wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1

Total questions: 110

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

............. tạo nên tất cả các chất.

a)

Nguyên tử

b)

Vật liệu

c)

Vật thể tự nhiên

d)

Vật thể nhân tạo

2.

Nguyên tử được tạo nên bởi bao nhiêu loại hạt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Điện tích dương

b)

Điện tích âm

c)

Không mang điện

4.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

................. và ................. có điện tích như nhau, chỉ khác dấu.

a)

Proton, nơtron

b)

Electron, nơtron

c)

Proton, electron

5.

Nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào trong hạt nhân?

a)

Proton

b)

Electron

c)

Nơtron

6.

Trong nguyên tử hạt nào luôn chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp?

a)

Proton

b)

Electron

c)

Nơtron

7.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Nguyên tử là hạt ................... , vì số electron có trong nguyên tử bằng đúng số proton trong hạt nhân.

a)

Vô cùng nhỏ

b)

Trung hòa về điện

c)

Tạo ra các chất

d)

Không chia nhỏ hơn trong phản ứng hóa học

8.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

Khối lượng tương đối của nguyên tử ... khối lượng của hạt nhân nguyên tử đó.

a)

b)

=

c)

>

d)

<

9.

Nguyên tử A có tổng số các hạt là 38 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Hãy xác định số p trong nguyên tử A.

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

10.

Nguyên tử Magie có số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là:

a)

12, 12, 3, 2

b)

12, 12, 4, 2

c)

12, 14, 3, 2

d)

12, 14, 4, 2

11.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và proton.

b)

proton và nơtron.

c)

electron, proton và nơtron.

d)

nơtron và electron.

12.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng của lớp vỏ electron.

b)

Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân nguyên tử.

c)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử.

d)

Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng các hạt proton.

14.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích là

a)

electron.

b)

proton và nơtron.

c)

electron và proton.

d)

nơtron và electron.

15.

Tưởng tượng ta có thể phóng đại hạt nhân thành một quả bóng bàn có đường kính 4 cm thì đường kính của nguyên tử là bao nhiêu? Biết rằng đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng 104 lần.

a)

4 m.

b)

40 m.

c)

400 m.

d)

4000 m.

16.

Khối lượng của 1 proton bằng khoảng bao nhiêu lần khối lượng của electron?

a)

1/1840 lần.

b)

1836 lần.

c)

1/1850 lần.

d)

1 lần.

17.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, notron và electron

b)

proton

c)

proton và notron

d)

proton và electron

18.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

notron

c)

electron

d)

proton và notron

19.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

20.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

Proton, notron

b)

Electron

c)

Notron

d)

Proton

21.

Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Số electron trong A là

a)

12.

b)

24.

c)

13.

d)

6.

22.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và proton.

b)

proton và neutron.

c)

electron, proton và neutron.

d)

neutron và electron.

23.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và proton.

b)

proton và neutron.

c)

electron, proton và neutron.

d)

neutron và electron.

24.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích là

a)

chỉ có hạt electron.

b)

electron và neutron.

c)

proton và neuton.

d)

proton và electron.

25.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

proton.

b)

electron.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

26.

Trong nguyên tử thì loại hạt nào không mang điện?

a)

Electron và proton.

b)

Proton, neutron.

c)

Neutron.

d)

Electron.

27.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron.

b)

số hạt electron = số hạt neutron.

c)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

d)

số hạt electron = số hạt proton.

28.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

electron.

b)

neutron.

c)

proton.

d)

neutron và electron.

29.

Chọn phát biểu đúng của cấu tạo hạt nhân nguyên tử?

a)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo chỉ bởi các hạt proton.

b)

Không mang điện và các hạt neutron mang điện dương.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo chỉ bởi các hạt neutron.

d)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt neutron không mang điện.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

b)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.

c)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

d)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

31.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tử luôn trung hòa về điện.

b)

Nguyên tử gồm hai phần là hạt nhân và vỏ nguyên tử.

c)

Hạt mang điện trong nguyên tử là proton và electron.

d)

Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở vỏ nguyên tử.

32.

Điện tích của hạt nhân do hạt nào quyết định?

a)

Hạt electron.

b)

Hạt neutron.

c)

Hạt proton và electron.

d)

Hạt proton.

33.

Số khối của nguyên tử bằng tổng

a)

số n và số e.

b)

số p và số e.

c)

tổng số n, số e, số p.

d)

số p và số n.

34.

