wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa cuối kì

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

đặc điểm nổi bật về dân số nước ta là

a)

dân số đông, gia tăng dân số đang giảm dần

b)

dân cư phân bố tương đối đồng đều

c)

dân số trẻ và thay đổi k đáng kể

d)

tỉ suất sinh thô và tử thô vẫn còn cao

2.

vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

đồng bằng sông Hông

b)

đồng bằng SCL

c)

duyên hải nam trung bộ

d)

ĐNB

3.

việc phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trên cả nước là rất cần thiết vì

a)

thúc đẩy quá trình đô thị hóa ở nước ta

b)

nhằm thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

c)

nhằm giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp

d)

dân cư nước ta phân bố k đều và chưa hợp lý

4.

mặt hạn chế lớn nhất về chất lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay là

a)

số lượng quá đông

b)

lao động có trình độ cao và công nhân lành nghề còn thiếu

c)

tỉ lệ người biết chữ k cao

d)

lao động tập trung chủ yếu ở nông thôn

5.

quá trình đô thị hóa ở nước ta diễn ra

a)

khá nhanh, trình độ đô thị hóa cao

b)

khá nhanh, tuy nhiên trình độ đô thị hóa còn thấp

c)

nhanh hơn quá trình đô thị hóa của TG

d)

chậm, trình độ đô thị hóa thấp

6.

tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến nền kinh tế nước ta là

a)

tạo việc làm cho người lao động

b)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

tăng thu nhập cho người dân

d)

làm tăng nhanh tỉ lệ dân thành thị

7.

các hoạt động lâm nghiệp của nước ta bao gồm

a)

khoanh nuôi, bảo vệ rừng

b)

khai thác và chế biến gỗ

c)

xây dựng các vườn quốc gia

d)

lâm sinh, khai thác chế biến gỗ và lâm sản

8.

năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

đẩy mạnh thâm canh

b)

áp dụng rộng rãi mô hình quảng canh

c)

đẩy mạnh xen canh, tăng vụ

d)

mở rộng diện tích canh tác

9.

điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

a)

dọc theo bờ biển có những bãi triều, đầm phá, các cánh rừng ngập mặn

b)

hệ thống sông suối, kênh rạch dày đặc, các ô trũng ở vùng đồng bằng

c)

nước ta có đường bờ biển dài 3260km, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn

d)

ở các khu vực ven bờ biển có nhiều đảo và vụng, vịnh biển

10.

cây hồ tiêu đc trồng chủ yếu ở vùng nào sau đây

a)

bắc trung bộ

b)

trung du và miền núi bắc bộ

c)

tây nguyên

d)

đông nam bộ

11.

cây cà phê đc trồng nhiều nhất ở vùng

a)

bắc trung bộ

b)

trung du và miền núi bắc bộ

c)

tât nguyên

d)

đông nam bộ

12.

chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay

a)

chủ yếu dựa vào đồng cỏ tự nhiên

b)

chủ yếu lấy sức kéo cho nông nghiệp

c)

đàn bò có xu hướng giảm mạnh

d)

tăng cường chăn nuôi dê, cừu lấy sữa

13.

sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay

a)

phân bố rất đồng đều giữa các vùng

b)

đã có đc sản phẩm để xuất khẩu

c)

hoàn toàn theo hình thức trang trại

d)

chỉ dùng cho công nghiệp chế biến

14.

nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta

a)

cơ sở thức ăn đc đảm bảo tốt

b)

có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại

c)

có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt

d)

nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn

15.

đường mía là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm

a)

chăn nuôi

b)

trồng trọt

c)

thủy, hải sản

d)

năng lượng

16.

tiềm năng thủy điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông

a)

đồng nai

b)

c)

thái bình

d)

hồng

17.

cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

tương đối đa dạng

b)

chỉ có chế biến

c)

chỉ có khai khoáng

d)

có ít ngành

18.

ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước

a)

chế biến dầu khí

b)

sản xuất hàng tiêu dùng

c)

điện lực

d)

chế biến nông-lâm-thủy sản

19.

công nghiệp nước ta phân bố nhiều ở

a)

hải đảo

b)

sơn nguyên

c)

ven biển

d)

núi cao

20.

khu vực nào sau đây ở nước ta có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất

a)

dọc duyên hải miền trung

b)

đồng bằng sông hồng và vùng phụ cận

c)

đông nam bộ

d)

đồng bằng sông cửu long

21.

nhà máy điện sử dụng nguồn nhiên liệu than ở nước ta là

a)

bà rịa

b)

phú mỹ

c)

cà mau

d)

phả lại

22.

nước mắm là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm

a)

thủy, hải sản

b)

chăn nuôi

c)

trồng trọt

d)

năng lượng

23.

chế biến lương thực, thực phẩm là một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta với thế mạnh quan trọng nhất là

a)

cơ sở vật chất kỹ thuật tiên tiến

b)

nguồn lao động có trình độ cao

c)

nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

d)

có lịch sử phát tiển lâu đời

24.

ngành hàng không nước ta là ngành non trẻ nhưng có những bước tiến rất nhanh chủ yếu vì

a)

phong cách phục vụ chuyên nghiệp

b)

đội ngũ lao động của ngành đc đào tạo chuyên nghiệp

c)

cơ sở vật chất nhanh chóng đc hiện đại hóa

d)

thu hút đc nguồn vốn lớn từ đầu tư trong nước

25.

mạng lưới đường ô tô nước ta hiện nay

a)

hầu hết đi theo hướng đông - tây

b)

đã nối liền các đảo lớn vs nhau

c)

đã hội nhập các tuyến xuyên Á

d)

phân bố đồng đều giữa các vùng

26.

giao thông đường biển nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

mở rộng buôn bán vs các nước

b)

nâng cao chất lượng lao động

c)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai

d)

nằm trên đường hàng hải quốc tế

27.

ngành bưu chính của nước ta hiện nay

a)

công nghệ tự động hóa ở mức độ cao

b)

xuất hiện các loại hình dịch vụ mới

c)

đang phát triển nhanh như vũ bão

d)

chỉ có cơ sở tại các thành phố lớn

28.

hoạt động viễn thông nước ta hiện nay

a)

chỉ phục vụ cho cơ sở sản xuất

b)

phát triển đồng đều ở các vùng

c)

có trình độ công nghệ chưa cao

d)

có sự phát triển nhanh vượt bậc

29.

điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là

a)

có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng

b)

đường bờ biển dài, nhiều vũng, vĩnh rộng, kín gió

c)

khối lượng hành hóa luân chuyển tương đối lớn

d)

các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam

30.

ngành thông tin liên lạc nước ta hiện nay

a)

phát triển chậm, mạng lưới viễn thông chưa hội nhập với thế giới

b)

internet cùng vs các mạng xã hội đc người dân sd rộng rãi

c)

ngành viễn thông chưa đón đầu đc những thành tựu kĩ thuật hiện đại

d)

chưa có các vệ tinh viễn thông địa tĩnh và hệ thống cáp quang biển

31.

đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng

b)

có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đậi

c)

đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực

d)

tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp

32.

trung du và miền núi bắc bộ có thế mạnh đặc biệt để phát triển cây công nghiệp nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới dựa vào

a)

diện tích đất feralit trên đá phiến

b)

mạng lưới sông hồ dày đặc, cung cấp nước cho cây công nghiệp

c)

đất phù sa cổ ở các vùng đồi núi thấp

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với một mùa đông lạnh

33.

các nhà máy thủy điện Hòa Bình, Thác Bà đc xây dựng trên các sông lần lượt là

a)

sông Chảy, sông lô

b)

sông đà, sông gâm

c)

sông chảy, sông gâm

d)

sông đà, sông chảy

34.

phát triển cây công nghiệp lâu năm ở trung du và miền núi bắc bộ nhằm mục đích chủ yếu là

a)

thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy lợi thế, tạo cảnh quan mới

b)

nâng cao mức sống, tăng trưởng kinh tế, phát huy thế mạnh

c)

sử dụng hợp lí tài nguyên, tăng thu nhập, bảo vệ môi trường

d)

