí xảy ra ở

a)

Mang trong nguyên sinh chất

b)

Chất nền ti thể

c)

Diệp lục

d)

Mang trong ti thể

12.

Cơ quan nào sau đây của cây lúa nước thực hiện quá trình hô hấp

a)

b)

Rễ

c)

Thân và lá

d)

Tất cả các cơ quan

13.

Phát biểu nào sau đây sai về hô hấp sáng

a)

Hồ hấp là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng

b)

Hồ hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao CO2 cạn kiệt O2 tích lũy nhiều

c)

Hô hấp sáng xảy ra chủ yếu ở thực vật C4 với sự tham gia của ba loại bao quan: lục lạp ,peroxixom ti thể

d)

Hô hấp sáng xảy ra đồng thời với quang hợp không tạo ATB tiêu tốn rất nhiều sản phẩm của quang hợp (30-50%

14.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất

a)

Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp

b)

Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ nghịch với nhau

c)

Nồng độ CO2 cao sẽ ưc chế hô hấp

d)

Nồng độ CO2 càng cao hồ hấp càng mạnh

15.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

Chuỗi chuyển electron

b)

Đường phân

c)

Chu trình Crep

d)

Tổng hợp axetyl-CoA

16.

Ở thực vật hồ hấp hiếu khí diễn ra trong ti thể khi phân giải một phân glucozo tạo được

a)

38 ATP

b)

36 ATP

c)

32 ATB

d)

34 ATP

17.

Quá trình hô hấp có liên quan chặt chẽ với nhân tố nhiệt độ vì

a)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến cơ chế Đóng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng độ oxy

b)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến lượng nước trong tế bào là nguyên liệu hô hấp

c)

Khi nhiệt độ tăng cường độ hô hấp giảm đến giới hạn mà hoạt động sống của tế bào vẫn còn bình thường

d)

Hô hấp bao gồm các phản ứng hóa học cần sự xúc tác của enzim nên phụ thuộc chặt chẽ vào nhiệt độ

18.

Cho các phát biểu sau về ảnh hưởng của hồ hấp lên quá trình bảo quản nông sản và thực phẩm, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hồ hấp làm tiêu hao chất hữu cơ của đối tượng bảo quản

b)

Hô hấp làm nhiệt độ môi trường bảo quản tăng

c)

Hồ hấp làm tăng độ ẩm thay đổi thành phần khí trong môi trường bảo quản

d)

Hồ hấp không làm thay đổi khối lượng và chất lượng nông sản thực phẩm

19.

Loại nông sản nào sau đây thường được phơi khô để giảm cường độ hô hấp trong quá trình bảo quản

a)

Hạt ngô

b)

Quả thanh long

c)

Cây mía

d)

Quả dưa hấu

20.

Biện pháp thường dùng để bảo quản rau quả là

a)

Bảo quản lạnh

b)

Bảo quản trong điều kiện nồng độ CO2 Cao

c)

Bảo quản khô

d)

Bảo quản nóng

21.

Cân bằng nội môi ở động vật là

a)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào

b)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong mo

c)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể

d)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan

22.

Trong Cơ chế duy trì cân bằng nội môi, Bộ phận điều khiển là

a)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

b)

Các cơ quan như thận gan tim mạch máu

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

Cơ quan sinh sản và tuyến nội tiết

23.

Trong cơ thể người có những hệ đệm chủ yếu là

a)

Photphat , biacacbomat, protein

b)

Nitrat,bicacbonat, protein

c)

Sunphat,bicacacbonac, protein

d)

nitrat, sunphat, protein

24.

Cơ quan nào sau đây thường đảm nhận chức năng tiếp nhận các kích thích

a)

Cơ quan điều khiển

b)

Cơ quan thụ cảm

c)

Cơ quan Thực hiện

d)

Trung ương thần kinh

25.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức năng

a)

Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoc môn

b)

Làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về chuyện thái cân bằng và ổn định

c)

Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh

d)

Tác động vào các bộ phận kích thước dựa trên tính hiệu thần kinh và hoc môn

26.

Thứ tự tham gia các bộ phận trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi ở động vật là

a)

Bộ phận điều khiển-bộ phận tiếp nhận kích thích-bộ phận thực hiện-Bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận tiếp nhận kích thích-bộ phận điều khiển-bộ phận thực hiện-Bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích-bộ phận thực hiện-Bộ phận điều khiển và bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện -bộ phận tiếp nhận kích thích -bộ phận điều khiển- bộ phận tiếp nhận kích thích

27.

Khi hàm lượng glucozo trong máu tăng cao cơ thể điều hòa bằng cách nào sau đây

a)

Tuyến gan tiết in lu xin chuyển hóa glucozo thành ghicozen

b)

Tuyến tuỵ tiết ínulin chuyển hoá glucozo thành gligen

c)

Tuyến gan tiết glucagon chuyển hoá glucozo thành glicogen

d)

Tuyến tuỵ tiết glucagon chuyển hoá glucozow thành glicogen

28.

Áp suất thẩm thấu của máu được duy trì ổn định chủ yếu nhờ vai trò của cơ quan nào sau đây

a)

Gan và thận

b)

Phổi và thận

c)

Tuyến ruột và tuyến tụy

d)

Các hệ đệm

29.

Các hoc môn do tuyến tụy tiết ra tham gia vào cơ chế nào sau đây

a)

Duy trì ổn định nồng độ glucozo trong máu

b)

Điều hòa quá trình tái hấp thụ nước ở thận

c)

Điều hòa quá trình tái hấp thụ Na+ ở thận

d)

Điều hòa độ pH của máu

30.

Cảm giác khác nước là do

a)

Áp suất thẩm thấu trong máu tăng

b)

Huyết áp tăng

c)

Nhịp tim tăng

d)

Nồng độ glucozo trong máu tăng

31.

Khi có người thân bị chứng cao huyết áp lời khuyên đúng mà em nên khuyên hỏi là

a)

Có chế độ ăn uống với hàm lượng muối hợp lý

b)

Không nên ăn đường

c)

Uống nhiều nước hơn bình thường và ăn mặn hơn trong thời gian dài

d)

Tuyệt đối ăn kiêng muối và nên uống nước

32.

Khi nói về vai trò của gan phát biểu nào sau đây sai

a)

Khử các chất độc hại cho cơ thể

b)

Tiết ra các hoc môn để điều là cơ thể

c)

Điều chỉnh nồng glucozo trong máu

d)

Sản xuất protein huyết tương

33.

Yếu tố quan trọng nhất gây ra sự mất cân bằng áp suất thẩm thấu của máu

a)

Lượng nước trong máu

b)

Nồng độ đường trong máu

c)

Đồng Độ NA+ trong máu

d)

Nồng độ khí CO2 trong máu

34.

Có bao nhiêu trường hợp sau đây sẽ gây cảm giác khát nước

a)

Khi ăn mặn

b)

Khi áp suất thẩm thấu tăng

c)

Khi cơ thể mất máu

d)

Khi huyết áp tăng

e)

Khi cơ thể Mất nước

35.

Khi nói về sự điều hòa lượng đường trong máu có bao nhiêu phát biểu sau đây sai

a)

Hoc môn insulin có tác dụng chuyển hóa glucozo thành glicogen

b)

Nếu không có insulin thì sẽ bị bệnh đái tháo đường

c)

Glucagon có tác dụng tăng dường huyết bằng cách chuyển hóa glicogen thành glucozo

d)

Andrenalin không có vai trò trong việc điều hòa nồng độ đường trong máu

36.

Hệ tuần hoàn ở động vật được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận

a)

Dịch tuần hoàn tim hệ thống mạch máu

b)

Tìm máu động mạch

c)

Hỗn hợp máu dịch mô tim

d)

Động mạch tĩnh mạch mau mạch

37.

Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở

a)

Mèo rừng

b)

Cá chép

c)

Châu cháu

d)

Cá xấu

38.

Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép

a)

Chim bồ câu

b)

Cá chép

c)

Tôm

d)

Giun đất

39.

Thành phần của hệ mach gồm

a)

Tĩnh mạch và mau mạch

b)

Động mạch tĩnh mạch và mau mạch

c)

Động mạch và tĩnh mạch

d)

Động mạch và mau mạch

40.

