wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí 10 giữa kì 1

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Theo định nghĩa một oát (W) bằng

a)

1J.s

b)

1J/s

c)

10 J.s

d)

10 J/s

2.

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv^2

b)

mv^2/2

c)

vm^2

d)

vm^2/2

3.

kW.h là đơn vị của

a)

Công

b)

Công suất

c)

Hiệu suất

d)

Lực

4.

Cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường là đại lượng

a)

Luôn luôn dương

b)

Luôn luôn dương hoặc bằng 0

c)

Có thể dương, âm hoặc bằng 0

d)

Luôn luôn khác 0

5.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương

b)

thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm

c)

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

d)

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.

6.

Động năng là đại lượng

a)

vô hướng, dương, âm hoặc bằng không

b)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

vectơ, luôn dương

d)

véc tơ, có thể dương hoặc bằng không

7.

Một động cơ điện cung cấp công suất 15 kW cho một cần cẩu nâng vật 1000 kg chuyển động đều lên cao 30 m. Lấy g = 10 m/s². Thời gian để thực hiện công việc đó là

a)

10s

b)

5s

c)

20s

d)

15s

8.

Từ độ cao 5,0 m so với mặt đất, người ta ném một vật khối lượng 200 g thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu là 2 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g ≈ 10 m/s2. Xác định cơ năng của vật tại vị trí cao nhất mà vật đạt tới.

a)

16J

b)

8J

c)

10.4J

d)

4J

9.

Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

a)

Trọng lực

b)

Phản lực

c)

Lực kéo

d)

Lực ma sát

10.

Động năng của một vật giảm khi vật

a)

Chuyển động tròn đều phải

b)

Chuyển động chậm dần đều

c)

Chuyển động thẳng đều

11.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

N.m/s

b)

W

c)

HP(mã lực)

d)

J.s

12.

Một vật nằm yên, có thể có

a)

Vận tốc

b)

Thế năng

c)

Động năng

d)

Gia tốc

13.

Thế năng trọng trường là đại lượng

a)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng 0

b)

vectơ cùng hướng với vectơ trọng lực.

c)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

14.

Một vật đang chuyển động có thể không có

a)

Vận tốc

b)

Thế năng

c)

Động năng

d)

Cơ năng

15.

Một tàu thủy chạy trên sông theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi 5.103 N, thực hiện công là 15.106 J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực một quãng đường

a)

2500m

b)

1500m

c)

300m

d)

3000m

16.

Khi một vật rắn có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng thì tổng moment lực tác dụng lên vật có giá trị

a)

Luôn âm

b)

Luôn dương

c)

Bằng 0

d)

Khác 0

17.

Một tảng đá khối lượng 50 kg đang nằm trên sườn núi tại vị trí M có độ cao 300 m so với mặt đường. Lấy g = 10 m/s2. Khi chọn mốc thế năng là mặt đường. Thế năng của tảng đá tại vị trí M là

a)

15kJ

b)

150kJ

c)

1500kJ

d)

105kJ

18.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Thế năng

b)

Vận tốc

c)

Cơ năng

d)

Động năng

19.

Công thức tính công suất là

a)

P = A.t.

b)

P = F.t.

c)

F/t

d)

P = A/t.

20.

Ki lô oát giờ ( kWh) là đơn vị của

a)

Hiệu suất

b)

Công suất

c)

Động lượng

d)

Công

21.

Công suất được xác định bằng

a)

công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

giá trị công thực hiện được.

d)

tích của công và thời gian thực hiện công.

22.

Một người dùng tay đẩy một cuốn sách một lực 5 N trượt một khoảng dài 0,5 m trên mặt bàn nằm ngang không ma sát, lực đẩy có phương trùng với phương chuyển động của cuốn sách. Người đó đã thực hiện một công là

a)

5J

b)

-2.5J

c)

2.5J

d)

0

23.

Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi

a)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

b)

lực có giá cắt trục quay

c)

lực có giá song song với trục quay.

d)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

24.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

b)

luôn đo bằng mã lực (HP

c)

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

d)

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

25.

