wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 2

Total questions: 54

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.
Câu 6. Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là?
a)
A. mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên
b)
B. mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc.
c)
C. đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit
d)
D. thay thế 1 nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác
2.
Câu 7. Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào
a)
A. tác động của các tác nhân gây đột biến.
b)
B. điều kiện môi trường sống của thể đột biến.
c)
C. tổ hợp gen mang đột biến.
d)
D. môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.
3.
Câu 8. Các dạng đột biến gen làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm:
a)
A. cả ba dạng mất, thêm và thay thế 1 cặp nu.
b)
B. thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu.
c)
C. mất 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu.
d)
D. thay thế 1 cặp nuclêôtit và mất 1 cặp nu
4.
Câu 9. Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình
a)
A. khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.
b)
B. thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau.
c)
C. ngay ở cơ thể mang đột biến.
d)
D. khi ở trạng thái đồng hợp tử.
5.
Câu 10. Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là
a)
A. đột biến
b)
B. đột biến gen.
c)
C. thể đột biến
d)
D. đột biến điểm.
6.
Câu 11. Đột biến điểm có các dạng
a)
A. mất, thêm, thay thế 1 cặp nuclêôtit
b)
B. mất, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit
c)
C. mất, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit
d)
D. thêm, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit.
7.
Câu 12. Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng 1 liên kết hiđrô?
a)
A. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
b)
B. Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.
c)
C. Mất một cặp A-T
d)
D. Thêm một cặp G-X.
8.
Câu 13. Loại đột biến gen nào xảy ra làm mất 1 liên kết hiđrô?
a)
A. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X
b)
B. Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.
c)
C. Mất một cặp A-T
d)
D. Thêm một cặp G-X.
9.
Câu 14. Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng 2 liên kết hiđrô?
a)
A. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
b)
B. Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.
c)
C. Mất một cặp A-T
d)
D. Thêm một cặp A-T.
10.
Câu 15. Loại đột biến gen nào xảy ra làm giảm 3 liên kết hiđrô?
a)
A. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
b)
B. Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.
c)
C. Mất một cặp G-X
d)
D. Thêm một cặp G-X.
11.
Câu 16. Loại đột biến gen nào xảy ra không làm thay đổi số liên kết hiđrô?
a)
A. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
b)
B. Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.
c)
C. Thay thế cặp A-T bằng cặp T-A.
d)
D. Thêm hoặc mất một cặp G-X
12.
Câu 17. Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 nuclêôtit và có tỷ lệ A/G = 2/3 gen này bị đột biến mất 1 cặp nuclêôtit do đó giảm đi 2 liên kết hidrô so với gen bình thường. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mới được hình thành sau đột biến là :
a)
A. A = T = 599; G = X = 900
b)
B. A = T = 600 ; G = X = 900
c)
C. A = T = 600; G = X = 899
d)
D. A = T = 900; G = X = 599
13.
Câu 18. Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 nuclêôtit và có tỷ lệ A/G = 2/3 gen này bị đột biến mất 1 cặp nuclêôtit do đó giảm đi 3 liên kết hidrô so với gen bình thường. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mới được hình thành sau đột biến là :
a)
A. A = T = 599; G = X = 900
b)
B. A = T = 600 ; G = X = 900
c)
C. A = T = 600; G = X = 899
d)
D. A = T = 900; G = X = 599
14.
Câu 19. Một gen có 150 vòng xoắn, có số nclêôtit loại guanin chiếm 10%. Sau đột biến gen có 3000 nuclêôtit và số liên kết hiđrô là 3299. Dạng đột biến xảy ra trong gen là
a)
A. Mất một cặp nuclêôtit A-T.
b)
B. Thêm một cặp nuclênôtit G-X.
c)
C. Thay cặp nuclênôtit G-X bằng cặp A-T
d)
D. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X.
15.
Câu 20. Một gen có 150 vòng xoắn, có số nclêôtit loại guanin chiếm 10%. Sau đột biến gen có 3000 nuclêôtit và số liên kết hiđrô là 3301. Dạng đột biến xảy ra trong gen là
a)
A. Mất một cặp nuclêôtit A-T.
b)
B. Thêm một cặp nuclênôtit G-X.
c)
C. Thay cặp nuclênôtit G-X bằng cặp A-T
d)
D. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X.
16.
Câu 21. Ở sinh vật nhân thực, phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này được gọi là
a)
A. ribôxôm
b)
B. pôlixôm.
c)
C. axit amin.
d)
D. nhiễm sắc thể.
17.
