wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QT 1

Total questions: 105

Worksheet time: 5hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Những khía cạnh nào dưới đây đúng với hoạt động quản trị_x000D_
a)
Là một quá trình_x000D_
b)
Được định hướng bởi mục tiêu của tổ chức_x000D_
c)
Đối tượng của quản trị là con người_x000D_
d)
Cả 3 câu đều đúng_x000D_
2.
Câu 2: Hiệu quả quản trị được hiểu là_x000D_
a)
Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực_x000D_
b)
Quan hệ giữa nguồn lực và kết quả_x000D_
c)
Hệ thống mục tiêu nhất quán_x000D_
d)
Đạt được các mục tiêu đã đặt ra_x000D_
3.
Câu 3 .Hiệu suất quản trị được hiểu là_x000D_
a)
Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực_x000D_
b)
Đạt được các mục tiêu đã đặt ra_x000D_
c)
Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất_x000D_
d)
Quan hệ giữa kết quả và mục tiêu_x000D_
4.
Câu 4 Cấp quản trị chịu trách nhiệm chính đối với các hoạt động chức năng là:_x000D_
a)
Cấp cao_x000D_
b)
Cấp trung_x000D_
c)
Cấp thực thi_x000D_
d)
Các câu trên đều đúng_x000D_
5.
Câu 5 Chức năng hoạch định bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ_x000D_
a)
Thiết lập hệ thống mục tiêu_x000D_
b)
Đảm bảo các hoạt động tuân thủ các kế hoạch_x000D_
c)
Phát triến chiến lược và xây dựng hệ thống kế hoạch_x000D_
d)
Đánh giá môi trường bên trong và bên ngoài_x000D_
6.
Câu 6: Những khía cạnh nào dưới đây đúng với hoạt động quản trị_x000D_
a)
Là một quá trình_x000D_
b)
Được định hướng bởi mục tiêu của tổ chức_x000D_
c)
Đối tượng của quản trị là con người_x000D_
d)
Cả 3 câu đều đúng_x000D_
7.
Câu 7: Hiệu quả quản trị được hiểu là_x000D_
a)
Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực_x000D_
b)
Quan hệ giữa nguồn lực và kết quả_x000D_
c)
Hệ thống mục tiêu nhất quán_x000D_
d)
Đạt được các mục tiêu đã đặt ra_x000D_
8.
Câu 8 .Chức năng kiểm soát có thể bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ_x000D_
a)
Kỹ năng làm việc trong môi trường đa văn hoá_x000D_
b)
Khả năng hợp tác và cam kết_x000D_
c)
Kỹ năng xây dựng mạng lưới quan hệ_x000D_
d)
Tín nhiệm giữa các đồng nghiệp_x000D_
9.
Câu 9 Nhà quản trị chỉ cần kiểm soát khi:_x000D_
a)
Trong quá trình thực hiện kế hoạch đã giao _x000D_
b)
Trước khi thực hiện _x000D_
c)
Sau khi thực hiện _x000D_
d)
Tất cả các câu trên_x000D_
10.
Câu 10 Kỹ năng nào dưới đây thuộc về nhóm kỹ năng nhân sự_x000D_
a)
xác định tầm nhìn cho tổ chức_x000D_
b)
cung cấp những chỉ dẫn và hỗ trợ cho nhân viên_x000D_
c)
động viên nhân viên cấp dưới_x000D_
d)
Phân định rõ quyền hạn và trách nhiệm_x000D_
11.
Câu 11. Ý tưởng khởi nghiệp dựa vào chỉ số nào_x000D_
a)
Xu hướng thị trường và chỉ số tăng trưởng công nghiệp_x000D_
b)
Xu hướng thị trường và chỉ số lâm nghiệp_x000D_
c)
Các chỉ số nông nghiệp_x000D_
d)
Các câu trên đều đúng_x000D_
12.
Câu 12. Các kỹ năng quản trị có thể có được từ_x000D_
a)
Bẩm sinh _x000D_
b)
Kinh nghiệm thực tế_x000D_
c)
Đào tạo chính quy_x000D_
d)
Tất cả các nguồn trên_x000D_
13.
