wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 12 không lú không ăn tiền

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Véctơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.  

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng hướng chuyển động

d)

ngược hướng chuyển động

2.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv2

b)

mv22\frac{mv^2}{2}

c)

vm2vm^2

d)

vm22\frac{vm^2}{2}

3.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỷ số giữa động năng và cơ năng của vật là

a)

3/4

b)

1

c)

4/3

d)

1/2

4.

Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là:

a)

1/2

b)

3

c)

2

d)

1/3

5.

Chọn câu phát biểu sai về dao động điều hòa.

a)

Khi vật qua vị trí cân bằng thì lực kéo về có giá trị lớn nhất vì vận tốc của vật lúc đó lớn nhất.

b)

Véctơ gia tốc của vật đối chiều khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

c)

. Khi vật dao động qua vị trí cân bằng thì động năng của vật lớn nhất.

d)

Lực kéo về trong dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng có độ lớn tỉ lệ nhất với độ lớn của li độ x của vật.

6.

Phát biểu nào là sai? Cơ năng của dao động tử điều hoà luôn bằng

a)

tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ

b)

động năng ở thời điểm ban đầu

c)

thế năng ở vị trí li độ cực đại

d)

động năng ở vị trí cân bằng

7.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thể năng băng động năng

b)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

d)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

8.

Khi một vật dao động điều hòa thì

a)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

b)

gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

c)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

d)

vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

9.

Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian

b)

Động năng của vật biển thiên tuần hoàn theo thời gian

c)

Vận tốc của vật biển thiên điều hòa theo thời gian

d)

Cơ nâng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

10.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ

c)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

d)

và hướng không đổi

11.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức xác định lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là F = - kx. Nếu F tính bằng niutơn (N), x tính bằng mét (m) thì k tính bằng          

a)

N.m2

b)

N.m2

c)

N/m

d)

N/m,

12.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ lớn tỉ lệ thuận với

a)

độ lớn vận tốc của vật

b)

độ lớn li độ của vật

c)

biên độ dao động của con lắc

d)

chiều dài lò xo của con lắc

13.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục OX quanh vị trí cân bằng O biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ X là

a)

F = K.x

b)

F = - Kx

c)

F=1/2kx2

d)

K= -1/2kx

14.

Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g chiều dài ban đầu là của lò xo là l chu kì dao động tự do của con lắc này là

a)

T=2π lgT=2\pi\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

T=2π kmT=2\pi\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

T=2π mkT=2\pi\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

T=2π glT=2\pi\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}

15.

Tại nơi có gia tốc trọng trường là g một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa biết tại vị trí cân bằng của vật độ giãn của lò xo là ∆l chu kì dao động của con lắc này là

a)

2π gΔl2\pi\ \sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

b)

2π Δlg2\pi\ \sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}

c)

12π Δlg\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}

d)

12πgΔl \frac{1}{2\pi}\sqrt[\ ]{\frac{g}{\Delta l}}

16.

Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng lượng g ,một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l ,độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc omega hệ thức nào sau đây đúng

a)

ω=gl\omega=\sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

ω=mk\omega=\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

ω=km\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

ω=lg\omega=\sqrt[]{\frac{l}{g}}

17.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa mốc thế năng tại vị trí cân bằng biểu thức thế năng của con lắc ở li độ X là

a)

2kx22kx^2

b)

12kx2\frac{1}{2}kx^2

c)

12kx\frac{1}{2}kx

d)

2kx2kx

18.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi

a)

vật có vận tốc cực đại

b)

lò xo không biến dạng

c)

vật đi qua vị trí cân bằng

d)

lò xo có chiều dài cực đại

19.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

Thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

b)

Khi vật ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

c)

Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

d)

Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

20.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cơ năng của vật dao động điều hoà luôn bằng

a)

tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ

b)

động năng ở thời điểm ban đầu

c)

thế năng ở vị trí li độ cực đại

d)

động năng ở vị trí cân bằng

21.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

c)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

d)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

22.

Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa

c)

Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa

d)

Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động

23.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

a)

Tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

b)

Tỉ lệ với bình phương chu kì dao động

c)

Tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo

d)

Tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi

24.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

c)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

d)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

25.

Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động

b)

Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc

c)

Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo

d)

Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động

26.

Một vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hoà với phương trình li độ x = Acos(ωt + φ) (A, ω, φ là các hằng số). Cơ năng của vật là

a)

12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2

b)

mω2A2m\omega^2A^2

c)

12mωA2\frac{1}{2}m\omega A^2

d)

12mω2A\frac{1}{2}m\omega^2A

27.

Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

        

a)

Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

b)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại

c)

Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không

d)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không

28.

Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều

b)

Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều

c)

Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều

d)

Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều

29.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x=A.cos(πt π2)x=A.\cos\left(\pi t\ -\frac{\pi}{2}\right) Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật ở

a)

vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox

b)

qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox

c)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox

d)

qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox

30.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos (πt +  π4\frac{\pi}{4} )  (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì 

a)

lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox

b)

chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm

c)

chu kì dao động là 4s

d)

vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s

31.

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng hình.

