wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktr giữa kì sinh

Total questions: 66

Worksheet time: 17hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
cá mập lái xe tăng thì gọi là gì
a)
cá tank
b)
shark tank
c)
mập tank
2.
. Hình bên dưới cho thấy ảnh hưởng của cây khi thiếu nguyên tố khoáng.Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nguyên tố khoáng?
a)
A. Trong thành phần cấu tạo của thực vật có hơn 50 nguyên tố, nhưng chỉ có khoảng 17 nguyên tố được xem là thiết yếu đối với cây.
b)
B. Khi thiếu nguyên tố khoáng thiết yếu, cây vẫn hoàn thành được chu kì sống của mình.
c)
C. Có hai loại nguyên tố khoáng là nguyên tố đa lượng và nguyên tố vi lượng.
d)
D. Nguyên tố khoáng có 2 vai trò chính là cấu trúc nên các thành phần của tế bào và điều tiết quá trình sinh lí.
3.
Dạng hấp thụ của nguyên tố Nitrogen (N) ở thực vật là
a)
A. N2 và N2O.
b)
B NO3- và NH4+
c)
C NO3- và N2
d)
D NH4+ và N2O
4.
. Quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật diễn ra theo các giai đoạn nào?
a)
A. Hấp thụ nước ở rễ thoát hơi nước ở lá vận chuyển nước ở thân
b)
B. Hấp thụ nước ở rễ vận chuyển nước ở thân thoát hơi nước ở lá.
c)
C. Vận chuyển nước ở thân thoát hơi nước ở lá hấp thụ nước ở rễ.
d)
D. Vận chuyển nước ở thân hấp thụ nước ở rễ thoát hơi nước ở lá.
5.
Vì sao trao đổi khoáng đi kèm với trao đổi nước?
a)
A. Vì nguyên tố khoáng không tan trong nước.
b)
B. Vì nguyên tố khoáng vận chuyển theo con đường khác cùng chiều với vận chuyển nước.
c)
C. Vì nguyên tố khoáng hòa tan trong nước.
d)
D. Vì nguyên tố khoáng vận chuyển theo con đường khác ngược chiều với vận chuyển nước.
6.
Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?
a)
A. Ca.
b)
B. Cl
c)
C. Fe.
d)
D. Mo.
7.
Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố vi lượng?
a)
A. Zn.
b)
B. Mg.
c)
C. K.
d)
D. S.
8.
Phát biểu nào sau đây là đúng về vai trò của Magnesium (Mg) đối với thực vật?
a)
A. Thành phần của thành tế bào, hoạt hóa enzyme thủy phân ATP và phospholipid.
b)
B. Thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzyme liên quan đến sự vận chuyển gốc phosphate
c)
C. Thành phần của nucleic acid, phospholipid, ATP và một số coenzyme.
d)
D. Thành phần của cytochrome, hoạt hóa enzyme của quá trình tổng hợp diệp lục
9.
. Phát biểu nào sau đây là đúng về vai trò của Calcium (Ca) đối với thực vật?
a)
A. Thành phần của thành tế bào, hoạt hóa enzyme thủy phân ATP và phospholipid.
b)
B. Thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzyme liên quan đến sự vận chuyển gốc phosphate.
c)
C. Thành phần của nucleic acid, phospholipid, ATP và một số coenzyme.
d)
D. Thành phần của cytochrome, hoạt hóa enzyme của quá trình tổng hợp diệp lục.
10.
Phát biểu nào sau đây là đúng về vai trò của Phosphorus (P) đối với thực vật?
a)
A. Thành phần của thành tế bào, hoạt hóa enzyme thủy phân ATP và phospholipid.
b)
B. Thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzyme liên quan đến sự vận chuyển gốc phosphate
c)
C. Thành phần của nucleic acid, phospholipid, ATP và một số coenzyme.
d)
D. Thành phần của cytochrome, hoạt hóa enzyme của quá trình tổng hợp diệp lục.
11.
Thực vật trên cạn hấp thu nước và khoáng từ đất chủ yếu qua rễ nhờ các
a)
A. tế bào biểu bì của hầu hết các cơ quan
b)
B. rễ phụ.
c)
D. lông hút.
d)
C. vòi hút.
12.
Thực vật thủy sinh hấp thụ nước và khoáng từ môi trường nước qua
a)
A. tế bào biểu bì của hầu hết các cơ quan.
b)
B. rễ phụ.
c)
C. vòi hút.
d)
D. lông hút.
13.
Rễ hấp thu khoáng ở tế bào lông hút theo cơ chế
a)
A. thẩm thấu.
b)
B. chủ động.
c)
C. thụ động.
d)
D. chủ động và thụ động.
14.
