wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì II Sinh 9

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?

a)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.

b)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người.

c)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.

d)

Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật.

2.

Giới hạn sinh thái là:

a)

khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.

b)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

c)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

d)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được.

3.

Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, nhân tố có vai trò cơ bản là:

a)

ánh sáng.

b)

nhiệt độ.

c)

độ ẩm

d)

gió.

4.

Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20C đến 35C. Từ 5,6C đến 42C được gọi là:

a)

khoảng thuận lợi của loài.

b)

giới hạn chịu đựng về nhân tố nhiệt độ.

c)

điểm gây chết giới hạn dưới.

d)

điểm gây chết giới hạn trên.

5.

Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20C đến 35C. Khoảng nhiệt độ từ 20C đến 35C được gọi là:

a)

giới hạn chịu đựng .

b)

khoảng thuận lợi.

c)

điểm gây chết giới hạn trên.

d)

điểm gây chết giới hạn dưới.

6.

Khoảng thuận lợi là:

a)

khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sinh vật.

b)

khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản của sinh vật.

c)

khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.

d)

khoảng các nhân tố sinh thái đảm bảo tốt nhất cho một loài, ngoài khoảng này sinh vật sẽ không chịu đựng được.

7.

Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +20C đến 44C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,6C đến +42C. Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?

a)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.

b)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.

c)

Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.

d)

Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.

8.

Môi trường sống của sinh vật gồm những gì?

a)

Môi trường không khí

b)

Môi trường đất, môi trường nước.

c)

Môi trường sinh vật (thực vật, động vật và con người)

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng.

9.

Nhân tố sinh thái là:

a)

Các yếu tố vô sinh hoặc hữu sinh của môi trường.

b)

Tất cả các yếu tố của môi trường.

c)

Những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.

d)

Các yếu tố của môi trường ảnh hưởng gián tiếp lên cơ thể sinh vật.

10.

Các nhân tố sinh thái được chia thành những nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm nhân tố vô sinh và nhân tố con người.

b)

Nhóm nhân tố ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm và nhóm các sinh vật khác.

c)

Nhóm nhân tố con người và nhóm các sinh vật khác.

d)

Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh, nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh

11.

Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm

a)

tất cả các nhân tố vật lí, hóa học của môi trường xung quanh sinh vật

b)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lí bao quanh sinh vật

c)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các chất hóa học của môi trường xung quanh sinh vật

d)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật

12.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

Rừng mưa nhiệt đới

b)

Cá rô phi

c)

Đồng lúa

d)

Lá khô

13.

Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái?

a)

Gần điểm gây chết dưới.

b)

Ở điểm cực thuận.

c)

Gần điểm gây chết trên.

d)

Ở trung điểm của điểm gây chết dưới và điểm gây chết trên.

14.

Cho các thông tin về giới hạn nhiệt độ của các loài sinh vật dưới đây:

- Loài chân bụng Hydrobia aponenis: (+1°C) – (+60°C).

- Loài đỉa phiến: (+0,5°C) – (+24°C).

- Loài chuột cái đài nguyên: (-5°C) – (+30°C).

- Loài cá chép Việt Nam: (+2°C) – (+44°C).

Trong các loài trên, loài nào có khả năng phân bố rộng nhất?

a)

Cá chép

b)

Chân bụng Hydrobia aponenis

c)

Đỉa phiến

d)

Chuột cát

15.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố

a)

hạn chế

b)

rộng

c)

vừa phải

d)

hẹp

16.

Tập hợp sinh vật nào không phải là quần thể sinh vật tự nhiên?

a)

Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông.

b)

Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi.

c)

Các con sói trong một khu rừng.

d)

Các con ong mật trong một vườn hoa.

17.

Quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi là:

a)

Ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành

b)

Trẻ, trưởng thành và già

c)

Trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản

d)

Trước giao phối và sau giao phối

18.

Quần thể sinh vật là?

a)

Bao gồm các cá thể cùng loài.

b)

Bao gồm các cá thể cùng loài, cùng sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định.

c)

Bao gồm các cá thể cùng loài, cùng sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

d)

Bao gồm các cá thể cùng loài, cùng sống trong một khu vực nhất định.

19.

Tập hợp sinh vật nào sao đây Không phải là quần thể?

a)

Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ

b)

Tập hợp cá chép đang sinh sống ở Hồ Tây

c)

Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ

d)

Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt

20.

Mật độ của quần thể động vật tăng khi nào?

a)

A. Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột như lụt lội, cháy rừng, dịch bệnh, …

b)

B. Khi khu vực sống của quần thể mở rộng.

c)

C. Khi có sự tách đàn của một số cá thể trong quần thể.

d)

D. Khi nguồn thức ăn trong quần thể dồi dào.

21.

