wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hóa chuyên đề

Total questions: 71

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Khi nồng độ oxygen tăng thì tốc độ phản ứng cháy

a)

giảm

b)

tăng

c)

không đổi

d)

tăng rồi giảm

2.

Một trong những tác dụng của nước trong việc chữa cháy là

a)

giảm nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ cháy

b)

giảm nồng độ oxygen

c)

ngăn không cho oxygen tiếp xúc với đám cháy.

d)

làm tăng nồng độ khí cháy

3.

Nguyên lý chống cháy, nổ là

a)

giảm tốc độ cháy xuống mức tối thiểu và phân tán nhanh nhiệt lượng của đám cháy.

b)

giảm nhiệt độ cháy xuống mức tối thiểu và phân tán nhanh nhiệt lượng của đám cháy.

c)

giảm tốc độ cháy xuống mức tối thiểu.

d)

phân tán nhiệt lượng của đám cháy.

4.

Cách nào sau đây không phải cách thoát hiểm trong trường hợp xảy ra hỏa hoạn?

a)

Kích hoạt chuông báo cháy

b)

Sử dụng bình chữa cháy nếu có.

c)

Cúi thấp người khi thoát hiểm

d)

Gọi ngay số 113.

5.

Các dấu hiệu phổ biến để nhận biết một đám cháy đang xảy ra là gì?

a)

Mùi, khói, ánh lửa.

b)

Mùi, ánh lửa, tiếng nổ.

c)

Mùi, ánh lửa, khói, tiếng nổ.

d)

Mùi, khói, tiếng nổ.

6.

Đám cháy nào không được dùng nước để chữa cháy mà phải dùng CO2?

a)

Đám cháy xưởng gỗ.

b)

Đám cháy xăng dầu.

c)

Đám cháy nhựa.

d)

Đám cháy kim loại.

7.

Không dùng CO2 để chữa cháy các đám cháy nào?

a)

Đám cháy nhà cửa, quần áo.

b)

Đám cháy có nhiệt độ > 1000°C

c)

Đám cháy trạm xăng dầu.

d)

Đám cháy điện có hiệu điện thế < 380 kV.

8.

Phản ứng cháy là

a)

phản ứng phân hủy của chất cháy, có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng.

b)

phản ứng trao đổi giữa chất cháy và chất oxi hóa, có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng.

c)

phản ứng oxi hóa – khử giữa chất cháy và chất oxi hóa, có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng

d)

phản ứng hóa hợp giữa chất cháy và chất oxi hóa, có toả nhiệt và phát ra ánh sáng.

9.

Phản ứng nổ là

a)

phản ứng xảy ra với tốc độ rất lớn kèm sự giảm thể tích đột ngột và tỏa lượng nhiệt lớn.

b)

phản ứng xảy ra với tốc độ rất lớn kèm sự tăng thể tích đột ngột và tỏa lượng nhiệt lớn.

c)

phản ứng xảy ra với tốc độ rất nhỏ kèm sự tăng thể tích đột ngột và tỏa lượng nhiệt lớn.

d)

phản ứng xảy ra với tốc độ rất nhỏ kèm sự giảm thể tích đột ngột và tỏa lượng nhiệt lớn.

10.

Tiêu lệnh chữa cháy do Cục cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành bao gồm các bước:

(a) Dùng bình chữa cháy cát và nước để dập tắt.

(b) Điện thoại số 114 đội chữa cháy chuyên nghiệp.

(c) Khi xảy cháy báo động gấp.

(d) Cúp cầu dao điện nơi xảy cháy.

Thứ tự đúng của các bước trên là

a)

(d), (c), (a), (b).

b)

(c), (d), (a), (b).

c)

(d), (b), (a), (c).

d)

(c), (d), (b), (a).

11.

Những đối tượng nào có trách nhiệm, tổ chức và tham gia các hoạt động PCCC?

a)

Mỗi cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

Công dân từ 18 tuổi trở lên, đủ sức khỏe.

c)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, chủ hộ gia đình.

d)

Lực lượng Cảnh sát PCCC.

e)

Cả 4 đáp án trên.

12.

Những yếu tố nào cần thiết cho sự cháy?

a)

Chất cháy; Nguồn nhiệt

b)

Chất ô xy hóa; Nguồn nhiệt.

c)

Chất cháy; Chất oxy hóa; Nguồn nhiệt.

d)

Chất cháy; Chất ô xy hóa.

13.