Kí hiệu nguyên tử cho ta biết những gì về nguyên tố hóa học X?

a)

Chỉ biết số khối của nguyên tử.

b)

Số hiệu nguyên tử và số khối.

c)

Nguyên tử khối của nguyên tử.

d)

Chỉ biết số hiệu nguyên tử.

35.

Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử flo là

a)

9.

b)

19.

c)

28.

d)

10.

36.

Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi

a)

hạt proton và hạt electron.               

b)

hạt nơtron và hạt electron.               

c)

hạt proton và hạt nơtron.

d)

hạt proton, hạt electron và hạt nơtron.

37.

Kí hiệu của hạt electron là

a)

p.

b)

e.

c)

E.

d)

n.

38.

Hạt proton mang điện

a)

dương.

b)

âm.

c)

không.

d)

âm hoặc dương.

39.

Vỏ nguyên tử được tạo bởi

a)

hạt proton.

b)

hạt proton và hạt nơtron.

c)

hạt nơtron.

d)

hạt electron.

40.

Khối lượng nguyên tử gần bằng khối lượng của

a)

vỏ.

b)

hạt proton.

c)

hạt nhân.

d)

hạt nơtron.

41.

Các giá trị nào sau đây trong nguyên tử là bằng nhau và kí hiệu là Z?

a)

Số electron.

b)

Số nơtron.

c)

Số proton.

d)

Số khối.

e)

Số đơn vị điện tích hạt nhân.

42.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton.

b)

nơtron.

c)

electron.

d)

nơtron và electron.

43.

Nguyên tử luôn trung hoà điện nên

a)

tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton.

b)

tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt proton.

c)

tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt electron.

d)

tổng số hạt nơtron và proton luôn bằng tổng số hạt electron.

44.

Nguyên tử có đường kính lớn gấp 10000 lần đường kính hạt nhân. Nếu ta phóng đại hạt nhân lên thành một quả bóng có đường kính 9 cm thì đường kính nguyên tử sẽ là

a)

100 m.

b)

900 m.

c)

1000 m.

d)

500 m.

45.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối.

b)

số nơtron.

c)

số proton.

d)

số proton và số nơtron.

46.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

a)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt nơtron.

b)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

c)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

d)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số proton.

47.

Oxi có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O số kiểu phân tử O2 có thể tạo thành là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

48.

Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động như thế nào xung quanh hạt nhân?

a)

Chuyển động rất nhanh và không theo những quỹ đạo xác định.

b)

Chuyển động rất nhanh và theo những quỹ đạo xác định.

c)

Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định.

d)

Chuyển động rất chậm và theo những quỹ đạo xác định.

49.

Những nhận định nào không đúng?

a)

Trong một nguyên tử, số proton luôn bằng số electron và bằng điện tích hạt nhân.

b)

Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

c)

Tổng số proton và số electron trong nguyên tử bằng số khối.

d)

Trong nguyên tử, số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

50.

Số hạt electron là

a)

35.

b)

79.

c)

44.

d)

114.

51.

Số hạt nơtron là

a)

35.

b)

44.

c)

79.

d)

114.

52.

Phần trăm của đồng vị còn lại là

a)

45,5%.

b)

46,5%

c)

54,5%.

d)

65,5%.

53.

Nguyên tử khối trung bình của Br là

a)

79,91.

b)

80,01.

c)

78,99.

d)

79,19.

54.

Nguyên tử  có 10n và số khối 19. vậy số p là  

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

55.

Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (80%) và 10B (20%). Nguyên tử khối trung bình của Bo là

a)

10,2

b)

10,6

c)

10,8

d)

10,4

56.

Đồng có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

a)

Số electron

b)

Số P

c)

Cấu hình electron

d)

Số khối

57.

Nguyên tử khối trung bình của R là 79,91; R có 2 đồng vị. Biết 79R( 54,5%). Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 có giá trị là bao nhiêu?

a)

81

b)

85

c)

82

d)

80

58.

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng:

a)

số nơtron và proton

b)

số nơtron

c)

số proton trong hạt nhân

d)

số khối

59.

Nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng tối đa là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

60.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim.

a)

D(Z=11)

b)

A(Z=8)

c)

B(Z=19)

d)

C(Z=2)

61.

Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

a)

3

b)

15

c)

14

d)

13

62.

Số e tối đa trong phân lớp d là

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

63.