Mô tả nào sau đây là đúng về cơ chế hấp thụ khoáng thụ động ở rễ?
a)
A. Chất khoáng hòa tan trong đất khuếch tán từ đất (nơi có nồng độ chất khoáng cao) vào rễ (nơi có nồng độ chất khoáng thấp).
b)
B. Chất khoáng được vận chuyển từ đất vào rễ ngược chiều gradient nồng độ, nhờ các chất mang được hoạt hóa bằng năng lượng.
c)
C. Chất khoáng được vận chuyển từ rễ vào đất ngược chiều gradient nồng độ, nhờ các chất mang được hoạt hóa bằng năng lượng
d)
D. Chất khoáng hòa tan trong đất khuếch tán từ đất (nơi có nồng độ chất khoáng thấp) vào rễ (nơi có nồng độ chất khoáng cao).
15.
Mô tả nào sau đây là đúng về cơ chế hấp thụ khoáng chủ động ở rễ?
a)
A. Chất khoáng hòa tan trong đất khuếch tán từ đất (nơi có nồng độ chất khoáng cao) vào rễ (nơi có nồng độ chất khoáng thấp).
b)
B. Chất khoáng được vận chuyển từ đất vào rễ ngược chiều gradient nồng độ, nhờ các chất mang được hoạt hóa bằng năng lượng.
c)
C. Chất khoáng được vận chuyển từ rễ vào đất ngược chiều gradient nồng độ, nhờ các chất mang được hoạt hóa bằng năng lượng.
d)
D. Chất khoáng hòa tan trong đất khuếch tán từ đất (nơi có nồng độ chất khoáng thấp) vào rễ (nơi có nồng độ chất khoáng cao).
16.
. Nước và các chất khoáng được vận chuyển từ lông hút vào mạch gỗ của rễ theo hai con đường đó là
a)
A. con đường gian bào và con đường biểu bì.
b)
B. con đường mạch gỗ và con đường mạch rây.
c)
C. con đường tế bào chất và con đường biểu bì.
d)
D. con đường gian bào và con đường tế bào chất.
17.
Tế bào mạch gỗ của cây gồm quản bào và
a)
A. Tế bào nội bì.
b)
B. Tế bào lông hút.
c)
C. Mạch ống.
d)
D. Tế bào biểu bì.
18.
Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá
a)
A. Lực đẩy (áp suất rễ)
b)
B. Lực kéo do thoát hơi nước ở lá
c)
C. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ
d)
D. Do sự phối hợp của ba lực: lực đẩy, lực kéo, lực liên kết
19.
Động lực của dòng mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa
a)
A. Lá và rễ.
b)
B. Cành và lá.
c)
C. Rễ và thân.
d)
D. Thân và lá.
20.
Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu
a)
A. Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.
b)
B. Từ mạch gỗ sang mạch rây
c)
C. Từ mạch rây sang mạch gỗ
d)
D. Qua mạch gỗ
21.
Khi nói về quá trình vận chuyển các chất trong cây, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động, còn mạch rây là bị động
b)
B. Dòng mạch gỗ luôn vận chuyển các chất vô cơ, dòng mạch rây luôn vận chuyển các chất hữu cơ
c)
C. Mạch gỗ vận chuyển glucose, còn mạch rây vận chuyển các chất hữu cơ khác
d)
D. Mạch gỗ vận chuyển các chất từ rễ lên lá, mạch rây vận chuyển các chất từ lá xuống rễ
22.
. Nước đi vào mạch gỗ theo con đường gian bào đến nội bì thì chuyển sang con đường tế bào chất vì
a)
A. Tế bào nội bì có đai caspary thấm nước nên nước vận chuyển qua được
b)
B. Tế bào nội bì không thấm nước nên không vận chuyển qua được
c)
C. Nội bì có đai caspary không thấm nước nên nước không thấm qua được
d)
D. Áp suất thẩm thấu của tế bào nội bì thấp nên nước phải di chuyển sang con đường khác
23.
Trong mạch rây, dịch mạch rây có thể di chuyển
a)
B. theo 2 hướng.
b)
A. chỉ theo 1 hướng.
c)
C. theo 3 hướng.
d)
D. theo 4 hướng.
24.
Chất tan được vận chuyển chủ yếu trong hệ mạch rây là
a)
A. Fructose.
b)
B. Glucose.
c)
C. Sucrose.
d)
D. Ion khoáng.
25.
