Font size
WorksheetsHóa giữa kì 2
Total questions: 85
Worksheet time: 21hrs 15mins
Câu 1. Trong tự nhiên, X tồn tại ở dạng đá vôi, đá vôi, đá phấn,…. X tan dần trong nước có hòa tan khí CO2 tạo muối hiđrocacbon. X là:
A. CaCO3.
B. NaCl.
C. CaSO4.
D. Ca(HCO3)2.
Câu 2. Để làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu, có thể dùng chất nào sau đây?
A. MgCl2.
B. Na2CO3.
C. CaCO3.
D. HCl.
Câu 3. Trong các kim loại sau: Sr, Na, Ca, Ba, Li. Số kim loại thuộc nhóm IA là:
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 4. Chất phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2 tạo kết tủa là:
A. Ca(NO3)2.
B. NaCl.
C. FeSO4.
D. KNO3.
Câu 5. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ/ kiềm là:
A. ns2.
B. ns2np1..
C. ns2np4.
D. ns1.
Câu 6. Nguyên tố nào sau đây không cùng phân nhóm chính (nhóm A) với Li?
A. Rb.
B. Na.
C. Ca.
D. K.
Câu 7. Dung dịch Ca(HCO3)2 tạo kết tủa với:
A. HNO3.
B. NaNO3.
C. HCl.
D. K2CO3.
Câu 8. Trong hợp chất, kim loại nhóm IIA / nhóm IAcó số oxi hóa là:
A. +3.
B. +2.
C. +4.
D. +1.
Câu 9. Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng để sản xuất clorua vôi. Chất X là:
A. Ca(OH)2.
B. KOH.
C. NaOH.
D. Ba(OH)2
Câu 10. Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
A. Be.
B. Ba.
C. Na.
D. K.
Câu 11. Để điều chế Ca từ CaCl2 thường dùng phương pháp:
A. Nhiệt luyện
B. Điện phân dung dịch.
C. Thủy luyện.
D. Điện phân nóng chảy.
Câu 12. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:
A. Ca2+ và Mg2+.
B. Fe2+ và Fe3+.
C. Na+ và K+.
D. Fe2+ và Al3+.
Câu 13. Chất nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm?
A. Al.
B. Cu.
C. Cr.
D. K.
Câu 14. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA / IA là:
A. RO2.
B. RO.
C. R2O.
D. R2O3.
Câu 16. Công thức của thạch cao khan/ thạch cao sống/ thạch cao khan là:
A. CaCO3.
B. CaSO4.
C. CaSO4.H2O
D. Ca(OH)2.
Câu 17. Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A. 2Al + 6HCl -> 2AlCl2 + 3H2
B. 4Al + 3O2 -> 2 Al2O3
C. 2Al + Fe2O3 -> Al2O3 + 2Fe
D. 2Al + 3Cl2 2AlCl3
Câu 18. Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm thổ/ kim loại kiềm là:
A. 7.
B. 4.
C. 2.
D. 1
Câu 19. Hợp kim của Li và kim loại X được dùng để chế tạo vật liệu siêu nhẹ, bền dùng trong kĩ thuật hàng không. X là:
A. Sắt.
B. Nhôm.
C. Kẽm
Crom.
Câu 20. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là?
A. Tính khử mạnh.
B. Tính oxi hóa mạnh.
C. Tính axit.
D. Tính lưỡng tính.
Câu 21. Kim loại kiềm được bảo quản bằng cách:
A. Ngâm trong nước
B. Ngâm trong axit clohiđric.
C. Ngâm trong rượu etylic.
D. Ngâm trong dầu hỏa.
Câu 22. Dung dịch NaHCO3 tác dụng với chất nào sinh khí CO2?/ tạo kết tủa?
A. Tác dụng với dung dịch BaCl2.
B. Tác dụng với dung dịch Ca(OH)2.
C. Tác dụng với dung dịch HCl.
D. Đun nóng.
Câu 23. Cho 5,060 gam Na tác dụng hoàn toàn với nước dư thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là:
A. 4,928.
B. 2,464.
C. 1,232.
D. 3,696.
Câu 24. Kim loại nào sau đây không thuộc kim loại kiềm thổ?