đổi mới phân bố sản xuất, khai thác tiềm năng, tạo việc làm

35.

giải pháp chủ yếu để phát triển chăn nuôi hiện nay ở trung du miền núi bắc bộ là

a)

áp dụng nhiều giống mới, kiên cố hóa chuồng trại, phát triển công nghiệp chế biến

b)

đa dạng hóa cơ sở thức ăn, nâng cao trình độ người lao động, mở rộng thị trường

c)

thu hút các nguồn đầu tư, tăng quy mô trang trại, xây dựng thương hiệu sản phẩm

d)

đầu tư cơ sở vật chất, phát triển giao thông vận tải, nâng cao chất lượng thức ăn

36.

nguồn than ở vùng trung du miền núi bắc bộ chủ yếu phục vụ cho

a)

nhiệt điện và hóa chất

b)

nhiệt điện và luyện kim

c)

nhiệt điện và xuất khẩu

d)

luyện kim và xuất khẩu

37.

nơi có thể trồng rau ôn đới và sản xuất hạt giống rau quanh năm là

a)

MẪU SƠN (Lạng Sơn)

b)

MỘC CHÂU (SƠN LA)

c)

ĐỒNG VĂN (HÀ GIANG)

d)

SA PA (LÀO CAI)

38.

vùng biển Quảng Ninh không có thế mạnh nào sau đây

a)

khai thác dầu khí

b)

phát triển du lịch biển

c)

phát triển giao thông vận tải biển

d)

phát triển nuôi trồng và đánh bắt thủy, hải sản

39.

đồng bằng sông hồng tập trung nhiều khoáng sản nào sau đây

a)

than antraxit

b)

than bùn

c)

than nâu

d)

dầu mỏ

40.

đồng bằng sông hồng cần phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

đảm nhận vai trò chủ yếu trong xuất khẩu hàng hóa, nguồn vốn lớn

b)

phát huy thế mạnh, khắc phục hạn chế và nâng cao vị thế của vùng

c)

yêu cầu của công cuộc đổi mới, mật độ dân số cao, vốn đầu tư lớn

d)

do lực lượng lao động đông đảo và tiếp giáp nhiều vùng kinh tế

41.

công nghiệp khai thác khí đốt ở Đồng bằng sông Hồng phân bố ở

a)

đồ sơn

b)

tiền hải

c)

cát bà

d)

đồng châu

42.

đồng bằng sông hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do

a)

nền kinh tế phát triển nhanh với nhiều làng nghề truyền thống

b)

có nhiều thành phần dân tộc cùng chung cống

c)

chính sách đầu từ phát triển của nhà nước

d)

có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời với nền sản xuất lúa nước phát triển

43.

vùng đồi trước núi của bắc trung bộ có thế mạnh về

a)

chăn nuôi trâu bò, trồng cây công nghiệp lâu năm

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm và hàng năm

c)

trồng rừng bảo vệ môi trường sinh thái

d)

chăn nuôi chăn bò, trồng cây lương thực, thực phẩm

44.

dải đồng bằng bắc trung bộ có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

lúa và hoa màu

b)

nuôi trồng thủy sản

c)

cây công nghiệp hàng năm

d)

chăn nuôi gia súc lớn và gia cầm

45.

các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ở các đồng bằng ven biển của bắc trung bộ là

a)

lạc, mía, thuốc lá

b)

đậu tương, đay, cói

c)

mía, bông, dâu tằm

d)

lạc, đậu tượng, bông

46.

nguồn lợi thủy sản ở bắc trung bộ có nguy cơ giảm rõ rệt là do

a)

vùng biển thường xuyên xảy ra thiên tai

b)

môi trường biển bị ô nhiễm

c)

không có các bãi cá, bãi tôm quy mô lớn

d)

tàu thuyền công suất nhỏ, đánh bắt ven bờ là chính

47.

