wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý phần 1

Total questions: 72

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5cm, chu kì 2s. Tại thời điểm t=0s vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

a)

x=5cos(2πtπ2)cmx=5\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{2}\right)cm

b)

x=5cos(2πt+π2)cmx=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{2}\right)cm

c)

x=5cos(πt+π2)cmx=5\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right)cm

d)

x=5cos(πtπ2)cmx=5\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{2}\right)cm

2.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5) (cm). Pha ban đầu của dao động là:

a)

π\pi

b)

0,5π0,5\pi

c)

0,25π0,25\pi

d)

1,5π1,5\pi

3.

Vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20cm, trong khoảng thời gian 3 phút vật thực hiện được 540 dao động. Tần số, biên độ của dao động là:

a)

 A=5cm; f=3Hz

b)

A=10cm; f=3Hz

c)

A=5cm; f=6Hz

d)

 A=10cm; f=6Hz

4.

Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương 0x với phương trình: x=6cos(4πtπ2)x=6\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{2}\right) .Gia tốc của vật tại vị trí biên là:

a)

144cm/s2144cm/s^2

b)

1,5cm/s21,5cm/s^2

c)

96π2cm/s296\pi^2cm/s^2

d)

24cm/s224cm/s^2

5.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right) .Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là:

a)

kA2kA^2

b)


kAkA

c)

12kA\frac{1}{2}kA

d)

12kA2\frac{1}{2}kA^2

6.

Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 với chu kì T=2s. Quả cầu nhỏ của con lắc có khối lượng m = 50 g. Biết biên độ góc α0 = 0,15 rad. Lấy π = 3,1416. Cơ năng dao động của con lắc bằng

a)

0,993.10-2 J

b)

5,5.10-2 J

c)

0,55.10-2 J

d)

10-2 J

7.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tại vị trí vật có li độ 5 cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của vật là:

a)

14\frac{1}{4}

b)

12\frac{1}{2}

c)

13\frac{1}{3}

d)

1

8.

Một vật nhỏ thực hiện dao động đều hòa với tần số 4f1. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng:

a)

4f1

b)

f14\frac{f_1}{4}

c)

2f1

d)

8f1

9.

Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng:

a)

32mJ

b)

64mJ

c)

16mJ

d)

128mJ

10.

Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là:

a)

2cm

b)

6cm

c)

3cm

d)

12cm

11.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 40√3 cm/s. Lấy π\pi = 3,14. Phương trình dao động của chất điểm là:

a)

x=6cos(20tπ6)x=6\cos\left(20t-\frac{\pi}{6}\right)

b)

x=4cos(20t+π3)x=4\cos\left(20t+\frac{\pi}{3}\right)

c)

x=4cos(20tπ3)x=4\cos\left(20t-\frac{\pi}{3}\right)

d)

x=6cos(20t+π6)x=6\cos\left(20t+\frac{\pi}{6}\right)

12.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(πt + π) cm. Tốc độ cực đại của chất điểm là:

a)

vmax=2π cm/s.v_{\max}=2\pi\ cm/s.

b)

vmax=2 cm/s.v_{\max}=2\ cm/s.

c)

vmax=π cm/s.v_{\max}=\pi\ cm/s.

d)

vmax=4π cm/s.v_{\max}=4\pi\ cm/s.

13.

Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 200g, dây treo có chiều dài l = 100cm. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng nột góc a =600 rồi buông ra không vận tốc đầu. Lấy g = 10m/s2. Năng lượng dao động của vật là

a)

0,27J

b)

0,13J

c)

0,5J

d)

1J

14.

Một vật dao động tuần hoàn mỗi phút  thực hiện được 60 dao động. Tần số dao động của con lắc là:

a)

1 Hz.

b)

60 Hz.

c)

10 Hz.

d)

6 Hz.

15.

Một con lắc đơn có dây treo dài = 50 cm và vật nặng khối lượng 1 kg, dao động với biên độ góc 0,1rad tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Tính năng lượng dao động toàn phần của con lắc?

a)

0,012J

b)

0,023J

c)

0,025J

d)

0,002J

16.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình

x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc

a)

mωA2m\omega A^2

b)

12mωA2\frac{1}{2}m\omega A^2

c)

mω2A2m\omega^2A^2

d)

12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2

17.

Một con lắc đơn có dây treo dài 1m và vật có khối lượng m = 1kg dao động với biênđộ góc 0,1rad. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật, lấy g = 10m/s2. Cơ năng của con lắc là

a)

0,1J

b)

0,01J

c)

0,05J

d)

0,5J

18.

Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là:

a)

34\frac{3}{4}

b)

14\frac{1}{4}

c)

43\frac{4}{3}

d)

12\frac{1}{2}

19.

Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1 m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng

a)

6,8.10-3 J

b)

3,8.10-3 J

c)

5,8.10-3 J

d)

4,8.10-3 J

20.

Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f12f_1 . Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2f_2  bằng:

a)

2f12f_1

b)

f12\frac{f_1}{2}

c)

f1f_1

d)

4f14f_1

21.

Tại một nơi xác định, chu kỳ dđ của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai chiều dài con lắc

b)

chiều dài con lắc  

c)

 căn bậc hai gia tốc trọng trường

d)

gia tốc trọng trường

22.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hòa

a)

cùng pha so với li độ

b)

ngược pha so với li độ

c)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

d)

chậm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

23.

Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kỳ 2s) có độ dài 1 m, thì con lắc đơn có độ dài 3 m sẽ dao động với chu kỳ là:

a)

6s

b)

4,24s

c)

3,46s

d)

1,5s

24.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hòa

a)

cùng pha so với vận tốc

b)

ngược pha so với vận tốc

c)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc

d)

chậm pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc

25.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường 10m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

a)

81,5cm

b)

62,5cm

c)

50cm

d)

125cm

26.

Vật dao động điều hoà khi đi từ biên độ dương về vị trí cân bằng thì:

a)

Li độ vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dương

b)

Li độ vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần

c)

Vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương

d)

Vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có giá trị âm

27.

Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là:

a)

1,99s

b)

2,00s

c)

2,01s

d)

1s

28.

Trong dao động điều hoà x=acos(ωt+ϕ)x=a\cos\left(\omega t+\phi\right) phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

b)

Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

c)

Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

d)

Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

29.

Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài  dao động điều hòa với chu kì 2 s, con lắc đơn có chiều dài 2l dao động điều hòa với chu kì là:

a)

2s2s

b)

22s2\sqrt[]{2}s

c)

2s\sqrt[]{2}s

d)

4s

30.

Chọn kết luận đúng khi nói về dđđh cuả con lắc lò xo

a)

Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

b)

Quỹ đạo là một đoạn thẳng.

c)

Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

d)

Quỹ đạo là một đường hình sin.

31.

Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g=π2=10m/s2g=\pi^2=10m/s2 . Chu kì dao động của con lắc là

a)

1,6s

b)

1s

c)

0,5s

d)

2s

32.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

c)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

33.

Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 2π7\frac{2\pi}{7} s. Tính chiều dài của dao động của con lắc

a)

1m

b)

20cm

c)

50cm

d)

1,2m

34.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

hướng về vị trí cân bằng.

c)

cùng hướng chuyển động.

d)

ngược hướng chuyển động.

35.

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào

a)

l và g

b)

m và l

c)

m và g

d)

m,l và g

36.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật:

a)

 luôn có giá trị không đổi.

b)

là hàm bậc hai của thời gian.

c)

luôn có giá trị dương

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

37.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài ℓ đang dao động điều hoà. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2πlg2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

2πgl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

38.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

a)

độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.

b)

độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

c)

độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

39.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắcđơn có sợi dây dàiℓđang dao động điều hoà. Tầnsố dao động của con lắc là:

a)

2πlg2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

2πgl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

40.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài ℓ đang dao động điều hoà. Tần số góc dao động của con lắc là

a)

lg\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

2πgl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

gl\sqrt[]{\frac{g}{l}}

41.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

a)

Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.

b)

Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

c)

Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

d)

Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.

42.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t . Tần số góc của dao động là

a)

10rad/s

b)

10πrad/s10\pi rad/s

c)

5πrad/s5\pi rad/s

d)

5rad/s

43.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=3cos(2πtπ3)cmx=3\cos(2\pi t-\frac{\pi}{3})cm Gốc thời gian đã được chọn lúc vật có trạng thái chuyển động như thế nào?

a)

Đi qua vị trí có li độ

x = - 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox

b)

Đi qua vị trí có li độ

x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều âm của trục Ox.

c)

Đi qua vị trí có li độ

x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox.

d)

Đi qua vị trí có li độ

x = - 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều âm trục Ox.