Trong một thí nghiệm chứng minh dòng mạch gỗ và dòng mạch rây, người ta tiến hành tiêm vào mạch rây thuộc phần giữa thân của một cây đang phát triển mạnh một dung dịch màu đỏ; đồng thời, một dung dịch màu vàng được tiêm vào mạch gỗ của thân ở cùng độ cao. Hiện tượng nào dưới đây có xu hướng xảy ra sau khoảng một ngày?
a)
A. Ngọn cây (phần xa mặt đất nhất) chỉ có thuốc nhuộm đỏ, còn chóp rễ (phần sâu nhất dưới đất) chỉ có thuốc nhuộm vàng.
b)
B. Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm vàng; chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm đỏ.
c)
C. Ngọn cây có cả thuốc nhuộm đỏ và vàng; chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm đỏ.
d)
D. Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm đỏ; chóp rễ có cả thuốc nhuộm đỏ và vàng.
26.
Tế bào mạch gỗ gồm bao nhiêu loại tế bào sau đây?1) Các quản bào. (2) Mạch gỗ.(3) Tế bào kèm. (4) Mạch ống. (5) ống rây.
a)
B. 2
b)
A. 1
c)
C. 3
d)
D. 4
27.
. Mạch rây cấu tạo từ
a)
A. tế bào ống rây và tế bào kèm.
b)
B. quản bào và mạch ống.
c)
C. quản bào và ống rây.
d)
D. tế bào ống rây và mạch ống.
28.
Lượng nước thoát qua bề mặt lá phụ thuộc vào
a)
A. Độ dày tầng cutin và lượng nước rễ hút vào.
b)
B. Độ dày tầng cutin và diện tích lá.
c)
C. Lượng nước rễ hút vào và diện tích lá.
d)
D. Số lượng chất diệp lục có trong lá.
29.
Khi tế bào mất nước sẽ có hiện tượng gì ở tế bào khí khổng:
a)
A. thành mỏng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng đóng lại.
b)
B. thành dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo, khí khổng đóng lại.
c)
C. thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng đóng lại.
d)
D. thành mỏng căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng khép lại.
30.
Quá trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ:
a)
A. NO2- → NO3- → NH4+.
b)
B. NO3- → NO2- → NH3.
c)
C. NO3- → NO2- → NH4+.
d)
D. NO3- → NO2- → NH2.
31.
Có bao nhiêu nguồn cung cấp Nitơ trong các nguồn sau? 1.Không khí 2.Xác động vật 3.Các loại muối khoáng 4.Vi sinh vật 5.Ánh sáng mặt trời 6.Phân lân
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
32.
. Đâu nhận định ĐÚNG về nitơ trong cơ thể thực vật?
a)
A. Tham gia vào hoạt hóa enzym
b)
B. Thiếu nitơ cây sinh trưởng kém, mép lá màu đỏ, cam
c)
C. Thành phần cấu tạo protein, enzym, ATP
d)
D. Môi trường đệm bảo vệ cây trước tác nhân cơ học
33.
Thực vật hấp thụ Nitơ dưới dạng nào?
a)
A. N2
b)
C. NH4+ và NO3-
c)
B. NO3-
d)
D. NO3- và N2
34.
Quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm
a)
A. Gluxit
b)
B. Muối khoáng
c)
Carbohidrat
d)
Protein
35.
Chúng ta nhìn thấy lá có màu xanh lục là vì
a)
diệp lục hấp thụ chủ yếu ánh sáng màu xanh.
b)
diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu đỏ
c)
diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
d)
. diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu tím.
36.
Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là
a)
có khí khổng
b)
có hệ gân lá
c)
có diện tích bề mặt lớn
d)
có lục lạp
37.
Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá
a)
có khí khổng
b)
có hệ gân lá
c)
có diện tích bề mặt lớn
d)
có lục lạp
38.
Diệp lục có màu lục vì 
a)
sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục
b)
sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục
c)
sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu tím
d)
sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu tím
39.
. Pha sáng có vai trò
a)
cố định CO2
b)
. tạo ra sản phẩm carbohidrat
c)
là quá trình hô hấp ở tế bào
d)
hấp thụ năng lượng ánh sáng
40.
. Năng lượng hoá học trong pha sáng được tích luỹ ở
a)
NADP và ATP
b)
NADP và ADP
c)
. NADPH và ADP
d)
NADPH và ATP
41.
Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm
a)
Khí cacbonic, nước, năng lượng ánh sáng.
b)
khí cacbonic, năng lượng ánh sáng
c)
khí oxi, nước, năng lượng ánh sáng
d)
khí oxi, năng lượng ánh sáng
42.
Quá trình phân ly nước tạo ra sản phẩm
a)
khí carbonic
b)
khí hidro
c)
khí nito.
d)
khí oxi
43.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ.
b)
Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.
c)
Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2
d)
Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật
44.
. Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng
a)
. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH
b)
đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP
c)
đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH
d)
thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP
45.
Sản phẩm của pha sáng gồm:
a)
ATP, NADPH
b)
. ATP, NADP+ và O2
c)
ATP và O2
d)
. ATP, NADPH và O2.
46.
Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ?
a)
. quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.
b)
. quá trình khử CO2.
c)
quá trình quang phân li nước.
d)
. sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước).