đánh bắt thủy sản ở vùng duyên hải nam trung bộ phát triển mạnh nhờ

a)

có đường bờ biển dài với nhiều cửa sông, vụng, đầm phá

b)

có vùng biển nhiều tôm cá, tỉnh nào cũng có bãi tôm, bãi cá

c)

vùng biển ấm, quanh năm k bị đóng băng

d)

mạng lưới sông ngòi dày đặc và hồ thủy điện, thủy lợi

48.

nuôi trồng thủy sản ở vùng duyên hải nam trung bộ phát triển mạnh là nhờ có

a)

vùng biển rộng lớn với nhiều bãi tôm, bãi cá

b)

nhiều hồ thủy điện và thủy lợi

c)

bờ biển dài với nhiều vụng, đầm phá

d)

khí hậu quanh năm nóng, ít biến động

49.

trung tâm công nghiệp lớn nhất ở vùng duyên hải nam trung bộ là

a)

đà nẵng

b)

quảng ngãi

c)

quy nhơn

d)

nha trang

50.

mục đích chủ yếu của việc nâng cấp các cảng biển ở duyên hải nam trung bộ là

a)

gắn vs khu kinh tế, cơ sở hình thành đô thị

b)

tăng năng lực vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu

c)

mở lối ra biển cho các nước, tăng giao lưu

d)

tạo thế mở của cho vùng, phát triển kinh tế

51.

biện pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp duyên hải nam trung bộ là

a)

đảm bảo cơ sở năng lượng, thu hút nhiều đầu tư

b)

đổi mới cơ sở vật chất kỹ thuật, hội nhập quốc tế

c)

nâng cao trình độ lao động, phát triển giao thông

d)

đảm bảo nguyên liệu, mở rộng thị trường tiêu thụ

52.

tây nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng chủ yếu là do

a)

có nhiều cửa khẩu quốc tế thông thương với nước ngoài

b)

án ngữ một vùng cao nguyên, lại tiếp giáp với hai nước bạn

c)

có các trục đường huyết mạch nối vs các cửa khẩu và vùng

d)

địa hình cao, có quan hệ chặt chẽ với vùng ven biển trung bộ

53.

việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở tây nguyên có ý nghĩa xã hội chủ yếu nào sau đây

a)

giải quyết việc, tạo ra tập quán sản xuất mới

b)

thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh

c)

cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước

d)

tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu

54.

ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở tây nguyên là

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo sản phẩm hàng hóa

b)

tạo ra mô hình sản xuất mới, giải quyết việc làm

c)

hạn chế nạn du canh, góp phần phân bố lại dân cư

d)

nâng cao trình độ của lao động, bảo vệ môi trường

55.

tài nguyên khoảng sản nổi bật của vùng đông nam bộ là

a)

cao lanh, đá vôi

b)

bô xít, dầu

c)

đất sét, đá vôi

d)

dầu, khí đốt

56.

hoạt động khai thác dầu khí ở ĐNB hiện nay đc tiến hành tại

a)

các đảo

b)

các quần đảo

c)

thềm lục địa

d)

bờ biển

57.

so với các vùng khác, ĐNB là vùng

a)

có cơ cấu kinh tế PT nhất

b)

có nhiều thiên tai nhất

c)

có GDP thấp nhất

d)

có số dân ít nhất

58.

ở ĐNB, tiềm năng thủy điện lớn nhất trên hệ thống sông nào

a)

sông đồng nai

b)

sông cửu long

c)

sông sài gòn

d)

sông bé

59.

ĐNB dẫn đầu cả nước về

a)

mật độ dân số

b)

sản lượng lương thực

c)

giá trị hàng xuất khẩu

d)

nuôi thủy sản

60.

thuận lợi đối với khai thác hải sản ở ĐNB là

a)

rừng ngập mặn

b)

có các ngư trường

c)

nhiều bãi biển

d)

bãi triều rộng

61.

ĐNB không giáp với vùng nào sau đây

a)

tây nguyên

b)

bắc trung bộ

c)

duyên hải nam trung bộ

d)

đồng bằng SCL

62.

