wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test 23-24

Total questions: 40

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

예습하다

a)

học trước

b)

bài giảng

c)

vận động

d)

luyện tập

2.

나중에, 그다음에,

앞으로

a)

hiện tại

b)

tương lai

c)

sau này

d)

một chút

3.

우리 교실에서 담배를 피우 ..... 금연해요

a)

(으)니까

b)

려고

c)

으면

d)

4.

건설업은 인기가 만나..... 건걸업.....대기업을 많이 나왔어요.

a)

니까/ 에 대한

b)

(으)면서

c)

d)

(으)려고 하다

5.

조사/조사하다

a)

tìm kiếm

b)

cuộc điều tra/ điều tra

c)

bắt trước

d)

đăng ký

6.

tìm từ trái nghĩa với 어렵다

a)

한가하다

b)

쉽다

c)

예습하다

d)

혼내다

7.

정착하다/

재정착하다

a)

tái sử dụng

b)

Học hỏi, tiếp thu, tiếp nhận

c)

Định cư

Tái định cư

d)

Bao hàm, bao gồm

8.

한국에 가기 위한 한국어를 열심히 공부했습니다. 

a)

Tôi sẽ học tiếng hàn để đi hàn

b)

Tôi đã học tiếng hàn chăm chỉ để đi hàn

c)

Tôi đang học tiếng Hàn để đi hàn

d)

tôi đã học tiếng hàn chăm chỉ ở hàn

9.

한국어하고 영어를 잘하고 싶으면 반 친구의 도움이 필요해요

a)

nếu muốn học giỏi tiếng hàn và từ mới thì phải giúp đỡ bạn cùng lớp

b)

bạn cùng lớp của tôi muốn học giỏi tiếng hàn và tiếng anh nên cần tôi giúp đỡ

c)

vì muốn học giỏi tiếng hàn và tiếng anh nên tôi đã giúp đỡ bạn cùng lớp

d)

nếu muốn giỏi tiếng Hàn và tiếng Anh thì cần sự giúp đỡ của bạn cùng lớp

10.

한국에 도착할 때 농축산물을 바로 신청하려고 해요

a)

khi đặt chân đến hàn quốc tôi định đăng ký ngành nông súc sản ngay lập tức

b)

tôi định đăng ký ngành nông sản khi đến Hàn quốc

c)

tôi định đăng ký đến Hàn quốc ngay vì ngành nông súc sản

d)

khi đặt chân đến hàn quốc tôi sẽ đăng ký ngành nông súc sản ngay lập tức

11.

생신 축하드립니다

a)

bạn đã vất vả rồi ạ

b)

xin chúc mừng sinh nhật ạ

c)

chúc mừng sinh nhật

d)

sinh nhật vui vẻ

12.

고생하다/ 수고하다

a)

nhiều việc

b)

mát mẻ

c)

Vất vả, khó khăn

d)

Yên lặng, yên tĩnh

13.

떨다

a)

Run rẩy, rung

b)

bị run

c)

cúi

d)

cầm lên

14.

경우

a)

Cắm,gài

b)

Trường hợp

c)

kinh nghiệm

d)

rất

15.

고개를 돌리다

a)

Xoay(quay) đầu

b)

dừng, ngừng

c)

Vất vả, khó khăn

d)

đau cổ

16.

chắc là tôi sẽ không sửa chữa cho bạn nữa.

a)

너에게 수리를 안 할 것 같아요

b)

너에게 수리하지 않을 거예요

c)

너에게 수리해주지 않을 것 같아요

d)

너에게 수리해주지 않을까요?

17.

일정

a)

nhất

b)

nhất định, lịch trình

c)

quyết định

d)

định

18.

한국하고 베트남의 식사 예절은 달라요. 그래서 우리는 더 습득해야 해요.

a)

phép tắc ăn uống của Việt Nam và Hàn Quốc khác nhau. vì vậy chúng ta phải học hỏi nhiều hơn

b)

phép tắc ăn uống của Hàn Quốc khác Việt Nam nên cần phải học hỏi

c)

phải học hỏi nhiều hơn về phép tắc ăn uống của Việt Nam và Hàn Quốc

d)

Tôi định học hỏi thêm về phép tắc ăn uống của Việt Nam và Hàn Quốc

19.

tìm từ đồng nghĩa với 말씀

a)

마다

b)

말하다

c)

d)

높임말

20.

tìm từ đồng nghĩa với

a)

잔지

b)

c)

성함

d)

병환

21.

tìm từ đồng nghĩa với 고생하다

a)

걱정하다

b)

당황하다

c)

조용하다

d)

수고하다

22.

điền vào chỗ trống sau:

N+에 대한 +....

N+에 대해 +....

a)

động từ/danh từ

b)

tính từ/danh từ

c)

danh từ/động từ

d)

trợ từ/ động từ

23.

건강에 좋다

a)

tốt cho sức khoẻ

b)

sức khoẻ tốt

24.

điền vào chỗ trống:

V +기 위해(서)+....

N+을/를+ 위해(서)+.....

a)

động từ/tính từ

b)

động từ/động từ

c)

danh từ/ tính từ

d)

danh từ/động từ

25.

cách biến đổi nào sau đây là đúng

a)

tính từ+아/어지다= động từ

b)

danh từ+ 아/어지다= động từ

c)

động từ bỏ 하다/다= tính từ

d)

tính từ+ 하다=động từ

26.

cách dùng của 지만 là

a)

nối 2 câu đơn thành 1 câu ghép

b)

nối danh từ

c)

nối động từ

d)

nối 2 câu đơn

27.

놓다

a)

bỏ(vào)

b)

Cắm,gài

c)

Đặt,để,để lại

d)

dán

28.

An toàn

a)

안정하다

b)

안전하다

c)

정착하다

d)

구성하다

29.

들다

a)

Cầm lên

b)

nghe

c)

quét

d)

ăn

30.

điền vào chỗ trống:

V+ 기 위한 +...

N+ 을/를+ 위한+...

a)

động từ/danh từ

b)

đông từ/động từ

c)

danh từ/ danh từ

d)

danh từ/ động từ

31.

꼬다

a)

vắt chéo

b)

rung

c)

cúi

d)

tắt

32.

현지

a)

hiện trường, cơ sở

b)

hiện đại

c)

hiện tại

d)

tình huống

33.

từ điển

a)

사전

b)

사진

c)

사과

d)

실제

34.

bài giảng

a)

숙제

b)

문법

c)

강의

d)

단어

35.

chọn ngữ pháp giống với V+ 고 있다

a)

V+ 려고 하다

b)

V+ 고생하다

c)

V+고 계시다

d)

V+ 게

36.

Làm theo, bắt chước

a)

당황하다

b)

따라하다

c)

독같다

d)

다 하다

37.

구성하다,되다

a)

Cấu thành

b)

chế tạo

c)

cấu trúc

d)

hoàn thành

38.

이 집을 사기 위한 우리 부부가 열심히 돈을 벌었어요

a)

vợ chồng chúng tôi đang chăm chỉ kiếm tiền để mua ngôi nhà này

b)

vợ chồng chúng tôi sẽ chăm chỉ kiếm tiền để mua ngôi nhà này

c)

vợ chồng chúng tôi đã chăm chỉ kiếm tiền để mua ngôi nhà này.

d)

đã số đều đã chăm chỉ kiếm tiền để mua nhà

39.

제공하다

공급하다

a)

cung cấp

b)

yêu cầu

c)

bỏ cuộc

d)

thức dậy

40.

khuyên bảo

a)

걱정하다

b)

조언하다/ 충언하다

c)

당황하다

d)

정비하다