Một ô tô có công suất của động cơ là 100 kW đang chạy trên đường với vận tốc 36 km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là

a)

10^4 N.

b)

2778N

c)

360N

d)

1000N

26.

Đáp án nào sau đây là đúng

a)

Lực là đại lượng vectơ nên công cũng là đại lượng vectơ.

b)

Một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không vì có độ dời của vật.

c)

Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.

d)

Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố: lực và độ dời của vật.

27.

Một người cố gắng ôm một chồng sách có trọng lượng 40 N cách mặt đất 1,2 m trong suốt thời gian 2 phút. Công suất mà người đó đã thực hiện được trong thời gian ôm sách là

a)

0.4W

b)

48W

c)

24W

d)

0W

28.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

Công suất

b)

Công cản

c)

Công phát động

d)

Công cơ học

29.

Cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường là một đại lượng

a)

Luôn âm

b)

Luôn dương

c)

Luôn bằng 0

d)

có thể âm, dương hoặc bằng không.

30.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

luôn có giá trị dương

b)

luôn có giá trị âm

c)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.

d)

Để xác định độ lớn của lực tác dụng

31.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60 độ. Lực tác dụng lên dây bằng 150 N. Công của lực thực hiện được khi hòm trượt 10 m là

a)

1500J

b)

1275J

c)

750J

d)

6000

32.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

b)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

d)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

33.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 10 J đối với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao so với mặt đất là

a)

1m

b)

0.1m

c)

10m

d)

2.5m

34.

Động năng của vật tăng khi

a)

hợp lực tác dụng sinh công dương

b)

tốc độ của vật giảm.

c)

gia tốc của vật bằng không.

d)

hợp lực tác dụng sinh công âm.

35.

Một máy cơ đơn giản, công có ích là 240 J, công toàn phần của máy sinh ra là 300 J. Hiệu suất máy đạt được là

a)

75%

b)

85%

c)

80%

d)

70%

36.

Một người nhấc một vật có khối lượng m = 4 kg lên cao 0,5 m so với phương thẳng đứng.

Lấy g = 10 m/s². Công của trọng lực trong quá trình đó bằng

a)

20J

b)

-40J

c)

-20J

d)

40J

37.

Đơn vị của công là

a)

J

b)

W

c)

A

d)

S

38.

Cơ năng của một vật bằng

a)

tổng động năng và thế năng của nó

b)

tổng động năng và động lượng.

c)

tổng động lượng và thế năng.

d)

tổng động năng và nội năng

39.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài

d)

giá trị công thực hiện được.

40.

Đơn vị đo công suất ở nước Anh được kí hiệu là HP ( 1 HP = 746 W ). Nếu một

chiếc máy có ghi 50 HP thì công suất của máy là

a)

36.8kW

b)

37.3kW

c)

50kW

d)

50W

41.

Cánh tay đòn của lực tác dụng lên vật rắn có trục quay là

a)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

c)

khoảng cách từ vật đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trục quay đến vật.

42.

Một vật khối lượng m ở độ cao h so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất, g là gia tốc rơi tự do. Thế năng trọng trường của vật là

a)

mgh

b)

1/2mgh

c)

mgh^2

d)

1/2mv^2

43.

Khi cho một vật rơi tự do từ độ cao M xuống N”, điều nào sau đây là đúng?

a)

Thế năng tại N là lớn nhất

b)

Động năng tại M là lớn nhất.

c)

Cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.

d)

Cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N

44.

Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với tốc độ là 2,5 m/s. Lực kéo là 200 N. Công suất của ngựa có giá trị là

a)

500W

b)

1500W

c)

1000W

d)

250W

45.

Hai lực của ngẫu lực có độ lớn F = 20 N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là

d = 30 cm. Momen của ngẫu lực có độ lớn bằng

a)

6N.m

b)

600N.m

c)

0.6N.m

d)

60N.m