Ví dị dưới đây biểu hiện quan hệ đối địch là

a)

Tảo và nấm với nhau tạo thành địa ý

b)

Ví khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu

c)

Cáo đuổi bắt gà

d)

Sự tranh ăn cỏ của các con bò trên đồng cỏ

22.

Môi trường sống của giun đũa là

a)

đất, nước và không khí

b)

Ruột của động vật và người

c)

Da cùa động vật và người; trong nước

d)

Tất cả các môi trường trên

23.

Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhâm tố sinh thái

a)

Vô sinh

b)

Hữu sinh

c)

Vô cơ

d)

Chât hữu cơ

24.

Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố sinh thái

a)

Vô sinh

b)

Hữu sinh

c)

Hữu sinh và vô sinh

d)

Hữu cơ

25.

Yếu tố nào xảy ra sau đây dẫn đến các cá thể cùng loài phải tách nhóm?

a)

Nguồn thức ăn trong môi trường dồi dào

b)

Chỗ ở đầy đủ, thậm chí thừa thãi cho các cá thể

c)

Số lượng cá thể trong bầy tăng lên quá cao

d)

Vào mùa sinh sản và các cá thể khác giới tìm về với nhau

26.

Hiện tượng các cá thể tách ra khỏi nhóm dẫn đến kết quả là

a)

Làm tăng khả năng cạch tranh giữa các cá thể

b)

Làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng

c)

Hạn chế sự cạch tranh giữa các cá thể

d)

Tạo điều kiện cho các cá thể hỗ trợ nhau tìm Mùi có hiệu quả hơn

27.

Sinh vật sản xuất trong hệ sinh thái là

a)

Giun đất

b)

Mèo

c)

Cây xanh

d)

Nấm

28.

Sinh vật phân giải trong hệ sinh thái là

a)

Giun đất

b)

Mèo

c)

Cây xanh

d)

Nấm

29.

Ý nghĩa của quan hệ hỗ trợ cùng loài là gì?

a)

Giúp bảo vệ con non tốt hơn

b)

Giúp tìm được nhiều thức ăn hơn

c)

Giúp bảo vệ lẫn nhau trước kẻ thù

d)

Giúp giảm số lượng cá thể trong quần thể

30.

Hội sinh là mối quan hệ giữa 2 cá thể ...

(a)  

31.

Cây tầm gửi sống trên cây gỗ lớn là mối quan hệ gì?

a)

Cạnh tranh cùng loài

b)

Cộng sinh

c)

Kí sinh

d)

Nửa kí sinh

32.

Đây là mối quan hệ gì? "Hươu và nai cùng ăn cỏ trên 1 cánh đồng".

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Cạnh tranh khác loài

d)

Sinh vật ăn sinh vật khác

33.

"Trên một cánh đồng, khi cỏ dại phát triển, năng suất lúa giảm". Đây là mối quan hệ gì?

a)

Hỗ trợ

b)

Cạnh tranh khác loài

c)

Cạnh tranh cùng loài

d)

Sinh vật ăn sinh vật khác

34.

Ví dụ nào dưới đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

Tập hợp các cá thể rắn hổ mang sống ở 2 khu rừng khác nhau.

b)

Các cá thể muỗi đực và cái cùng sống trong 1 khu rừng

c)

Các cá thể ngựa vằn cùng sống trên 1 thảo nguyên, có khả năng giao phối để tạo ra đời con

d)

Các cá thể ốc bưu vàng đực và cái cùng sống trên 1 cánh đồng lúa.

35.

Hệ sinh thái bao gồm những thành phần nào?

a)

Thành phần vô sinh

b)

Sinh vật sản xuất

c)

Sinh vật tiêu thụ

d)

Sinh vật phân giải

e)

Sinh vật ăn sinh vật khác

36.

Bắt đầu của 1 chuỗi thức ăn luôn là nhóm sinh vật nào?

a)

Sinh vật tiêu thụ

b)

Sinh vật sản xuất

c)

Sinh vật phân giải

d)

Động vật ăn tạp

37.

Hãy lựa chọn phát biểu đúng

a)

Các cây sống ở nơi quang đãng có lá dày, thân cao hơn so với cây sống trong bóng râm

b)

Các cây sống ở nơi quang đãng có lá mỏng, thân thấp, có nhiều cành, tán rộng hơn so với cây sống trong bóng râm.

c)

Các cây sống ở nơi quang đãng có kích thước, hình dạng của lá và thân không đổi so với cây sống trong bóng râm.

d)

Các cây sống ở nơi quang đãng có lá to, dày hơn so với cây sống trong bóng râm

38.

