WorksheetsĐC Hóa 11 GK1
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Theo thuyết Brønsted–Lowry, chất hoặc ion nào sau đây là base?
CuSO4
NH4+
NH3
H2SO4
Yếu tố nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng của một hệ đang ở trạng thái cân bằng?
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Chất nào sau đây là acid?
HCl
NaCl
LiOH
KOH
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
HCl
Na2SO4
NaOH
KCl
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
2SO2 + O2 ⇌ 2SO3
C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O
2KClO3 → 2KCl + 3O2
Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Trong dung dịch acetic acid CH3COOH (do sự phân li và sự có mặt của H2O), có những phần tử nào?
H+, CH3COO−
H+, CH3COO−, H2O
CH3COOH, H+, CH3COO−, H2O
CH3COOH, CH3COO−, H+
Quan sát hình tròn bên phải thể hiện thành phần thể tích các loại khí trong không khí, khí chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất là khí nào?
Oxygen (O2)
Carbon dioxide (CO2)
Nitrogen (N2)
Methane (CH4)
Nhận định nào sau đây về phân tử ammonia là không đúng?
Phân tử có tính phân cực đáng kể
Có một cặp electron không liên kết
Có độ bền nhiệt rất cao
Có khả năng nhận proton
Khí nào sau đây không phải là nguyên nhân chính gây hiện tượng mưa acid?
SO2
NO2
NO
CO2
Cho dung dịch NH3 vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa trắng?
HCl
H2SO4
H3PO4
AlCl3
Dãy muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành NH3?
NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3
NH4NO3, NH4NO2, NH4HCO3
NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3
NH4NO3, NH4HCO3, NH4NO2
Nếu dòng điện chạy qua được dung dịch nước của một chất X, khẳng định sau đây đúng hay sai: "Chất X là chất điện li."
Đúng
Sai
Nếu dòng điện chạy qua được dung dịch nước của một chất X, khẳng định sau đây đúng hay sai: "Trong dung dịch chất X có ion dương và ion âm."
Đúng
Sai
Nếu dòng điện chạy qua được dung dịch nước của một chất X, khẳng định sau đây đúng hay sai: "Chất X ở dạng rắn, hầu như không dẫn điện."
Đúng
Sai
Nếu dòng điện chạy qua được dung dịch nước của một chất X, khẳng định sau đây đúng hay sai: "Trong dung dịch chất X có electron tự do tham gia dẫn điện."
Đúng
Sai
Xét các phản ứng: N2(g) + O2(g) → 2NO(g), ΔH298 = 180 kJ; 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g), ΔH298 = −114 kJ. Khẳng định sau đúng hay sai: "Phản ứng thứ nhất thu nhiệt, phản ứng thứ hai toả nhiệt."
Đúng
Sai
Xét các phản ứng: N2(g) + O2(g) → 2NO(g), ΔH298 = 180 kJ; 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g), ΔH298 = −114 kJ. Khẳng định sau đúng hay sai: "Quá trình tạo NO2 từ NO thuận lợi về mặt năng lượng, phù hợp với việc NO nhanh bị oxi hóa thành NO2."
Đúng
Sai
Xét các phản ứng: N2(g) + O2(g) → 2NO(g), ΔH298 = 180 kJ; 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g), ΔH298 = −114 kJ. Khẳng định sau đúng hay sai: "Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2 là 66 kJ mol−1."
Đúng
Sai
Xét các phản ứng: N2(g) + O2(g) → 2NO(g), ΔH298 = 180 kJ; 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g), ΔH298 = −114 kJ. Khẳng định sau đúng hay sai: "Tính từ dữ liệu liên quan, năng lượng liên kết trong phân tử NO ở điều kiện chuẩn xấp xỉ 632 kJ mol−1."
Đúng
Sai
Tính pH của dung dịch HCl 0,001 M.
1,0
2,0
3,0
4,0
Cho phản ứng ở 430°C: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g). Ở trạng thái cân bằng: [H2] = [I2] = 0,10 M; [HI] = 0,87 M. Tính hằng số cân bằng Kc của phản ứng ở 430°C.