Câu 13. hoạt động quản trị là những hoạt động:_x000D_
a)
khiến mọi người cùng đi về 1 hướng._x000D_
b)
sống 1 mình như Rô-bin-sơn trên hoang đảo_x000D_
c)
chỉ huy 1 dàn nhạc của 1 người_x000D_
d)
Các câu đều đúng._x000D_
14.
Câu 14. Hoạt động quản trị cần thiết vì:_x000D_
a)
Thể hiện người điều hành cấp cao là quan trọng nhất_x000D_
b)
Thể hiện người đều hành cấp thấp luôn có năng lực kém hơn người điều hành cấp cao_x000D_
c)
Mang lại hiệu quả hơn cho công việc_x000D_
d)
Cho thấy ự phân chia cấp bậc rõ ràng._x000D_
15.
Câu 15. Trong thực tế, hoạt động quản trị sẽ có hiệu quả khi (chọn câu sai):_x000D_
a)
Giữ nguyên sản lượng đầu ra và tăng các yếu tố đầu vào._x000D_
b)
Giảm thiểu chi phí các nguồn lực ở đầu vào và giữ nguyên sản lượng đầu ra._x000D_
c)
Giảm được các chi phí ở đầu vào tăng sản phẩm ở đầu ra._x000D_
d)
Giữ nguyên các yếu tố đầu vào và gia tăng số lượng đầu ra._x000D_
16.
Câu 16. Có mấy cách khởi nghiệp:_x000D_
a)
Hai_x000D_
b)
Ba_x000D_
c)
Bốn_x000D_
d)
Nhiều cách._x000D_
17.
Câu 17. Công thức để tính hiệu quả công việc:_x000D_
a)
P=O.I_x000D_
b)
P=I/O_x000D_
c)
P=O/I_x000D_
d)
Tất cả đều sai_x000D_
18.
Câu 18. Chọn câu sai:_x000D_
a)
Quản trị giúp hạn chế chi phí và gia tăng kết quả_x000D_
b)
Chỉ khi nào người ta quan tâm đến kết quả thì người ta mới quan tâm đến hoạt động quản trị._x000D_
c)
Lý do tồn tại của hoạt động quản trị là muốn có hiệu quả._x000D_
d)
Cả 3 ý trên đều đúng_x000D_
19.
Câu 19. Ai là người đã nêu ra 7 chức năng quản trị:_x000D_
a)
Frederich Taylor_x000D_
b)
Robert owen_x000D_
c)
Charles Babbage_x000D_
d)
Gulic and Urwich_x000D_
20.
Câu 20. POSDCARB là viết tắt của:_x000D_
a)
Planning, Operating, Staffing, Directing, Coordinating, Reviewing, _x000D_
b)
Planning, Organizing, Staffing, Dealing, Coordinating, Reviewing, Budget._x000D_
c)
Planning, Operating, Staffing, Dealing, Coordinating, Reviewing, Budget._x000D_
d)
Planning, Organizing, Staffing, Directing, Coordinating, Reviewing, Budget._x000D_
21.
Câu 21. Chức năng điều khiển gồm:_x000D_
a)
Tuyển dụng, động viên, lãnh đạo_x000D_
b)
Chọn lọc, phân công, động viên._x000D_
c)
Tuyển dụng, phân công, thay nhân công._x000D_
d)
Chọn lọc, quan sát, lãnh đạo._x000D_
22.
Câu 22. “Theo dõi” là hoạt động thuộc chức năng nào sau đây:_x000D_
a)
Tổ chức
b)
Điều khiển
c)
Kiểm tra
d)
Hoạch định_x000D_
23.
Câu 23. Lĩnh vực quản trị không bao gồm:_x000D_
a)
Kinh doanh_x000D_
b)
Nhà nước
c)
Những tổ chức không vì mục đích lợi nhuận
d)
Cả A, B, C đều sai _x000D_
24.
Câu 24. Công việc quản trị càng có một nội dung chuyên môn hóa khi:_x000D_
a)
Các tổ chức phi lợi nhuận ngày càng muốn tăng thêm hiệu quả cho hoạt động của mình._x000D_
b)
Những quyết định trong kinh doanh nhạy bén với chính trị hơn._x000D_
c)
Cả A, B đều đúng_x000D_
d)
Cả A, B đều sai_x000D_
25.