47.
. Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại
a)
chất nền.
b)
. màng trong.
c)
màng ngoài.
d)
. thylakoid.
48.
Khẳng định nào sau đây không đúng?
a)
Quá trình phân ly nước không diễn ra trong pha sáng.
b)
Năng lượng ánh sáng được sắc tố quang hợp hấp thụ.
c)
Ở pha sáng, năng lượng hoá học được tích luỹ ở NADPH và ATP.
d)
Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra trên màng thylakoid
49.
Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?1. Diễn ra ở các thylakoid 2 Diễn ra trong chất nền của lục lạp 3 Là quá trình oxi hóa nước 4 Nhất thiết phải có ánh sáng Những phương án trả lời đúng là
a)
(1), (3), (4)
b)
(2), (3), (4)
c)
(1), (3)
d)
(1), (4)
50.
Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng?
a)
Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng
b)
Nước được phân li và giải phóng điện tử
c)
Cacbohidrat được tạo ra
d)
. Hình thành ATP
51.
Thực vật C3 cố định CO2 theo chu trình
a)
PEP
b)
. Calvin
c)
C4
d)
Chuỗi truyền electron
52.
. Nhóm thực vật C3 được phân bố
a)
hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất.
b)
Ở vùng hàn đới.
c)
ở vùng nhiệt đới.
d)
. ở vùng sa mạc.
53.
. Thực vật C4 được phân bố
a)
rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
b)
ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
c)
ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.
d)
. ở vùng sa mạc.
54.
: Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là
a)
APG (axit photphoglixêric).
b)
AlPG (alđêhit photphoglixêric).
c)
. AM (axit malic).
d)
Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (axit ôxalôaxêtic - AOA).
55.
Ở thực vật CAM, khí khổng mở vào khi nào
a)
đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.
b)
chỉ mở ra khi hoàng hôn
c)
. chỉ đóng vào giữa trưa.
d)
đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.
56.
Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM? (1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng nhưu dứa, thanh long… (2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê… (3) Chu trình cố định CO2tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá. 4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày. Phương án trả lời đúng là:
a)
(1) và (3).
b)
(1) và (4).
c)
(2) và (3)
d)
(2) và (4).
57.
Khi nói về pha tối của quang hợp, phát biểu nào sau đây là đúng? 
a)
Pha tối của quang hợp diễn ra ở xoang thilacoit
b)
Pha tối của quang hợp không sử dụng nguyên liệu của pha sáng
c)
Pha tối của quang hợp sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2
d)
. Pha tối của quang hợp diễn ra ở những tế bào không được chiếu sáng
58.
Trình tự các giai đoạn trong chu trình Canvin là: 
a)
Cố định CO2 → Tái sinh chất nhận → Khử APG thành ALPG
b)
Cố định CO2 → Khử APG thành ALPG → Tái sinh chất nhận
c)
Khử APG thành ALPG → Cố định CO2 Tái sinh chất nhận
d)
. Khử APG thành ALPG → Tái sinh chất nhận → Cố định CO2
59.
Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ
a)
. Ánh sáng mặt trời
b)
ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp
c)
ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp
d)
Tất cả các nguồn năng lượng trên
60.
: Quá trình quyết định đến năng suất cây trồng?
a)
. Hô hấp
b)
Trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng
c)
Điều hoà không khí
d)
Quang hợp
61.
Chọn phát biểu sai khi nói về vai trò của quang hợp ở thực vật
a)
. Quang hợp quyết định đến năng suất cây trồng
b)
Quang hợp giúp điều hoà không khí, kiến tạo và duy trì tầng ozone, nhưng làm tăng hiệu ứng nhà kính
c)
Quang hợp tạo ra nguyên liệu và năng lượng cung cấp cho các sinh vật khác
d)
Quang hợp giải phóng O2 cung cấp dưỡng khí cho nhiều sinh vật trên Trái Đất
62.
: Đâu là nguồn dự trữ carbon và năng lượng chính của tế bào và cơ thể của thực vật?
a)
Protein
b)
Tinh bột
c)
Nước và muối khoáng
d)
Lipid
63.
Nhận định nào sau đây đúng?
a)
. Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
b)
Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
c)
Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
d)
Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
64.
Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là
a)
Xanh lục và vàng
b)
Vàng và xanh tím
c)
Xanh lá và đỏ
d)
Đỏ và xanh tím
65.
Vì sao thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3
a)
Tận dụng được nồng độ CO2
b)
Tận dụng được ánh sáng cao
c)
Nhu cầu nước thấp
d)
Không có hô hấp sáng
66.
ai là động vật đầu trâu mặt ngựa
a)
emkiênlegit
b)
hưng 8 cái
c)
thịnh suy
d)
tuấn mất não