NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỀ CƯƠNG SINH GIỮA KỲ 2
Total questions: 56
Worksheet time: 56mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tiêu hóa là quá trình gì?
a)
A. Tiêu hoá là quá trình làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ
b)
B. Tiêu hoá là quá trình biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể
c)
C. Tiêu hoá là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP
d)
D. Tiêu hoá là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
2.
Câu 2: Có những hình thức tiêu hoá nào?
a)
A. Tiêu hoá nội bào và tiêu hoá ngoại bào
b)
B. Tiêu hoá nội bào và tiêu hoá trong túi tiêu hoá
c)
C. Tiêu hoá ngoại bào và tiêu hoá trong ống tiêu hoá
d)
D. Tiêu hoá ngoại bào và tiêu hoá trong túi tiêu hoá
3.
Câu 3: Ở động vật có túi tiêu hóa thì:
a)
A. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.
b)
B. thức ăn được tiêu hóa nội bào.
c)
C. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
d)
D. thức ăn tiêu hóa nội bào trước và tiêu hoá ngoại bào sau.
4.
Câu 4: Khi nói về tiêu hóa nội bào, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở trong tế bào và ngoài tế bào
b)
B. Đây là quá trình tiêu hóa thức ăn ở trong ống tiêu hóa
c)
C. Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở bên trong tế bào nhờ enzim lizoxim
d)
D. Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở bên trong ống tiêu hóa và túi tiêu hóa
5.
Câu 5. Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiệu quả trao đổi khí ở động vật?
a)
A. Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.
b)
B. Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí
c)
C. Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt, giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán quá
d)
D. Bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp
6.
Câu 6. Côn trùng hô hấp bằng cơ quan nào sau đây?
a)
A. Hệ thống ống khí
b)
B. Mang
c)
C. Phổi
d)
D. Bề mặt cơ thể
7.
Câu 7. Ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều vì:
a)
A. quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn
b)
B. miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng
c)
C. diềm nắp mang chỉ mở một chiều
d)
D. cá bơi ngược dòng nước
8.
Câu 8. Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí là
a)
A. tỉ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn
b)
B. da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua
c)
C. dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp
d)
D. tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn
9.
Câu 9. Hệ tuần hoàn gồm những thành phần nào?
a)
A. Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.
b)
B. Động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.
c)
C. Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.
d)
D. Tâm thất và tâm nhĩ.
10.
Câu 10. Ở động vật, có các loại hệ tuần hoàn nào?
a)
A. Hệ tuần hoàn đóng và về hệ tuần hoán mở.
b)
B. Hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn đơn.
c)
C. Hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn hở.
d)
D. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép.
11.
Câu 11. Hệ mạch ở người gồm những loại mạch nào?
a)
A. Động mạch chủ và động mạch phổi
b)
B. Động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.
c)
C. Tĩnh mạch chủ và tĩnh mạch phổi
d)
D. Mao mạch và tiểu mao mạch
12.
Câu 12. Huyết áp là áp lực máu tác động lên vị trí nào sau đây?
a)
A. Động mạch
b)
B. Tĩnh mạch
c)
C. Mao mạch
d)
D. Tâm thất
13.
Câu 13. Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào?
(1) Tôm (2) mực ống (3) ốc sên (4) ếch (5) trai (6) bạch tuộc (7) giun đốt
a)
A. (1), (3) và (4)
b)
B. (5), (6) và (7)
c)
C. (2), (3) và (5)
d)
D. (2), (4), (6) và (7)
14.
Câu 14. Máu trao đổi chất với tế bào qua thành
a)
A. tĩnh mạch và mao mạch
b)
B. mao mạch
c)
C. động mạch và mao mạch
d)
D. động mạch và tĩnh mạch
15.
Câu 15. Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng:
a)
A. vận chuyển chất dinh dưỡng
b)
B. vận chuyển các sản phẩm bài tiết
c)
C. tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp
d)
D. vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết
16.