Chức năng chủ yếu của hệ tuần hoàn ở động vật là

a)

Vận chuyển máu từ tìm đến các cơ quan để đáp ứng nhu cầu cơ thể

b)

Vận chuyển khí để thực hiện quá trình trao đổi khí đáp ứng nhu cầu cơ thể

c)

Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng nhu cầu cơ thể

d)

Vận chuyển máu đưa từ cơ quan về tim để thực hiện quá trình trao đổi

41.

Nhóm vật động vật nào sau đây chưa có hệ tuần hoàn

a)

Đa số loài động vật đa bào thân mềm và chân khớp

b)

Các loại cá sụn và cá xương

c)

Động vật Có xương sống

d)

Động vật đơn bào và đa bào cơ thể nhỏ và hẹp

42.

Động vật có hệ tuần hoàn hở là

a)

Đa số động vật thân mềm và chân khớp

b)

Động vật đa bào có thể nhỏ và hẹp

c)

Các loại cá sụn và cá xương

d)

Động vật đơn bào và đa bào

43.

Đặc điểm của máu chảy trong hệ tuần hoàn hở ở động vật là

a)

Nó chảy trong động mạch dưới áp lực lớn tốc độ máu chảy cao

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp tốc độ máu chạy chậm

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp tốc độ máu chạy nhanh

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao tốc độ máu chạy chậm

44.

Động vật có hệ tuần hoàn kín là

a)

Động vật có xương sống và tất cả động vật không xương sống

b)

Động vật thân mềm và chân khớp

c)

Mực ống bạch tuộc giun đốt động vật có xương sống

d)

Động vật đa bào cơ thể nhỏ dẹp

45.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

Thành mau mạch

b)

Thành động mạch và tĩnh mạch

c)

Thành tĩnh mạch và mau mạch

d)

Thành động mạch và mau mạch

46.

Hệ tuần hoàn kép có ở

a)

Cá lưỡng cư và bò sát

b)

Lưỡng cư bò sát chim Và thú

c)

Mực ống bạch tuộc giun đốt và chân đầu và cá

d)

Mực ống bạch tuộc giun đốt và chân đầu

47.

Ở lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu) có sự pha trộn máu giảm oxy và máu dầu oxy ởCO2 ở tâm thất vì

a)

Chúng là động vật biến nhiệt

b)

Tìm có hai hoặc ba ngăn và không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất

c)

Tìm chỉ có hai Ngân

d)

Tìm chỉ có 3 hay 4 ngawn nhưng

Vất ngân tâm thức không hoàn toàn

48.

Đặc điểm của máu chảy trong hệ tuần hoàn kín ở động vật là

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình tốc độ máu chạy nhanh

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp hoặc trung bình tốc độ máu chạy chậm

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp hoặc trung bình tốc độ máu chạy nhanh

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình tốc độ máu chạy chậm

49.

Ở loài động vật nào sau đây hệ thống này không tham gia vận chuyển O2

a)

Giun đất

b)

Bồ câu

c)

châu chấu

d)

Rắn

50.

Khi nói về hoạt động của tuần hoàn ở thú phát biểu nào sau đây sai

a)

Tìm co giãn tự động theo chu kỳ là nhau hệ dẫn truyền tim

b)

Khi tâm thất trái co máu từ tâm thất trái được đấy vào động mạch phổi

c)

Khi tâm nhỉ co máu được kể từ tâm nhĩ xuống tâm thất

d)

Loại có khối lượng cơ thể lớn thì có số nhịp tim phút ít hơn lại có khối lượng cơ thể nhỏ

51.

Trong hoạt động của hệ tuần hoàn dịch tuần hoàn máu và dịch mô được vận chuyển đi khắp cơ thể nhờ thành phần nào

a)

Tim và hệ mạch

b)

Động mạch và tĩnh mạch

c)

Tìm và tĩnh mạch

d)

Mau mạch và động mạch

52.

Ở người máu chạy chậm nhất ở mau mạch nhầm

a)

Giúp máu trao đổi chất kịp thời với tế bào

b)

Giúp máu chảy liên tục trong hệ mạch

c)

Giúp tế bào bài tiết chất thải khỏi cơ thể

d)

Đảm bảo máu luôn được đưa về tim

53.

