wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vanh

Total questions: 37

Worksheet time: 9hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện xoay chiều là:

a)

A.

dòng điện có chiều không đổi.

b)

B.

dòng điện có chiều từ trái qua phải.

c)

C.

dòng điện có chiều luân phiên thay đổi.

d)

D.

dòng điện có một chiều cố định.

2.

Máy biến thế dùng để:

a)

A.

tăng, giảm hiệu điện thế một chiều.

b)

B.

tạo ra dòng điện xoay chiều.

c)

C.

tạo ra dòng điện một chiều

d)

D.

tăng, giảm hiệu điện thế xoay chiều.

3.

Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây:

a)

A.

tăng dần theo thời gian.

b)

B.

tăng hoặc giảm đều đặn theo thời gian.

c)

C.

giảm dần theo thời gian.

d)

D.

đang tăng chuyển sang giảm hoặc ngược lại.

4.

Loại máy nào sau đây có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

A.

Máy biến thế, máy phát điện xoay chiều.

b)

B.

Máy biến thế, động cơ điện.

c)

C.

Máy phát điện xoay chiều, động cơ điện.

d)

D.

Máy phát điện xoay chiều, quạt điện.

5.

Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là 3000 vòng và 500 vòng. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 240V. Hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp là:

a)

A.

4840V

b)

B.

60V

c)

C.

1440V

d)

D.

140V

6.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu đường dây tải điện lên 50 lần thì công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây dẫn sẽ:

a)

A.

tăng lên 50 lần.

b)

B.

giảm đi 50 lần

c)

C.

tăng lên 2500 lần

d)

D.

giảm đi 2500 lần

7.

Tia sáng đi qua quang tâm của một thấu kính thì tia ló ra:

a)

A.

truyền thẳng theo hướng cũ.

b)

B.

đi qua tiêu điểm chính F.

c)

C.

đi song song với trục chính.

d)

D.

có đường kéo dài qua tiêu điểm F.

8.

Đặt vật AB trước một thấu kính hội tụ, cho ảnh A’B’ nằm về phía bên kia của thấu kính thì A’B’ là:

a)

A.

ảnh thật, ngược chiều với vật.

b)

B.

ảnh thật, luôn lớn hơn vật.

c)

C.

ảnh ảo, cùng chiều với vật.

d)

D.

ảnh thật, luôn cao bằng vật.

9.

Thấu kính phân kì là thấu kính có:

a)

A.

hình dạng bất kì

b)

B.

phần giữa dày hơn phần rìa.

c)

C.

phần giữa và phần rìa bằng nhau

d)

D.

phần rìa dày hơn phần giữa

10.

Đặt một ngọn nến trước một thấu kính phân kì, ảnh của ngọn nến qua một thấu kính:

a)

A.

có thể là ảnh thật, có thể là ảnh ảo tùy vào vị trí ngọn nến đặt gần hay xa thấu kính.

b)

B.

là ảnh ảo, có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn ngọn nến.

c)

C.

là ảnh ảo, nhỏ hơn ngọn nến.

d)

D.

là ảnh ảo, luôn lớn hơn ngọn nến.

11.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

A.

chùm tia phản xạ.

b)

B.

chùm tia ló phân kỳ.

c)

C.

chùm tia ló song song khác.

d)

D.

chùm tia ló hội tụ.

12.

Chùm tia sáng đi qua thấu kính mô tả hiện tượng:

a)

A.

Truyền thẳng ánh sáng.

b)

B.

Tán xạ ánh sáng.

c)

C.

Phản xạ ánh sáng.

d)

D.

Khúc xạ ánh sáng.

13.

Hình vẽ bên biểu diễn đường truyền của tia sáng từ không khí vào nước.

Trong hình vẽ đó, tia tới là:

a)

A.

tia SI.

b)

B.

tia IN.

c)

C.

tia IK.

d)

D.

tia IN’.

14.

Hình vẽ nào mô tả đúng đường truyền của tất cả các tia sáng qua thấu kính hội tụ ?

a)

A.

1.

b)

B.

