wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cực trị và đơn điệu

Total questions: 65

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.
a)

Hàm số đạt cực đại tại x=2x=2

b)

Hàm số có 3 cực tiểu

c)

Hàm số có giá trị cực tiểu là 0

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=4x=4

22.

Cho đồ thị hàm số như hình vẽ. Điểm cực đại của hàm số là

a)

x=1

b)

x=-1

c)

x=0

d)

y=1

23.

Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

a)

(-2;2)

b)

(-2;0)

c)

(0;2)

d)

(0;-2)

24.

Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số là

a)

x=0

b)

y= - 3

c)

y= - 4

d)

(0;-3)

25.

Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng.

a)

Hàm số có 2 điểm cực trị.

b)

Hàm số có điểm cực tiểu x=0

c)

Hàm số không có điểm cực trị.

d)

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định

(;1) vaˋ (1;+)\left(-\infty;-1\right)\ và\ \left(-1;+\infty\right)

26.

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

27.

a)

Hàm số đạt cực đại tại x=2.x=2.

b)

Hàm số đạt cực đại tại undefined

c)

Hàm số đạt cực đại tại x=4.x=4.

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=2x=-2

28.

a)

Một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu.

b)

Một điểm cực đại, một điểm cực tiểu.

c)

Một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu.

d)

Hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu.

29.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)   liên tục trên trên R và có bảng xét dấu của   f(x)f'\left(x\right)  như hình trên. Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình trên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

a)

2

b)

3

c)

0

d)

4-4

31.

Cho hàm số y=x2x+1y=\frac{x-2}{x+1} . Phát biểu nào sau đấy đúng?

a)

Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

b)

Hàm số luôn đồng biến trên  tập xác định của nó

c)

Hàm số luôn đồng biến trên R

d)

Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng của tập xác định của nó

32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

 Cho hàm số   y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ sau. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây

a)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

b)

(1;1)\left(-1;1\right)  

c)

(1;0)\left(-1;0\right)  

d)

(;1)\left(-\infty;-1\right)  

35.

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số có dạng y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d  . Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

b)

(1;+)\left(-1;+\infty\right)  

c)

(3;1)\left(-3;1\right)  

d)

(1;1)\left(-1;1\right)  

36.

Hàm số y=2xx2y=\sqrt{2x-x^2} nghịch biến trên khoảng nào sau đây? 

a)

(;1)\left(-\infty;1\right)  

b)

(1;2)\left(1;2\right)  

c)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

d)

(0;1)\left(0;1\right)  

37.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x33+mx26mx+2y=-\frac{x^3}{3}+mx^2-6mx+2   nghịch biến trên RR  .

a)

77  

b)

55  

c)

66  

d)

vô số.

38.

Hàm số y= (x2+4x) y=\sqrt{\ \left(-x^2+4x\right)\ }   đồng biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(2;+).(2;+\infty).  

b)

(2;3).(2;3).  

c)

(0;2).(0;2).  

d)

(;2).(-\infty;2).  

39.

Hàm số  y=f(x)y=f(x)   có đạo hàm y=x2(x6).y'=x^2(x-6).  Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến trên (;0)(-\infty;0)  và (6;+)(6;+\infty)  

b)

Hàm số nghịch biến trên  (0;+).(0;+\infty).  

c)

Hàm số nghịch biến trên RR  .

d)

Hàm số đồng biến trên (6;+)(6;+\infty)  

40.

Cho hàm số y=x33x2+2019y=x^3-3x^2+2019  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (;0).(-\infty;0).  

b)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (2;+).(2;+\infty).  

c)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (0;2).(0;2).  

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2).(0;2).  

41.

Các khoảng nghịch biến của hàm số  y=2x+1x1y=\frac{2x+1}{x-1}    là

a)

RR{1}\left\{1\right\}

b)

(;1).(-\infty;1).  

c)

(;1)(-\infty;1)   và  (1;+).(1;+\infty).  

d)

(1;+).(1;+\infty).  

42.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x)   có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (2;0).(-2;0).  

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (;0).(-\infty;0).  

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (0;2).(0;2).  

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (;2).(-\infty;-2).  

43.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x)  có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(;1).(-\infty;-1).  

b)

(;+).(-\infty;+\infty).  

c)

(1;+).(1;+\infty).  

d)

(0;1).(0;1).  

44.

Biết hàm số  y=x+ax+1 y=\frac{x+a}{x+1}\ ( aa  là số thực cho trước,  a1a\ne1 ) có đồ thị như hình. Mệnh đề nào dưới đây đúng?   

a)

y<0, x1y'<0,\ \forall x\ne-1  

b)

y>0, x1y'>0,\ \forall x\ne-1  

c)

y<0, xRy'<0,\ \forall x\in R  

d)

y>0, xRy'>0,\ \forall x\in R  

45.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)  có bảng biến thiên như trên. Hãy chọn mệnh đề sai.


a)

Hàm số đồng biến trên khoảng (;3).\left(-\infty;3\right).  

b)

Hàm số đồng biến trên các khoảng (;0,5);(0,5;3)\left(-\infty;-0,5\right);\left(-0,5;3\right)  

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (5;2021).\left(5;2021\right).  

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (3;+).\left(3;+\infty\right).  

46.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

a)
b)
c)
d)
52.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

a)
b)
c)
d)
54.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D