44.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Phương trình dao động của vật là

a)

x=8cos(2πt+3π4)cmx=8\cos(2\pi t+\frac{3\pi}{4})cm

b)

x=8cos(2πt3π4)cmx=8\cos(2\pi t-\frac{3\pi}{4})cm

c)

x=8cos(5πt3π4)cmx=8\cos(5\pi t-\frac{3\pi}{4})cm

d)

x=8cos(3πt+3π4)cmx=8\cos(3\pi t+\frac{3\pi}{4})cm

45.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(2πt+π6)x=10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right) thì gốc thời gian chọn lúc

a)

vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm

b)

vật có li độ

x = 5√3 cm theo chiều âm

c)

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương.

d)

vật có li độ x = 5√3 cm theo chiều dương

46.

Phương trình dao động có dạng x = Acos(ωt + π/3), A và ω giá trị dương. Gốc thời gian là lúc vật có

a)

li độ x=A2x=\frac{A}{2} , chuyển động theo chiều dương

b)

li độ x=A2x=\frac{A}{2} , chuyển động theo chiều âm

c)

li độ x=A22x=\frac{A√2}{2}  , chuyển động theo chiều dương

d)

li độ x=A22x=\frac{A√2}{2}  , chuyển động theo chiều âm

47.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

a)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox

b)

qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.

c)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox

d)

qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.

48.

Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm. Biết lực đàn hồi cực đại, cực tiểu lần lượt là 10N, 6N. Chiều dài tự nhiên của lò xo 20cm. Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo khi dao động là:

a)

24; 36cm.

b)

25; 24cm.

c)

25; 23cm.

d)

25; 15cm.

49.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ lởn tỉ lệ thuận với

a)

độ lớn vận tốc của vật

b)

độ lớn li độ của vật.

c)

biên độ dao động của con lắc.

d)

chiều dài lò xo của con lắc.

50.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là:

a)

F = k.x

b)

F = -k.x

c)

F=12k.x2F=\frac{1}{2}k.x^2

d)

F=12k.xF=-\frac{1}{2}k.x

51.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

2π km2\pi\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

2π mk2\pi\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

 km\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}

52.

Một con lắc lò xo gồm: vật m và lò xo có độ cứng k = 20N/m dao động với chu kì 2s. Tính khối lượng m của vật dao động. π2=10\pi^2=10

a)

2kg

b)

0,2kg

c)

0,05kg

d)

0,5kg

53.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ lởn tỉ lệ thuận với

a)

 độ lớn vận tốc của vật.

b)

độ lớn li độ của vật

c)

biên độ dao động của con lắc

d)

chiều dài lò xo của con lắc.

54.

Một vật treo vào lò xo thì nó dãn ra 4cm. Cho g=10m/s2=π2g=10m/s^2=\pi^2 . Chu kì dao động của vật là:

a)

4s

b)

0,4s

c)

0,04s

d)

1,27s

55.

Một con lắc lò xo dđ điều hoà theo phương ngang có khối lượng m = 1kg, độ cứng k = 100N/m. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một khoảng 2cm rồi truyền cho vật vận tốc 20cm/s theo phương dao động. Biên độ dao động của vật là:

a)

2√2 cm

b)

√2 cm

c)

4 cm

d)

2 cm

56.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20N/m và viên bi có khối lượng 0,2kg dao động điều hòa. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20cm/s và 2√3m/s2. Biên độ dao động là

a)

4cm

b)

16cm

c)

4√3cm

d)

10√3cm

57.

Một con lắc lò xo dđđh theo phương ngang với biên độ √2 cm. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Khi vật nhỏ có vận tốc  10√10cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là

a)

4m/s24m/s^2

b)

10m/s210m/s^2

c)

2m/s22m/s^2

d)

5m/s25m/s^2

58.

Con lắc lò xo có tần số là 2Hz, khối lượng 100g (lấy π2\pi^2 = 10). Độ cứng của lò xo là

a)

16N/m

b)

100N/m

c)

160N/m

d)

200N/m

59.

Vật m = 1kg dđđh theo phương trình x=10cos(πtπ2)x=10\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{2}\right) cm. Coi π2\pi^2 =10. Độ lớn lực kéo về ở thời điểm

t = 0,5s bằng

a)

2N

b)

1N

c)

0,5N

d)

0N

60.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dđđh với tần số góc 10rad/s. Lấy g = 10m/s2. Tìm độ dãn của lò xo ở vị trí cân bằng

a)

5cm

b)

6cm

c)

8cm

d)

10cm

61.

