Font size
WorksheetsLý 12 không lú không ăn tiền
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Véctơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
hướng ra xa vị trí cân bằng.
hướng về vị trí cân bằng
cùng hướng chuyển động
ngược hướng chuyển động
Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là
mv2
2mv2
vm2
2vm2
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỷ số giữa động năng và cơ năng của vật là
3/4
1
4/3
1/2
Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là:
1/2
3
2
1/3
Chọn câu phát biểu sai về dao động điều hòa.
Khi vật qua vị trí cân bằng thì lực kéo về có giá trị lớn nhất vì vận tốc của vật lúc đó lớn nhất.
Véctơ gia tốc của vật đối chiều khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
. Khi vật dao động qua vị trí cân bằng thì động năng của vật lớn nhất.
Lực kéo về trong dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng có độ lớn tỉ lệ nhất với độ lớn của li độ x của vật.
Phát biểu nào là sai? Cơ năng của dao động tử điều hoà luôn bằng
tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ
động năng ở thời điểm ban đầu
thế năng ở vị trí li độ cực đại
động năng ở vị trí cân bằng
Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thể năng băng động năng
Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.
Khi một vật dao động điều hòa thì
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ
vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian
Động năng của vật biển thiên tuần hoàn theo thời gian
Vận tốc của vật biển thiên điều hòa theo thời gian
Cơ nâng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng
tỉ lệ với bình phương biên độ
không đổi nhưng hướng thay đổi.
và hướng không đổi
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức xác định lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là F = - kx. Nếu F tính bằng niutơn (N), x tính bằng mét (m) thì k tính bằng
N.m2
N.m2
N/m
N/m,
Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ lớn tỉ lệ thuận với
độ lớn vận tốc của vật
độ lớn li độ của vật
biên độ dao động của con lắc
chiều dài lò xo của con lắc
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục OX quanh vị trí cân bằng O biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ X là
F = K.x
F = - Kx
F=1/2kx2
K= -1/2kx
Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g chiều dài ban đầu là của lò xo là l chu kì dao động tự do của con lắc này là
T=2π gl
T=2π mk
T=2π km
T=2π lg
Tại nơi có gia tốc trọng trường là g một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa biết tại vị trí cân bằng của vật độ giãn của lò xo là ∆l chu kì dao động của con lắc này là
2π Δlg
2π gΔl
2π1 gΔl
2π1 Δlg
Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng lượng g ,một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l ,độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc omega hệ thức nào sau đây đúng
ω=lg
ω=km
ω=mk
ω=gl
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa mốc thế năng tại vị trí cân bằng biểu thức thế năng của con lắc ở li độ X là
2kx2
21kx2
21kx
2kx
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi
vật có vận tốc cực đại
lò xo không biến dạng
vật đi qua vị trí cân bằng
lò xo có chiều dài cực đại
Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
Thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
Khi vật ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cơ năng của vật dao động điều hoà luôn bằng
tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ
động năng ở thời điểm ban đầu
thế năng ở vị trí li độ cực đại
động năng ở vị trí cân bằng
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật
bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng
tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi
Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng
Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa
Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa
Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động
Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
Tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
Tỉ lệ với bình phương chu kì dao động
Tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo
Tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi
Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng
Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?
Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động
Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc
Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo
Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động
Một vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hoà với phương trình li độ x = Acos(ωt + φ) (A, ω, φ là các hằng số). Cơ năng của vật là
21mω2A2
mω2A2
21mωA2
21mω2A
Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại
Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không
Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không
Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai?
Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều
Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều
Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều
Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x=A.cos(πt −2π) Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật ở
vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox
qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox
qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos (πt + 4π ) (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì
lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox
chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm
chu kì dao động là 4s
vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s
Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng hình.
Đoạn thẳng
Đường thẳng
Đường tròn
Đường parabol
Chọn câu đúng khi nói về vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa:
Ở vị trí cân bằng,vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.
Ở vị trí biên,vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0
Ở vị trí biên, vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại
Ở vị trí cân bằng, vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại
Li độ của hai dao động điều hoà cùng tần số và ngược pha nhau luôn
trái dấu
bằng nhau
cùng dấu
đối nhau
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên
độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc
độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
Một chất điểm dao động điều hòa. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì
gia tốc và vận tốc không đổi chiều
gia tốc đổi chiều, vận tốc không đổi chiều
gia tốc và vận tốc đổi chiều
vận tốc đổi chiều và li độ tăng
Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật
có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật
có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.
luôn hướng về vị trí cân bằng.
luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật
có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật
có độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của vật
luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật.
luôn hướng theo chiều chuyển động của vật
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng cảu một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là:
2πf1
πf2
2f
f1
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cospft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là
f
pf
2pf
0,5f
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra đối với một hệ dao động khi
ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tác dụng vào hệ dao động có biên độ đạt cực đại
ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn tác dụng vào hệ có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ
ngoại lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn tác dụng vào hệ
có ngoại lực cưỡng bức không đổi tác dụng vào hệ
Vật dao động tắt dần có
Pha dao động luôn giảm dần theo thời gian
li độ luôn giảm dần theo thời gian
thế năng luôn giảm dần theo thời gian
cơ năng luôn giảm dần theo thời gian
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
li độ và tốc độ
biên độ và gia tốc
biên độ và tốc độ
biên độ và năng lượng
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực
Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương
Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh
Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động:
Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
Với tần số bằng tần số dao động riêng
Với tần số lớn nhất, biên độ lớn nhất
Với tần số lớn nhất, biên độ lớn nhất
Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
chu kỳ của lực cưỡng bức lớn hơn chu kỳ dao động riêng của hệ dao động
chu kỳ của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kỳ dao động riêng của hệ dao động
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động
tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số dao động riêng của hệ dao động
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức
Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
Biên độ dao động giảm dần theo thời gian
Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian
Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên
khác tần số, cùng pha với li độ
cùng tần số, ngược pha với li độ
khác tần số, ngược pha với li độ
cùng tần số, cùng pha với li độ
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
Nhanh dần đều
chậm dần đều
nhanh dần
chậm dần.
Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + φ),vận tốc của vật có giá trị cực đại là
Vmax= A2+ω
Vmax= 2Aω
Vmax= A.ω2
Vmax= Aω
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại Vmax. Tần số dao động của vật là:
A Vmax
2 A Vmax
πA Vmax
2πA Vmax
Trong dao động điều hòa, gia tốc a biến đổi điều hòa so với li độ x là:
cùng pha.
sớm pha π/2.
Trễ pha π/2
Ngược pha.
Trong dao động điều hòa, vận tốc v biến đổi điều hòa so với li độ x là:
cùng pha.
sớm pha π/2.
Trễ pha π/2.
Ngược pha.
Con lắc lò xo dao động điều hòa khi gia tốc a của con lắc là
α=2x2
α=−2X
α=−4X2
α=4X4
Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng 0 với tần số góc . Mối liên hệ giữa gia tốc a , li độ x của vật được tính theo công thức
a = −ω2. x
α= ω2. x
α=−ω . x
α = ω . x
Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ lần lược A1 = a, A2 = ; biên độ dao động tổng hợp A = 2a. Kết luận nào sau đây đúng:
Hai dao động thành phần vuông pha nhau
Dao động tổng hợp vuông pha với dao động (2)
Dao động tổng hợp vuông pha với dao động (1)
Hai dao động thành phần lệch pha nhau góc 600
Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng phương và cùng tần số.Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc
biên độ của dao động hợp thành thứ nhất
biên độ của dao động hợp thành thứ hai
tần số chung của hai dao động hợp thành
độ lệch pha của hai dao động hợp thành
Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của vật đạt cực tiểu nếu hiệu số pha của hai dao động bằng
Số chẵn lần
Số lẻ lần.
Số lẻ lần,
Số lẻ lần
Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là
(2k+1) 2π (với k = 0, ±1, ±2...)
(2k+1)π(với k = 0, ±1, ±2...)
kπ (với k = 0, ±1, ±2, ....)
2kπ (với k = 0, ±1, ±2, ....)
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
∣A1−A2∣
A12+A22
A12−A22
A1+A2
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, φ1 và
A2, φ2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu φ được tính theo công thức
tanψ=A1sinψ1+A2sinψ2A1cosψ1+A2cosψ2
tanψ=A1cosψ1−A2cosψ2A1sinψ1+A2sinψ2
tanψ=A1cosψ1+A2cosψ2A1sinψ1+A2sinψ2
tanψ=A1cosψ1+A2cosψ2A1sinψ1−A2sinψ2
: Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
A1+A2
∣A1+A2∣
∣A12−A22∣
A12+A22
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc a0 nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc a của con lắc bằng
3αo
2αo
2−αo
3−αo
Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm
tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?
Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần
Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây
Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2 s. Nếu chiều dài con lắc giảm đi 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của con lắc lúc này là:
1s
4s
0.5s
8s
Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T. Nếu tăng khối lượng quả nặng của con lắc lên 2 lần thì chu kì dao động điều hòa của con lắc có giá trị bằng
4T
T
2T
T/2
Một con lắc đơn đang dao động điều hòa. Khi vật di chuyển từ biên này sang biên kia thì
vận tốc của vật đổi chiều 1 lần
gia tốc của vật có hướng không thay đổi
vận tốc của vật có hướng không thay đổi
gia tốc của vật luôn có độ lớn khác 0
Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là
mgl ( 1 −cosα)
mgl (1 − sinα)
mgl (3− 2cosα)
mgl ( 1 +cosα)
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc a0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là , mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
21mglαo2
41mglαo2
2mglαo2
mglαo2
Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m dao động điều hòa với tần số f. Nếu khối lượng vật nặng là 2m thì tần số dao động của vật là:
f
4f
0,5f
2f
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là
2π g l
2π l g
2π1gl
2π1 lg
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t . Tần số góc của dao động là
l0 rad/s
10π rad/s
5π rad/s
5 rad/s
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là
A
ω
φ
x
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=A coss (ωt +ψ) , đại lượng x gọi là
li độ dao động
biên độ dao động
tần số dao động
chu kỳ dao động
Đại lượng nào sau đây không cho biết dao động điều hòa là nhanh hay chậm?
chu kì
tần số
tốc độ góc
biên độ
Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì:
gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau
động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau
Thế năng bằng nhau,vận tốc bằng nhau
gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau
Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động riêng của con lắc này là
2π g l
2π1 g l
2π 1 l g
2π l g
Một vật dao động điều hoà trên trục Ox với tốc độ cực đại là vo và gia tốc cực đại là ao. Chu kì dao động của vật bằng
αoνo
vo2πao
voao
ao2πvo
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là
F = k.x
F = - kx
1/2kx2
-1/2kx2
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật
bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng
tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp
