wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tâp este lipit

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

  Este vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH3.

2.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất

a)

CH3COOC3H7.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

C3H7COOCH3.

3.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3

4.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

5.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu  gọn của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

C2H5COOH.

c)

HO-C2H4-CHO.

d)

HCOOC2H5.

6.

Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số pứ xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

7.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi phản ứng

a)

Hiđrat hoá.

b)

Xà phòng hoá.

c)

Sự lên men.

d)

Crackinh.

8.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat ancol etylic. Công thức của X

a)

C2H5COOCH3.

b)

C2H3COOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

9.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

C2H5COONa và CH3OH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

HCOONa và C2H5OH.

10.

Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật của este ?

a)

   Este thường nặng hơn nước, không hoà tan được chất béo.

b)

   Este thường nặng hơn nước, hoà tan được nhiều loại hợp chất hữu cơ.

c)

   Este thường nhẹ hơn nước, tan nhiều trong nước.

d)

   Este thường nhẹ hơn nước, ít tan hoặc không tan trong nước.

11.

Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

a)

CH3COONa và CH2=CHOH.

b)

CH2=CHCOONa và CH3OH

c)

CH3COONa và CH3CHO.

d)

C2H5COONa và CH3OH.

12.

Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được anđehit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó

a)

HCOO-CH=CH-CH3.

b)

HCOO-C(CH3)=CH2.

c)

CH2=CH-COO-CH3.

d)

CH3COO-CH=CH2.

13.

Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

a)

CH3COONa và CH2=CHOH.

b)

C2H5COONa và CH3OH.

c)

CH2=CHCOONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và CH3CHO.

14.

Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2 thể tham gia phản ứng tráng bạc

a)

metyl propionat.

b)

propyl fomat.

c)

isopropyl fomat.

d)

etyl axetat.

15.

Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E

a)

propyl fomat.         

b)

metyl propionat

c)

etyl axetat.

d)

ancol etylic.

16.

Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH tạo 2 muối ?

a)

CH3-COO-CH=CH2.

b)

CH3COO-C2H5.

c)

CH3COO-CH2-C6H5.

d)

CH3COO-C6H5.

17.

Xà phòng hóa hoàn toàn 1,85 g HCOOC2H5 bằng 1 lượng vừa đủ dd NaOH. Cô cạn dd sau pứ thu đc m(g) muối khan. Giá trị của m là:

a)

3,4

b)

1,7

c)

4,7

d)

5,2

18.

Chất nào dưới đây không phải là este?

a)

A. HCOOCH3

b)

B. CH3COOH

c)

C. CH3COOCH3

d)

D. HCOOC6H5

19.

Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là

a)

A. etyl fomat

b)

B. vinyl propionat

c)

C. etyl propionat

d)

D. etyl axetat

20.

Để chuyển hóa triolein thành tristearin người ta thực hiện phản ứng:

a)

A. hiđro hóa

b)

B. este hóa

c)

C. xà phòng hóa

d)

D. polime hóa

21.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng?

a)

A. Xà phòng hóa

b)

B. Tráng gương

c)

C. Este hóa

d)

D. Hiđro hóa

22.

Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

A. CH3COOCH=CH2

b)

B. HCOOCH=CH-CH3

c)

C. HCOOCH2CH=CH2

d)

D. CH3COOC2H5

23.

Chất X có công thức: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:

a)

A. vinyl propioat

b)

B. vinyl axetat

c)

C. etyl axetat

d)

D. etyl propioat

24.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

a)

A. CH3COOH và C6H5ONa

b)

B. CH3COOH và C6H5OH

c)

C. CH3OH và C6H5ONa

d)

D. CH3COONa và C6H5ONa

25.

Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương:

a)

A. C6H5OH

b)

B. CH3COCH3

c)

C. HCOOC2H5

d)

D. CH3COOH

26.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

27.

Đâu là este?

a)

CH3CH2Cl.

b)

HCOOC6H5

c)

CH3CH2NO3

d)

C2H5COOH

28.

Hợp chất không phải este là

a)

HCOOCH=CH2

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOH

d)

CH3COOCH3

29.

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa

a)

chủ yếu gốc axit béo không no

b)

glixerol trong phân tử

c)

chủ yếu gốc axit béo no

d)

gốc axit béo

30.

