wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn hk1 toan 12

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số  y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d}  , hàm số đồng biến trên từng khoảng của tập xác định khi và chỉ khi 

a)

adbc0ad-bc\ge0  

b)

adbc<0ad-bc<0  

c)

adbc0ad-bc\le0  

d)

adbc>0ad-bc>0  

2.

Cho hàm số  y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d}  , hàm số nghịch biến trên từng khoảng khi và chỉ khi 

a)

adbc<0ad-bc<0  

b)

adbc0ad-bc\le0  

c)

adbc>0ad-bc>0  

d)

adbc0ad-bc\ge0  

3.

Cho hàm số  y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d}  , đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 

a)

x=dcx=\frac{-d}{c}  

b)

x=dcx=\frac{d}{c}  

c)

y=dcy=\frac{-d}{c}  

d)

y=dcy=\frac{d}{c}  

4.

Cho hàm số  y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d}  , đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 

a)

y=cay=\frac{c}{a}  

b)

x=acx=\frac{a}{c}  

c)

y=acy=\frac{a}{c}  

d)

y=bay=\frac{-b}{a}  

5.

Tìm đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}  


a)

x=12; y=1x=\frac{1}{2};\ y=-1  

b)

x=1; y=2x=1;\ y=-2  

c)

x=1; y=2x=-1;\ y=2  

d)

x=1; y=12x=-1;\ y=\frac{1}{2}  

6.

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y=5x1y=\frac{5}{x-1}  là đường thẳng có phương trình? 

a)

y = 5

b)

x = 0

c)

x = 1

d)

y = 0

7.
a)
b)
c)
d)
8.

Cho hàm số  
y=x33x+2y=x^3-3x+2  
Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

a)

(-2;0)

b)

(0;1)

c)

(-1;4)

d)

(1;0)

9.

Đường cong hình trên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

a)

y=x43x2+1.y=x^4-3x^2+1.

b)

y=x42x2+1.y=x^4-2x^2+1.

c)

y=x4+2x2+1.y=-x^4+2x^2+1.

d)

y=x42x2+1.y=-x^4-2x^2+1.

10.

Đường cong hình bên là đồ thị hàm số nào sau đây?

a)

y=x33x+1.y=x^3-3x+1.  

b)

y=x3+3x+1.y=-x^3+3x+1.  

c)

y=x2+x1.y=-x^2+x-1.  

d)

y=x4x2+1.y=x^4-x^2+1.  

11.

Cho hàm số y=ax+1xby=\frac{ax+1}{x-b}  

 có đồ thị như hình vẽ bên.
Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

a>0>b.a>0>b.  

b)

a>b>0.a>b>0.  

c)

a<b<0.a<b<0.  

d)

a<0<b.a<0<b.  

12.

a)

A. y'>0, x ≠ 1

b)

B. y'<0, x ≠ 1

c)

C. y'<0, x ≠ 2

d)

D. y'>0, x ≠ 2

13.

a)

A. 2x+1x1\frac{2x+1}{x-1}

b)

B. x+1x1\frac{x+1}{x-1}

c)

C. x4 +x2 +1x^4\ +x^2\ +1

d)

D. x3 3x1x^3\ -3x-1

14.

a)

A. y=x1x+1A.\ y=\frac{x-1}{x+1}

b)

B. y=2x+1x+1B.\ y=\frac{2x+1}{x+1}

c)

C. y=2x+3x+1C.\ y=\frac{2x+3}{x+1}

d)

D. y=2x+5x+1D.\ y=\frac{2x+5}{x+1}

15.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình bên. Tìm  mm   để phương trình  f(x)=2mf\left(x\right)=2m  có 2 nghiệm phân biệt.



a)

0<m<20<m<2  

b)

m=2m=2  

c)

m<0  m>2m<0\ \vee\ m>2  

d)

m=0m=0  

16.

Phương trình x33xm1=0x^3-3x-m-1=0 có đúng 3 nghiêm khi và chỉ khi 

a)

1<m<3-1<m<3  

b)

1m3-1\le m\le3  

c)

m<1  m>3m<-1\ \vee\ m>3  

d)

m1  m3m\le-1\ \vee\ m\ge3  

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Chọn công thức đúng để tính thể tích khối chóp biết diện tích đáy là BB và chiều cao là hh  

a)

V=13B.hV=\frac{1}{3}B.h  

b)

V=B.hV=B.h  

c)

V=3B.hV=3B.h  

d)

V=12B.hV=\frac{1}{2}B.h  

38.

a)
b)
c)
d)
39.

a)
b)
c)
d)
40.

a)
b)
c)
d)
41.