Câu 25. Cấp quản trị dễ chuyển đổi công việc:_x000D_
a)
Quản trị cấp cao_x000D_
b)
Quản trị cấp trung_x000D_
c)
Quản trị cơ sở_x000D_
d)
Cả 3 câu trên đều đúng._x000D_
26.
Câu 26. Kỹ năng cần thiết để lập nghiệp:_x000D_
a)
Chiến lược, lập kế hoạch_x000D_
b)
Quảng cáo, quản trị dự án_x000D_
c)
Tài chính, quan hệ dân sự_x000D_
d)
Cả 3 câu trên đều đúng._x000D_
27.
Câu 27. Kiểm soát bên ngoài doanh nghiệp gồm:_x000D_
a)
Khách hàng, đối thủ_x000D_
b)
Nhà cung cấp, truyền thông, đối thủ, cộng đồng xã hội_x000D_
c)
Công đồng dân cư _x000D_
d)
Cả 3 câu trên đều đúng._x000D_
28.
Câu 28. Kiểm soát bên trong doanh nghiệp gồm_x000D_
a)
Ban giám đốc_x000D_
b)
Đối thủ tiềm năng_x000D_
c)
Tài chính và thiết bị_x000D_
d)
A và B đều đúng._x000D_
29.
Câu 29. Chọn câu sai: Nhà quản trị cấp cơ sở là_x000D_
a)
Những nhà quản trị cấp bậc cuối cùng trong hệ thống tổ chức của doanh nghiệp._x000D_
b)
Người gián tiếp tham gia các công việc sản xuất kinh doanh cụ thể như các nhân viên dưới quyền họ._x000D_
c)
Nhà quản trị với nhiệm vụ hướng dẫn, đốc thúc, điều khiển nhân viên dưới quyền trong công việc thường ngày._x000D_
d)
Cả 3 câu trên đều sai._x000D_
30.
Câu 30. Người trực tiếp tham gia các công việc sản xuất kinh doanh cụ thể như các nhân viên dưới quyền họ là những nhà quản trị:_x000D_
a)
Cấp cao_x000D_
b)
Cấp giữa_x000D_
c)
Cấp cơ sở_x000D_
d)
Cả 3 câu trên đều đúng._x000D_
31.
Câu 31. Nhà quản trị cấp giữa/ trung có thể là:_x000D_
a)
Trưởng phòng_x000D_
b)
Tổ trưởng_x000D_
c)
Cửa hàng trưởng _x000D_
d)
Cả A, C đều đúng._x000D_
32.
Câu 32. Chọn câu đúng:_x000D_
a)
Sự khác nhau giữa các nhà quản trị chỉ khác nhau về thể loại chứ không phải về trình độ_x000D_
b)
Nhà quản trị nào cũng đưa ra các quyết định về lập kế hoạch, tổ chức, điều khiển và kiểm tra._x000D_
c)
Ở những cấp bậc khác nhau, thời gian thực hiện chức năng cũng thay đổi._x000D_
d)
Cả B, C đều đúng._x000D_
33.
Câu 33. Các kỹ năng chính cần có của nhà quản trị:_x000D_
a)
Kỹ năng giao tiếp_x000D_
b)
Kỹ năng kỹ thuật_x000D_
c)
Kỹ năng làm việc nhómi._x000D_
d)
A B C đều đúng_x000D_
34.
Câu 34. Kỹ năng nhân sự quan trọng nhất với cấp:_x000D_
a)
quản trị cấp cơ sở_x000D_
b)
quản trị cấp trung_x000D_
c)
cấp cao_x000D_
d)
Cả ba câu trên đều sai._x000D_
35.
Câu 35. Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi_x000D_
a)
Làm đúng việc_x000D_
b)
Làm việc đúng cách_x000D_
c)
Làm với chi phí thấp_x000D_
d)
Tất cả đều sai_x000D_
36.
