wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1 (L9)

Total questions: 64

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

attraction

a)

điểm hấp dẫn

b)

nơi sinh ra, quê hương

c)

dân tộc thiểu số

d)

dân tộc thiểu số

2.

artisan

a)

sản phẩm thủ công

b)

thợ làm nghề thủ công

c)

điểm hấp dẫn

d)

xưởng, công xưởng

e)

nghề thủ công

3.

authenticity

a)

nhiều tác dụng, đa năng

b)

bước, giai đoạn

c)

thành lập, tạo dựng

d)

xuất hiện, đến

e)

tính xác thực, chân thật

4.

preserve

a)

xuất hiện, đến

b)

bảo tồn, gìn giữ

c)

đổ khuôn, tạo khuôn

d)

mặt trống

5.

cast

a)

đồ sơn mài

b)

nghề thủ công

c)

thợ làm đồ thủ công

d)

đúc (đồng…)

6.

craft

a)

nghề thủ công

b)

xưởng, công xưởng

c)

sản phẩm thủ công

d)

điêu khắc, đồ điêu khắc

7.

craftsman

a)

đồ sơn mài

b)

chạm, khắc

c)

thợ làm đồ thủ công

d)

đồ tạo tác

8.

drumhead

a)

khung cửi dệt vải

b)

mặt trống

c)

bảo tồn, gìn giữ

d)

điểm hấp dẫn

e)

mặt trống

9.

team-building

a)

sống bằng, sống dựa vào

b)

xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội

c)

nghề thủ công

d)

tính xác thực, chân thật

10.

embroider

a)

đan (len,sợi)

b)

điểm hấp dẫn

c)

xưởng, công xưởng

d)

thêu

11.

frame

a)

bờ sông

b)

sản phẩm thủ công

c)

khung

d)

