wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Học GKII - 2023

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Mô phân sinh là:

a)

loại mô có khả năng phân chia thành các mô trong cơ thể  

b)

nhóm tế bào sơ khai trong cơ quan sinh dục               

c)

nhóm tế bào ở đỉnh thân và đỉnh rễ

d)

nhóm tế bào chưa phân hoá duy trì được khả năng nguyên phân

2.

Thư tự các loại mô phân sinh tính từ ngọn đến rễ cây 2 lá mầm là:

  

a)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên →  mô phân sinh đỉnh rễ

b)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ →  mô phân sinh bên

c)

mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên →  mô phân sinh bên

d)

mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn →  mô phân sinh đỉnh rễ

3.

Loại mô nào tham gia vào sự sinh trưởng thứ cấp ở thực vật hai lá mầm?

  

a)

Mô phân sinh đỉnh  

b)

Mô phân sinh lóng 

c)

Mô phân sinh bên

d)

Mô phân sinh thân.

4.

Kết quả sinh trưởng sơ cấp ở thực vật hai lá mầm là:

  

a)

làm cho thân và rễ cây dài ra

b)

làm cho lóng dài ra

c)

tạo mạch rây thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi 

d)

tạo biểu bì, tầng sinh mạch, mạch gỗ sơ cấp.

5.

Sinh trưởng của thực vật là quá trình

  

a)

lúc tăng lúc giảm kích thước và khối lượng cây, như ở cây cỏ ba lá: sáng lá lớn lên, tối nhỏ lại.

b)

tăng kích thước hoặc khối lượng của cây hoặc bộ phận của cây  do tăng kích thước hay số lượng tế bào.

c)

tăng không giảm  kích thước của cây  hoặc bộ phận của cây  do tăng kích thước  tế bào.

d)

tăng không giảm  khối lượng của cây  hoặc bộ phận của cây  do tăng khối lượng  tế bào.

6.

Sinh trưởng thứ cấp ở cây thân gỗ là gia tăng về

 

a)

chiều ngang do hoạt động của mô phân sinh bên

b)

chiều ngang do hoạt động của mô sinh đỉnh

c)

chiều dài do hoạt động của mô phân sinh bên   

d)

chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh

7.

Giải phẩu mặt cắt ngang thân sinh trưởng thứ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là:

      

a)

Bần -> Tầng sinh bần -> Mạch rây sơ cấp -> Mạch rây thứ cấp -> Tầng sinh mạch -> Gỗ thứ cấp -> Gỗ sơ cấp -> Tuỷ.

b)

Bần -> Tầng sinh bần -> Mạch rây thứ cấp  -> Mạch rây sơ cấp -> Tầng sinh mạch -> Gỗ thứ cấp -> Gỗ sơ cấp -> Tuỷ.

c)

Bần-> Tầng sinh bần -> Mạch rây sơ cấp -> Mạch rây thứ cấp -> Tầng sinh mạch -> Gỗ sơ cấp -> Gỗ thứ cấp -> Tuỷ.

d)

Tầng sinh bần -> Bần -> Mạch rây sơ cấp -> Mạch rây thứ cấp -> Tầng sinh mạch -> Gỗ thứ cấp -> Gỗ sơ cấp -> Tuỷ.

8.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

      

a)

Làm tăng kích thước chiều dài của cây.

b)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.

c)

Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

d)

Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

9.

Sinh trưởng sơ cấp xảy ra ở

a)

cây một lá mầm và cây hai lá mầm 

b)

chỉ xảy ra ở cây  hai lá mầm

c)

cây một lá mầm và phần thân non của cây hai lá mầm 

d)

cây hai lá mầm và phần thân non của cây một lá mầm.

10.

Loại mô nào tham gia vào sự sinh trưởng thứ cấp ở thực vật hai lá mầm?

a)

Mô phân sinh đỉnh     

b)

Mô phân sinh lóng

c)

Mô phân sinh bên  

d)

Mô phân sinh thân.

11.

Mô phân sinh bên và phân sinh lóng có ở vị trí nào của cây?

a)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

b)

Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

c)

Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

d)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

12.

Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

      

a)

Ở đỉnh rễ

b)

Ở thân

c)

Ở chồi nách

d)

Ở chồi đỉnh.

13.

Ở cây ngô sinh trưởng nhanh ở nhiệt độ:

 

a)

30 - 37oC  

b)

35 - 40o

c)

33 - 45o

d)

37 - 44oC

14.

Những đặc điểm nào sau đây không có ở sinh trưởng thứ cấp?

   1.  làm tăng kích thước chiều ngang của cây   2.  Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm

   3.  diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch         4.  diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ)

   5.  chỉ làm tăng chiều dài của dây

  

a)

(1) và (4)

b)

(2) và (5)     

c)

(1), (3) và (5)    

d)

(2), (3) và (5)

15.

Mô phân sinh đỉnh không có ở cơ quan nào sau đây?

   1.  đỉnh dễ                            2.  Thân                                3. chồi nách  

   4.  Chồi đỉnh                        5.  Hoa                                 6.  Lá

  

a)

(1), (2) và (3) 

b)

(2), (3) và (4)    

c)

(3), (4) và (5) 

d)

(2), (5) và (6)

16.

Trong cây Gibêrêlin (GA) được sinh ra chủ yếu ở:

 

a)

lá và rễ    

b)

quả chín  

c)

hoa    

d)

cành

17.

Các tế bào ngoài cùng của vỏ cây được sinh ra từ tầng nào ?

 

a)

tầng sinh bần 

b)

tầng sinh bên 

c)

tầng sinh lóng  

d)

tầng sinh mạch

18.

Hoocmôn thực vật Là:

a)

Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động của cây.

b)

Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây.

c)

Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây.

d)

Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây.

19.

Người ta sử dụng Gibêrelin để:

 

a)

Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ, kích thích sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.

b)

Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt.

c)

Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.

d)

Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, phát triển bộ lá, tạo quả không hạt.

20.

Trong cây Etilen được sinh ra chủ yếu ở:

a)

lá và rễ       

b)

quả chín    

c)

hoa 

d)

cành

21.

Lấy tuỷ làm tâm, sự phân bố của mạch rây và gỗ trong sinh trưởng sơ cấp như thế nào?

  

a)

Gỗ nằm phía ngoài còn mạch rây nằm phía trong tầng sinh mạch.

b)

Gỗ và mạch rây nằm phía trong tầng sinh mạch.

c)

Gỗ nằm phía trong còn mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch.

d)

Gỗ và mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch.

22.

Tương quan giữa GA/AAB điều tiết sinh lý của hạt như thế nào?

a)

Trong hạt khô, GA và AAB đạt trị số ngang nhau.

b)

Trong hạt nảy mầm, AAB đạt trị lớn hơn GA.

c)

Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, giảm xuống rất mạnh; còn AAB đạt trị số cực đại.

d)

Trong hạt khô, GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại còn AAB giảm xuống rất mạnh.

23.

Đặc điểm nào không có ở hoocmôn thực vật?

  

a)

Tính chuyển hoá cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao.

b)

Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể.

c)

Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.             

d)

Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác.

24.

Xitôkilin chủ yếu sinh ra ở:

  

a)

Đỉnh của thân và cành.            

b)

Lá, rễ

c)

Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả. 

d)

Thân, cành

25.

Auxin chủ yếu sinh ra ở:

  

a)

Đỉnh của thân và cành

b)

Phôi hạt, chóp rễ.

c)

Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.  

d)

Thân, lá.

26.

Êtylen có vai trò:

  

a)

Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.   

b)

Thúc quả chóng chín,  rụng quả, kìm hãm rụng lá.

c)

Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả

d)

Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.

27.

Đặc điểm nào không có ở hoocmôn thực vật?

a)

Tính chuyển hoá cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao.

b)

Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể.

c)

Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.       

d)

Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác.

28.

Axit abxixic (AAB) chỉ có ở:

 

a)

Cơ quan sinh sản.      

b)

Cơ quan còn non.

c)

Cơ quan sinh dưỡng. 

d)

Cơ quan đang hoá già.

29.