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?

a)

Hidro hoá axit béo

b)

Dehidro hoá chất béo lỏng

c)

Hidro hoá chất béo lỏng

d)

Xà phòng hoá chất béo lỏng

31.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

32.

Tên gọi của chất béo có công thức (CH3[CH2]16COO)3C3H5

a)

trilinolein

b)

tripanmitin

c)

tristearin

d)

triolein

33.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

a)

(C2H3COO)3C3H5

b)

(C17H31COO)3C3H5

c)

(C2H5COO)3C3H5

d)

(C6H5COO)3C3H5

34.

Tripanmitin có công thức là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C17H31COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

35.

Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo nhẹ hơn nước,không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

(2) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.

(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

(4) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein.

Số phát biểu đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Khi xà phòng hóa tripanmitin thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và glixerol

b)

C15H33COONa và glixerol

c)

C17H35COONa và glixerol

d)

C17H35COONa và etanol

38.

Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COOH và glixerol

b)

C15H31COONa và glixerol

c)

C15H31COOH và glixerol

d)

C17H35COONa và glixerol

39.

Khi xà phòng hóa triglyxerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Thủy phân hoàn toàn một lượng tristeanrin trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 1 mol glixerol và

a)

1mol axit stearic

b)

1 mol natri stearat

c)

3mol axit stearic

d)

3 mol natri stearat

41.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Triolein phản ứng được với nước brom

b)

Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

c)

ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn

d)

Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic

42.

Chất nào sau đây là axit béo?

a)

Axit panmitic.

b)

Axit axetic.

c)

Axit fomic.

d)

Axit propionic.

43.

Công thức của axit oleic là

a)

C2H5COOH.

b)

C17H33COOH.

c)

HCOOH.

d)

CH3COOH.

44.

Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

C17H35COONa.

b)

CH3COONa.

c)

C2H5COONa.

d)

C17H33COONa.

45.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được

a)

1 mol etylen glicol.

b)

3 mol glixerol.

c)

1 mol glixerol.

d)

3 mol etylen glicol.

46.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

b)

Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

c)

Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

d)

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

47.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

a)

Saccarozơ.

b)

Glucozơ.

c)

Metyl axetat.

d)

Tristearin.

48.

Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

49.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

50.

Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Cho glixerol phản ứng với hai axit béo C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

52.

Tên gọi của chất béo có công thức (CH3[CH2]16COO)3C3H5

a)

trilinolein

b)

tripanmitin

c)

tristearin

d)

triolein

53.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

a)

(C2H3COO)3C3H5

b)

(C17H31COO)3C3H5

c)

(C2H5COO)3C3H5

d)

(C6H5COO)3C3H5

54.

Tripanmitin có công thức là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C17H31COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

55.

Khi xà phòng hóa tripanmitin thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và glixerol

b)

C15H33COONa và glixerol

c)

C17H35COONa và glixerol

d)

C17H35COONa và etanol

56.

Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COOH và glixerol

b)

C15H31COONa và glixerol

c)

C15H31COOH và glixerol

d)

C17H35COONa và glixerol

57.

Khi xà phòng hóa triglyxerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Thủy phân hoàn toàn một lượng tristeanrin trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 1 mol glixerol và

a)

1mol axit stearic

b)

1 mol natri stearat

c)

3mol axit stearic

d)

3 mol natri stearat

59.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Triolein phản ứng được với nước brom

b)

Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

c)

ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn

d)

Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic

60.

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa

a)

chủ yếu gốc axit béo không no

b)

glixerol trong phân tử

c)

chủ yếu gốc axit béo no

d)

gốc axit béo

61.

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?

a)

Hidro hoá axit béo

b)

Dehidro hoá chất béo lỏng

c)

Hidro hoá chất béo lỏng

d)

Xà phòng hoá chất béo lỏng

62.

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:

a)

91,8g

b)

83,8g

c)

16,68g

d)

18,38g

63.

Xà phòng hoá hoàn toàn 89 gam chất béo X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glixerol và m gam xà phòng. Giá trị của m là?

a)

91,8g

b)

83,8g

c)

79,8g

d)

98,2g

64.