Câu 22. Trong nguyên phân, các nhiễm sắc thể đơn nhân đôi thành NST kép diễn ra ở
a)
A. kì trung gian.
b)
B. kì giữa
c)
C. kì sau.
d)
D. kì cuối.
18.
Câu 23. Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử histon 1 ¾ vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là
a)
A. ADN.
b)
B. nuclêôxôm.
c)
C. sợi cơ bản
d)
D. sợi nhiễm sắc.
19.
Câu 24. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NSTở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính
a)
A. 11nm
b)
B. 30nm.
c)
C. 300nm.
d)
D. 700nm.
20.
Câu 25. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi chất nhiễm sắc có đường kính
a)
A. 11nm
b)
B. 30nm.
c)
C. 300nm.
d)
D. 700nm.
21.
Câu 26. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi siêu xoắn có đường kính
a)
A. 11nm.
b)
B. 30nm.
c)
C. 300nm.
d)
D. 700nm.
22.
Câu 27. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi crômtit có đường kính
a)
A. 11nm.
b)
B. 30nm.
c)
C. 300nm.
d)
D. 700nm.
23.
Câu 28. Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc nhiễm sắc thể gồm đủ 2 thành phần ADN và prôtêin histon là
a)
A. nuclêôxôm
b)
B. polixôm
c)
C. nuclêôtit.
d)
D. sợi cơ bản.
24.
Câu 29. Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do tác nhân gây đột biến:
a)
A. làm đứt gãy NST, rối loạn nhân đôi NST, trao đổi chéo không đều giữa các crômatít.
b)
B. làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi ADN.
c)
C. tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các crômatít.
d)
D. làm đứt gãy nhiễm sắc thể dẫn đến rối loạn trao đổi chéo.
25.
Câu 30. Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể là
a)
A. sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
b)
B. một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó.
c)
C. một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen.
d)
D. sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.
26.
Câu 31. Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể là
a)
A. sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
b)
B. một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó.
c)
C. một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen.
d)
D. sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.
27.
Câu 32. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể là
a)
A. sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
b)
B. một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó.
c)
C. một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen.
d)
D. sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.
28.
Câu 33. Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
a)
A. mất đoạn.
b)
B. đảo đoạn.
c)
C. lặp đoạn
d)
D. chuyển đoạn.
29.
Câu 34. Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
a)
A. mất đoạn.
b)
B. đảo đoạn.
c)
C. lặp đoạn
d)
D. chuyển đoạn.
30.
Câu 35. Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới là
a)
A. lặp đoạn
b)
B. mất đoạn.
c)
C. đảo đoạn.
d)
D. chuyển đoạn.
31.
Câu 36. Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng?
a)
A. Đột biến gen.
b)
B. Mất đoạn nhỏ
c)
C. Chuyển đoạn nhỏ.
d)
D. Đột biến lệch bội.
32.
Câu 37. Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza ở Đại mạch thuộc dạng
a)
A. mất đoạn nhiễm sắc thể.
b)
B. lặp đoạn nhiễm sắc thể.
c)
C. đảo đoạn nhiễm sắc thể.
d)
D. chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
33.
Câu 38. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm thay đổi nhóm gen liên kết thuộc đột biến
a)
A. mất đoạn.
b)
B. đảo đoạn.
c)
C. lặp đoạn
d)
D. chuyển đoạn.
34.
Câu 39. Trên một cánh của một nhiễm sắc thể ở một loài thực vật gồm các đoạn có kí hiệu như sau: ABCDEFGH. Do đột biến, người ta nhận thấy nhiễm sắc thể bị đột biến có trình tự các đoạn như sau: ABCDEDEFGH. Dạng đột biến đó là
a)
A. lặp đoạn
b)
B. đảo đoạn.
c)
C. chuyển đoạn tương hỗ
d)
D. chuyển đoạn không hỗ
35.
Câu 40. Giả sử một nhiễm sắc thể ở một loài thực vật có trình tự các gen là ABCDEFGH bị đột biến thành NST có trình tự các đoạn như sau: HGABCDEF. Dạng đột biến đó là
a)
A. đảo đoạn
b)
B. lặp đoạn
c)
C. chuyển đoạn tương hỗ
d)
D. chuyển đoạn không hỗ
36.
