Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 12 nhưng không biết kì giữa hay kì cuối

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Vùng Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đất trong đê được phù sa bồi đắp hàng năm.

b)

Địa hình cao ở phía tây và tây bắc.

c)

Có hệ thống đê ven sông ngăn lũ.

d)

Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.

b)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.

d)

Tài nguyên khoáng sản rất phong phú.

3.

Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông nào sau đây?

a)

hệ thống sông Hồng và sông Cầu.

b)

hệ thống sông Hồng và sông Thương.

c)

hệ thống sông Hồng và sông Lục Nam.

d)

hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.

4.

Tỉ lệ đất nông nghiệp so với tổng diện tích đất tự nhiên của Đồng bằng sông Hồng là

a)

21,5%.

b)

51,2%.

c)

70,0%.

d)

80,0%.

5.

Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

chất lượng nguồn lao động còn hạn chế.

b)

cơ sở vật - chất kĩ thuật chưa đồng bộ.

c)

thiếu kinh nghiệm.

d)

thiếu nguyên liệu.

6.

Trong số các chỉ số sau, chỉ số nào của Đồng bằng sông Hồng cao nhất so với các vùng khác?

a)

Mật độ dân số trung bình.

b)

GDP bình quân đầu người.

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp.

d)

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên.

7.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Bắc Ninh.

b)

Hải Dương.

c)

Hưng Yên.

d)

Bắc Giang.

8.

Loại cây nào được trồng phổ biến nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Lúa.

b)

Sắn.

c)

Ngô.

d)

Khoai.

9.

Cơ cấu kinh tế theo ngành của Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo xu hướng

a)

tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II và III.

b)

tăng tỉ trọng khu vực I và II; giảm tỉ trọng khu vực III.

c)

tăng tỉ trong khu vực III; giảm tỉ trọng khu vực I và II.

d)

tăng tỉ trọng khu vực II và III; giảm tỉ trọng khu vực I.

10.

Vùng nào sau đây có trữ lượng than nâu lớn nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

Tây Nguyên.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giáp vịnh Bắc Bộ.

b)

Giáp Trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

Giáp Bắc Trung Bộ.

d)

Giáp Tây Nguyên.

12.

Tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng không giáp biển?

a)

Hà Nam.

b)

Nam Định.

c)

Thái Bình.

d)

Ninh Bình.

13.

Bãi biển du lịch nào sau đây không thuộc đồng bằng sông Hồng?

a)

Cát Bà.

b)

Trà Cổ.

c)

Đồ Sơn.

d)

Đồng Châu.

14.

Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?

a)

Đất phù sa màu mỡ.

b)

Nguồn nước phong phú.

c)

Khí hậu có mùa đông lạnh.

d)

Ít có thiên tai.

15.

Đồng bằng sông Hồng được hình thành do quá trình bồi tụ phù sa của những hệ thống sông nào sau đây?

a)

Sông Hồng và sông Cầu.

b)

Sông Hồng và sông Thương.

c)

Sông Hồng và sông Lục Nam.

d)

Sông Hồng và sông Thái Bình

16.

Điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây không phải của Bắc Trung Bộ?

a)

Nhiều vụng biển để nuôi thủy sản.

b)

Đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi.

c)

Đất phù sa, đất feralit và đất badan.

d)

Thường xảy ra thiên tai, nạn cát bay.

17.

Tỉnh trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ là

a)

Nghệ An.

b)

Thanh Hóa.

c)

Hà Tĩnh.

d)

Thừa Thiên - Huế.

18.

Trong tổng diện tích đất có rừng của vùng Bắc Trung Bộ, loại rừng nào sau đây có diện tích lớn nhất?

a)

Sản xuất.

b)

Phòng hộ.

c)

Ngập mặn.

d)

Đặc dụng.

19.

Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

chăn nuôi đại gia súc.

b)

cây công nghiệp hàng năm.

c)

chăn nuôi gia cầm.

d)

cây lương thực và nuôi lợn.

20.

Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

lạc, mía, thuốc lá.

b)

lạc, đậu tương, đay, cói.

c)

dâu tằm, lạc, cói.

d)

lạc, dâu tằm, bông, cói.

21.

Các nhà máy xi măng lớn thuộc vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Bỉm Sơn, Hoàng Mai, Tam Điệp.

b)

Bỉm Sơn, Hoàng Mai, Nghi Sơn.

c)

Bỉm Sơn, Hoàng Mai, Hoàng Thạch.

d)

Bỉm Sơn, Tam Điệp, Yên Bình.