A. Sr.
B. Mg.
C. Be.
D. Sn.
Câu 25. Dãy chất nào sau đây đều phản ứng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường?
A. Mg, Ba, Ca.
B. Ca, Sr, Be.
C. Ca, Sr, Ba.
D. Be, Mg, Sr.
Câu 26. Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây tạo kết tủa?
A. NH4NO3.
B. K2CO3.
C. HCl.
D. HNO3.
Câu 27. Ứng dụng nào sau đây không phải của thạch cao nung (CaSO4.H2O)?
. Bó bột khi gãy xương.
Đúc khuôn.
. Thức ăn cho người và động vật
D. Nặn tượng.
D. Nặn tượng.
Câu 28. Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
Gây ngộ độc nước uống.
Làm giảm tác dụng giặt rửa của xà phòng.
Làm tắc các ống dẫn nước nóng.
Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.
Câu 29. Phản ứng nào sau đây giải thích câu “ Nước chảy đá mòn”/ giải thích sự tạo cặn trong ấm nước?
A. CaCO3 -> CaO + CO2
A. Ca(HCO3)2 -> CaCO + CO2 + H2O.
C. CaCO3 + HCl -> CaCl2 + H2O
. CaCO3 + CO2 + H2O -> Ca(HCO3)2
Câu 30. Hợp kim Na – K có ứng dụng?
A. Tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp.
B. Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt ở là phản ứng hạt nhân.
B. Xút tác phản ứng hữu cơ.
B. Dùng điều chế Al trong công nghiệp hiện nay.
Câu 31. Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện?
A. Li.
B. Cs.
C. K.
D. Na.
Câu 32. Nhiệt phân đá vôi thu được vôi sống. Vôi sống được cho vào nước thu được vôi tôi. Vôi tôi được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng,... Công thức của vôi tôi là
A. CaCO3.
B. Ca(OH)2.
C. CaO.
D. CaSO4.
Câu 1. Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là
A. 1s22s22p63s23p5.
B. 1s22s22p63s23p3.
C. 1s22s22p63s23p2.
D. 1s22s22p63s23p1.
Câu 2. Hỗn hợp tecmit được dùng để hàn đường ray xe lửa (tàu lửa) là hỗn hợp:
A. Al và MgO.
B. Al và Fe2O3
C. Fe và Al2O3
D. Al và Cr2O3.
Câu 3. Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
2Al + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2
A. 4Al + 3O2 -> Al2O3
C. 2Al + Fe2O3 -> Al2O3 + 2Fe
2Al + 3Cl2 -> 2AlCl3
Câu 4. Mô tả chưa chính xác về tính chất vật lí của nhôm là
A. Màu trắng bạc
B. Là kim loại nhẹ
C. Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng
D. Tính dẫn điện và dẫn nhiệt kém
Câu 5. Nhôm bị thụ động hóa trong dung dịch nào sau đây?
A. HCl đặc.
B. HNO3 đặc, nóng.
C. HNO3 loãng.
D. H2SO4 đặc, nguội (lạnh)
Câu 6. Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
A. Al2O3.2H2O.
B. Al2(SO4)3.H2O.
C. Al(OH)3.2H2O.
D. Al(OH)3.H2O
Câu 7. Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhôm thuộc nhóm:
A. IB.
B. IA.
C. IIIA.
D. IIA.
Câu 8. Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
A. NaCl, H2SO4.
B. NaOH, H2SO4.
C. KCl, NaNO3
D. Na2SO4, KOH.
Câu 9. Kim loại X có màu trắng bạc, nóng chảy ở 660°C, có thể dát mỏng dùng làm giấy gói kẹo, thực phẩm,... Kim loại X là
A. Fe.
B. Al.
C. Mg.
D. Na.
Câu 10. Al(OH)3 tan được trong dung dịch
A. NaNO3.
B. NaOH.
C. NaCl.
D. Na2SO4.
Câu 11. Trong các chất: Al, AlCl3, Al2O3, Al(OH)3, NaAlO2 có bao nhiêu chất có tính lưỡng tính?