7,6
75,7
0,76
5,7
Cho các nhận định về nitric acid (HNO3): (1) có tính acid mạnh; (2) có tính base yếu; (3) có tính oxi hóa mạnh; (4) có tính khử mạnh; (5) dễ bị phân hủy ở điều kiện thường. Có bao nhiêu nhận định đúng?
1
2
3
4
Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,1 M. Để chuẩn độ 10 mL dung dịch HCl cần 20 mL dung dịch NaOH. Nồng độ mol của dung dịch HCl là bao nhiêu?
0,10 M
0,15 M
0,20 M
0,25 M
Hoàn thành phương trình phản ứng: N2 + O2 → sản phẩm ở nhiệt độ cao.
NO
NO2
N2O
NH3
Hoàn thành phương trình phản ứng: NH3 + HCl → sản phẩm.
NH4Cl
NH4OH
NH2Cl
NO
Ascorbic acid (vitamin C) có kí hiệu HAsc, Ka = 8×10−5. Học sinh hoà tan 5,0 g ascorbic acid vào 250 mL nước. Tính pH của dung dịch sau khi cân bằng.
1,8
2,5
3,2
4,0
Trong công nghiệp, sản xuất nitric acid (HNO3) từ NH3 theo chuỗi chuyển hóa chuẩn. Để điều chế 100000 tấn dung dịch HNO3 63%, cần khoảng bao nhiêu tấn NH3 nếu hiệu suất toàn bộ quá trình là 95,2%? (Giả sử tỉ lệ mol: NH3 → HNO3).
17000 tấn
17857 tấn
63000 tấn
126000 tấn
Với một phản ứng thuận nghịch bất kì tại trạng thái cân bằng, phát biểu nào sau đây là sai?
Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.
Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.
Nồng độ mol của các sản phẩm luôn bằng nồng độ mol của các chất phản ứng.
Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.
Chất nào sau đây không bị phân li ra ion khi tan trong nước?
NaCl
HClO
Ba(OH)2
C6H12O6 (glucose)
Trong dung dịch nước của acetic acid (CH3COOH) tồn tại cân bằng: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO− + H3O+. Theo thuyết Bronsted–Lowry, trong phản ứng thuận, chất đóng vai trò base là
CH3COOH
H2O
CH3COO−
H3O+
Phèn nhôm kali (phèn chua) có công thức hoá học là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. Chất này được dùng để làm trong nước và làm chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm, in. Điều đó được giải thích do sự thuỷ phân của ion X tạo thành chất kết tủa dạng keo sẽ hấp phụ các chất và lắng xuống đáy bể hoặc gắn vào sợi vải cần nhuộm. Ion X là
K+
Al3+
SO42−
OH−
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
HCl
HF
CH3COOH
HBr
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
HCl
Na2SO4
NaOH
KCl
Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hoá học là do
Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
Nitrogen có độ âm điện lớn.
Phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.
Phân tử nitrogen không phân cực.
Trong quá trình trồng trọt, người nông dân được khuyến cáo không bón đồng thời vôi sống (thành phần chính là CaO) cùng với phân đạm ammonium (thành phần là các muối ammonium, cung cấp nguyên tố đạm dưới dạng nitrogen cho cây trồng dưới dạng ion NH4+ dễ hấp thụ). Nguyên nhân của khuyến cáo này là
Thất thoát đạm vì giải phóng ammonia.
Tạo thành hợp chất gây mùi.
Tạo acid làm ảnh hưởng tới cây trồng.
Làm tăng độ cứng của đất.
Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g). Tính chất của N2 thể hiện trong phản ứng là
Tính khử.
Tính oxi hoá.
Tính acid.
Tính base.
Cho vài hạt phân đạm chứa ammonium chloride (NH4Cl) vào ống nghiệm chứa dung dịch NaOH. Hơ nhẹ ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn. Đưa mẫu giấy quỳ tím đã tẩm ướt bằng nước lên miệng ống nghiệm. Hiện tượng quan sát được là
Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ.
Giấy quỳ tím không chuyển màu.
Giấy quỳ tím chuyển màu xanh.
Giấy quỳ tím chuyển màu vàng.