Những hoocmôn thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là:

a)

Auxin, axit abxixic, xitôkinin.    

b)

Auxin, gibêrelin, xitôkinin.

c)

Auxin, gibêrelin, êtilen.        

d)

Auxin, êtilen, axit abxixic.   

30.

Những hoocmôn môn thực vật thuộc nhóm kìm hãm sự sinh trưởng là:

  

a)

Auxin, xitôkinin.   

b)

Auxin, gibêrelin.

c)

Gibêrelin, êtylen. 

d)

Etylen, Axit abxixic

31.

Auxin có nhiều trong cơ quan nào sau đây?

   1. Chồi                                 2. Hạt đang nảy mầm              3.Lá đang sinh trưởng         

   4.Thân                                  5.Tầng phân sinh bên đang hoạt động   6.Nhị hoa

 

a)

(1), (2), (3), (5) và (6)

b)

(1), (2), (3), (4) và (5)

c)

(1), (2), (4), (5) và (6)  

d)

(1), (2), (3), (4) và (6)

32.

Nhóm thực vật nào sau đây là các cây ngày dài?

  

a)

Thanh long, cà rốt, dâu tây.         

b)

Cà chua, sen cạn, mía.

c)

Thanh long, cà phê, cà rốt.         

d)

Hướng dương, cà tím, cà phê.

33.

Cây ngày ngắn có đặc điểm nào sau đây?

  

a)

Ra hoa vào mùa hè.     

b)

Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ.

c)

Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ.

d)

Ra hoa ở cả ngày dài và ngày ngắn.

34.

Phát triển ở thực vật là: toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện

  

a)

qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

b)

ở ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

c)

ở ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

d)

qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

35.

Người ta dùng 1 gram đất đèn ( có chứa etilen) đổ vào “nón dứa” để

a)

làm rụng lá       

b)

kích thích ra hoa

c)

làm tăng nhanh quá trình chín ở quả   

d)

kìm hãm ra hoa

36.

Ví dụ nào dưới đây là vận dụng kiến thức về sinh trưởng vào các thao tác xử lí hạt – củ nẩy mầm?

  

a)

có thể dùng Giberelin để thúc hạt- củ nẩy mầm

b)

có thể dùng Giberelin trong chọn giống cây theo mùa

c)

có thể dùng Auxin kích thích hạt nẩy mầm       

d)

có thể dùng Xitokinin để giúp hạt- củ nhánh phân chia

37.

Quang chu kì là:

a)

Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm.

b)

Thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày.

c)

Thời gian chiếu sáng trong một ngày.

d)

Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa.

38.

Một cây ngày dài có độ dài ngày tới hạn là 15 giờ sẽ ra hoa. Chu kỳ chiếu sáng nào dưới đây sẽ làm cho cây không ra hoa?

  

a)

16 giờ chiếu sáng/8 giờ che tối.         

b)

14 giờ chiếu sáng/10 giờ che tối.

c)

15,5 giờ chiếu sáng/8,5 giờ che tối.       

d)

4 giờ chiếu sáng/8 giờ che tối/4 giờ chiếu sáng/8 giờ che tối.

39.

Các cây trung tính là cây;

    

a)

Thanh long, cà tím, cà phê ngô, huớng dương.

b)

Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.

c)

Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.

d)

Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía.

40.

Tuổi của cây một năm được tính theo:

  

a)

Số lóng. 

b)

Số lá.   

c)

Số chồi nách.        

d)

Số cành.

41.

Ở thực vật, hoocmon giberelin (GA) có bao nhiêu tác dụng sau đây?

   (1) Tăng số lần nguyên phân, kích thích tăng trưởng chiều cao cây.  

   (2) Kích thích nảy mầm của hạt.

   (3) Kích thích phân chia tế bào và kích thích sinh trưởng chồi bên.

   (4) Kích thích ra rễ phụ.

   (5) Tạo quả không hạt.  

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

42.

Các cây ngày dài là các cây:

     

a)

Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.

b)

Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía.

c)

Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.

d)

Thanh long, cà tím, cà phê ngô, huớng dương.

43.

Khi nói về vai trò của etilen có bao nhiêu ý đúng?