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 12. X là kim loại bền trong nước và không khí do trên bề mặt của X được phủ kín một lớp X2O3 rất mỏng, bền và mịn, không cho nước và khí thấm qua. X là:
A. Na.
B. Al.
C. Ca.
D. Mg.
Câu 13. Nhôm tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A. Na2SO4.
B. KCl.
C. MgCl2.
D. H2SO4 loãng.
Câu 14. Chất X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. Chất X là:
A. Fe.
B. Al.
C. Cr.
D. Cu.
Câu 15. Trong công nghiệp nhôm được điều chế bằng cách
A. điện phân dung dịch AlCl3.
B dùng cacbon hoặc CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.
C điện phân nóng chảy Al2O3.
D dùng Na đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3
Câu 16. Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng boxit.
B. quặng pirit
C. quặng đolomit.
D. quặng manhetit.
Câu 17. Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải,… Công thức hóa học của phèn chua là:
A. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
B. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 18. Phản ứng hóa học xảy ra khi cho nhôm tác dụng với chất nào dưới đây không thuộc phản ứng nhiệt nhôm?
A. Fe3O4 (t0).
B. Fe2O3 (t0).
C. Cr2O3 (t0).
D. O2 (t0).
Câu 19. Al2O3 tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A. Na2SO4.
B. KCl.
C. MgCl2
D. H2SO4 loãng.
Câu 20. Phản ứng giữa bột Al và một oxit (X) được dùng để hàn những vết nứt nhỏ của đường ray xe lửa. X là loại oxit nào sau đây?
A. Oxit thiếc.
B. Oxit sắt.
C. Oxit crom.
D. Oxit đồng.
Câu 21. Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là:
A. NH3.
B. KOH
C. NaOH.
D. Na2SO4.
Câu 22. Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào dung dịch Al(NO3)3. Hiện tượng xảy ra là có kết tủa:
A. Keo trắng và có khí bay lên.
B. Keo trắng, sau đó kết tủa tan.
C. Nâu đỏ và có khí bay lên.
D. Trắng, sau đó kết tủa không tan.
Câu 23. Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là:
A. 4,8 gam
B. 1,2 gam.
C. 3,6 gam.
D. 2,4 gam.
Câu 1. Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A. điện phân dung dịch.
B. nhiệt luyện.
C. thủy luyện.
D. điện phân nóng chảy.
Câu 2. Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?
Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3.
Đốt lá sắt trong khí Cl2.
Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng
. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4.
Câu 3. Dãy kim loại đều phản ứng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường là:
A. Li, K, Fe, Ba, Sr
B. Na, K, Ag, Ba, Ca.
C. Na, K, Sr, Ba, Ca.
D. K, Ba, Ca, Pb, Li.
Câu 4. Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
A. Fe, Cu, Ag.
B. Mg, Zn, Cu.
C. Al, Fe, Cr.
D. Ba, Ag, Au.
Câu 5. Cho dãy kim loại: Na, Mg, Fe, Cu, Ag, Al. Số kim loại tác dụng với HCl là:
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Câu 6. Chọn phát biểu đúng
Trong các kim loại, kim loại kiềm có độ cứng lớn nhất.
Nhiệt phân natri clorua thu đưực kim loại natri và khí clo.
Kim loại kiềm không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc.
Cs phản ứng với nước mãnh liệt hơn Li trong cùng điều kiện.
Câu 7. Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phưong pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
A. Na.
B. Ag.
C. Ca.
D. Fe.
Câu 8. Chọn phát biểu sai:
Các kim loại kiềm có tính khử rất mạnh.
Các kim loại kiềm có độ cứng cao hơn các kim loại khác.
Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là +1.
Có thể điều chế kim loại kiềm bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của chúng.
Câu 9. Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của nhôm?
Chế tạo bình chuyên chở dung dịch HNO3 đặc nguội
Dùng làm trang trí nội thất.
Dùng làm dây cáp dẫn điện
Chế tạo bình chuyên chở dung dịch NaOH.