Câu 16. Trong một chu kỳ tim (nhĩ co: 0,1s; thất co: 0,3s; giãn chung: 0,4s) thời gian nghỉ của tâm nhĩ trong mỗi chu kỳ là bao nhiêu?
a)
A. 0,1s
b)
B. 0,3s
c)
C. 0,7s
d)
D. 0,5s
17.
Câu 17. Cân bằng nội môi là gì?
a)
A. Là sự duy trì ổn định môi trường bên ngoài cơ thể
b)
B. Là quá trình trao đổi O2 và CO2 bên trong cơ thể
c)
C. Là quá trình ổn định nồng độ đường ở gan và máu
d)
D. Là sự duy trì ổn định của môi trường trong cơ thể.
18.
Câu 18. Các bộ phận tham gia vào quá trình cân bằng nội môi gồm:
a)
A. Kích thích, tiếp nhận kích thích, điều khiển
b)
B. Tiếp nhận kích thích, điều khiển, thực hiện
c)
C. Kích thích, điều khiển, thực hiện
d)
D. Kích thích, tiếp nhận kích thích, thực hiện
19.
Câu 19. Ý nghĩa của quá trình cân bằng nội môi là gì?
a)
A. Cân bằng nội môi giúp cho động vật tồn tại và phát triển
b)
B. Cân bằng nội môi giúp cở thể động vận di chuyển và vận động
c)
C. Cân bằng nội môi giúp cở thể động tư duy và suy nghĩ
d)
D. Cân bằng nội môi giúp cở thể động trao đổi khí.
20.
Câu 20. Điều gì xảy ra nếu cơ thể mất cân bằng nội môi?
a)
A. Cơ thể động vật vẫn phát triển bình thường
b)
B. Cơ thể động vật tăng khả năng vận động..
c)
C. Cơ thể động vật lập tức dừng hoạt động.
d)
D. Cơ thể động vật có thể bị bệnh.
21.
Câu 21. Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:
a)
A. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm
b)
B. trung ương thần kinh
c)
C. tuỷ sống
d)
D. các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu,…
22.
Câu 22. Khi hàm lượng glucozơ trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự
a)
A. tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm
b)
B. gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm
c)
C. gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucozơ trong máu giảm
d)
D. tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm
23.
Câu 23. Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với
a)
A. tác nhân kích thích từ một hướng
b)
B. sự phân giải sắc tố
c)
C. đóng khí khổng
d)
D. sự thay đổi hàm lượng axit nuclêic
24.
Câu 24. Cảm ứng ở thực vật là hiện tượng gì?
a)
A. là khả năng thực vật trả lời các kích thích từ môi trường.
b)
B. Là khả năng di chuyển của thực vật
c)
C. Là khả năng đưa ra các phản xạ của thực vật
d)
D. Là khả năng tạo ra các hợp chất có tính ứng dụng cao của thực vật
25.
Câu 25. Hai kiểu hướng động chính là:
a)
A. hướng động dương (sinh trưởng hướng về ánh sáng) và hương động âm (sinh trưởng ngược hướng trọng lực)
b)
B. hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hương động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích)
c)
C. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hương động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích)
d)
D. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hương động âm (sinh trưởng hướng tới đất)
26.
Câu 26. Có các kiểu hướng động nào?
a)
A. Hướng sáng, hướng trọng lực, hướng hoá, hướng nước, hướng sinh trưởng
b)
B. Hướng sáng, hướng trọng lực, hướng hoá, hướng nước, hướng tiếp xúc
c)
C. Hướng sáng, hướng trọng lực, hướng hoá, hướng nước, hướng sức trương
d)
D. Hướng sáng, hướng trọng lực, hướng hoá, hướng nước, hướng không sinh trưởng
27.
Câu 27. Tác nhân của quá trình hướng sáng là gì??
a)
A. Trọng lực
b)
B. Ánh sáng
c)
C. Hoá chất
d)
D. Nước
28.