Khi sử dụng bình khí chữa cháy xách tay MT3 cần phải lưu ý những điểm gì?

a)

Không được cầm vào loa phun.

b)

Không phun vào đám cháy kiềm, kiềm thổ, than cốc.

c)

Không để khí phun vào người.

d)

Tất cả các đáp án trên

14.

Phản ứng cháy là

a)

Phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa.

b)

Phản ứng oxi hóa khử.

c)

Phản ứng trung hòa

d)

Phản ứng phân hủy

15.

Phản ứng oxi hóa – khử xảy giữa chất cháy và chất oxi hóa, có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng được gọi là

a)

phản ứng hạt nhân.

b)

phản ứng cháy.

c)

phản ứng trung hòa.

d)

phản ứng nổ.

16.

Phản ứng nổ xảy ra do sự giãn nở nhanh về mặt thể tích, khiến thể tích được giải phóng đột ngột được gọi là

a)

Phản ứng nổ vật lí.            

b)

Phản ứng nổ hóa học.

c)

Phản ứng nổ bụi.

d)

Phản ứng nổ hạt nhân.

17.

Quá trình bốc cháy nhanh của các hạt bụi mịn phân tán trong không khí bên trong một không gian hạn chế tạo ra sóng xung kích được gọi là

a)

Phản ứng nổ vật lí. 

b)

Phản ứng nổ hóa học.

c)

Phản ứng nổ bụi.              

d)

Phản ứng nổ hạt nhân.

18.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng nổ vật lí?

a)

Nổ lò phản ứng hạt nhân.  

b)

Nổ bình gas.

c)

Nổ săm lốp xe do bơm quá căng. 

d)

Nổ bóng bay hydrogen.

19.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Nồi áp suất bị nổ khi đun nấu là phản ứng nổ hóa học.

b)

Sử dụng thuốc nổ TNT trong quân sự là phản ứng nổ vật lí.

c)

Nổ bóng bay do bơm quá căng là phản ứng nổ hóa học.

d)

Nổ phân xưởng sản xuất bột mì là phản ứng nổ bụi.

20.

Cho các yếu tố sau:

(1)  Chất cháy               

(2) Chất oxi hóa                     

(3) Nguồn nhiệt          

(4) Nồng độ oxygen trong không khí lớn hơn 14% thể tích.

(5)  Nguồn nhiệt phải đạt tới giới hạn bắt cháy của chất cháy.

Các yếu tố được xem là điều kiện cần để phản ứng cháy xảy ra là:

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (2), (5).

c)

(4), (5).                  

d)

(1), (2), (3).

21.

Cho các dấu hiệu sau:

(1)  có xảy ra phản ứng hóa học.

(2)  có tỏa nhiệt.

(3)  Không phát sáng.

(4)  Có phát sáng.

(5)  Không tỏa nhiệt.

Các yếu tố nào là đặc điểm của phản ứng cháy?

a)

(1), (2), (4). 

b)

(1), (2), (3).

c)

(3), (4), (5). 

d)

(2), (3), (5).

22.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Phản ứng cháy có thể là phản ứng oxi hóa khử hoặc không.

b)

Phản ứng cháy khi xảy ra luôn kèm theo sự tỏa nhiệt và phát sáng.

c)

Điều kiện đủ để phản ứng cháy xảy ra là có chất cháy, chất oxi hóa.

d)

Trong phản ứng chất cháy oxi hóa chỉ có thể là oxygen.

23.

Ý nào không đúng khi nói về ứng dụng của phản ứng cháy trong đời sống?

a)

Để tạo ra điện.

b)

Cung cấp năng lượng cho động cơ ô tô, tên lửa.

c)

Cung cấp nhiệt lượng để sưởi ấm.

d)

Làm sạch nhà vệ sinh.

24.

Quan sát hình bên và cho biết phương trình hóa học nào tương ứng:

a)

  Mg + O --> MgO

b)

2Mg + 2O2->2Mg2O

c)

   2Mg + O2 ->2MgO

d)

   2Mg + 3O2 ->MgO

25.

Quan sát hình bên và cho biết phương trình hóa học nào tương ứng:

a)

   C + O2 -> CO2

b)

  C + 2O -> CO2

c)

   C + O2 -> CO

d)

  2C2 + O2 -> 2CO2

26.

Quan sát hình bên và cho biết có bao nhiêu yếu tố để hình thành " nổ bụi ":

a)

3

b)

4

c)

1

d)

5

27.