Cấu hình electron của các nguyên tử sau: 10Ne, 18Ar, 36Kr có đặc điểm chung là

a)

số lớp electron bằng nhau

b)

số phân lớp electron bằng nhau

c)

số electron nguyên tử bằng nhau

d)

số e lectron ở lớp ngoài cùng bằng nhau

64.

Số e tối đa trên một lớp thứ n là

a)

2n22n^2

b)

2n

c)

n2n^2

d)

4n

65.

Số e tối đa trên lớp M là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

66.

Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19. Số lớp electron trong nguyên tử X là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

67.

Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự :

a)

d < s < p

b)

p < s < d

c)

s < p < d

d)

s < d < p.

68.

Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z1 = 11), Y (Z2 = 15), Z (Z3 = 17), T (Z4 = 20), R (Z5 = 10). Các nguyên tử là kim loại gồm :

a)

Y, Z, T

b)

Y, T, R

c)

X, Y, T

d)

X, T

69.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

a)

Oxi (Z = 8)

b)

Lưu huỳnh (Z = 16)

c)

Flo (Z = 9)

d)

Clo (Z = 17)

70.

Số câu đúng trong các câu sau:

a) Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

b) Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối A.

c) Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

d) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử X là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

10

72.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

73.

Có các phát biểu sau

(1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.

(3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

Sô phát biểu không đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s2. Số proton trong hạt nhân của A là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

5

75.

Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. A là

a)

K ( Z=19)

b)

F ( Z=9)

c)

Cl ( Z=17)

d)

Na ( Z=11)

76.

Số electron tối đa ở lớp thứ 2 là:

a)

8

b)

9

c)

12

d)

6

77.

Các nguyên tố khí hiếm thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

78.

Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=11) là:

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p1

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s2

79.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại :

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p1.

80.

Cấu hình electron của các nguyên tố nào sau đây là của nguyên tố s :

a)

1s22s22p63s1

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p63d54s2

d)

1s22s22p63s23p6

81.

Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

a)

s1 , p3, d7, f12

b)

s2, p6, d10, f14

c)

s2, d5, d9, f13

d)

s2, p4, d10, f10

82.

Số electron tối đa ở lớp thứ n là

a)

n2

b)

2n2

c)

2n3

d)

n

83.

Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

84.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

85.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

86.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

87.

Số electron tối đa ở phân lớp d là?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

88.

Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là

a)

8

b)

18

c)

28

d)

32

89.

Số electron tối đa của các phân lớp s, p, d, f lần lượt là

a)

2, 4, 6, 8

b)

2, 8, 10, 18

c)

2, 6, 10, 14

d)

2, 8, 18, 32

90.

Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Phóng xạ

91.

Hạt nào sau đây mang điện tích âm

a)

Hạt nhân

b)

Hạt proton

c)

Hạt electron

d)

Hạt nơtron

92.

Hạt nào sau đây không nằm trong hạt nhân

a)

Hạt proton

b)

Hạt electron

c)

Hạt notron

d)

Cả 3 loại hạt trên

93.

Nguyên tử X có điện tích hạt nhân 8+. Số electron của X là

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

94.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

95.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

96.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

97.

Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

98.

Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

99.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

100.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

101.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là

a)

23.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

102.

Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm (2713Al ) lần lượt là

a)

13 và 15.

b)

13 và 13.

c)

12 và 14.

d)

13 và 14.

103.

Số nơtron trong nguyên tử 73Li bằng:

a)

3

b)

4

c)

7

d)

10

104.

Cho biết hạt nhân nguyên tử Fe được cấu tạo bởi 26 hạt e và 30 hạt nơtron. Tổng số hạt cấu tạo nên nguyên tử Fe này là:

a)

56

b)

26

c)

82

d)

30

105.

Nguyên tử X có 17 proton trong hạt nhân và số khối bằng 37. Kí hiệu nguyên tử của X là:

a)

1737 X

b)

3717 X

c)

5437 X

d)

2017 X

106.

Tổng số hạt p,n,e trong 199F là:

a)

19

b)

28

c)

30

d)

32

107.

Phát biểu nào dưới đây không đúng cho 20682Pb?

a)

Số đvđthn là 82

b)

Số n = số p =82

c)

Số n = 124

d)

Số khối là 206

108.

Nguyên tử được cấu tạo bởi hầu hết bao nhiêu loại hạt cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

109.

Số khối của nguyên tử bằng tổng số

a)

P + E

b)

P + N +E

c)

Z + N

d)

Z + E

110.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số hạt cơ bản

b)

số nơtron

c)

số proton

d)

số khối.