Thể tích của khối hộp chữ nhật  là có kích thước ba cạnh là a;b;c:

a)

a2b.ca^2b.c  

b)

13a.b.c\frac{1}{3}a.b.c  

c)

a.b.ca.b.c  

d)

a.b.c4\frac{a.b.c}{4}  

42.

Cho khối chóp S.ABC. có các cạnh SB,SB,SA đôi một vuông góc. SA=2a,SB=a,SC=3a. Khẳng định nào sau đây đúng

a)

VS.ABC=12a3V_{S.ABC}=\frac{1}{2}a^3

b)

VS.ABC=a3V_{S.ABC}=a^3

c)

VS.ABC=16a3V_{S.ABC}=\frac{1}{6}a^3

d)

VS.ABC=13a3V_{S.ABC}=\frac{1}{3}a^3

43.

Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng 3 .

a)

2\sqrt{2}  

b)

222\sqrt{2}  

c)

429\frac{4\sqrt{2}}{9}  

d)

924\frac{9\sqrt{2}}{4}  

44.

Lăng trụ tứ giác đều có đường chéo của đáy là

a2a\sqrt{2}  , cạnh bên là  3a3a  là:

a)

3a33a^3  

b)

a3a^3  

c)

a33a^3\sqrt{3}  

d)

3a333a^3\sqrt{3}  

45.

Tính thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a

a)

a332\frac{a^3\sqrt{3}}{2}  

b)

a326\frac{a^3\sqrt{2}}{6}  

c)

2a333\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}  

d)

a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}  

46.

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là  B=2a2B=2a^2  và chiều cao  h=a3h=a\sqrt{3}  thì thể tích bằng bao nhiêu?

a)

2a332a^3\sqrt{3}  

b)

2a333\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}  

c)

2a336\frac{2a^3\sqrt{3}}{6}  

d)

2a232a^2\sqrt{3}  

47.

Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB=a,AD=a2;SA(ABCD)AB=a,AD=a\sqrt{2};SA\bot\left(ABCD\right)  , góc giữa SC và đáy bằng  6060^{\circ}   . Tính theo {a} thể tích khối chóp S.ABCD.

a)

32a3.3\sqrt{2}a^3.  

b)

3a3.3a^3.  

c)

a3.a^3.  

d)

2a3.\sqrt{2}a^3.  

48.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, BC=2a, góc BAC=120 độ , biết  SA(ABC)SA\bot\left(ABC\right)   và mặt phẳng  (SBC)\left(SBC\right)   hợp với đáy một góc bằng 4545^{\circ}  . Tính thể tích khối chóp S.ABC.

a)

23a3.2\sqrt{3}a^3.  

b)

3a36.\frac{\sqrt{3}a^3}{6}.  

c)

.a39..\frac{a^3}{9}.  

d)

a32.\frac{a^3}{2}.  

49.

Gọi l, h Rl,\ h\ R  lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)

l2=h2+R2l^2=h^2+R^2  

b)

1l2=1h2+1R2\frac{1}{l^2}=\frac{1}{h^2}+\frac{1}{R^2}  

c)

R2=h2+l2R^2=h^2+l^2  

d)

l2=h.Rl^2=h.R  

50.

Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích xung quanh hình nón là:

a)

40πa240\pi a^2

b)

20πa220\pi a^2

c)

24πa224\pi a^2

d)

12πa212\pi a^2

51.

Cho hình nón có diện tích xung quanh 25π25\pi  , bán kính đường tròn đáy bằng 5. Độ dài đường sinh bằng:

a)

5

b)

1

c)

3

d)

52\frac{5}{2}  

52.

Cho hình trụ có bán kính đáy 5cm, chiều cao 4cm. Diện tích toàn phần của hình trụ là:

a)

90π(cm2)90\pi\left(cm^2\right)

b)

92π(cm2)92\pi\left(cm^2\right)

c)

94π(cm2)94\pi\left(cm^2\right)

d)

96π(cm2)96\pi\left(cm^2\right)

53.