Hệ tuần hoàn hở chỉ thích hợp với động vật có kích thước nhỏ mà không thích hợp với động vật có kích thước lớn là do

a)

Máu trong hệ tuần hoàn hỏi chảy dưới áp lực thấp nên không thể đi xa được

b)

Các tế bào trong hệ tuần hoàn hở phải tắm chồng máu

c)

Máu trong hệ tuần hoàn hở trao đổi trực tiếp với các tế bào

d)

Trong hệ tuần hoàn hở tim co bóp mạnh nhưng hệ mặt không có tính đàn hồi

54.

Điểm khác nhau giữa hệ tuần hoàn ở người và hệ tuần hoàn ở cá là

a)

Ở cá máu được oxy hóa khi qua mau mạch mang

b)

Người có hai vòng tuần hoàn còn cái chỉ có một vòng tuần hoàn

55.

Tiêu hóa là quá trình

a)

Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành phức tạp đặc trưng cho cơ thể

c)

Biến đổi Thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP

d)

Biến đổi các chức dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản Mà cơ thể hấp thụ đc

56.

Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào

b)

Thức ăn được tiêu hóa nội bào

c)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

Một số thức ăn tiêu hóa nội bào Còn lại tiêu hóa ngoại bào

57.

Ở động vật đơn bào thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức

a)

Nội bào

b)

Ngoại bào

c)

Ngoại bào và nội bào

d)

Túi tiêu hóa

58.

Đặc điểm nào sau đây không có ở cơ quan tiêu hóa của thú ăn thịt

a)

Dạ dày đơn

b)

Ruột ngắn

c)

Manh tràng phát triển

d)

Răng nanh phát triển

59.

Nhóm động vật nào sau đây tiêu hóa bằng túi tiêu hóa

a)

Ruột khoang giun dẹp

b)

Động vật đơn bào

c)

Thú chim côn trùng

d)

Động vật có xương sống

60.

Ở thủy tức thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây

a)

Tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

Nội bào và ngoại bào

d)

Cơ học

61.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về răng của thú ăn thịt

a)

Răng cửa giữ và nghiên nhỏ thức ăn

b)

Răng cửa giảm và lấy thức ăn ra khỏi xương

c)

Răng nanh cắn và giữ mồi

d)

Răng cạnh hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ

62.

Khi nói về răng của thú ăn cỏ phát biểu nào sau đây sai

a)

Răng nanh có tác dụng nghiền nát cỏ

b)

Răng cửa dùng để giữ và giật cỏ

c)

Răng hàm có nhiều dừa cứng giúp nghiền nát cỏ

d)

Tắm sống rất gần hàm dưới tùy vào để giặc cỏ

63.

Ở các loài chim diều được hình thành từ bộ phận nào sau đây của ông tiêu hóa

a)

Thực quản

b)

Khoang miệng

c)

Tuyến nước bọt

d)

Dạ giày

64.

Khi nói về sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ông tiêu hóa ở người phát biểu nào sau đây sai

a)

Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

b)

Ở dạ dày có tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học

c)

Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

d)

Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

65.

Khi nói về tiêu hóa nội bào phát biểu nào sau đây đúng

a)

Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở trong tế bào ra ngoài tế bào

b)

Đây là quá trình tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa

c)

Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở bên trong tế bào nhờ enzim lozoxim

d)

Đây là quá trình tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa và túi tiêu hóa

66.

Khi nói về tiêu hóa ngoại bào phát biểu nào sau đây sai

a)

Quá trình tiêu hóa thức ăn trong túi tiêu hóa hoặc ống tiêu hóa

b)

Quá trình tiêu hóa thức ăn ở ngoài tế bào

c)

Quá trình tiêu hóa thức ăn chỉ bằng hoạt động cơ học

d)

Quá trình tiêu hóa có sự tham gia của các enzim

67.

Ở động vật có ông tiêu hóa quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây

a)

Miệng

b)

Dạ giày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

68.

Các loại nào có dạ dày bốn ngăn

a)

Thỏ

b)

c)

Trâu

d)

e)

Cừu

69.

Trong mề gà ( dạ cày cơ của gà) thường có những hạt sỏi nhỏ.Tác dụng của các viên nhỏ này là?

a)

Cc một số ngto vi lượng cho gà

b)

Tăng hq tiêu hoá hoá học

c)

Tăng hq tiêu hoá cơ học

d)

Giảm hiệu quá tiêu hoá hoá hc

70.