Câu 41. Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh
a)
A. máu khó đông
b)
B. bạch Đao.
c)
C. ung thư máu.
d)
D. hồng cầu hình lưỡi liềm.
37.
Câu 42. Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới
a)
A. một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
b)
B. một số cặp nhiễm sắc thể.
c)
C. một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.
d)
D. toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.
38.
Câu 43. Trường hợp cơ thể sinh vật trong bộ nhiễm sắc thể gồm có hai bộ nhiễm của loài khác nhau là
a)
A. thể lệch bội.
b)
B. đa bội thể chẵn.
c)
C. thể dị đa bội
d)
D. thể lưỡng bội.
39.
Câu 44. Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là
a)
A. ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ.
b)
B. Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.
c)
C. Claiphentơ, máu khó đông, Đao.
d)
D. siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu.
40.
Câu 45. Ở cà độc dược 2n = 24. Số dạng đột biến thể ba được phát hiện ở loài này là
a)
A. 12.
b)
B. 24
c)
C. 25.
d)
D. 23
41.
Câu 46. Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên mỗi cặp tương đồng được gọi là
a)
A. thể ba.
b)
B. thể ba kép.
c)
C. thể bốn.
d)
D. thể tứ bội
42.
Câu 47. Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 14 thì loài này có thể hình thành bao nhiêu loại thể ba khác nhau về bộ NST?
a)
A. 7
b)
B. 14.
c)
C. 35.
d)
D. 21.
43.
Câu 48. Một phụ nữ có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X. Người đó bị hội chứng
a)
A. Tớc nơ.
b)
B. Đao.
c)
C. siêu nữ.
d)
D. Claiphentơ.
44.
Câu 49. Một phụ nữ có 45 nhiễm sắc thể trong đó cặp nhiễm sắc thể giới tính là XO, người đó bị hội chứng
a)
A. Tớc nơ.
b)
B. Đao.
c)
C. siêu nữ.
d)
D. Claiphentơ.
45.
Câu 50. Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Một cá thể của loài trong tế bào có 21NST cá thể đó thuộc thể
a)
A. dị bội.
b)
B. tam nhiễm.
c)
C. tam bội.
d)
D. đa bội lệch.
46.
Câu 51. Một loài có bộ NST 2n = 24. Một các thể của loài trong tế bào có 48 NST cá thể đó thuộc thể
a)
A. tứ bội.
b)
B. bốn nhiễm.
c)
C. dị bội.
d)
D. đa bội lệch.
47.
Câu 52. Thể đa bội được hình thành do trong phân bào
a)
A. một số cặp nhiễm sắc thể không phân ly
b)
B. tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân ly.
c)
C. một cặp nhiễm sắc thể không phân ly.
d)
D. một nửa số cặp nhiễm sắc thể không phân ly.
48.
Câu 53. Sự kết hợp giữa giao tử n với giao tử 2n của loài tạo thể
a)
A. tam nhiễm.
b)
B. tam bội.
c)
C. ba nhiễm kép
d)
D. tam nhiễm kép
49.
Câu 54. Dị đa bội là hiện tượng trong tế bào chứa bộ nhiễm sắc thể
a)
A. lưỡng bội của loài.
b)
B. lưỡng bội của 2 loài.
c)
C. lớn hơn 2n.
d)
D. đơn bội của 2 loài.
50.
Câu 55. Sự kết hợp giữa giao tử 2n của loài A với giao tử 2n của loài B tạo thể
a)
A. tứ bội.
b)
B. song nhị bội thể
c)
C. bốn nhiễm.
d)
D. bốn nhiễm kép
51.
Câu 56. Trong tự nhiên đa bội thể thường gặp phổ biến ở
a)
A. vi khuẩn.
b)
B. các loài sinh sản hữu tính.
c)
C. ở thực vật.
d)
D. nấm.
52.
Câu 57. Ở người, hội chứng Tơcnơ là dạng đột biến
a)
A. thể một (2n – 1)
b)
B. thể ba (2n + 1).
c)
C. thể bốn (2n + 2).
d)
D. thể không (2n – 2)
53.
Câu 58. Tế bào thể một nhiễm có số nhiễm sắc thể là
a)
A. 2n+1
b)
B. 2n-1.
c)
C. 2n+2
d)
D. 2n-2.
54.
Câu 59. Tế bào thể tam nhiễm có số nhiễm sắc thể là
a)
A. 2n+1
b)
B. 2n-1.
c)
C. 2n+2
d)
D. 2n-2.