Con lắc lò xo treo nằm ngang dđđh với A = 8cm; T = 0,5s; m = 0,4kg; lấy π2=10\pi^2=10 . Giá trị cực đại của lực đàn hồi là

a)

Fmax=525NF_{\max}=525N

b)

Fmax=5,12NF_{\max}=5,12N

c)

Fmax=256NF_{\max}=256N

d)

Fmax=2,56NF_{\max}=2,56N

62.

Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa: x = 2cos20t (cm). Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30cm, lấy g = 10m/s2. Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là

a)

28,5cm và 33cm

b)

31cm và 36cm

c)

30,5cm và 34,5cm

d)

32cm và 34cm

63.

Một con lắc lò xo có biên độ 10 cm và có cơ năng 1,00 J. Độ cứng lò xo bằng

a)

100N/m

b)

150N/m

c)

200N/m

d)

250N/m

64.

Một con lắc lò xo có vật m = 100g, dđđh với phương trình x=4cos(10t+ϕ)x=4\cos(10t+\phi) cm. Độ lớn cực đại của lực kéo về là

a)

0,04N

b)

0,4N

c)

4N

d)

40N

65.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi

a)

lò xo không biến dạng.

b)

vật đi qua vị trí cân bằng

c)

vật có vận tốc cực đạ

d)

lò xo có chiều dài cực đại

66.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Phương trình dao động của vật

a)

x=5cos(2πtπ2) cmx=5\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{2}\right)\ cm

b)

x=5cos(2πt+π2) cmx=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\ cm

c)

x=5cos(πt+π2) cmx=5\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\ cm

d)

x=5cosπtcmx=5\cos\pi tcm

67.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Phương trình dao động của vật là

a)

x=4cos(2πtπ2)cmx=4\cos(2\pi t-\frac{\pi}{2})cm

b)

x=4cos(2πt+π2)cmx=4\cos(2\pi t+\frac{\pi}{2})cm

c)

x=4cos(πt+π2)cmx=4\cos(\pi t+\frac{\pi}{2})cm

d)

x=4cosπtcmx=4\cos\pi tcm

68.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Phương trình dao động của vật là

a)

x=6cos( π2t+π)cmx=6\cos(\ \frac{\pi}{2}t+\pi)cm

b)

x=6cos( 2πtπ)cmx=6\cos(\ 2\pi t-\pi)cm

c)

x=6cosπcmx=6\cos\pi cm

d)

x=6cos( πtπ)cmx=6\cos(\ \pi t-\pi)cm

69.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Phương trình dao động của vật là

a)

x=8cos( 2π3tπ3)cmx=8\cos(\ \frac{2\pi}{3}t-\frac{\pi}{3})cm

b)

x=8cos( π3t+2π3)cmx=8\cos(\ \frac{\pi}{3}t+\frac{2\pi}{3})cm

c)

x=8cos( π3t+π3)cmx=8\cos(\ \frac{\pi}{3}t+\frac{\pi}{3})cm

d)

x=8cos( π3tπ3)cmx=8\cos(\ \frac{\pi}{3}t-\frac{\pi}{3})cm

70.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Phương trình dao động của li độ là

a)

x=6cos(πtπ3)cmx=6\cos(\pi t-\frac{\pi}{3})cm

b)

x=6cos(2πt+2π3)cmx=6\cos(2\pi t+\frac{2\pi}{3})cm

c)

x=6cos(πt+2π3)cmx=6\cos(\pi t+\frac{2\pi}{3})cm

d)

x=6cos(πt+π3)cmx=6\cos(\pi t+\frac{\pi}{3})cm

71.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Phương trình dao động của vật

a)

x=4cos( π6t2π3)cmx=4\cos(\ \frac{\pi}{6}t-\frac{2\pi}{3})cm

b)

x=4cos( π3t2π3)cmx=4\cos(\ \frac{\pi}{3}t-\frac{2\pi}{3})cm

c)

x=4cos( π6t+2π3)cmx=4\cos(\ \frac{\pi}{6}t+\frac{2\pi}{3})cm

d)

x=4cos( π6tπ3)cmx=4\cos(\ \frac{\pi}{6}t-\frac{\pi}{3})cm

72.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Phương trình dao động của vật

a)

x=5cos(πt2π3)cmx=5\cos(\pi t-\frac{2\pi}{3})cm

b)

x=5cos(πtπ3)cmx=5\cos(\pi t-\frac{\pi}{3})cm

c)

x=5cos(2πt+2π3)cmx=5\cos(2\pi t+\frac{2\pi}{3})cm

d)

x=5cos(2πt+π3)cmx=5\cos(2\pi t+\frac{\pi}{3})cm