Câu 28. Tác nhân của quá trình hướng tiếp xúc là gì??
a)
A. Ánh sáng
b)
B. Sự tiếp xúc
c)
C. Hoá chất
d)
D. Nước
29.
Câu 29. Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễ cây cong xuống. Hiện tượng này được gọi là:
a)
A. Thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm
b)
B. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương
c)
C. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm
d)
D. Thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương
30.
Câu 30. Hãy sắp xếp các hình a, b, c, d tương ứng với các kiểu hướng động sau:
(1) hướng trọng lực dương
(2) hướng sáng
(3) hướng trọng lực âm
(4) hướng tiếp xúc
Phương án trả lời đúng là
a)
A. a – 1 ; b – 3 ; c – 2 ; d – 4
b)
B. a – 2 ; b – 1 ; c – 3 ; d – 4
c)
C. a – 1 ; b – 2 ; c – 3 ; d – 4
d)
D. a – 2 ; b – 3 ; c – 1 ; d – 4
31.
Câu 31. Ứng động là quá trình gì?
a)
A. Ứng động là phản ứng của cơ quan thực vật đối với tác nhân kích thích không định hướng.
b)
B. Ứng động là phản ứng của cơ quan thực vật đối với tác nhân kích thích có hướng.
c)
C. Ứng động là phản ứng của thân cây đối với tác nhân kích thích không định hướng.
d)
D. Ứng động là phản ứng của thân cây đối với tác nhân kích thích có hướng.
32.
Câu 32. Ứng động sinh trưởng là quá trình gì?
a)
A. Là kiểu ứng động có tốc độ sinh trưởng dãn dài không đồng đều của tế bào ở 2 phía cơ quan đối với tác nhân kích thích không định hướng.
b)
B. Là kiểu ứng động có tốc độ sinh trưởng dãn dài đồng đều của tế bào ở 2 phía cơ quan đối với tác nhân kích thích không định hướng.
c)
C. Là kiểu ứng động có tốc độ sinh trưởng dãn dài không đồng đều của tế bào ở 2 phía cơ quan đối với tác nhân kích thích có hướng.
d)
D. Là kiểu ứng động có tốc độ sinh trưởng dãn dài đồng đều của tế bào ở 2 phía cơ quan đối với tác nhân kích thích có hướng.
33.
Câu 33. Ứng động không sinh trưởng là quá trình gì?
a)
A. Là kiểu ứng động không có sự sinh trưởng dãn dài của tế bào ở 2 phía cơ quan.
b)
B. Là kiểu ứng động có sự sinh trưởng dãn dài của tế bào ở 1 trong 2 phía cơ quan.
c)
C. Là kiểu ứng động chỉ có sự sinh trưởng dãn dài của tế bào ở 1 phía cơ quan.
d)
D. Là kiểu ứng động phải có sự sinh trưởng dãn dài của tế bào ở cả 2 phía cơ quan.
34.
Câu 34. Điểm khác biệt cơ bản giữa ứng động với hướng động là
a)
A. tác nhân kích thích không định hướng
b)
B. có sự vận động vô hướng
c)
C. không liên quan đến sự phân chia tế bào
d)
D. có nhiều tác nhân kích thích
35.
Câu 35. Trong các ứng động sau:
(1) hoa mười giờ nở vào buổi sáng
(2) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng
(3) sự đóng mở của lá cây trinh nữ
(4) lá cây phượng vĩ xòe ra và khép lại
(5) khí khổng đóng mở
Những trường hợp trên liên quan đến sức trương nước là
a)
A. (1) và (2)
b)
B. (2), (3) và (4)
c)
C. (3), (4) và (5)
d)
D. (3) và (5)
36.