ĐNB có thế mạnh về

a)

khai thác gỗ và lâm sản

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm

c)

phát triển chăn nuôi gia súc

d)

khai thác khoáng sản than đá

63.

vấn đề tiêu biểu nhất của ĐNB so với vùng khác là

a)

hình thành các vùng chuyên canh

b)

phát triển nghề cá

c)

khai thác lãnh thổ theo chiều sâu

d)

thu hút nhiều đầu tư

64.

biện pháp cần thực hiện để phát triển lâm nghiệp theo chiều sâu ở ĐNB là

a)

xây dựng các công trình thủy lợi

b)

thay đổi cơ cấu cây công nghiệp

c)

phát triển diện tích rừng ngập mặn

d)

mở rộng thêm diện tích đất trồng

65.

ngành nào sau đây đã làm thay đổi mạnh mẽ nhất cơ cấu kinh tế của ĐNB

a)

công nghiệp đóng tàu

b)

chế biến thủy sản

c)

du lịch biển đảo

d)

công nghiệp dầu khí

66.

ĐNB phát triển mạnh cây

a)

dừa

b)

lúa

c)

dược liệu

d)

cao su

67.

cơ sở năng lượng của vùng ĐNB từng bước đc giải quyết nhờ vào

a)

phát triển nguồn điện chủ yếu từ than

b)

nhập khẩu nguồn điện từ campuchia

c)

phát triển nguồn điện và mạng lưới điện

d)

phát triển nguồn điện từ gió, thủy triều

68.

để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông, lâm nghiệp ở ĐNB, vấn đề nào sau đây có ý nghĩa hàng đầu

a)

thay đổi cơ cấu cây trồng

b)

phát triển công nghiệp lọc hóa dầu

c)

bảo vệ rừng

d)

phát triển thủy lợi

69.

tỉ trọng công nghiệp trong cơ cấu kinh tế của vùng ĐNB tăng nhanh chủ yếu do sự phát triển của ngành nào sau đây

a)

công nghiệp dệt may và da giày

b)

công nghiệp điện tử - tin học

c)

công nghiệp khai thác dầu khí

d)

chế biến LT, TP

70.

nhóm đất mặn ở vùng đbSCL phân bố chủ yếu ở

a)

ven Biển Đông và ven vịnh TL

b)

đồng tháp mười, kiên giang

c)

bán đảo Cà Mau

d)

dọc hai bờ sống Tiền và sông Hậu

71.

thảm thực vật chủ yếu ở vùng đbSCL là

a)

rừng ngập mặn và rừng tràm

b)

rừng ngập mặn và rừng thưa cây bụi

c)

rừng tràm và rừng thưa

d)

rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn

72.

phương hướng chủ yếu hiện nay để giải quyết vấn đề lũ ở vùng đbSCL là

a)

di dân tránh lũ

b)

chủ động sống chung vs lũ

c)

xd hệ thống đê bao

d)

trồng rừng để ngăn lũ

73.

tình trạng hạn hán sâu sắc ở đbSCL dẫn đến hệ quả là

a)

diện tích rừng ngập mặn và vùng sản xuất nông nghiệp bị thu hẹp nhanh

b)

biến đổi khí hậu, tình trạng cháy rừng và diện tích nuôi tôm bị ảnh hưởng

c)

biến đổi khí hậu, gia tăng xâm nhập mặn, thiếu nước sinh hoạt và sản xuất

d)

xâm nhập mặn lấn sâu, sụt lún vùng ngọt, thiếu nước sinh hoạt và sản xuất

74.

nguyên nhân dẫn đến tình trạng hạn mặn ở ĐbSCL ngày càng gay gắt là

a)

địa hình thấp, phương thức canh tác lạc hậu

b)

mùa khô kéo dài, lưu lượng nước sông giảm

c)

nhiều sông ngòi, địa hình thấp và bằng phẳng

d)

rừng ngập mặn suy giảm, có nhiều cửa sông