2.

c)

C.

3.

d)

D.

4.

15.

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm chính của một thấu kính phân kì là 60 cm. Tiêu cự của thấu kính đó là:

a)

A.

120 cm

b)

B.

90 cm

c)

C.

60 cm

d)

D.

30 cm

16.

Vật AB cao 5cm được đặt trước một thấu kính L, đặt vuông góc với trục chính và cách thấu kính 40cm, trên màn chắn người ta thu được ảnh A’B’ cao 5cm. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A.

L là thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 40cm, A’B’ là ảnh thật cùng chiều vật.

b)

B.

L là thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm, A’B’ là ảnh thật cách thấu kính 40cm.

c)

C.

L là thấu kính phân kì có tiêu cự f = 20cm, A’B’ là ảnh thật, ngược chiều vật.

d)

D.

L là thấu kính phân kì có tiêu cự f = 40cm, A’B’ là ảnh thật cách thấu kính 20cm.

17.

Về phương diện quang học, thể thủy tinh của mắt giống như:

a)

A.

thấu kính hội tụ

b)

B.

thấu kính phân kì

c)

C.

gương cầu lồi

d)

D.

gương cầu lõm

18.

Bộ phận quang học của con mắt là:

a)

A.

Thể thủy tinh.

b)

B.

Thể thủy tinh và màng lưới.

c)

C.

Màng lưới.

d)

D.

Không phải các bộ phận vừa nêu

19.

Số bội giác G và tiêu cự f (đo bằng cm) của một kính lúp liên hệ với nhau bởi hệ thức nào sau đây?

a)

A.

G = 25.f

b)

B.

G = 25/f

c)

C.

G = 25 + f

d)

D.

G = 25 – f

20.

Khi nhìn rõ một vật thì ảnh của vật đó nằm ở :

a)

A.

thể thủy tinh của mắt

b)

B.

màng lưới của mắt

c)

C.

con ngươi của mắt

d)

D.

lòng đen của mắt.

21.

Khi nói về mắt, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A.

Điểm cực cận là điểm gần mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mắt phải điều tiết mạnh nhất mới nhìn rõ vật.

b)

B.

Điểm cực viễn là điểm xa mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mắt không điều tiết vẫn nhìn rõ được vật.

c)

C.

Khi quan sát vật ở điểm cực cận, mắt phải điều tiết mạnh nhất.

d)

D.Sự điều tiết của mắt chính là sự thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ nét trên màng lưới.

22.

Mắt của bạn Nam có khoảng cực cận là 10cm, khoảng cực viễn là 50cm. Bạn Nam không đeo kính sẽ thấy rõ vật cách mắt trong khoảng:

a)

A.

từ 10cm đến 50cm.

b)

B.

lớn hơn 50cm.

c)

C.

lớn hơn 25cm.

d)

D.

lớn hơn 10cm.

23.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về kính lúp?

a)

A.

Kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn (cỡ vài cm) dùng để hỗ trợ cho mắt khi quan sát các vật nhỏ.

b)

B.

Kính lúp có số bội giác càng lớn thì tiêu cự của kính càng lớn, ngược lại.

c)

C.

Kính lúp có số bội giác G = 5 nghĩa là ảnh của vật qua kính lúp lớn gấp 5 lần vật.

d)

D.

Cả A, B và C đúng.

24.

Mắt của bác Đông chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 15cm đến 120cm. Mắt của bác Tây chỉ nhìn rõ các vật cách mắt từ 120cm trở ra. Các mắt này có tật gì và phải đeo kính nào ?

a)

A.

Mắt bác Đông bị cận, đeo kính hội tụ.

b)

B.

Mắt bác Tây bị lão thị, đeo kính hội tụ.

c)

C.

Mắt bác Đông bị lão thị, đeo kính hội tụ.

d)

D.

Cả hai bác đều mắt tốt, không phải đeo kính.

25.

Mắt của bạn Bắc có khoảng cực cận là 10cm. Biết điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt bạn ấy cách nhau 50cm. Khi không đeo kính bạn Bắc sẽ thấy vật xa nhất cách mắt:

a)

A.