Câu 36. Khi nhà quản trị tìm cách cải tiến hoạt động của tổ chức, nhà quản trị đó đảm nhận vai trò:_x000D_
a)
Giải quyết_x000D_
b)
Thương thuyết_x000D_
c)
Phân phối nguồn lực_x000D_
d)
Doanh nhân_x000D_
37.
Câu 37. Theo tác giả Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là_x000D_
a)
lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định_x000D_
b)
Tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định_x000D_
c)
Vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định_x000D_
d)
Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết_x000D_
38.
Câu 38. Quản trị là _x000D_
a)
1 chuỗi logic_x000D_
b)
1 khoa học_x000D_
c)
1 nghệ thuật_x000D_
d)
Cả B, C đều đúng_x000D_
39.
Câu 39. Ai là người đã đưa ra 3 nhóm vai trò của nhà quản trị:_x000D_
a)
James Watts_x000D_
b)
Henry Mentzberg_x000D_
c)
Eli Whitney và Simoen_x000D_
d)
Charles Babbage_x000D_
40.
Câu 40. Trong ba kỹ năng có ảnh hưởng đến sự phát triển nghề nghiệp của nhà quản trị, kỹ năng khó tiếp thu nhất là:_x000D_
a)
Kỹ năng kỹ thuật_x000D_
b)
Kỹ năng nhân sự_x000D_
c)
Kỹ năng tư duy_x000D_
d)
Kỹ năng mềm_x000D_
41.
Câu 41. Thời gian (tỷ lệ) dành cho chức năng kiểm tra với cấp quản trị cấp cao là:_x000D_
a)
0.05
b)
0.15
c)
0.22
d)
25% _x000D_
42.
Câu 42. Quản trị được thực hiện trong 1 tổ chức nhằm_x000D_
a)
Tối đa hóa lợi nhuận_x000D_
b)
Đạt mục tiêu của tổ chức_x000D_
c)
Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực_x000D_
d)
Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao_x000D_
43.
Câu. 43. Điền vào chỗ trống : “quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện … .. chung”_x000D_
a)
Mục tiêu_x000D_
b)
Lợi nhuận_x000D_
c)
Kế hoạch_x000D_
d)
Lợi ích_x000D_
44.
Câu 44. Điền vào chỗ trống “ Hoạt động quản trị chịu sự tác động của … đang biến động không ngừng”_x000D_
a)
Kỹ thuật_x000D_
b)
Công nghệ_x000D_
c)
Kinh tế_x000D_
d)
Môi truờng_x000D_
45.
Câu 45. Quản trị cần thiết cho_x000D_
a)
Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận_x000D_
b)
Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh_x000D_
c)
Các đơn vị hành chính sự nghiệp_x000D_
d)
Các công ty lớn_x000D_
46.
Câu 46. Điền vào chỗ trống “ quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với … cao nhất và chi phí thấp nhất”_x000D_
a)
ự thỏa mãn_x000D_
b)
Lợi ích_x000D_
c)
Kết quả_x000D_
d)
Lợi nhuận_x000D_
47.
Câu 47. Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách_x000D_
a)
Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi_x000D_
b)
Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra_x000D_
c)
Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra_x000D_
d)
Tất cả những cách trên_x000D_
48.
Câu 48. Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định_x000D_
a)
Thủ thuật_x000D_
b)
Tác nghiệp_x000D_
c)
Chiến thuật_x000D_
d)
Tất cả các loại quyết định trên_x000D_
49.
Câu 49. Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng_x000D_
a)
Hoạch định_x000D_
b)
Tổ chức và kiểm trả_x000D_
c)
Điều khiển_x000D_
d)
Tất cả các chức năng trên_x000D_
50.
Câu 50. Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng_x000D_
a)
Hoạch định_x000D_
b)
Tổ chức_x000D_
c)
Điều khiển_x000D_
d)
Kiểm tra_x000D_
51.
Câu 51: Nhà quản trị phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng_x000D_
a)
Hoạch định_x000D_
b)
Điểu khiển và kiểm tra_x000D_
c)
Tỏ chức_x000D_
d)
Tất cả phương án trên đều không chính xác_x000D_
52.