Hiện tượng phú dưỡng là sự tích tụ lượng lớn các chất dinh dưỡng, bao gồm những hợp chất của nitrogen và phosphorus trong các nguồn nước. Phát biểu nào sau đây không đúng?
Phú dưỡng gây ra do các nguồn nước thải chưa được xử lý trước khi thải vào môi trường và việc sử dụng phân bón dư thừa trong nông nghiệp.
Phú dưỡng khiến cho các loài thuỷ sinh đều phát triển tốt hơn trong môi trường nước giàu dinh dưỡng.
Phú dưỡng khiến cho tảo xanh phát triển mạnh mẽ, ngăn cản ánh sáng và oxygen trong không khí hoà tan vào nước.
Có thể hạn chế hiện tượng phú dưỡng bằng cách tạo điều kiện để nước trong kênh rạch, ao, hồ được lưu thông.
Cho hơi thu từ dung dịch NH3 đem dự vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3
H2SO4
HCl
NaCl
Để đo pH của một mẫu đất, người ta khuấy đều mẫu đất trong cốc nước, để lắng rồi lọc lấy phần nước lọc (dung dịch X). Sử dụng máy đo pH, cắm đầu dò của máy vào dung dịch X. Kết quả đo được pH của mẫu đất này là 4,67. Với thông tin đó, hãy đánh giá từng nhận định sau đây là Đúng hay Sai.
Đúng
Sai
Nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch X bằng 10−4.67 M. Chọn Đúng hoặc Sai.
Đúng
Sai
Nồng độ mol của ion OH− trong dung dịch X gần bằng 4.68×10−10 M. Chọn Đúng hoặc Sai.
Đúng
Sai
Loại đất trên gọi là đất chua (đất có pH thấp); người ta có thể cải tạo loại đất này bằng cách bón phân dạng ammonium (các muối NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2SO4,...) để tăng pH, giảm độ chua của đất. Chọn Đúng hoặc Sai.
Đúng
Sai
Quá trình tạo đạm nitrate từ nitrogen tự nhiên được mô tả theo sơ đồ sau (mỗi mũi tên tương ứng với một phản ứng hoá học): N2 → (1) NO → (2) NO2 → (X + H2O) → HNO3. Đánh giá từng nhận định sau đây là Đúng hoặc Sai.
Đúng
Sai
Chất X là oxygen (O2). Chọn Đúng hoặc Sai.
Đúng
Sai
Phản ứng (1) xảy ra trong không khí khi có sấm sét. Chọn Đúng hoặc Sai.
Đúng
Sai
Có 2 phản ứng oxi hoá – khử trong sơ đồ trên. Chọn Đúng hoặc Sai.
Đúng
Sai
Nước mưa có nồng độ acid phù hợp sẽ cung cấp đạm cho đất ở dạng ion nitrate NO3− cần thiết cho cây trồng. Chọn Đúng hoặc Sai.
Đúng
Sai
Trong các chất sau: (1) HCl, (2) NaCl, (3) Cu(NO3)2, (4) CH3COOH, (5) NaHSO4, những chất nào là acid theo thuyết Bronsted?
HCl
NaCl
Cu(NO3)2
CH3COOH
NaHSO4
Cho phản ứng: N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g) . Ở một nhiệt độ xác định, hỗn hợp ở trạng thái cân bằng có nồng độ: [N2]=0,01M ; [H2]=2,0M ; [NH3]=0,4M . Giá trị Kc của phản ứng là bao nhiêu?
1
2
4
8
Trong số các loại phân bón lần lượng chứa từng muối sau: CaHPO4, Ca(NO3)2, NH4NO3, (NH4)2SO4, (NH2)2CO, KCl. Có bao nhiêu loại khi bón có thể gây hiện tượng phú dưỡng?
3
4
5
6
Tiến hành chuẩn độ dung dịch NaOH bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1 M với chỉ thị phenolphthalein. Kết quả ba lần chuẩn độ cho thể tích HCl và thể tích NaOH tại điểm xuất hiện màu hồng bền 20 giây lần lượt là: lần 1: V_HCl = 10 mL, V_NaOH = 9,4 mL; lần 2: V_HCl = 10 mL, V_NaOH = 9,1 mL; lần 3: V_HCl = 10 mL, V_NaOH = 9,1 mL. Nồng độ mol của NaOH gần đúng là bao nhiêu?
