Font size
Worksheetsđp dx HC
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
Số đồng phân cấu tạo ancol có công thức phân tử C4H10O là
2 đồng phân.
3 đồng phân.
4 đồng phân.
5 đồng phân.
X là ancol no, đơn chức mạch hở. X có công thức phân tử là C3H8O. X có tối đa bao nhiêu đồng phân
1
2
3
4
Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H10O. Số lượng các đồng phân của X là:
4
5
6
7
Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit ?
1
2
3
4
Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C3H8O là
1
2
3
4
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
2
3
4
5
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
2
3
1
4
X là một este no, đơn chức, mạch hở. Trong phân tử X có ba nguyên tử cacbon. Số công thức cấu tạo của X thoả mãn là
3
4
2
5
X là este của axit fomic, có công thức phân tử C4H6O2. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
2
4
1
3
Số este có công thức phân tử C5H10O2, khi thủy phân trong môi trường axit, thu được axit fomic là
1
2
3
4
Số este có công thức phân tử C5H10O2, không có dạng HCOOR
5
4
3
2
Có bao nhiêu đồng phân là este, có chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C8H8O2?
3
4
5
6
Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng CTPT C4H8O2
3
4
5
6
Số đồng phân andehit có CTPT C4H8O là
2
1
3
4
Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân của nhau?
6
4
2
3
Số đồng phản este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
2
3
5
4
Số đồng phân este tương ứng với công thức C5H10O2 :
10
9
7
5
Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT C4H8O2 đều tác dụng được với NaOH
8
4
5
6
Có bao nhiêu este C4H6O2 là đồng phân cấu tạo của nhau?
3
4
5
6
C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?
5
6
7
8
Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
3
4
5
6
X là một este no, đơn chức, mạch hở. Trong phân tử X có ba nguyên tử cacbon. Số công thức cấu tạo của X thoả mãn là
3
4
2
5
X là este của axit fomic, có công thức phân tử C4H6O2. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
2
4
1
3
Có bao nhiêu đồng phân là este, có chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C8H8O2?
3
4
5
6
Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C2H7N là
2.
3.
4.
5.
Số đồng phân cấu tạo amin bậc 1 có cùng công thức phân tử C2H7N là
2.
3.
4.
1
Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là
2.
3.
4.
5.
Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C4H11N là
8.
6.
5
7.
Số đồng phân cấu tạo amin bậc 1 có cùng công thức phân tử C4H11N là
4
3
5
2
Công thức của amin no đơn chức mạch hở có 4 đồng phân là
(a)
Công thức của amin no đơn chức mạch hở có 3 đồng phân bậc 2 là
(a)
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
Công thức của amin no đơn chức mạch hở có 4 đồng phân là
(a)
Công thức của amin no đơn chức mạch hở có 3 đồng phân bậc 2 là
(a)
Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
2
3
4
5
Số amin bậc ba ứng với công thức phân tử C5H13N là
3
1
2
4
Số amin thơm (là dẫn xuất của benzen) ứng với công thức C7H9N là
5
4
3
2
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
(CH3)3COH và (CH3)3CNH2
(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
CH3NHCH3 và CH3CH(OH)CH3
(C6H5)2NH và C6H5CH2OH
Ứng với công thức C4H11N có số đồng phân amin bậc 2 là :
4
3
8
1
Số đồng phân amin bậc hai ứng với công thức phân tử C5H13N là
2.
4.
8.
6.
Số đồng phân amin bậc 1 có công thức tử là C4H11N là:
4.
8.
6.
2.
Chất nào sau đây là đồng phân của amin bậc 1 có công thức C4H11N?
CH3CH2CH2CH2NH2
CH3CH2NHCH2CH3
CH3CH2CH(NH2)CH3
(CH3)2CH2CH2NH2
CH3CH2CH(NH2)CH3
Số đồng phân của amino axit C3H7NO2 là:
1
2
3
4
Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
4
1
3
2
Hình bên biểu diễn công thức cấu tạo của
alanin.
valin.
lysin.
axit glutamic.
C3H7O2N có mấy đồng phân α-amino axit?
4.
3.
2.
1
C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit?
4.
3.
2.
5.
C4H9O2N có mấy đồng phân α-amino axit?
4.
3.
2.
5.
Câu 5: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?
A. 4 amin.
B. 5 amin.
C. 6 amin.
D. 7 amin.
Câu 9: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
A. 3 chất.
B. 5 chất.
C. 6 chất.
D. 8 chất.
CTPT của HCHC hình bên là
C4H8O2
C4H6O2
C4H10O2
C5H10O2
paracetamol có CTCT như hình bên, CTPT của chúng là
C8H9NO2
C8H10NO2
C9H9NO2
C10H10NO2
các CTCT thu gọn hình bên lần lượt có CTPT là
C7H16, C4H8, C2H4Cl2, C4H10O
C7H14, C4H8, C2H6Cl2, C4H10O
C7H16, C4H10, C2H4Cl2, C4H8O
C7H16, C4H8, C2H4Cl2, C4H8O
Ethyl formate HCOOC2H5 có mùi chua của chanh hoặc dâu tây. Một trong những đồng phân của chất này là
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOCH3
CH3COOH
Paracetamol là một loại thuốc có tác dụng hạ sốt và giảm đau. Hình bên là cấu tạo của paracetamol, công thức phân tử của chất này là
C8H8NO2
C8H9NO2
C9H10NO2
C10H10NO2
Menthol là thành phần được chiết từ cây bạc hà có tính chất làm dịu ho và làm giảm dịch tiết hô hấp. Công thức cấu tạo như hình vẽ bên. Công thức phân tử của menthol là:
C10H20O
C10H22O
C10H18O
C10H20O2
Chất nào sau đây là đồng phân của CH3 - CH2 - CH2 - OH?
CH3 - CH2 - OH
CH3 - CH2 - O - CH3
CH3 - C(CH3) = O
CH3 - O - CH3
CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3 là:
đồng phân về mạch C
đồng phân về loại nhóm chức
đồng đẳng của nhau
đồng phân về vị trí nhóm chức
Công thức cấu tạo của chất nào sau đây là đúng?
CH3-CH3-O-H
CH3-O-CH3
Cho các chất sau: CH3–O–CH3 (1), C2H5OH (2), CH3CH2CH2OH (3), CH3CH(OH)CH3 (4), CH3CH(OH)CH2CH3 (5), CH3OH (6). Những cặp chất là đồng phân của nhau
(1) và (2); (3) và (4).
(1) và (3); (2) và (5).
(1) và (4); (3) và (5).
(1) và (5); (2) và (4).
Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C3H8O là
1
2
3
4
Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C4H10O là
8
6
7
5