Xà phòng hóa hoàn toàn trieste X bằng dd NaOH thu được 9,2g glixerol và 83,4g muối của một axit no. Axit đó là:

a)

Stearic

b)

Oleic

c)

Panmitic

d)

Linoleic

65.

Triolein có công thức là

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

(CH3COO)3C3H5.

c)

(C15H31COO)3C3H5.

d)

(C17H33COO)3C3H5.

66.

Ở nhiệt độ thường chất nào sau đây ở trạng thái rắn?

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

(C17H31COO)3C3H5.

d)

(C17H33COO)3C3H5.

67.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

phenol.

b)

glixerol.

c)

ancol đơn chức

d)

este đơn chức.

68.

Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là:

a)

C15H31COONa và glixerol

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C17H35COONa và glixerol.

d)

C15H31COOH và glixerol.

69.

Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COONa và glixerol.

b)

C15H31COOH và glixerol.

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C15H31COONa và glixerol.

70.

Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với

a)

H2O.

b)

NaOH.

c)

CO2.

d)

H2.

71.

Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây?

a)

NH3 và CO2.

b)

NH3, CO2, H2O.

c)

CO2, H2O.

d)

NH3, H2O.

72.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

(C2H3COO)3C3H5.

b)

(C17H33COO)3C3H5.

c)

(C17H35COO)2C2H4.

d)

(CH3COO)3C3H5.

73.

Lipit gồm

a)

Chất béo, sáp, steroit và photpholipit.

b)

Sáp.

c)

Steroit.

d)

Chất béo.

74.

Axit nào sau đây là axit béo?

a)

Axit fomic.

b)

Axit oleic

c)

Axit acrylic.

d)

Axit axetic.

75.

Chọn đáp án đúng

a)

Chất béo là trieste của ancol với axit béo

b)

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

c)

Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

d)

Chất béo là trieste của glixerol với axit

76.

Loại dầu nào sau đây KHÔNG phải là este của axit béo và glixerol

a)

Dầu vừng (mè)

b)

Dầu lạc (đầu phộng)

c)

Dầu dừa

d)

Dầu bôi trơn máy

77.

Công thức của axit oleic là:

a)

C17H33COOH

b)

C17H31COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H35COOH

78.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Chất béo nhẹ hơn nước

b)

C15H31COOH là axit béo

c)

Chất béo thường là chất lỏng

d)

Chất béo không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

79.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phần lớn lipit là các este phức tạp, gồm chất béo, sáp, steroit và photpholipit...

b)

Lipit là chất béo

c)

Chát béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

d)

Chất béo là ddiesste của etylen glicol với axit béo

80.

khi đun nóng triolein với dung dịch H2SO4 loãng thu được sản phẩm là

a)

C17H31COOH và C3H5(OH)3

b)

C17H33COOH và C3H5(OH)3

c)

C17H35COOH và C3H5(OH)3

d)

C15H31COOH và C3H5(OH)3

81.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hidro khi đun nóng có chất xúc tác Ni

b)

Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

c)

Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

d)

Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

82.

Khi đun nóng tristearin với dung dịch NaOH thu được sản phẩm là

a)

C17H35COOH và C3H5(OH)3

b)

C15H31COOH và C3H5(OH)3

c)

C17H35COONa và C3H5(OH)3

d)

C17H33COONa và C3H5(OH)3

83.

Chất béo lỏng có thành phần chứa

a)

chủ yếu là các axit béo no

b)

chủ yếu là các axit béo chưa no

c)

hỗn hợp phức tạp, không xác định

d)

chỉ chứa duy nhất các axit béo no

84.

Công thức của trilinolein là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C15H31COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C17H31COO)3C3H5

85.

Axit nào sau đây là axit béo?

a)

axit adipic

b)

axit axetic

c)

axit glutamic

d)

axit stearic

86.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

a)

hidro hóa (có xúc tác Ni, nhiệt độ)

b)

xà phòng hóa

c)

cô cạn ở nhiệt đọ cao

d)

làm lạnh

87.

Sản phẩm thu được khi đun nóng tristearin với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Axit stearic và ancol etylic

b)

Axit panmitic và etilen glicol

c)

Axit panmitic và glixerol

d)

Axit stearic và glixerol