Câu 52. Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng_x000D_
a)
Nhân sự_x000D_
b)
Tư duy_x000D_
c)
Kỹ thuật_x000D_
d)
Kỹ năng tư duy + nhân sự_x000D_
53.
Câu 53. Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là_x000D_
a)
Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng_x000D_
b)
Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng_x000D_
c)
Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị_x000D_
d)
Tất cả các phương án trên đều sai_x000D_
54.
Câu 54. Hoạt động quản trị thị trường được thực hiện thông qua 4 chức năng_x000D_
a)
Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra_x000D_
b)
Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp_x000D_
c)
Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo_x000D_
d)
Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra_x000D_
55.
Câu 55. Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành_x000D_
a)
2 cấp quản trị_x000D_
b)
3 cấp quản trị_x000D_
c)
4 cấp quản trị_x000D_
d)
5 cấp quản trị_x000D_
56.
Câu 56. Cố vấn cho ban giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị_x000D_
a)
Cấp cao_x000D_
b)
Cấp giữa_x000D_
c)
Cấp thấp ( cơ sở)_x000D_
d)
Tất cả đều sai_x000D_
57.
Câu 57. Điền vào chỗ trống “ chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra … hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”_x000D_
a)
Quan điểm_x000D_
b)
Chương trình_x000D_
c)
Giới hạn_x000D_
d)
Cách thức_x000D_
58.
Câu 58. Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng_x000D_
a)
Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng_x000D_
b)
Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tu duy càng quan trọng_x000D_
c)
Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư _x000D_
d)
Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai_x000D_
59.
Câu 59. Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị cấp trung trở lên_x000D_
a)
Tư duy_x000D_
b)
Kỹ thuật_x000D_
c)
Nhân sự_x000D_
d)
Tất cả đều đúng_x000D_
60.
Câu 60. Vai trò nào đã đc thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát triển kinh doanh_x000D_
a)
Vai trò người lãnh đạo_x000D_
b)
Vai trò người đại diện_x000D_
c)
Vai trò người phân bố tài nguyên_x000D_
d)
Vai trò người doanh nhân_x000D_
61.
Câu 61. Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng nào là quan trọng_x000D_
a)
Nhân sự_x000D_
b)
Chuyên môn_x000D_
c)
Tư duy_x000D_
d)
Giao tiếp_x000D_
62.
Câu 62. Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là_x000D_
a)
Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao_x000D_
b)
Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có_x000D_
c)
Tìm kiếm lợi nhuận_x000D_
d)
Tạo sự ổn định để phát triển_x000D_
63.
Câu 63. Phát biểu nào sau đây là đúng_x000D_
a)
Quản trị cần thiết đối với bệnh viện_x000D_
b)
Quản trị cần thiết đối với trường đại học_x000D_
c)
Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn_x000D_
d)
Các câu trên đều đúng_x000D_
64.
Câu 64. Quản trị cần thiết trong các tổ chức để_x000D_
a)
Đạt được lợi nhuận_x000D_
b)
Giảm chi phí_x000D_
c)
Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao_x000D_
d)
Tạo trật tự trong 1 tổ chức_x000D_
65.
Câu 65. Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách_x000D_
a)
Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra không thay đổi_x000D_
b)
Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra_x000D_
c)
Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đẩu ra_x000D_
d)
Tất cả đều đúng_x000D_
66.
Câu 66. Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải_x000D_
a)
Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu_x000D_
b)
Giảm chi phí đầu vào_x000D_
c)
Tăng doanh thu ở đầu ra_x000D_
d)
Tất cả đều chưa chính xác_x000D_
67.
Câu 67. Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là_x000D_
a)
Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức_x000D_
b)
Xác định đúng quy mô của tổ chức_x000D_
c)
Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên_x000D_
d)
Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp_x000D_
68.
Câu 68. Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây?_x000D_
a)
Hoạch định_x000D_
b)
Tổ chức và kiểm tra_x000D_
c)
Điều khiển_x000D_
d)
Tất cả các chức năng trên_x000D_
69.
Câu 69. Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị_x000D_
a)
Cấp cao_x000D_
b)
Cấp trung_x000D_
c)
Cấp thấp_x000D_
d)
Tất cả các nhà quản trị_x000D_
70.