   1.  Thúc quả chóng chín      2.  ức chế rụng lá và rụng quả

   3.  kìm hãm rụng lá         4.  rụng quả

   5.  kìm hãm rụng lá     6.  kìm hãm rụng quả

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

44.

Sơ đồ phát triển qua biến thái không hoàn toàn ở châu chấu theo thứ tự nào sau đây:

  

a)

Châu chấu trưởng thành-> ấu trùng (lột xác) ->  ấu trùng -> trứng -> châu chấu trưởng thành   

b)

Châu chấu trưởng thành -> trứng ->  ấu trùng (lột xác)  ->  ấu trùng -> châu chấu trưởng thành

c)

Châu chấu trưởng thành ->   ấu trùng  ->  trứng -> châu chấu trưởng thành

d)

Tất cả đều sai

45.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là

  

a)

Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.

b)

Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.

c)

Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.

d)

Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.

46.

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn khác phát triển không qua biến thái ở điểm

a)

con non giống hệt con trưởng thành.                    

b)

con non khác hoàn toàn so với con trưởng thành.

c)

phải qua giai đoạn lột xác.     

d)

không phải qua giai đoạn lột xác.

47.

Phát triển qua biến thái ở động vật là:

a)

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

b)

Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

c)

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

d)

Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

48.

Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có

  

a)

đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành nhưng khác về sinh lý.

b)

đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.

c)

đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.

d)

đặc điểm hình thái và sinh lý giống với con trưởng thành nhưng khác nhau về cấu tạo.

49.

Quá trình phát triển của động vật  đẻ trứng gồm giai đoạn:  

 

a)

phôi    

b)

phôi và hậu phôi 

c)

hậu phôi  

d)

Phôi thai và sau khi sinh

50.

Quá trình   phát triển của động vật  đẻ con gồm giai đoạn:

  

a)

phôi    

b)

phôi và hậu phôi  

c)

hậu phôi   

d)

Phôi thai và sau khi sinh

51.

Sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi ở động vật đẻ trứng theo sơ đồ nào sau đây.

  

a)

Hợp tử  -> mô và các cơ quan  -> phôi           

b)

hôi -> hợp tử  -> mô và các cơ quan

c)

Phôi -> mô và các cơ quan -> hợp tử 

d)

Hợp tử  -> phôi -> mô và các cơ quan 

52.

Sơ đồ phát triển qua biến thái hoàn toàn ở bướm theo thứ tự nào sau đây:

  

a)

Bướm -> trứng -> sâu  -> nhộng  -> bướm  

b)

Bướm -> sâu  -> trứng -> nhộng  -> bướm

c)

Bướm -> nhộng  -> sâu  -> trứng -> bướm 

d)

Bướm -> nhộng  -> trứng -> sâu  -> bướm

53.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là

  

a)

Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.

b)

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện,  không trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.

c)

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành.

d)

Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, không phải trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành.

54.

Testostêrôn có vai trò:

 

a)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

b)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

d)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

55.

Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có :

a)

đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành.

b)

đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý.

c)

đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.

d)

đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.

56.

Những động vật nào sau đây có quá trình phát triển qua biến thái hoàn toàn?

   (1) Ong;                               (2) Cào cào;                         (3) Chuồn chuồn;                                     (4) Rắn.

   (5) Muỗi;                              (6) Gà;                                  (7) Bọ hung.                                       (8) Rùa.

  

a)

(1), (2), (3), (4).  

b)

(1), (3), (5), (7)

c)

(3), (4), (5), (7).

d)

(3), (5), (6), (7).

57.

Cho các phát biểu về sinh trưởng và phát triển của động vật sau đây:

   (I) Sinh trưởng là quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.

   (II) Phát triển của động vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là: sinh trưởng, phân hóa tế bào và sinh sản tạo cơ thể mới.

   (III) Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình diễn ra tách biệt nhau trong đời sống của cá thể, sinh trưởng xảy ra trước rồi tiếp đến là phát triển.

   (IV) Sinh trưởng là thành phần của phát triển và tạo tiền đề cho phát triển, phát triển thúc đẩy sinh trưởng.