Khi nói về ưu điểm của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây sai? 

a)

Dịch tiêu hóa được hòa loãng làm enzim dễ phân tán tiêu hóa thức ăn hiệu quả.

b)

Dịch tiêu hóa không bị hòa loãng nên hiệu quả tiêu hóa thức ăn tốt hơn.

c)

Ông tiêu hóa được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng.

d)

Có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và cơ họcđể đảm bảo thức ăn được tiêu hóa hiệu quả.

71.

Hướng tiến hoá của các hình thức tiêu hoá ở động vật là:​

a)

tiêu hoá nội bào → tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → TH ngoại bào.

b)

tiêu hoá ngoại bào → TH nội bào kết hợp với ngoại bào→ TH hoá nội bào.

c)

tiêu hoá nội bào → tiêu hoá ngoại bào→ TH nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào→ tiêu hoá nội bào → TH ngoại bào

72.

Thú ăn thực vật có ruột non dài hơn thú ăn thịt là do thức ăn thực vật

a)

Khó tiêu hóa và nghèo chất dinh dưỡng

b)

Khó tiêu hóa và giàu chất dinh dưỡng

c)

Dễ tiêu hóa và giầu chất dưỡng

d)

Dễ tiêu hóa và ít chất dinh dưỡng

73.

Khi nói về đặc điểm tiêu hóa ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Tất cả các loài thú ăn thực vật đều có dạ dày 4 ngăn.

b)

Ở thú ăn thịt, thức ăn là thịt được tiêu hóa cơ học và hóa học trong dạ dày giống như ở người.

c)

Ruột non ở thú ăn thịt ngắn hơn so với ruột non ở thú ăn thực vật.

d)

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa nội bào.

74.

Cho các hoạt động trong quá trình tiêu hoá ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá như sau:

​I. Hình thành không bào tiêu hóa.

​II. Các enzim từ lizôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có        trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

​III. Màng tế bào lõm vào bao lấy thức ăn.

​IV. Lizoxom gắn vào không bào tiêu hóa.

​V. Chất dinh dưỡng khuếch tán vào tế bào chất.

​VI. Chất thải, chất bã được xuất bào.

Các hoạt động trên diễn ra theo trình tự đúng là:

a)

C. III- I -II- IV- V - VI.

b)

A. I- II- III- IV-V -VI.

c)

B. III- I- IV- II- V-VI.

d)

D. III- VI- IV- V- I-II.

75.

Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hô hấp là quá trình cơ thể hấp thu O2 và CO2 từ môi trường sống để giải phóng năng lượng.

b)

Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài để ôxi hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng ỉượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2ra ngoài môi trường.

c)

Hô hấp là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống.

d)

Hô hấp là quá trình trao đổi khí gỉữa cơ thể với môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ ôxi và CO2cung cấp cho các quá trình ôxi hoá các chất trong tế bào.

76.

Loài động vật nào sau đây trao đổi khí qua bề mặt cơ thể?

a)

Đại bàng

b)

Trai sông

c)

Giun đất

d)

Cá chép

77.

Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng mang?

a)

Cá, ốc, tôm, cua.

b)

Giun đất, giun dẹp, chân khớp.

c)

Cá, ếch, nhái, bò sát.

d)

Giun tròn, trùng roi, giáp xác.

78.

Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?

a)

Côn trùng

b)

Tôm.cua

c)

Ruột khoang

d)

Trai sông

79.

Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây giúp hoạt động hô hấp ở chim đạt hiệu quả cao nhất so với các động vật có xương sống trên cạn?

a)

Không khí giàu O2 đi qua các ống khí liên tục kể cả lúc hít vào lẫn lúc thở ra.

b)

Có hệ thống mạch máu chảy song song và ngược chiều trong các đường dẫn khí tăng tối đa khả năng hấp thu O2 cho cơ thể.

c)

Hoạt động hô hấp kép nhờ hệ thống ống khí và túi khí.

d)

Chim có đời sống bay lượn trên cao nên sử dụng được không khí sạch, giàu.