Quan sát hình bên và cho biết những yếu tố để hình thành " nổ bụi " :

    

a)

Nguồn nhiệt

b)

Nồng độ bụi mịn đủ lớn, nguồn oxygen

c)

Nhiên liệu, không gian đủ kín

d)

Tất cả những ý trên

28.

Nổ quả bóng bay do bơm quá căng là hiện tượng nổ:

a)

vật lí       

b)

hóa học   

c)

hạt nhân  

d)

   sinh học

29.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng nổ vật lý:

a)

   Nổ lốp xe

b)

   Nổ pháo hoa

c)

   Nổ súng, bom

d)

  Nổ mìn khai thác đá vôi

30.

Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của phản ứng cháy:

a)

 A. Là phản ứng oxi hóa – khử giữa chất cháy và chất oxi hóa

b)

 B. Có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng

c)

   C. Là phản ứng oxi hóa – khử giữa chất cháy và nguồn nhiệt

d)

  D. Cả A và B

31.

Phương trình hóa học nào sau đây là phương trình khi đốt cháy hoàn toàn CH4:

a)

   CH4 + O2 -> CO2 + H2O

b)

   CH4 + 2O2 -> CO2 + 2H2O

c)

   3CH4 + O2 -> 2CO2 + H2O

d)

   CH4 + O -> CO2 + H2O

32.

Phương trình hóa học nào sau đây là phương trình khi đốt cháy hoàn toàn C2H5OH:

a)

   C2H5OH + O -> CO2 + H2O

b)

  2C2H5OH + 3O2 -> 2CO2 + H2O

c)

   C2H5OH + 3O2 -> 2CO2 + 3H2O

d)

   C2H5OH + 2O2 -> 3CO2 + 2H2O

33.

Phương trình hóa học nào sau đây là phương trình khi đốt cháy hoàn toàn (C6H10O5)n

a)

(C6H10O5)n + O2 -> CO2 + H2O

b)

(C6H10O5)n + 6O2 -> 6CO2 + 5H2O

c)

(C6H10O5)n + 6nO2 --> 6nCO2 + 5nH2O

d)

(C6H10O5)n + 5nO2 -> 6nCO2 + 5nH2O

34.

Hiện tượng nào sau đây sẽ dẫn đến phản ứng cháy:

a)

Khí gas cháy để đun nấu

b)

Nổ pháo hoa

c)

Nổ súng, bom

d)

Nổ mìn khai thác đá vôi

35.

Làm sao để chuyển thủy ngân (Hg) thành Vàng(Au)

a)

Thêm 1 proton từ HG

b)

Bớt 1 proton từ hạt nhân

c)

Bớt 1 electron từ Hg

d)

Thêm 1 electron từ Hg

36.

Sự phóng xạ tự nhiên là hiện tượng các nguyên tố

a)

tự phát ra tia phóng xạ, không do tác động bên ngoài

b)

không tự phát ra tia phóng xạ, do tác động bên ngoài

c)

tự phát ra tia phóng xạ, do tác động bên ngoài

d)

tự phát ra tia âm cực, không do tác động bên ngoài

37.

Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử không bền vững bị biến đổi thành

a)

hạt nhân của nguyên tử khác, đồng thời phát ra tia phóng xạ

b)

hạt nhân của nguyên tử kế tiếp, đồng thời phát ra tia phóng xạ

c)

hạt nhân của nguyên tử đứng trước, đồng thời phát ra tia phóng xạ

d)

hạt nhân của nguyên tử khác, đồng thời phát ra hạt alpha.

38.

Phản ứng hạt nhân là phản ứng có sự biến đổi ở

a)

hạt nhân

b)

vỏ

c)

lớp thứ 1

d)

lớp ngoài cùng

39.

Phóng xạ nhân tạo là quá trình biến đổi hạt nhân

a)

không tự phát, do tác động bên ngoài

b)

Tự phát, do tác động bên ngoài

c)

Không tự phát, không do tác động bên ngoài

d)

Tự phát , không do tác động bên ngoài

40.

Phản ứng nhiệt hạch là quá trình

a)

2 hạt nhân hợp lại, giải phóng năng lượng

b)

Hạt nhân phân thành hai hạt nhân. giải phóng năng lượng

c)

2 hạt nhân hợp lại, không giải phóng năng lượng

d)

2 hạt nhân hợp lại, không giải phóng năng lượng

41.