0,10 M
0,11 M
0,09 M
0,12 M
Hoàn thành phương trình hóa học, ghi đầy đủ điều kiện phản ứng (nếu có): N2 + H2 → (sản phẩm).
N2 + 3H2 → 2NH3 (xúc tác Fe, nhiệt độ cao)
N2 + H2 → NH3 (không điều kiện)
N2 + 2H2 → 2NH3 (xúc tác Pt)
N2 + 3H2 → NH3 (xúc tác Cu)
Hoàn thành phương trình hóa học, ghi đầy đủ điều kiện phản ứng (nếu có): NH3 + HNO3 → (sản phẩm).
NH4NO3
NH4NO2
NH3NO3
N2 + H2O
[KNTT - SBT] CH3COOH (giấm ăn) là một axit yếu. Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,1 M, biết hằng số cân bằng sự phân li của CH3COOH là 1.8×10−5 (bỏ qua sự phân li của nước).
pH ≈ 2,88
pH ≈ 1,00
pH ≈ 3,50
pH ≈ 4,74
Trong công nghiệp, người ta điều chế acid nitric HNO3 từ ammonia, rồi từ đó sản xuất phân đạm ammonium nitrate theo sơ đồ: NH3 → NO → NO2 → HNO3 + NH3 → NH4NO3. Biết hiệu suất của quá trình là 82,6%. Tính thể tích khí ammonia ở điều kiện chuẩn (theo đơn vị m^3) cần dùng để sản xuất đúng 10 kg phân đạm ammonium nitrate (NH4NO3).
7,5 m^3
6,0 m^3
8,2 m^3
5,5 m^3
Nitric acid bị phân hủy bởi ánh sáng hoặc nhiệt độ tạo thành các sản phẩm là
NO2, H2O
NO2, O2, H2O
N2, O2, H2O
N2, H2O
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.
Sự điện li là quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.
Sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng dòng điện.
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
Phản ứng nào xảy ra khi trên bầu trời có sấm chớp?
N2 + O2 → 2NO
N2 + 3H2 → 2NH3
2NO + O2 → 2NO2
4NO2 + H2O → 4HNO3 + O2
Khí nào sau đây có mùi khai, xốc, độc?
N2
O2
H2
NH3
Phân tử ammonia có dạng hình học nào sau đây?
Chóp tam giác
Chữ T
Chóp tứ giác
Tam giác đều
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
N2 + 3H2 → 2NH3
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
H2 + Cl2 → 2HCl
2H2 + O2 → 2H2O
Dung dịch nào sau đây hòa tan được lá bạc, tạo thành muối tương ứng?
HNO3
HCl
H3PO4
H2SO4
Trong các dung dịch có cùng nồng độ 0,1 M sau đây, dung dịch nào có pH cao nhất?
H2SO4
HCl
NH3
NaOH
Cho dung dịch NH3 vào dung dịch chứa nào sau đây thu được kết tủa trắng?
AgNO3
H2SO4
H3PO4
AlCl3
Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?
NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3
NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3
NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3
NH4NO3, NH4HCO3, NH4NO2
Trong phản ứng nào sau đây tăng áp suất sẽ dẫn tới cân bằng chuyển dịch sang trái (các điều kiện khác coi như không thay đổi)?
CaCO3(s) ⇌ CaO(s) + CO2(g)
CO(g) + H2O(g) ⇌ H2(g) + CO2(g)
2H2(g) + O2(g) ⇌ 2H2O(l)
C(s) + O2(g) ⇌ CO2(g)
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10 M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10 M
[H+] < [CH3COO−]
[H+] > [CH3COO−]
[H+] < 0,10 M
Cho hình vẽ thí nghiệm đài phun ammonia và các mệnh đề a), b), c), d) dưới đây. Chọn tất cả mệnh đề đúng. Các mệnh đề: a) Thí nghiệm trên chứng tỏ NH3 tan nhiều trong nước. b) Thí nghiệm trên chứng tỏ NH3 có tính base. c) Nước phun vào bình do NH3 tan mạnh trong nước làm tăng áp suất trong bình. d) Nước ở trong bình chuyển từ không màu sang màu xanh.
a) đúng
b) đúng
c) đúng
d) đúng
Cho hai phản ứng và giá trị enthalpy chuẩn ở 298 K: (1) N2(g) + O2(g) → 2NO(g), ΔH°298 = −180 kJ; (2) 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g), ΔH°298 = −114 kJ. Nhận định a) sau đúng hay sai: "Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt".