50cm.

b)

B.

40cm.

c)

C.

60cm

d)

D.

10cm.

26.

Trên vành một kính lúp có ghi 5x. Tiêu cự của kính lúp đó là:

a)

A.

5cm.

b)

B.

25cm.

c)

C.

10cm.

d)

D.

2,5cm.

27.

Chùm sáng trắng là chùm sáng:

a)

A.

không có màu.

b)

B.

có chứa nhiều chùm sáng có các màu khác nhau.

c)

C.

có màu trắng.

d)

D.

có màu đỏ.

28.

Trường hợp nào dưới đây ánh sáng trắng không bị phân tích thành các ánh sáng có các màu khác nhau?

a)

A.

Chiếu tia sáng trắng qua một lăng kính.

b)

B.

Chiếu tia sáng trắng nghiêng góc vào bề mặt một gương phẳng.

c)

C.

Chiếu tia sáng trắng nghiêng góc vào mặt ghi của một đĩa CD.

d)

D.

Chiếu một chùm sáng trắng vào một bong bóng xà phòng.

29.

Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng phân tích ánh sáng?

a)

A.

Hiện tượng cầu vồng.

b)

B.

Ánh sáng màu trên váng dầu mỡ

c)

C.

Màu sắc sặc sỡ trên các bong bóng xà phòng.

d)

D.

Ánh sáng đi qua lăng kính bị lệch về phía đáy.

30.

Biểu hiện của mắt cận là:

a)

A.

chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt.

b)

B.

chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt.

c)

C.

nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

d)

D.

không nhìn rõ các vật ở gần mắt.

31.

Mắt của bạn Bắc có khoảng cực cận là 10cm. Biết điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt bạn ấy cách nhau 40cm. Khi không đeo kính bạn Bắc sẽ thấy vật xa nhất cách mắt:

a)

A.

40cm.

b)

B.

50cm.

c)

C.

30cm.

d)

D.

10cm.

32.

Trên vành một kính lúp có ghi 4x. Tiêu cự của kính lúp đó là:

a)

A.

6,25mm.

b)

B.

25cm.

c)

C.

2,5cm.

d)

D.

6,25cm.

33.

Mắt của bạn Nam có khoảng cực cận là 12cm, khoảng cực viễn là 60cm. Bạn Nam không đeo kính sẽ thấy rõ vật cách mắt trong khoảng:

a)

A.

từ 12cm đến 60cm.

b)

B.

lớn hơn 60cm.

c)

C.

lớn hơn 25cm.

d)

D.

lớn hơn 12cm.

34.

Đặt vật AB trước một thấu kính hội tụ và vuông góc với trục chính của thấu kính, trên màn ảnh M, ta hứng được một ảnh cao 5cm và đối xứng với vật qua quang tâm O. Độ cao của vật AB là:

a)

A.

15cm

b)

B.

5cm

c)

C.

10cm

d)

D.

20 cm

35.

Đặt vật AB trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10 cm. Vật AB cách thấu kính khoảng d =15 cm. A nằm trên trục chính, biết vật AB cao 6 mm. Ảnh của vật AB cách thấu kính một đoạn bằng bao nhiêu?

a)

A.

30cm

b)

B.

6 cm

c)

C.

15 cm

d)

D.

10 cm

36.

Mắt của bác An chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 10cm đến 120cm. Mắt của bác Bình chỉ nhìn rõ các vật cách mắt từ 120cm trở ra. Các mắt này có tật gì và phải đeo kính nào ?

a)

A.

Mắt bác Bình bị lão thị, đeo kính hội tụ.

b)

B.

Mắt bác An bị cận thị, đeo kính hội tụ.

c)

C.

Mắt bác Bình bị cận thị, đeo kính phân kì

d)

D.

Cả hai bác đều mắt tốt, không phải đeo kính.

37.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự 20cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm chính của thấu kính này là:

a)

A.10 cm

b)

B.

40 cm

c)

C.

60 cm

d)

D.

30 cm