Chọn phát biểu sai

a)

Đồng vị 131 I điều trị ung thư tuyến giá

b)

Đồng vị 14 C xác định niên đại cổ vật

c)

Đồng vị 235 U dùng để tạo ra năng lượng hạt nhân

d)

Các tia phóng xạ không nguy hiểm đến con người và sự sống.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Năng lượng hoạt hóa càng lớn thì tốc độ phản ứng càng nhỏ.

b)

Tốc độ phản ứng chỉ phụ thuộc vào năng lượng hoạt hóa.

c)

Chất xúc tác làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

d)

Năng lượng hoạt hóa là năng lượng của phản ứng tỏa ra.

43.

Yếu tố nào sau đây làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

44.

Hằng số R trong phương trình Arrhenius có giá trị là

a)

8,314 kJ/mol·K.

b)

0,082 kJ/mol·K.

c)

8,314 J/mol·K.

d)

0,082 J/mol·K.

45.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Năng lượng hoạt hóa là năng lượng tối thiểu mà chất phản ứng cần phải có để phản ứng có thể xảy ra.

b)

Khi năng lượng hoạt hóa lớn, hằng số tốc độ k nhỏ, tốc độ của phản ứng nhanh.

c)

Chất xúc tác làm tăng tốc độ của phản ứng hóa học, những vẫn được bảo toàn về khối lượng và chất khi kết thúc phản ứng.

d)

Chất xúc tác có vai trò làm giảm năng lượng hoạt hóa để tăng tốc độ của phản ứng.

46.

Cho đồ thị biểu diễn năng lượng hoạt hóa của hai phản ứng như sau:Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Năng lượng hoạt hóa của phản ứng (1) nhỏ hơn phản ứng (2).

b)

Phản ứng (2) xảy ra thuận lợi hơn phản ứng (1).

c)

Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt.

d)

Biến thiên entropy của hai phản ứng trên đều âm.

47.

Năng lượng hoạt hóa của phản ứng trên là

a)

10 kJ.

b)

45 kJ.

c)

108 kJ.

d)

58 kJ.

48.

Đoạn nào trên đồ thị tương ứng với năng lượng hoạt hóa của phản ứng?

a)

Đoạn (A).

b)

Đoạn (B).

c)

Đoạn (C).

d)

Đoạn (D).

49.

Tốc độ của một phản ứng hóa học xảy ra chậm có thể là do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ của phản ứng cao.

b)

Sự có mặt của chất xúc tác.

c)

Nồng độ của các chất tham gia cao.

d)

Năng lượng hoạt hóa của phản ứng cao.

50.

Phương pháp nào sau đây được sử dụng để làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng hóa học?

a)

Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

b)

Tăng diện tích bề mặt chất tham gia.

c)

Giảm nồng độ của các chất tham gia.

d)

hêm xúc tác vào hệ phản ứng.

51.

Hydrogen phản ứng với nitrogen tạo thành ammonia (NH3) theo phương trình sau: 3H2 (g) + N2 (g) → 2NH3 (g) có  = -92,38 kJ/mol;  = -198,2 J/mol·K. Biến thiên năng lượng tự do Gibbs của phản ứng trên ở 25℃ là

a)

5897 kJ/mol.

b)

297,8 kJ/mol.

c)

-33,32 kJ/mol.

d)

-16,66 kJ/mol.

52.

Dinitrogen tetraoxide (N2O4) phân hủy tạo thành nitrogen dioxide (NO2). Cho biết  = 58,02 kJ/mol;  = 176,1 J/mol·K. Ở nhiệt độ nào sau đây thì phản ứng trên đạt trạng thái cân bằng?

a)

329,5℃.

b)

56,5℃. 

c)

25,0℃.

d)

98,5℃.

53.

Đại lượng đặc trưng cho độ mất trật tự của một hệ ở trạng thái và điều kiện xác định gọi là

a)

Enthalpy.

b)

Entropy.

c)

Năng lượng tự do Gibbs.

d)

Năng lượng hoạt hóa.

54.

Khi so sánh entropy của cùng một chất ở ba trạng thái khác nhau, cùng điều kiện, kết quả nào dưới đây là đúng?

a)

S (khí) < S (rắn) < S (lỏng).

b)

S (lỏng) < S (rắn) < S (khí).

c)

S (rắn) < S (lỏng) < S (khí).

d)

S (khí) < S (lỏng) < S (rắn).

55.

Dãy nào sau đây các chất sắp xếp theo chiều tăng giá trị entropy chuẩn?

a)

CO2 (s) < CO2 (l) < CO2 (g).

b)

CO2 (s) < CO2 (g) < CO2 (l).

c)

CO2 (g) < CO2 (l) < CO2 (s).

d)

CO2 (g) < CO2 (s) < CO2 (l).