đồ sơn mài

12.
14. lacquerware
a)
đồ sơn mài
b)
mặt trống
c)
xây dựng đội ng
d)
lớp (lá…)
13.
15. layer
a)
sản phẩm thủ công
b)
lớp (lá…)
c)
chạm, khắc
d)
đồ sơn mài
14.
16. mould
a)
điểm hấp dẫn
b)
điêu khắc, đồ điêu khắc
c)
bề mặt
d)
đổ khuôn, tạo khuôn
15.
17. sculpture
a)
bảo tồn, gìn giữ
b)
đúc (đồng…)
c)
điêu khắc, đồ điêu khắc
d)
chỉ, sợi
16.
19. thread
a)
nghề thủ công
b)
chỉ, sợi
c)
xử lí
d)
kế nhiệm
17.
18. surface
a)
mặt trống
b)
truyền lại (cho thế hệ sau…)
c)
khung cửi dệt vải
d)
từ chối
e)
bề mặt
18.
20. weave
a)
đan (rổ, rá…), dệt (vải…)
b)
từ chối
c)
bước, giai đoạn
d)
thêu
19.
22. set off
a)
truyền lại (cho thế hệ sau…)
b)
biến đổi
c)
khởi hành, bắt đầu chuyến đi
d)
cài đặt
20.
21. turn up
a)
đóng cửa, ngừng hoạt động
b)
xử lí
c)
tính xác thực, chân thật
d)
xuất hiện, đến
21.
23. close down
a)
thành lập, tạo dựng
b)
đóng cửa, ngừng hoạt động
c)
nhiều tác dụng, đa năng
22.
25. face up to
a)
xử lí
b)
đối mặt, giải quyết
c)
đồ sơn mài
d)
đối mặt, giải quyết
23.
24. pass down
a)
truyền lại (cho thế hệ sau…)
b)
thành lập, tạo dựng
c)
lớp (lá…)
d)
qua đời
24.
26. turn down
a)
xuất hiện, đến
b)
biến thành
c)
từ chối
d)
thành lập, tạo dựng
25.
27. set up
a)
thành lập, tạo dựng
b)
đóng cửa
c)
mặt trống
d)
truyền lại
26.
28. take over
a)
đối mặt, giải quyết
b)
tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp
c)
nghề thủ công
d)
sống nhờ vào
27.
29. live on
a)
có quan hệ tốt
b)
thành lập, tạo dựng
c)
chỉ, sợi
d)
sống bằng, sống dựa vào
28.
30. treat
a)
xử lí
b)
khởi hành, bắt đầu chuyến đi
c)
xuất hiện, đến
d)
từ chối
29.
31. carve
a)
đồ sơn mài
b)
điêu khắc, đồ điêu khắc
c)
chạm, khắc
d)
chỉ, sợi
30.
32. stage
a)
cây liễu
b)
bước, giai đoạn
c)
đóng cửa, ngừng hoạt động
d)
xử lí
31.
33. artefact
a)
bề mặt
b)
đồ sơn mài
c)
xuất hiện, đến
d)
đồ tạo tác
32.
34. loom
a)
tạo khuôn
b)
mặt trống
c)
khung cửi dệt vải
d)
cây liễu
33.
35. versatile
a)
nhiều tác dụng, đa năng
b)
đổ khuôn, tạo khuôn
c)
nơi sinh ra, quê hương
d)
đa dạng, phong phú
34.
36. willow
a)
đan
b)
cây liễu
c)
dân tộc thiểu số
d)
chì, than chì
35.
37. charcoal
a)
lớp (lá…)
b)
tính xác thực, chân thật
c)
chì, chì than (để vẽ)
d)
cây liễu
36.
38. numerous
a)
nhiều tác dụng, đa năng
b)
đúc (đồng…)
c)
bờ sông
d)
nhiều, đông đảo, số lượng lớn
37.
39. birthplace
a)
nơi sinh ra, quê hương
b)
thợ làm đồ thủ công
c)
dân tộc thiểu số
d)
nhiều, đông đảo, số lượng lớn
38.
40. deal with
a)
có quan hệ tốt
b)
giải quyết
c)
đáng nhớ
d)
từ chối
39.
41. get on with
a)
điêu khắc đá
b)
đồ sơn mài
c)
sống bằng, sống dựa vào
d)
có quan hệ tốt
40.
42. knit
a)
đan (len,sợi)
b)
bề mặt
c)
từ chối
d)
chạm, khắc
41.
43. look foward to
a)
nón lá
b)
chỉ, sợi
c)
trông mong
d)
đối mặt, giải quyết
42.
marble sculpture
a)
dân tộc thiểu số
b)
điêu khắc đá
c)
bước, giai đoạn
d)
thợ điêu khắc
43.
memorable
a)
bước, giai đoạn
b)
xuất hiện, đến
c)
nhiều tác dụng, đa năng
d)
đáng nhớ
44.
pottery
a)
đồ gốm
b)
mặt trống
c)
điêu khắc, đồ điêu khắc
d)
đò tạo tác
45.
great- grandparent
a)
chì, chì than (để vẽ)
b)
truyền lại (cho thế hệ sau…)
c)
cụ (người sinh ra ông bà)
d)
ông bà nội
46.
Place of interest
a)
khung cửi dệt vải
b)
địa điểm hấp dẫn
c)
mặt trống
d)
điểm đến
47.
tug of war
a)
đáng nhớ
b)
bước, giai đoạn
c)
chỉ, sợi
d)
trò kéo co
48.
riverbank
a)
bờ sông
b)
khung cửi dệt vải
c)
đồ sơn mài
d)
bãi biển
49.
conical hat
a)
đan (len,sợi)
b)
sống bằng, sống dựa vào
c)
nón lá
d)
mũ len
50.
minority ethnic
a)
khung cửi dệt vải
b)
dân tộc thiểu số
c)
thợ làm nghề thủ công
d)
nơi sinh ra, quê hương
51.
2. handicraft
a)
đồ tạo tác
b)
chạm, khắc
c)
cây liễu
d)
sản phẩm thủ công
e)
bề mặt
52.
3. workshop
a)
thành lập, tạo dựng
b)
bước, giai đoạn
c)
xưởng, công xưởng
d)
địa điểm hấp dẫn
53.

tăng lên

a)

decrease

b)

increase

c)

depend on

d)

turn out

54.

keep on

a)

hết pin, mất điện

b)

tiếp tục

c)

tăng lên

d)

cắt giảm

55.

hết, cạn kiệt

a)

turn off

b)

run out

c)

keep off

d)

turn down

56.

If he ______ the truth, the police wouldn’t arrest him.

a)

A. tells

b)

B. told

c)

C. had told

d)

D. would tell

57.

I would have visited you before if there _____ quite a lot of people in your house

a)

A. hadn't

b)

B. hadn't been

c)

C. wouldn't be

d)

D. wasn't

58.

If you had caught the bus, you _____ late for work.

a)

A. wouldn't have been

b)

B. would have been

c)

C. wouldn’t be

d)

D. would be

59.

If I _____, I would express my feelings.

a)

A. were asked

b)

B. would ask

c)

C. had been asked

d)

D. asked

60.

If _____ as I told her, she would have succeeded.

a)

A. she has done

b)

B. she had done

c)

C. she does

d)

D. she did

61.

Will you be angry if I _____ your pocket dictionary?

a)

A. stole

b)

B. have stolen

c)

C. were to steal

d)

D. steal

62.

You made a mistake by telling her a lie. It _____ better if you _____ to her.

a)

A. would have been / hadn't lied

b)

B. would be / didn't lie

c)

C. will be / don't lie

d)

D. would be / hadn't lied

63.

Nếu không có, Nếu không nhờ

a)

Or/ Or else

b)

In case

c)

Without/ But for

d)

Provided/Providing

64.

Miễn là ( = If)

a)

as soon as

b)

as long as

c)

so long so

d)

otherwise