Cho hình trụ (T) có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu SxqS_{xq}   là diện tích xung quanh của (T). Công thức nào sau đây là đúng?

a)

Sxq=π.r.hS_{xq}=\pi.r.h  

b)

Sxq=2.π.r.lS_{xq}=2.\pi.r.l  

c)

Sxq=2.π.r2.hS_{xq}=2.\pi.r^2.h  

d)

Sxq=π.r.lS_{xq}=\pi.r.l  

54.

Cho hình trụ (T) có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu V là thể tích khối trụ (T). Công thức nào sau đây là đúng?

a)

undefined 

b)

V=πr2hV=\pi r^2h  

c)

V=πrl2V=\pi rl^2  

d)

V=2πr2hV=2\pi r^2h  

55.

Thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng aa , đường cao    2a2a  là

a)

πa3\pi a^3  

b)

2πa32\pi a^3  

c)

3πa33\pi a^3  

d)

4πa34\pi a^3  

56.

Thể tích của khối nón có chiều cao là 8 (cm) và bán kính đáy là 6 (cm) bằng

a)

96π96\pi

b)

128π128\pi

c)

144π144\pi

d)

288π288\pi

57.

Câu 6.  [TH] Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính  AB=6cmAB=6cm  cố định. Quay nửa hình tròn đó quanh AB thì được một hình cầu có diện tích bằng?

a)

A.  36πcm236\pi cm^2  

b)

B.  324πcm2324\pi cm^2  

c)

C. 972πcm2972\pi cm^2  

d)

D.  324πcm2324\pi cm^2  

58.

Câu 7.  [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết  AB=3cm, AC=4cmAB=3cm,\ AC=4cm  . Người ta quay tam giác ABC     quanh cạnh  AC được một hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là

a)

A.  15πcm215\pi cm^2  

b)

B.  12πcm212\pi cm^2  

c)

C. 9πcm29\pi cm^2  

d)

D.  18πcm218\pi cm^2  

59.

Câu 9.  [TH] Một hình trụ có thể tích V=125πcm3V=125\pi cm^3  và có chiều cao là 5cm thì có diện tích xung quanh là

a)

A.  25πcm225\pi cm^2  

b)

B.  50πcm250\pi cm^2  

c)

C. 40πcm240\pi cm^2  

d)

D.  30πcm230\pi cm^2  

60.

Câu 13.  [VD] Cho hình nón có diện tích xung quanh là 100πcm2100\pi cm^2  , độ dài đường sinh là 25cm    . Diện tích toàn phần của hình nón là

a)

A.  116πcm2116\pi cm^2  

b)

B.  104πcm2104\pi cm^2  

c)

C. 260πcm2260\pi cm^2  

d)

D.  126πcm2126\pi cm^2  

61.

Diện tích mặt cầu bán kính  RR  bằng

a)

43πR2\frac{4}{3}\pi R^2  

b)

2πR22\pi R^2  

c)

4πR24\pi R^2  

d)

πR2\pi R^2  

62.

Thể tích khối cầu bán kính  RR  là

a)

43πR3\frac{4}{3}\pi R^3  

b)

4πR34\pi R^3  

c)

2πR32\pi R^3  

d)

13πR3\frac{1}{3}\pi R^3  

63.

Cho khối nón có bán kính đáy bằng 3, diện tích xung quanh bằng 15π15\pi . Thể tích của khối nón bằng 


a)

V=12πV=12\pi  

b)

V=20πV=20\pi  

c)

V=36πV=36\pi  

d)

V=60πV=60\pi  

64.

Thể tích của khối trụ có bán kính đáy R=4R=4 và chiều cao h=42h=4\sqrt{2} bằng  


a)

V=32πV=32\pi  

b)

V=642πV=64\sqrt{2}\pi  

c)

V=128πV=128\pi  

d)

V=322πV=32\sqrt{2}\pi  

65.

Hình chữ nhật ABCD, AB=10cm, AD=12cm, quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB, thể tích hình sinh ra là:

a)

300π300\pi

b)

1440π1440\pi

c)

1200π1200\pi

d)

600π600\pi