Câu 70. Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng_x000D_
a)
Hoạch định và kiểm soát_x000D_
b)
Điều khiển và kiểm soát_x000D_
c)
Hoạch định và tổ chức_x000D_
d)
Tất cả phương án trên đều không chính xác_x000D_
71.
Câu 71. Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là_x000D_
a)
Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao_x000D_
b)
Làm đúng việc_x000D_
c)
Đạt được lợi nhuận_x000D_
d)
Chi phí thấp nhất_x000D_
72.
Câu 72. Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi_x000D_
a)
Làm đúng việc_x000D_
b)
Làm đúng cách_x000D_
c)
Tỷ lệ giữa kết quả đạt được/ chi phí bỏ ra cao_x000D_
d)
Làm đúng cách để đạt đc mục tiêu_x000D_
73.
Câu 73. Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất_x000D_
a)
Vai trò người thực hiện_x000D_
b)
Vai trò người đại diện_x000D_
c)
Vai trò người phân bổ tài nguyên_x000D_
d)
Vai trò nhà kinh doanh_x000D_
74.
Câu 74. Nhà quản trị thực hiện vai trò g khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp_x000D_
a)
Vai trò nàh kinh doanh_x000D_
b)
Vai trò người giải quyết xáo trộn_x000D_
c)
Vai trò người thương thuyết_x000D_
d)
Vai trò người lãnh đạo_x000D_
75.
Câu 75. Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công tròn quá trình thảo luận hợp đồng với họ_x000D_
a)
Vai trò người liên lạc_x000D_
b)
Vai trò người thương thuyết_x000D_
c)
Vai trò người lãnh đạo_x000D_
d)
Vai trò người đại diện_x000D_
76.
Câu 76. Trường phái quản trị nào cho rằng kĩ thuật quản trị thích hợp cho một hoàn cảnh nhất định tùy vào bản chất và điều kiện của hoàn cảnh đó: _x000D_
a)
Trường phái định lượng_x000D_
b)
Trường phái ngẫu nhiên _x000D_
c)
Trường phái tâm lý xã hội_x000D_
d)
Trường phái quản trị khoa học_x000D_
77.
Câu 77. Ý tưởng khởi nghiệp dựa vào chỉ số nào_x000D_
a)
Xu hướng thị trường và chỉ số tăng trưởng công nghiệp_x000D_
b)
Xu hướng thị trường và chỉ số lâm nghiệp_x000D_
c)
Các chỉ số nông nghiệp_x000D_
d)
Các câu trên đều đúng_x000D_
78.
Câu 78. Kỹ năng nào dưới đây thuộc về nhóm kỹ năng nhân sự_x000D_
a)
xác định tầm nhìn cho tổ chức_x000D_
b)
cung cấp những chỉ dẫn và hỗ trợ cho nhân viên_x000D_
c)
động viên nhân viên cấp dưới_x000D_
d)
Phân định rõ quyền hạn và trách nhiệm_x000D_
79.
Câu 79. 7 yếu tố(7’S) cơ bản trong hệ thống System (hệ thống) quản trị gồm:_x000D_
a)
Strategy, Structure, System, Staff, Style, Skill, Share values._x000D_
b)
Strategy, Structure, Staff, Style, Skill, Share values._x000D_
c)
Structure, Staff, Style, Skill, Share values._x000D_
d)
Structure, System, Staff, Style, Skill, Share values._x000D_
80.
Câu 80. Trường phái QT nào coi sự thỏa mãn nhu cầu riêng của từng khách hàng cụ thể là mục tiêu sống còn của doanh nghiệp?_x000D_
a)
Trường phái “quá trình QT”_x000D_
b)
Trường phái “ngẫu nhiên”_x000D_
c)
Trường phái “QT hệ thống”_x000D_
d)
Trường phái “ định lượng”_x000D_
81.
Câu 81. Không quan tâm đến con người là nhược điểm lớn nhất của tư tưởng quản trị nào?_x000D_
a)
Phương pháp quản trị khoa học_x000D_
b)
Phương pháp quản trị hành chính_x000D_
c)
Phương pháp quản trị con người_x000D_
d)
Phương pháp quản trị định lượng_x000D_
82.
