NEW
Font size
WorksheetsSóng cơ
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Chọn câu trả lời đúng: Sóng ngang :
Chỉ truyền được trong chất rắn
Truyền được trong chất rắn và lỏng
Truyền được trong chất rắn và lỏng, khôngkhí
Không truyền được trong chất rắn
Chọn câu trả lời đúng: sóng dọc là :
Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương thẳng đứng
Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương thẳng đứng
Phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn dao động vuông góc phương truyền sóng
Cả A, B ,C đều sai.
Chọn câu trả lời đúng: sóng dọc:
Chỉ truyền được trong chất rắn
Truyền được trong chất rắn, lỏng và khí
Truyền được trong chất rắn, lỏng, khí và cả trong chân không
Không truyền được trong chất rắn
Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi
Vận tốc
Tần số
Bước sóng
Năng lượng
Chọn câu trả lời đúng: bước sóng được định nghĩa :
Là khoảng cách giũa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha
Là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì
Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng
Cả A,B đều đúng
Chọn câu trả lời đúng: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí phụ thuộc vào :
Vận tốc truyền âm
Biên độ âm
Tần số âm
Năng lượng âm
Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào :
Vận tốc âm
Tần số và biên độ âm
Bước sóng
Bước sóng và năng lượng âm
Độ to của âm là một đặc tính sinh lí phụ thuộc vào :
Vận tốc âm
Tần số và mức cường độ âm
Bước sóng và năng lượng âm
Vận tốc và bước sóng
Chọn câu trả lời đúng: nguồn sóng kết hợp là các nguồn sóng có :
Cùng biên độ
Độ lệch pha không đổi theo thời gian
Cùng tần số
Cả A, B, C đều đúng
Chọn câu trả lời đúng: Sóng dừng là:
sóng không lan truyền nũa do bị một vật cản chặn lại
Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường
Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng một phương truyền sóng
Cả A, B , C đều đúng
Sóng âm là sóng cơ học có tần số trong khoảng :
16Hz đến 2. Hz
16Hz đến 20000MHz
10 đến 200KHz
16 đến 2 KHz
Âm thanh :
A. Chỉ truyền được trong chất khí
B. Truyền được trong chất rắn và lỏng, khí
C. Truyền được trong chất rắn, lỏng, khí và cả trong chân không
D. Không truyền được trong chất rắn
Chỉ truyền được trong chất khí
Truyền được trong chất rắn và lỏng, khí
Truyền được trong chất rắn, lỏng, khí và cả trong chân không
Không truyền được trong chất rắn
Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ âm là :
N
Đêxiben (dB)
j/s
W/m
Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về :
Độ cao
Độ to
Âm sắc
Cả 3
Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:
Khác nhau về tần số
Độ cao và độ to khác nhau
Tần số, biên độ của các họa âm khác nhau
Có số lượng và cường độ của các họa âm khác nhau
Trong sóng dừng :
Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liền nhau bằng l/4
Khoảng cách giữa nút và bụng liền nhau bằng l/2
Khoảng cách giữa nút và bụng liền nhau bằng l/4
Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liền nhau đều bằng l
Trong các môi trường rắn, lỏng, khí và trong chân không, sóng nào sau đây truyền được trong cả 4 môi trường :
Sóng cơ
Sóng điện từ
Sóng dừng
Không có
Trong các sóng sau đây sóng nào không truyền được trong chân không :
Sóng ánh sáng
Sóng vô tuyến
Sóng siêu âm
Sóng điện từ
Trong các yếu tố sau yếu tố nào là đặc trưng sinh lí của âm?
Biên độ
Năng lượng
Âm sắc
Cường độ âm
Sóng phản xạ :
luôn bị đổi dấu
Bị đổi dấu khi phản xạ trên một mặt cản di động
Luôn luôn không bị đổi dấu
Bị đổi dấu khi phản xạ trên một mặt cản cố định
Độ to của âm phụ thuộc vào :
Cường độ âm và tần số âm
Nghưỡng nghe và nghưỡng đau
Giá trị cực đại của cường độ âm
Cường độ âm cực tiểu gây được cảm giác âm
Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, tập hợp các điểm có biên độ cực đại là :
Các đường hypebol
Parabol
Các đường thẳng
Tùy từng trường hợp
ứng dụng của sóng dừng là :
Biết được tính chất sóng
Đo tần số dao động
Đo vận tốc truyền sóng
Cả 3
Sóng truyền trên mặt nước là :
Sóng dọc
Sóng ngang
Sóng dài
Sóng ngắn
Sóng âm là :
Sóng cơ học
Sóng có tần số f<16 Hz
Sóng có tần số f> 20.000 Hz
Cả 3
: Một nguời không nghe được âm phát ra từ một thanh thép mỏng đang dao động là vì :
Chu kì dao động của thanh thép qúa lớn
Chu kì dao động của thanh thép qúa nhỏ
Những âm phát ra từ thanh thép có biên độ quá nhỏ
Có thể một trong 3 lí do đó
Trong các chất liệu sau chất liệu nào truyền âm kém nhất :
Thép
Nước
Bông
Gỗ
Âm trầm là âm có :
Biên độ dao động nhỏ
Năng lượng dao động nhỏ
Tần số dao động nhỏ
Cả 3
Độ to của âm phụ thuộc vào :
Cường độ âm và tần số âm
Nguồn âm to hay nhỏ
Năng lượng âm và môi trường truyền âm
Cả 3
Ngưỡng nghe
Là âm có năng lượng cực đại gây ra cảm giác âm
Là âm có tần số cực đại gây ra cảm giác âm
Phụ thuộc biên độ âm
Thay đổi theo tần số
Miền nghe được phụ thuộc vào :
Độ cao của âm
Âm sắc của âm
Độ to của âm
Năng luợng của âm
Đại lượng nào sau đây khi có giá trị quá lớn sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe và thần kinh của con người :
Tần số âm
Âm sắc của âm
Mức cường độ âm
Biên độ của âm
Tần số do đây đàn phát ra không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây
Độ bền của dây
Tiết diện dây
Độ căng của dây
Chất liệu của dây
Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào :
Năng luợng truyền sóng
Môi trường truyền són
Tần số dao động
Bước sóng
Sóng kết hợp là :
Hai sóng có cùng biên độ, tần số
Hai sóng cùng pha , cùng biên độ
Hai sóng có cùng tần số, khác biên độ
Hai sóng có cùng tần số, cùng pha
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học ?
Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong môi trường vật chất
Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất theo thời gian
Sóng cơ học là dao động cơ học
Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian
Vận tốc truyền sóng trong môi trường :
Phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng
Phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng và bước sóng
Phụ thuộc vào bản chất môi trường
Tăng theo cường độ sóng
Chọn câu sai ?
Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng
Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz là sóng hạ âm
sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chất vật lí
Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ
Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước những điểm nằm trên đường trung trực sẽ :
Dao động với biên độ lớn nhất
Dao động với biên độ nhỏ nhất
Dao động với biên độ bất kì
Đứng yên
Âm sắc là :
A. Một màu sắc của âm thanh B. Một tính chất của âm giúp ta nhận biết được nguồn âm
C. Một tính chất vật lí của âm D. Tính chất vật lí và sinh lí của âm
Một màu sắc của âm thanh
Một tính chất của âm giúp ta nhận biết được nguồn âm
Một tính chất vật lí của âm
Tính chất vật lí và sinh lí của âm
Trong các yếu tố sau đây:
1. Biểu thức sóng 2. Phương dao động 3. Biên độ dao động 4. Phương truyền sóng
Những yếu tố giúp ta phân biệt được sóng dọc với sóng ngang là :
1 và 2
2 và 3
3 và 4
2 và 4
Khi nguồn phát âm chuyển động lại gần người nghe đang đứng yên thì người này sẽ nghe thấy 1 âm có :
Tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm
Tần số lớn hơn tần số của nguồn âm
Cường độ âm lớn hơn so với khi nguồn âm đang đứng yên
Bước sóng dài hơn so với khi nguồn âm đang đứng yên
Trong các nhạc cụ, hộp đàn, thân kèn, sáo có tác dụng :
Vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do nhạc cụ đó phát ra
Làm tăng độ cao và độ to của âm
Gĩư cho âm phát ra có tần số ổn định
Lọc bít tạp âm và tiếng ồn
Để tăng gấp đôi tần số của âm do dây đàn phát ra ta phải :
Tăng lực căng dây gấp hai lần
Tăng lực căng dây gấp 4 lần
Gỉam lực căng dây gấp hai lần
Gỉam lực căng dây gấp 4 lần
Độ to của âm thanh được đặc trưng bởi :
Cường độ âm
Biên độ dao động âm
Mức cường độ âm
áp suất âm thanh
Hai âm có cùng độ cao , chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau ?
Cùng biên độ
Cùng bước sóng trong một môi trường
Cùng tần số và bước sóng
Cùng tần số
Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra
Tạp âm là các âm có tần số không xác định
Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm
Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm
Phát biểu nào sau đây đúng ?
Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to
Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó nhỏ
Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to
Âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
Bước sóng là gì?
Là quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây.
Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.
Là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha.
Là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng.
Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
năng lượng sóng.
tần số dao động
môi trường truyền sóng.
bước sóng
Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên dây có sóng dừng?
Tất cả phần tử dây đều đứng yên.
Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng.
Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại.
Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ.
Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng l. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện nào?
L = l/6.
L =l/4.
L = 2l.
L =l2
Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?
bằng hai lần bước sóng.
bằng một bước sóng.
bằng một nửa bước sóng.
bằng một phần tư bước sóng.
Điều kiện có giao thoa sóng là gì?
Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.
Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.
Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau.
Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.
Thế nào là 2 sóng kết hợp?
Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ.
Hai sóng luôn đi kèm với nhau.
Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.
Có hiện tượng gì xảy ra khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thưíc nhỏ hơn bước sóng?
Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe.
Sóng gặp khe phản xạ trở lại.
Sóng truyền qua khe giống như một tâm phát sóng mới.
Sóng gặp khe rồi dừng lại.
Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
bằng hai lần bước sóng.
bằng một bước sóng.
bằng một nửa bước sóng.
Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?
Nguồn âm và môi trường truyền âm.
Nguồn âm và tai người nghe.
Môi trường truyền âm và tai người nghe.
Tai người nghe và giây thần kinh thị giác.
Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?
Từ 0 dB đến 1000 dB.
Từ 10 dB đến 100 dB.
Từ -10 dB đến 100dB.
Từ 0 dB đến 130 dB.
Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?
Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.
Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp dôi tần số âm cơ bản.
Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2.
Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.
Hộp cộng hưởng có tác dụng gì?
Làm tăng tần số của âm.
Làm giảm bớt cường độ âm.
Làm tăng cường độ của âm.
Làm giảm độ cao của âm.
Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là
sóng siêu âm.
sóng âm.
sóng hạ âm.
chưa đủ điều kiện để kết luận.
Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây?
Sóng âm có tần số 10Hz
Sóng âm có tần số 30kHz.
Sóng âm có chu kỳ 2,0ms.
Sóng âm có chu kỳ 2,0ms.