56.

Phản ứng nào dưới đây xảy ra kèm theo sự giảm entropy?

a)

N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g).

b)

N2O4 (g) → 2NO2 (g).

c)

2CO (g) → C (s) + CO2 (g).

d)

2HCl (aq) + Fe (s) → FeCl2 (aq) + H2 (g).

57.

Biến thiên entropy chuẩn của phản ứng nào dưới đây có giá trị dương?

a)

Ag+ (aq) + Br- (aq) → AgBr (s).

b)

2C2H6 (g) + 3O2 (g) → 4CO2 (g) + 6H2O (l).

c)

 N2 (g) + 2H2 (g) → N2H4 (g).

d)

2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g).

58.

Biến thiên entropy chuẩn của phản ứng nào dưới đây có giá trị âm?

a)

C (s) + CO2 (g) → 2CO (g).

b)

Zn (s) + 2HCl (aq) → ZnCl2 (aq) + H2 (g).

c)

CaCO3 (s) → CaO (s) + CO2 (g).

d)

2H2 (g) + O2 (g) → 2H2O (g).

59.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Entropy càng lớn thì hệ càng ổn định.

b)

Khi tăng nhiệt độ thì entropy của chất tăng.

c)

Một phản ứng có ΔH < 0 thì ΔS > 0.

d)

Entropy của chất lỏng lớn hơn entropy của chất khí.

60.

Đại lượng nào sau đây được dùng để dự đoán hoặc giải thích chiều của một phản ứng phù hợp nhất ở điều kiện nhiệt độ, áp suất không đổi?

a)

Biến thiên entropy.

b)

Biến thiên năng lượng tự do Gibbs.  

c)

Biến thiên enthalpy.

d)

Năng lượng hoạt hóa.

61.

Biến thiên năng lượng tự do Gibbs được tính theo biểu thức nào dưới đây?

a)

ΔG = TΔH – ΔS.

b)

ΔG = ΔS – TΔH.

c)

ΔG = ΔH – TΔS.

d)

ΔG = TΔS – ΔH.

62.

Một phản ứng hóa học ΔH < 0, ΔS > 0 và ΔG < 0. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng trên tự xảy ra ở điều kiện đã cho.

b)

Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt.

c)

Độ mất trật tự của hệ phản ứng giảm xuống.

d)

Phản ứng trên đạt trạng thái cân bằng.

63.

Một phản ứng thu nhiệt và không tự xảy ra ở một điều kiện xác định. Ở điều kiện đó, mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

ΔS > 0.

b)

ΔH > 0.

c)

ΔG = 0.

d)

ΔS < 0.

64.

Trường hợp nào sau đây có entropy lớn nhất?

a)

01 mol C (s) ở 25℃.

b)

01 mol CH3Cl (l) ở 25℃.

c)

01 mol C6H6 (l) ở 25℃.

d)

01 mol C2H6 (g) ở 25℃.

65.

Có mấy cách nhận biết đám cháy qua các dấu hiệu ban đầu?

a)

Khói, mùi.

b)

Ánh lửa, khói.

c)

Khói, ánh lửa - tiếng nổ - mùi sản phẩm cháy.

66.

Có mấy cách nhận biết đám cháy qua các dấu hiệu ban đầu?

a)

Khói, mùi.

b)

Ánh lửa, khói.

c)

Khói, ánh lửa - tiếng nổ - mùi sản phẩm cháy.

67.

Công thức electron đúng của hợp chất NH3

a)
b)
c)
d)
68.

Hợp chất nào sau thuộc loại hợp chất ion?

a)

KCl.

b)

H2S.

c)

CO2.

d)

Cl2.

69.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Năng lượng hoạt hóa càng lớn thì tốc độ phản ứng càng nhỏ.

b)

Tốc độ phản ứng chỉ phụ thuộc vào năng lượng hoạt hóa.

c)

Chất xúc tác làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

d)

Năng lượng hoạt hóa là năng lượng của phản ứng tỏa ra.

70.

Yếu tố nào sau đây làm giảm năng lượng hoạt hóa của phả

a)

Nhiệt độ.  

b)

Nồng độ.  

c)

xúc tác.

d)

Áp suất.   

71.

Yếu tố nào sau đây làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng

a)

Nhiệt độ.  

b)

Nồng độ.  

c)

chất xúc tác.

d)

Áp suất.