Câu 10. Cho m (gam) bột Al tác dụng hoàn toàn với 6,72 lít oxi (đktc). Giá trị của m là:
A. 10,8.
B. 2,7.
C. 8,1.
D. 5,4.
Câu 11. Cho 10,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 6720 ml H2 (đktc). Hai kim loại đó là:
A. Sr và Ba.
B. Ca và Sr.
C. Be và Mg.
D. Mg và Ca.
Câu 12. Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là:
A. 4,8 gam.
B. 1,2 gam
C. 3,6 gam.
D. 2,4 gam.
Câu 13. M là kim loại. Phương trình sau đây: Mn+ + ne ® M biểu diễn:
A) Tính chất hoá học chung của kim loại.
B) Nguyên tắc điều chế kim loại.
Sự khử của kim loại.
C) D) Sự oxi hoá ion kim loại.
Câu 14. Kim loại kiềm có thể được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau đây ?
A. Nhiệt luyện.
B. Thuỷ luyện.
C. Điện phân nóng chảy.
D. Điện phân dung dịch.
Câu 15. Phản ứng hoá học nào xảy ra sự ăn mòn kim loại ?
A. Phản ứng trao đổi.
B. Phản ứng oxi hoá – khử.
C. Phản ứng thủy phân.
D. Phản ứng axit – bazơ.
Câu 16. Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào phần vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại.
A. Sn.
B. Zn.
C. Cu.
D. Pb.
Câu 17. Trong ăn mòn hóa học, loại phản ứng hóa học xảy ra là
A. Thế
B. Oxi hóa khử
C. Phân hủy
D. Hóa hợp
Câu 18. Nguyên tắc điều chế kim loại là
A. oxi hoá ion kim loại thành nguyên tử.
B. khử ion kim loại thành nguyên tử.
C. oxi hoá kim loại thành ion kim loại.
D. khử kim loại thành ion kim loại.
Câu 19. Kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
A. Fe.
B. Cu.
C. Na.
D. Ag.
Câu 20. Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A. Al và Mg.
B. Na và Fe.
C. Cu và Ag.
D. Mg và Zn.
Câu 21. Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ:
A. Al2O3
B. K2O.
C. CuO.
D. MgO
Câu 22. Cho các dung dịch sau: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số dung dịch phản ứng được với dung dịch NaOH là:
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 23. Dãy gồm các chất đều bị thụ động hóa bởi dung dịch HNO3 đặc, nguội và dung dịch H2SO4 đặc, nguội là:
A. Ag, Fe, Cr.
B. Al, Fe, Cu
C. Ag, Al, Fe.
D. Al, Fe, Cr.
Câu 24. Tất cả các kim loại: Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. KOH.
B. HNO3 loãng.
C. H2SO4 loãng
D. HCl.
Câu 25. Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là:
A. Fe(OH)3
B. Mg(OH)2
C. NaOH
D. Al(OH)3.
Câu 26. Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là:
A. Điện phân dung dịch MgCl2.
B. Dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2
C. Nhiệt phân MgCL2.
D. Điện phân MgCl2 nóng chảy.
Câu 27. Hỗn hợp Fe2O3, CuO, Al2O3 tác dụng hoàn toàn với CO dư, đun nóng thu được hỗn hợp rắn gồm:
A. Fe, CuO, Al2O3.
B. Fe, Cu, Al2O3.
C. Fe, CuO, Al.
D. Fe2O3, CuO, Al.
Câu 28. Một vật làm bằng hợp kim Zn-Cu để lâu trong không khí ẩm, bị ăn mòn điện hóa học. Ở cực âm xảy ra quá trình:
A. Zn bị oxi hóa.
B. Zn2+ bị khử.
C. Cu2+ bị khử.
D. Cu bị oxi hóa.
Câu 29. Cho 6,24 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl thu được 2240 ml khí (đktc). Phần trăm số mol của Cu trong hỗn hợp X là:
A. 9,09%.
B. 90,91%.
C. 50,00%.
D. 10,26%.
Câu 30. Cation M2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. Vị trí nguyên tố M trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A. Ô 8, chu kì 2, nhóm VIA.
B. Ô 12, chu kì 3, nhóm IIIA
C. Ô 12, chu kì 3, nhóm IIA.
D. Ô 8, chu kì 3, nhóm IVA.
Câu 31. Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột Al2O3, Fe2O3 đun nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm:
A. Al2O3, FeO.
B. Al, FeO.
C. Al, Fe.
D. Al2O3, Fe.