22.

Bắc Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

23.

Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

đất phèn.

b)

đất xám.

c)

đất cát pha.

d)

đất mặn.

24.

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Tây nguyên.

25.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.

b)

phát triển vùng trọng điểm trồng cây lương thực, thực phẩm.

c)

vấn đề phát triển ngành nuôi trồng thủy sản.

d)

hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp.

26.

Diện tích rừng giàu của Bắc Trung Bộ hiện nay chủ yếu tập trung ở

a)

vùng núi biên giới Việt - Lào.

b)

vùng đồi núi thấp.

c)

đồng bằng ven biển.

d)

các đảo gần bờ.

27.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị lớn nhất trong vùng Bắc Trung Bộ là

a)

crôm, thiếc, sắt, đá vôi, sét, đá quý.

b)

crôm, thiếc, đá vôi, đồng.

c)

Đá vôi, thiếc, apatit, kẽm.

d)

Dầu khí, than, đá vôi.

28.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là

a)

bão, lũ lụt, hạn hán.

b)

gió lào khô nóng, bão cát.

c)

xâm nhập mặn, ngập úng.

d)

sóng lừng, sạt lở bờ biển.

29.

Từ Tây sang Đông ở Bắc Trung Bộ thuận lợi để hình thành cơ cấu kinh tế theo không gian là

a)

nông - lâm - ngư nghiệp.

b)

lâm - nông - ngư nghiệp.

c)

ngư - nông - lâm nghiệp.

d)

ngư - lâm - nông nghiệp.

30.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh?

a)

Nguyên liệu, nhiên liệu còn thiếu.

b)

Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế.

c)

Lao động ít và thiếu kinh nghiệm.

d)

Thị trường nhỏ và còn biến động.

31.

Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Kinh tế biển.

b)

Sản xuất lương thực.

c)

Thủy điện.

d)

Khai thác khoáng sản.

32.

Nguyên nhân chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là

a)

có các ngư trường rộng lớn.

b)

tất cả các tỉnh đều giáp biển.

c)

có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.

d)

có các điều kiện hải văn thuận lợi.

33.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

c)

liền kề với các ngư trường lớn.

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

34.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc nâng cao quả hiệu kinh tế của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.

b)

đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.

d)

khai thác, nuôi trồng kết hợp chế biến.

35.

Diện tích của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

51,5 nghìn km2.

b)

44,4 nghìn km2.

c)

54,7 nghìn km2.

d)

23,6 nghìn km2.

36.

Số lượng các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

5.

b)

6.

c)

8.

d)

10.

37.

Từ Bắc đến Nam của vùng Duyên hải Nam Trung bắt đầu thành phố Đà Nẵng đến tỉnh

a)

Bình Thuận.

b)

Ninh Thuận.

c)

Khánh Hòa.

d)

Bình Định.

38.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang tiến hành khai thác các mỏ dầu khí ở đảo

a)

Phú Quý.

b)

Lý Sơn.

c)

Tri Tôn.

d)

Phan Vinh.

39.

Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú phát triển mạnh nhất ở các tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đà Nẵng, Quảng Nam.

b)

Quảng Ngãi, Bình Định.

c)

Phú Yên, Khánh Hòa.

d)

Ninh Thuận, Bình Thuận.

40.

Trung tâm du lịch quan trọng nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Nha Trang.

b)

Phan Thiết.

c)

Đà Nẵng.

d)

Quảng Ngãi.

41.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào của nước ta?

a)

Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Ngãi.

b)

Tỉnh Quảng Ngãi và thành phố Đã Nẵng.

c)

Tỉnh Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng.

d)

Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.

42.

Sân bay quốc tế của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Cam Ranh.

b)

Quy Nhơn.

c)

Chu Lai.

d)

Đà Nẵng.

43.

Dầu khí đang được khai thác tại tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Khánh Hòa.

b)

Phú Yên.

c)

Bình Thuận.

d)

Ninh Thuận.

44.

Khu kinh tế mở Chu Lai thuộc tỉnh, thành phố nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đà Nẵng.

b)

Quảng Nam.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Khánh Hòa.

45.

Thương hiệu nước mắm nổi tiếng nào sau đây thuộc tỉnh Bình Thuận?

a)

Nha Trang.

b)

Phan Thiết.

c)

Quy Nhơn.

d)

Phú Quốc.