Câu 82. Ai trong các tác giả sau đây thuộc cùng một trường phái lý thuyết quản trị với Fayol:_x000D_
a)
Henry Grantt_x000D_
b)
Max Weber_x000D_
c)
Doulas Gregor_x000D_
d)
Abraham Maslow_x000D_
83.
Câu 83. Người đưa ra nguyên tắc” tập trung phân tán” là:_x000D_
a)
W. Taylor _x000D_
b)
Henry Fayol_x000D_
c)
Elton Mayo_x000D_
d)
Max Weber_x000D_
84.
Câu 84. Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là_x000D_
a)
Năng suất lao động_x000D_
b)
Con người_x000D_
c)
Hiệu quả_x000D_
d)
Lợi nhuận_x000D_
85.
Câu 85. Lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là_x000D_
a)
Quan niệm xí nghiệp là một hệ thống đóng_x000D_
b)
Chưa chú trọng đến con người_x000D_
c)
Bao gồm cả a và b_x000D_
d)
Ra đời quá lâu_x000D_
86.
Câu 86. Tác giả của học thuyết Zen là:_x000D_
a)
Người Mỹ_x000D_
b)
Người Nhật_x000D_
c)
Người Mỹ gốc Nhật_x000D_
d)
Người khác_x000D_
87.
Câu 87. “ Ra quyết định đúng là chìa khoá để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường phái:_x000D_
a)
Định hướng_x000D_
b)
Khoa học_x000D_
c)
Tổng quát_x000D_
d)
Tâm lý – xã hội_x000D_
88.
Câu 88. các lý thuyết cổ đại:_x000D_
a)
Còn đúng trong thời điểm hiện tại_x000D_
b)
Không còn đúng trong thời điểm hiện tại_x000D_
c)
Không còn có giá trị trong thời điểm hiện tại_x000D_
d)
Cần phân tích để vận dụng linh hoạt_x000D_
89.
Câu 89. Ai là người sáng lập ra trường phái quản trị kiểu thư/hành chính lại?_x000D_
a)
Max Weber_x000D_
b)
Taylor_x000D_
c)
Henry L.Gantt_x000D_
d)
Elton Mayo_x000D_
90.
Câu 90. Mục tiêu của quản trị 1 cách khoa học là nhằm:_x000D_
a)
Nâng cao năng suất._x000D_
b)
Nâng cao hiệu quả._x000D_
c)
Cắt giảm sự lãng phí_x000D_
d)
Cả 3 phương án trên_x000D_
91.
Câu 91. Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S), các yếu tố quản trị:_x000D_
a)
Độc lập, không bị tác động bởi các yếu tố còn lại._x000D_
b)
Chỉ bị ảnh hưởng khi yếu tố System (hệ thống) thay đổi._x000D_
c)
Chỉ bị ảnh hưởng khi yếu tố Share values (giá trị chia sẻ ) thay đổi._x000D_
d)
Có ảnh hưởng lên nhau, khi một yếu tố thay đổi kéo theo các yếu tố khác cũng bị ảnh hưởng._x000D_
92.
Câu 92. Lý thuyết quản trị kiểu thư lại đưa ra quy trình về điều gì?_x000D_
a)
Cách quản lí con người_x000D_
b)
Về cách thức điều hành một doanh nghiệp_x000D_
c)
Quản lý văn hóa_x000D_
d)
Quản lý tài chính_x000D_
93.
Câu 93. Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố(7’S) ,yếu tố nào quan trọng nhất?_x000D_
a)
Style (phong cách)._x000D_
b)
Share values (giá trị chia sẻ)._x000D_
c)
Structure (cơ cấu)._x000D_
d)
Tất cả 7 yếu tố đều quan trọng._x000D_
94.
Câu 94. Phạm trù nào thuộc 6 phạm trù của công việc quản trị theo Henry Fayol_x000D_
a)
Kỹ thuật chế tạo_x000D_
b)
Thương mại mua bán_x000D_
c)
Kế toán thống kê_x000D_
d)
Cả a,b,c _x000D_
95.