Câu 36. Cho các nội dung sau :
(1) ứng động liên quan đên sinh trưởng tế bào
(2) thường là các vận động liên quan đến đồng hồ sinh học. Là vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan (như lá, canh hoa)
(3) sự đóng mở khí khổng
(4) sự nở ở hoa mười giờ, tulip, bồ công anh
(5) các vận cộng cảm ứng có liên quan đến sức trương nước của các miền chuyên hóa
(6) cây nắp ấm bắt mồi
(7) là ứng động không liên quan đến sinh trưởng của tế bào
Hãy sắp xếp các nội dung trên với các kiểu ứng động cho phù hợp
a)
A. sinh trưởng: (1), (2) và (4) ; không sinh trưởng: (3), (5), (6) và (7)
b)
B. sinh trưởng: (2), (4) và (7) ; không sinh trưởng: (1), (3), (5) và (6)
c)
C. sinh trưởng: (1), (4) và (5) ; không sinh trưởng: (2), (3), (6) và (7)
d)
D. sinh trưởng: (1), (2), (4) và (6) ; không sinh trưởng: (3), (5) và (7)
37.
Câu 37. Hoa của cây bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối hoặc lúc ánh sáng yếu là kiểu ứng động :
a)
A. dưới tác động của ánh sáng.
b)
B. dưới tác động của nhiệt độ.
c)
C. dưới tác động của hoá chất.
d)
D. dưới tác động của điện năng
38.
Câu 38. Hoa nghệ tây, hoa tulíp nở và cụp lại do sự biến đổi của nhiệt độ là ứng động :
a)
A. dưới tác động của ánh sáng.
b)
B. dưới tác động của nhiệt độ.
c)
C. dưới tác động của hoá chất.
d)
D. dưới tác động của điện năng.
39.
Câu 39. Cung phản xạ diễn ra theo trật tự:
a)
A. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin
b)
B. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận thực hiện phản ứng
c)
C. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin
d)
D. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận trả lời kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng
40.
Câu 40. Cảm ứng ở động vật là:
a)
A. Khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường trong đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
b)
B. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể
c)
C. Khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường ngoài đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
d)
D. Khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường sống đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
41.
Câu 41. Động vật thuộc ngành Chân khớp có hệ thần kinh gì?
a)
A. Hệ thần kinh dạng lưới
b)
B. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
c)
C. Hệ thần kinh dạng ống
d)
D. Tùy thuộc vào loại cụ thể.
42.
Câu 42. Ở động vật có các tổ chức thần kinh là:
I. Hệ thần kinh dạng lưới.
II. Hệ thần kinh dạng ống.
III. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
Hướng tiến hóa của hệ thần kinh từ thấp đến cao là:
a)
A. I → III → II
b)
B. II → III → I
c)
C. I → II → III
d)
D. III → I → II
43.
Câu 43: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về đặc điểm của hệ thần kinh dạng ống?
a)
A. Số lượng lớn các tế bào thần kinh tập trung lại thành một ống nằm ở phía lưng cơ thể động vật tạo thành phần thần kinh trung ương
b)
B. Hệ thần kinh dạng ống chỉ có ở người và các động vật khác thuộc bộ linh trưởng
c)
C. Hệ thần kinh dạng ống được cấu tạo từ 2 phần rõ rệt: não và tủy sống
d)
D. Các tế bào thần kinh tập trung thành chuỗi hạch thần kinh nằm trong một ống dọc theo cơ thể.
44.
Câu 44: Trong các động vật sau:
(1) giun dẹp (2) thủy tức (3) vắt
(4) trùng roi (5) giun tròn (6) gián (7) tôm
a)
A. 1
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
45.
Câu 45: Khi bị kích thích, thủy tức phản ứng bằng cách:
a)
A. trả lời kích thích cục bộ
b)
B. co toàn bộ cơ thể
c)
C. co rút chất nguyên sinh
d)
D. chuyển động cả cơ thể
46.