Cho các loại cây sau: Bạch đàn, lá lốt, dong riềng, cây xoài, cây phượng, bằng lăng. Những cây nào thuộc nhóm cây ưa bóng?

a)

Lá lốt, dong riềng.

b)

Lá lốt, dong riềng, bằng lăng.

c)

Bạch đàn, cây xoài, cây phương, bằng lăng.

d)

Lá lốt.

39.

Hãy lựa chọn phát biểu đúng

a)

Ánh sáng ảnh hưởng nhiều đến hoạt động sinh lí của thực vật như hoạt động quang hợp, hô hấp… và khả năng hút nước của cây.

b)

Nhóm cây ưa bóng bao gồm những cây chỉ tồn tại được ở nơi có ánh sáng yếu.

c)

Ánh sáng chỉ ảnh hưởng tới các đặc điểm hình thái của cây.

d)

Ảnh hưởng của ánh sáng không tác động lên các đặc điểm sinh lý của cây.

40.

Chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ trống: …. bao gồm những cây sống nơi quang đãng. … bao gồm những cây sống nơi có ánh sáng yếu, ánh sáng tán xạ như cây sống dưới tán của cây khác, cây trồng làm cảnh đặt trong nhà.

a)

Nhóm cây ưa bóng, nhóm cây ưa sáng.

b)

Nhóm cây kỵ bóng, nhóm cây ưa sáng.

c)

Nhóm cây ưa sáng, nhóm cây ưa bóng.

d)

Nhóm cây ưa bóng, nhóm cây kỵ sáng.

41.

Hãy chọn phát biểu đúng

a)

Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống động vật, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật và định hướng di chuyển trong không gian.

b)

Cú mèo không thuộc nhóm động vật ưa tối.

c)

Nhịp điệu chiếu sáng ngày và đêm không ảnh hưởng tới hoạt động của các loài động vật.

d)

Nhóm động vật ưa sáng gồm những động vật không hoạt động vào ban ngày.

42.

Hiện tượng rễ của các cây cùng loài sống gần nhau nối liền với nhau biểu thị mối quan hệ gì?

a)

Hỗ trợ

b)

Cộng sinh

c)

Hội sinh

d)

Cạnh tranh

43.

Hãy lựa chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A. Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể.

B. Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm làm giảm nguồn thức ăn nhanh chóng.

C. Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn.

D. Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm làm tăng nguồn thức ăn.

a)

Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể.

b)

Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm làm giảm nguồn thức ăn nhanh chóng.

c)

Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn.

d)

Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm làm tăng nguồn thức ăn.

44.

Quan hệ cộng sinh là

A. sự hợp tác cùng có lợi giữa các sinh vật cùng loài.

B. sự hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật .

C. sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi cũng không có hại.

D. sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lấy các chất dinh dưỡng, máu… từ sinh vật đó.

a)

sự hợp tác cùng có lợi giữa các sinh vật cùng loài.

b)

sự hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật .

c)

sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi cũng không có hại.

d)

sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lấy các chất dinh dưỡng, máu… từ sinh vật đó.

45.

Ví dụ nào dưới đây biểu hiện quan hệ cộng sinh?

A. Địa y sống bám trên cành cây.

B. Cá ép bám vào rùa biển, nhờ đó cá được đưa đi xa.

C. Vi khuẩn sống trong nốt sần của cây họ đậu.

D. Giun đũa sống trong ruột người.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm do nguyên nhân nào?

A. Môi trường sống thiếu thức ăn hoặc nơi ở chật chội.

B. Số lượng cá thể tăng quá cao.

C. Con đực tranh giành nhau con cái.

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Ví dụ về nhạn biển và cò làm tổ cùng nhau thành tập đoàn là quan hệ

A. hỗ trợ

B. hội sinh

C. hợp tác

D. cạnh tranh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Trong điều kiện nào hiện tượng tự tỉa thưa diễn ra mạnh mẽ?

A. Số lượng cây mọc nhiều trong một diện tích nhỏ.

B. Cây thiếu ánh sáng.

C. Cây không lấy đủ dinh dưỡng.

D. Cả 3 ý trên đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Cho các ví dụ sau

1. Hoa lan sống trên các cành gỗ mục trong rừng.

2. Địa y sống bám trên cành cây.

3. Tầm gửi sống bám trên cây thân gỗ.

4. Vi khuẩn sống trong nốt sần các cây họ đậu.

Trong các ví dụ trên, có bao nhiêu ví dụ biểu hiện quan hệ kí sinh-nửa kí sinh?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Cho các phát biểu sau

1) Các sinh vật sống cùng loài thường hỗ trợ hoặc cạnh tranh lẫn nhau.