46.

Nghề làm muối phát triển mạnh nhất ở

a)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ

d)

đồng bằng sông Cửu Long.

47.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?

a)

Bờ biển dài, nhiều đầm phá.

b)

Các tỉnh/thành phố đều giáp biển.

c)

Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió.

d)

Ít chịu ảnh hưởng của bão.

48.

Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ ?

a)

Nhiều vụng, đầm phá, bãi triều.

b)

Bờ biển dài, có các ngư trường lớn.

c)

Ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa Đông Bắc.

d)

Bờ biển có nhiều vịnh để xây dựng cảng cá.

49.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ là

a)

địa hình phân hoá sâu sắc.

b)

ảnh hưởng của gió phơn và bão.

c)

thiếu nước, nhất là vào mùa khô.

d)

nạn cát bay lấn sâu vào ruộng đồng.

50.

Biện pháp quan trọng nhất đối với ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.

b)

đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.

d)

phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến.

51.

Vấn đề cần quan tâm nhất trong phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

giải quyết tốt vấn đề năng lượng.

b)

giải quyết vấn đề ô nhiễm nguồn nước.

c)

nâng cao chất lượng nguồn lao động.

d)

xây dựng cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải.

52.

Thế mạnh để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

nghề cá, du lịch biển, dịch vụ hàng hải, khai khoáng.

b)

khai thác khoáng sản ở thềm lục địa, giao thông biển.

c)

du lịch biển, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

d)

giao thông vận tải biển, nuôi trồng thủy sản.

53.

Cảng nước sâu Dung Quất ở Quảng Ngãi gắn liền với

a)

nhà máy lọc dầu.

b)

nhà máy sản xuất xi măng.

c)

nhà máy đóng tàu biển.

d)

nhà máy chế biến thực phẩm.

54.

Thế mạnh tự nhiên thuận lợi nhất trong việc phát triển ngành đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển dài, nhiều ngư trường, bãi tôm, bãi cá

b)

ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa đông bắc.

c)

bờ biển có nhiều khả năng xây dựng cảng cá.

d)

ngoài khơi có nhiều loài có giá trị kinh tế cao.

55.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết hồ nào sau đây thuộc Tây Nguyên?

a)

Biển Lạc.

b)

Hồ Phú Ninh.

c)

Biển Hồ.

d)

Hồ Sông Hinh.

56.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Bình?

a)

Cha Lo.

b)

A Dót.

c)

Cầu Treo.

d)

Lao Bảo.

57.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với tỉnh Thanh Hóa?

a)

Quảng Trị.

b)

Quảng Bình.

c)

Nghệ An.

d)

Hà Tĩnh.

58.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết nhà máy thủy điện A Vương thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thừa Thiên Huế.

b)

Quảng Nam.

c)

Bình Định.

d)

Quảng Ngãi.

59.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Nam.

b)

Phú Yên.

c)

Khánh Hòa.

d)

Bình Định.

60.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp với Đồng bằng sông Hồng và giáp với Bắc Trung Bộ?

a)

Phú Thọ.

b)

Bắc Giang.

c)

Hòa Bình.

d)

Thái Nguyên.

61.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết điểm khai thác đá quý Quỳ Châu thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Trị.

b)

Thanh Hóa.

c)

Nghệ An.

d)

Quảng Bình.

62.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết hồ Đơn Dương  thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Định.

b)

Đắc Lắk.

c)

Lâm Đồng.

d)

Quảng Ngãi.

63.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có lãnh thổ hẹp ngang nhất?

a)

Quảng Bình.

b)

Hà Tĩnh.

c)

Quảng Trị.

d)

Nghệ An.

64.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Thừa Thiên Huế.

b)

Khánh Hòa .

c)

Bình Thuận.

d)

Phú Yên.

65.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di sản tự nhiên thế giới?

a)

Phong Nha Kẻ Bàng.

b)

Cố đô Huế.

c)

Di tích Mỹ Sơn.

d)

Phố cổ Hội An

66.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Phan Thiết thuộc tỉnh nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Ninh Thuận.

b)

Bình Định.

c)

Bình Thuận.

d)

Phú Yên.