Câu 46: Ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới, phản xạ diễn ra theo trật tự:
a)
A. các tế bào cảm giác tiếp nhận kích thích → chuỗi hạch phân tích và tổng hợp thông tin → các cơ và nội quan thực hiện phản ứng
b)
B. các giác quan tiếp nhận kích thích → chuỗi hạch phân tích và tổng hợp thông tin → các nội quan thực hiện phản ứng
c)
C. các tế bào cảm giác tiếp nhận kích thích → chuỗi hạch phân tích và tổng hợp thông tin → các tế bào biểu mô cơ
d)
D. chuỗi hạch phân tích và tổng hợp thông tin → các giác quan tiếp nhận kích thích → các cơ và nội quan thực hiện phản ứng
47.
Câu 47. Tập tính ở động vật là gì?
a)
A. Tập tính là một chuỗi những phản ứng của động vật trả lời kích thích từ môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
b)
B. Tập tính là một chuỗi những phản xạ không điều kiện của động vật trả lời kích thích từ môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
c)
C. Tập tính là một chuỗi những phản xạ có điều kiện của động vật trả lời kích thích từ môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
d)
D. Tập tính là một chuỗi những phản xạ của động vật trả lời kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
48.
Câu 48. Tập tính ở động vật được chia thành các loại
a)
A. bẩm sinh, học được, hỗn hợp
b)
B. bẩm sinh, hỗn hợp
c)
C. học được, hỗn hợp
d)
D. tự nhiên, nhân tạo
49.
Câu 49. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về tập tính học được ở động vật?
a)
A. Sinh ra đã có
b)
B. Hình thành thông qua học tập
c)
C. Khó thay đổi
d)
D. Được quy định trong kiểu gen
50.
Câu 50. Tập tính bẩm sinh là những tập tính như thế nào?
a)
A. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể
b)
B. được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài
c)
C. học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể
d)
D. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài
51.
Câu 51. Câu 5. Khi nói về tập tính bẩm sinh của động vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Sinh ra đã có
b)
B. Mang tính bản năng
c)
C. Dễ thay đổi
d)
D. Được quy định trong kiểu gen
52.
Câu 52. Khi nói về tập tính học được, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Tập tính học được hình thành nhờ quá trình học tập và rút kinh nghiệm
b)
B. Tập tính học được có thể thay đổi và rất đa dạng
c)
C. Tập tính học được là chuỗi phản xạ không điều kiện
d)
D. Số lượng tập tính học được không hạn chế
53.
Câu 53. Sơ đồ mô tả đúng cơ sở thần kinh của thập tính là:
a)
A. kích thích → hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hành động
b)
B. kích thích → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hệ thần kinh → hành động
c)
C. kích thích → cơ quan thực hiện→ hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → hành động
d)
D. kích thích → cơ quản thụ cảm → hệ thần kinh → cơ quan thực hiện → hành động
54.
Câu 54. Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi nào?
a)
A. số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên
b)
B. kích thích của môi trường kéo dài
c)
C. kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần
d)
D. kích thích của môi trường mạnh mẽ
55.
Câu 55. Tập tính nào dưới đây là tập tính bẩm sinh?
a)
A. Xiếc chó làm toán, báo săn mồi.
b)
B. Ếch đực kêu vào mùa sinh sản, người thấy đèn đỏ thì đứng lại
c)
C. Vẹt nói được tiếng người, khi vỗ tay cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn
d)
D. Sự di cư của cá hồi, nhện giăng tơ
56.
Câu 56. Tập tính nào dưới đây là tập tính học được?
a)
A. Cầy hương dùng mùi của tuyến thơm để đánh dấu, mèo bắt chuột
b)
B. Hải li đắp đập bắt cá, Công đực khoe mẽ với công cái bằng điệu múa
c)
C. Xiếc chó đạp xe, khỉ biết bắc ghế lấy thức ăn trên cao.
d)
D. Ve sầu non (ấu trùng) sau khi nở sẽ chui xuống đất, chim nhạn biển di cư.
Reset