   (V) Ở mỗi loài, tốc độ sinh trưởng diễn ra giống nhau ở các giai đoạn phát triển khác nhau của cá thể.

   Số phát biểu không đúng là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

58.

Testostêrôn được sinh sản ra ở

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tinh hoàn. 

d)

Buồng trứng.

59.

Tirôxin được sản sinh ra ở

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tinh hoàn

d)

Buồng trứng

60.

Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sản sinh ra ở

  

a)

Tinh hoàn

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến yên

d)

Buồng trứng

61.

Ơstrôgen có vai trò:

a)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

b)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

c)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

d)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

62.

Các biện pháp điều khiển sự sinh trưởng và phát triển ở động vật và người là

  

a)

Cải tạo giống, chuyển đổi cơ cấu chăn nuôi, cải thiện chất lượng dân số.

b)

Cải tạo giống, cải thiện môi trường sống, cải thiện dân số và kế hoạch hoá gia đình.

c)

Cải tạo giống, cải thiện môi trường sống, kế hoạch hoá gia đình.

d)

Chống ô nhiễm môi trường, thay đổi thức ăn, cải thiện chất lượng dân số.

63.

Ở giai đoạn trẻ em tuyến yên tiết ra quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ( GH) sẽ gây ra hiện tượng:

  

a)

người bé nhỏ   

b)

người khổng lồ.

c)

người bình thường

d)

tất cả đều đúng

64.

Các loại hooc môn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống là:

a)

hooc môn sinh trưởng  và tirôxin

b)

hooc môn sinh trưởng  và Testostêron

c)

testostêron và Ơstrôgen 

d)

hooc môn sinh trưởng, tirôxin, Testostêron và Ơstrôgen

65.

Tirôxin có tác dụng:

a)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

b)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

d)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

66.

Nhân tố quan trọng điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là

  

a)

Nhân tố di truyền

b)

Hoocmôn.

c)

Thức ăn

d)

Nhiệt độ và ánh sáng

67.

Cắt bỏ tuyến giáp của nòng nọc sẽ gây hậu quả gì?

  

a)

nòng nọc vẫn phát triển thành ếch. 

b)

nòng nọc không lớn lên được.

c)

nòng nọc không phát triển thành ếch được

d)

nòng nọc còn nhỏ nhưng có hình dạng của ếch.

68.

Hoocmon làm cơ thể bé gái thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí ở thời kì dậy thì là:

 

a)

Testostêron 

b)

Tirôxin

c)

Ơstrôgen

d)

Hoocmon sinh trưởng  (LH)

69.

Hoocmon làm cơ thể bé trai thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí ở thời kì dậy thì là:

 

a)

Testostêron   

b)

Tirôxin  

c)

Ơstrôgen 

d)

Hoocmon sinh trưởng  (LH)

70.

Trong chăn nuôi, yếu tố nào sau đây quy định giới hạn năng suất ?

a)

Khẩu phần thức ăn.

b)

Điều kiện ngoại cảnh.

c)

Đặc điểm di truyền của giống.    

d)

Thu sản phẩm đúng thời gian.

71.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là tác nhân ảnh hưởng mạnh nhất lên quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật?

  

a)

Thức ăn. 

b)

Nhiệt độ môi trường.

c)

Độ ẩm

d)

Ánh sáng

72.

Ở trẻ em, cơ thể thiếu vitamin D sẽ bị:

 

a)

bệnh thiếu máu  

b)

bong giác mạc  

c)

chậm lớn ,còi xương  

d)

phù thủng

73.

Vào mùa đông cá rô phi  ngừng lớn và ngừng đẻ khi nhiệt độ hạ xuống dưới

  

a)

50C  

b)

150C    

c)

180C   

d)

100C

74.

Tirôxin có tác dụng:

 

a)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

b)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

d)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

75.

Các nhân tố môi trường có ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn nào trong quá trình phát sinh cá thể người?

    

a)

Giai đoạn phôi thai.

b)

Giai đoạn sơ sinh.

c)

Giai đoạn sau sơ sinh.   

d)

Giai đoạn trưởng thành.