Đúng
Sai
Với hai phản ứng và giá trị enthalpy chuẩn đã cho: Nhận định b) sau đúng hay sai: "Phản ứng tạo NO2 từ NO là quá trình thuận lợi về mặt năng lượng; điều này phù hợp với thực tế NO bị oxi hóa nhanh chóng thành NO2".
Đúng
Sai
Với các dữ kiện enthalpy chuẩn đã cho: Nhận định c) sau đúng hay sai: "Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2 là 80 kJ mol−1".
Đúng
Sai
Dựa vào các giá trị enthalpy chuẩn của phản ứng (1) và năng lượng liên kết trong phân tử O2, N2 lần lượt là 498 kJ mol−1 và 946 kJ mol−1, kết luận d) sau đúng hay sai: "Năng lượng liên kết trong phân tử NO ở cùng điều kiện là 623 kJ mol−1".
Đúng
Sai
Cho các dung dịch: (1) HCl, (2) Na2CO3, (3) AlCl3, (4) Fe(NO3)3, (5) KOH, (6) H3PO4, (7) K3PO4. Hãy sắp xếp các dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 123, ...).
2, 7, 5
5, 7, 2
7, 5, 2
2, 5, 7
[CTST - SBT] Cho phản ứng: CO(g) + 3H2(g) ⇌ CH4(g) + H2O(g). Nồng độ ở trạng thái cân bằng: [CO] = 0,0613 mol/L; [H2] = 0,1839 mol/L; [CH4] = 0,0387 mol/L và [H2O] = 0,0387 mol/L. Giá trị Kc gần nhất bằng
3,93
2,75
1,50
4,80
Để hạn chế hiện tượng phú dưỡng, ta có thể dùng bao nhiêu biện pháp trong các biện pháp sau đây? (1) Tạo điều kiện để nước trong kênh, rạch, ao, hồ được lưu thông. (2) Xử lí nước thải trước khi chảy vào kênh rạch ao hồ. (3) Sử dụng phân bón đúng lượng, đúng cách và đúng thời điểm.
1 biện pháp
2 biện pháp
3 biện pháp
4 biện pháp
Để xác định nồng độ mol của một dung dịch HCl, tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,01 M. Để chuẩn độ 20 mL dung dịch HCl này cần 30 mL dung dịch NaOH. Xác định nồng độ mol của dung dịch HCl đã lấy.
0,015 M
0,030 M
0,010 M
0,020 M
Hoàn thành phương trình hóa học, ghi đầy đủ điều kiện phản ứng (nếu có): N2 + Mg → (sản phẩm).
Mg3N2
MgN
Mg(NO3)2
Không phản ứng
Hoàn thành phương trình hóa học, ghi đầy đủ điều kiện phản ứng (nếu có): NH3 + H2SO4 → (sản phẩm).
(NH4)2SO4
NH4HSO4
NH3SO4
NO + H2O
[KNTT - SBT] Xét cân bằng của dung dịch gồm NH4Cl 0,1 M và NH3 0,05 M ở 25°C. Bỏ qua sự phân li của nước. Xác định pH của dung dịch này, biết hằng số cân bằng bazơ của NH3 là Kb=1,74×10−5 .
pH ≈ 8,94
pH ≈ 7,00
pH ≈ 5,06
pH ≈ 10,00
Trong một bình kín xảy ra cân bằng hóa học: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g). Cho 1 mol H2 và 1 mol I2 vào bình kín, dung tích 2 L. Lượng HI tạo thành theo thời gian được biểu diễn bằng đồ thị. Tính hiệu suất (%) của phản ứng.
85%
50%
70%
90%