Câu 95. Hệ thống lý thuyết quản trị tập trung nghiên cứu về các mối quan hệ giữa cá nhân người công nhân với máy móc trong các nhà máy là cách quản trị gì? _x000D_
a)
Quản trị khoa học _x000D_
b)
Quản trị hành chính_x000D_
c)
Quản trị kiểu thư lại_x000D_
d)
Quản trị cổ điển_x000D_
96.
Câu 96. hạn chế của lý thuyết quản trị kiểu thư lại là gì??? -- Zen_x000D_
a)
Lãng phí thời gian và tiền bạc bởi sự cứng nhắc và quan liêu._x000D_
b)
Chỉ tập trung mọi nỗ lực vào việc mở rộng và bảo vệ quyền lực vì quyền lợi riêng._x000D_
c)
Cả 2 đều đúng_x000D_
d)
Cả 2 đều sai_x000D_
97.
Câu 97. Mô hình tổ chức doanh nghiệp theo phong cách quản trị theo quá trình là:_x000D_
a)
Mô hình tổ chức hình Kim Tự tháp_x000D_
b)
Mô hình tổ chức kiểu “cái chặn giấy”_x000D_
c)
Mô hình tổ chức mạng lưới_x000D_
d)
Cả 3 đều không đúng._x000D_
98.
Câu 98. Điểm hạn chế của lý thuyết quản trị định lượng?_x000D_
a)
Việc tính toán hay thiếu chính xác._x000D_
b)
Việc sử dụng các công cụ ra quyết định khá phức tạp._x000D_
c)
Người sử dụng phải có trình độ chuyên môn cao._x000D_
d)
câu b, c đúng_x000D_
99.
Câu 99. Trường phái quản trị nào không quan tâm đến khía cạnh con người trong sản xuất mà cho rằng con người giữ vai trò trung tâm?_x000D_
a)
Quản trị hành chính_x000D_
b)
Quản trị kiểu thư lại_x000D_
c)
Quản trị khoa học_x000D_
d)
Cả 3 phương án đều sai_x000D_
100.
Câu 100. Trong trường phái quản trị khoa học, Taylor và Frank cho rằng động lực thúc đẩy công nhân tốt nhất là gì?_x000D_
a)
Làm việc để thu nhập được nâng cao nhằm thỏa mãn các nhu cầu vât chất và kinh tế_x000D_
b)
Nhu cầu xã hội_x000D_
c)
Điều kiện làm việc_x000D_
d)
Sự thỏa mãn nghề nghiệp_x000D_
101.
Câu 101: Những khía cạnh nào dưới đây đúng với hoạt động quản trị_x000D_
a)
Là một quá trình_x000D_
b)
Được định hướng bởi mục tiêu của tổ chức_x000D_
c)
Đối tượng của quản trị là con người_x000D_
d)
Cả 3 câu đều đúng_x000D_
102.
Câu 102. Henry L.Gantt đã có những đóng góp gì cho lý thuyết quản trị khoa học?_x000D_
a)
Hoàn thiện các kỹ thuật kiểm soát chi phí_x000D_
b)
Hoàn thiện các kỹ thuật kiểm soát sản xuất_x000D_
c)
Bổ sung hệ thống tiền thưởng cho những sản phẩm vượt định mức_x000D_
d)
Cả A,B,C,D
103.
Câu 103. Lý thuyết quản trị định lượng có mấy đặc trưng?_x000D_
a)
3_x000D_
b)
4_x000D_
c)
5_x000D_
d)
6_x000D_
104.
Câu 104. Quản trị học theo thuyết Z là: _x000D_
a)
Quản trị theo cách của Mỹ_x000D_
b)
Quản trị theo cách của Nhật Bản_x000D_
c)
Quản trị theo cách của Mỹ và Nhật Bản_x000D_
d)
Tất cả câu trên đều sai_x000D_
105.
Câu 105 .Hiệu suất quản trị được hiểu là_x000D_
a)
Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực_x000D_
b)
Đạt được các mục tiêu đã đặt ra_x000D_
c)
Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất_x000D_
d)
Quan hệ giữa kết quả và mục tiêu_x000D_