67.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào của vùng Bắc Trung Bộ có giá trị sản xuất (theo giá thực tế năm 2007) dưới 9 nghìn tỉ đồng?

a)

Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Huế.

b)

Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Vũng Áng.

c)

Chân Mây – Lăng Cô, Hòn La, Vũng Áng, Cửa Lò.

d)

Hòn La, Vũng Áng, Cửa Lò, Đông Nam Nghệ An.

68.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy xác định các tuyến đường bộ theo chiều Đông – Tây của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Quốc lộ 7,8,9.

b)

Quốc lộ 7,14,15.

c)

Quốc lộ 8,14,15.

d)

Quốc lộ 9,14,15.

69.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các ngành của trung tâm công nghiệp Huế?

a)

Chế biến nông sản, vật liệu xây dựng, cơ khí.

b)

Chế biến nông sản, đóng tàu, cơ khí.

c)

Chế biến nông sản, chế biến gỗ, cơ khí.

d)

Chế biến nông sản, dệt, may, cơ khí.

70.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết mỏ sắt và crôm có ở tỉnh nào của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hóa, Nghệ An.

b)

Thanh Hóa, Hà Tĩnh.

c)

Thanh Hóa, Quảng Bình.

d)

Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế.

71.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết sân bay Phù Cát thuộc tỉnh, thành phố nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đà Nẵng.

b)

Quảng Ngãi.

c)

Bình Định.

d)

Khánh Hòa.

72.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có giá trị sản xuất (theo giá thực tế năm 2007) từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?

a)

Đà Nẵng và Nha Trang.

b)

Quy Nhơn và Khánh Hòa.

c)

Quảng Ngãi và Quy Nhơn.

d)

Phan Thiết và Nha Trang.

73.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết nhà máy thủy điện Hàm Thuận – Đa Mi nằm trên sông nào?

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông La Ngà.

c)

Sông Đà Rằng.

d)

Sông Trà Khúc.

74.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quốc lộ 1A và đường 14.

b)

Quốc lộ 1A và đường sắt Bắc – Nam.

c)

Quốc lộ 1A và đường Hồ Chí Minh.

d)

Đường sắt Bắc – Nam và đường Hồ Chí Minh.

75.

Các đồng muối nổi tiếng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Thuận An, Văn Lý.

b)

Cà Ná, Sa Huỳnh.

c)

Cà Ná, Văn Lý.

d)

Sa Huỳnh, Thuận An.

76.

Cho biểu đồ

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

a)

Sông Mê Công có lưu lượng nước trung bình các tháng đều nhỏ hơn và tháng đỉnh lũ muộn hơn sông Hồng.

b)

Sông Mê Công có lưu lượng nước trung bình các tháng đều nhỏ hơn và tháng đỉnh lũ sớm hơn sông Hồng.

c)

Sông Mê Công có lưu lượng nước trung bình các tháng đều lớn hơn và tháng đỉnh lũ sớm hơn sông Hồng.

d)

Sông Mê Công có lưu lượng nước trung bình các tháng đều lớn hơn và tháng đỉnh lũ muộn hơn sông Hồng.

77.

Cho bảng số liệu:

Biên độ nhiệt trung bình năm của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh lần lượt là

a)

13,70C và 9,40C.

b)

12,50C và 3,20C.

c)

3,20C và 12,50C.

d)

9,40C và 13,30C.

78.

Cho bảng số liệu

Nhận xét nào sau đây là chính xác nhất?

a)

Dân số nông thôn tăng nhưng đang giảm đi trong cơ cấu.

b)

Dân số thành thị tăng nhưng đang giảm đi trong cơ cấu.

c)

Dân số nông thôn giảm nhưng đang tăng lên trong cơ cấu.

d)

Dân số thành thị tăng, dân số nông thôn giảm.

79.

Cho biểu đồ:

Nhận xét nào sau đây đúng với các biểu đồ trên?

a)

Diện tích gieo trồng cây cà phê, chè và cao su tăng như nhau.

b)

Cây chè có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất và ổn định.

c)

Cây cà phê có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn cây cao su.

d)

Diện tích gieo trồng cây cà phê, chè và cao su đêu tăng.

80.

Cho bảng số liệu:

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhanh giai đoạn 1979-2014.

b)

Giai đoạn 1989-1999, dân số nước ta tăng nhanh nhất.

c)

Dân số nước ta tăng không ổn định giai đoạn 1979-2014.

d)

So với năm 1979, tỉ lệ gia tăng dân số giảm hơn 2 lần vào năm 2014.