2) Trong mối quan hệ khác loài, các sinh vật hỗ trợ hoặc đối địch với nhau.

3) Địa y sống bám trên cây gỗ thuộc quan hệ ký sinh- bán kí sinh.

4) Tảo biển tiết chất độc vào môi trường nước gây tử vong cho nhiều loài tôm cá thuộc quan hệ ức chế cảm nhiễm.

Trong các phát biểu trên, các phát biểu đúng là

A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (4) C. (1), (3), (4) D. (2), (3), (4)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Quần thể sinh vật là

A. tập hợp các các thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định. Những cá thể trong quần thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

B. tập hợp các các thể sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định. Những cá thể trong quần thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

C. tập hợp các các thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định.

D. những cá thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau được gọi là

A. quần xã sinh vật.

B. hệ sinh thái.

C. sinh cảnh.

D. hệ thống quần thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Ví dụ nào sau đây được coi là một quần xã sinh vật?

A. Cây sống trong một khu vườn.

B. Cá rô phi sống trong một cái ao.

C. Rắn hổ mang sống trên 3 hòn đảo khác nhau.

D. Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Những nhân tố sinh thái nào ảnh hưởng tới quần xã, tạo nên sự thay đổi?

A. Nhân tố sinh thái vô sinh.

B. Nhân tố sinh thái hữu sinh.

C. Nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh.

D. Nhân tố ánh sáng, nhiệt độ, con người.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

“Gặp khí hậu thuận lợi, cây cối xanh tốt, sâu ăn lá cây sinh sản mạnh, số lượng sâu tăng khiến cho số lượng chim sâu cũng tăng theo.Tuy nhiên, khi số lượng chim sâu tăng quá nhiều, chim ăn nhiều sâu dẫn tới số lượng sâu lại giảm” Đây là ví dụ minh họa về

A. diễn thế sinh thái.

B. cân bằng quần thể.

C. giới hạn sinh thái.

D. cân bằng sinh học

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Quần thể phân bố trong 1 phạm vi nhất định gọi là

A. môi trường sống

B. ngoại cảnh

C. nơi sinh sống của quần thể

D. ổ sinh thái

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật tự nhiên?

A. Bầy khỉ mặt đỏ sống trong rừng.    

B. Đàn cá sống ở sông

C. Đàn chim sống trong rừng.        

D. Đàn chó nuôi trong nhà.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?

A. Tiềm năng sinh sản của loài.        

B. Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn

C. Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn    

D. Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Mật độ của quần thể động vật tăng khi nào?

A. Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột như lụt lội, cháy rừng, dịch bệnh, ...

B. Khi khu vực sống của quần thể mở rộng.

C. Khi có sự tách đàn của một số cá thể trong quần thể.

D. Khi nguồn thức ăn trong quần thể dồi dào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Tỉ lệ giới tính trong quần thể thay đổi chủ yếu theo:

A. Lứa tuổi của cá thể và sự tử vong không đồng đều giữa cá thể đực và cái.

B. Nguồn thức ăn của quần thể.

C. Khu vực sinh sống.

D. Cường độ chiếu sáng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Một quần thể chim sẻ có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau:

- Nhóm tuổi trước sinh sản: 53 con/ha - Nhóm tuổi sinh sản: 29 con/ha - Nhóm tuổi sau sinh sản: 17 con/ha

Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào?

A. Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển.    

B. Dạng phát triển.

C. Dạng giảm sút.                        

D. Dạng ổn định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Loài đặc trưng là:

A. loài có số lượng ít nhất trong quần xã.

B. loài có số lượng nhiều trong quần xã.

C. loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác.

D. loài có vai trò quan trọng trong quần xã.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Loài ưu thế là:

A. loài có vai trò quan trọng trong quần xã.

B. loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác.

C. loài có mật độ cá thể cao trong quần xã.

D. loài có số lượng ít nhất trong quần xã.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Những nhân tố sinh thái nào ảnh hưởng tới quần xã, tạo nên sự thay đổi?

A. Nhân tố sinh thái vô sinh.

B. Nhân tố sinh thái hữu sinh.

C. Nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh.

D. Nhân tố ánh sáng, nhiệt độ, con người.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Điểm giống nhau giữa quần thể sinh vật và quần xã sinh vật là gì?

A. Tập hợp nhiều quần thể sinh vật

B. Tập hợp nhiều cá thể sinh vật

C. Gồm các sinh vật trong cùng một loài

D. Gồm các sinh vật khác loài

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D