   

a)

Đoạn thẳng

b)

Đường thẳng

c)

Đường tròn

d)

Đường parabol

32.

Chọn câu đúng khi nói về vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa:

a)

Ở vị trí cân bằng,vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.                 

b)

Ở vị trí  biên,vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0

c)

Ở vị trí  biên, vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại

d)

Ở vị trí cân bằng, vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại

33.

Li độ của hai dao động điều hoà cùng tần số và ngược pha nhau luôn

a)

trái dấu

b)

bằng nhau

c)

cùng dấu

d)

đối nhau

34.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

   

a)

độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên

b)

độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

c)

độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

d)

độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

35.

Một chất điểm dao động điều hòa. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì

a)

gia tốc và vận tốc không đổi chiều

b)

gia tốc đổi chiều, vận tốc không đổi chiều

c)

gia tốc và vận tốc đổi chiều

d)

vận tốc đổi chiều và li độ tăng

36.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật

a)

có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật

b)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.

c)

luôn hướng về vị trí cân bằng.                                   

d)

luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

37.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật

a)

có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật

b)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của vật

c)

luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật.    

d)

luôn hướng theo chiều chuyển động của vật

38.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng cảu một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là:

a)

12πf\frac{1}{2\pi f}

b)

2πf\frac{2}{\pi f}

c)

2f2f

d)

1f\frac{1}{f}

39.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cospft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là

a)

f

b)

pf

c)

2pf

d)

0,5f

40.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

b)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

d)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

41.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

42.

Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra đối với một hệ dao động khi

a)

ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tác dụng vào hệ dao động có biên độ đạt cực đại

b)

ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn tác dụng vào hệ có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ

c)

ngoại lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn tác dụng vào hệ

d)

có ngoại lực cưỡng bức không đổi tác dụng vào hệ

43.

Vật dao động tắt dần có

a)

Pha dao động luôn giảm dần theo thời gian

b)

li độ luôn giảm dần theo thời gian

c)

thế năng luôn giảm dần theo thời gian

d)

cơ năng luôn giảm dần theo thời gian

44.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

li độ và tốc độ

b)

biên độ và gia tốc

c)

biên độ và tốc độ

d)

biên độ và năng lượng

45.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực

b)

Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương

c)

Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian

d)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

47.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

b)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

c)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh

d)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

48.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động:

a)

Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

b)

Với tần số bằng tần số dao động riêng

c)

Với tần số lớn nhất, biên độ lớn nhất

d)

Với tần số lớn nhất, biên độ lớn nhất

49.

Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

chu kỳ của lực cưỡng bức lớn hơn chu kỳ dao động riêng của hệ dao động

b)

chu kỳ của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kỳ dao động riêng của hệ dao động

c)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động

d)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số dao động riêng của hệ dao động

50.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

51.

Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

b)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian

c)

Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

d)

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian

52.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

a)

khác tần số, cùng pha với li độ

b)

cùng tần số, ngược pha với li độ

c)

khác tần số, ngược pha với li độ

d)

cùng tần số, cùng pha với li độ

53.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

Nhanh dần đều

b)

​chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

chậm dần.

54.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + φ),vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

Vmax= A2

b)

Vmax= 2Aω

c)

Vmax= A.ω2

d)

Vmax= Aω

55.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại Vmax. Tần số dao động của vật là:

a)

 Vmax A\frac{\ V_{\max}}{\ A}

b)

 Vmax2 A\frac{\ V_{\max}}{2\ A}

c)

 VmaxπA\frac{\ V_{\max}}{\pi A}

d)

 Vmax2πA\frac{\ V_{\max}}{2\pi A}

56.

Trong dao động điều hòa, gia tốc a biến đổi điều hòa so với li độ x là:

a)

cùng pha.​​

b)

sớm pha π/2. ​

c)

Trễ pha π/2

d)

Ngược pha.

57.

Trong dao động điều hòa, vận tốc v biến đổi điều hòa so với li độ x là:

a)

cùng pha.​​

b)

sớm pha π/2. ​

c)

Trễ pha π/2. ​​

d)

Ngược pha.

58.

Con lắc lò xo dao động điều hòa khi gia tốc a của con lắc là

a)

α=2x2\alpha=2x^2

b)

α=2X\alpha=-2X

c)

α=4X2\alpha=-4X^2

d)

α=4X4\alpha=4X4

59.

Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng 0 với tần số góc . Mối liên hệ giữa gia tốc a , li độ x của vật được tính theo công thức

a)

a = ω2. xa\ =\ -\omega^2.\ x

b)

α= ω2. x\alpha=\ \omega^2.\ x

c)

α=ω . x\alpha=-\omega\ .\ x

d)

α = ω . x\alpha\ =\ \omega\ .\ x

60.

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ lần lược A1 = a, A2 = ; biên độ dao động tổng hợp A = 2a. Kết luận nào sau đây đúng:

a)

Hai dao động thành phần vuông pha nhau 

b)

Dao động tổng hợp vuông pha với dao động (2)

c)

Dao động tổng hợp vuông pha với dao động (1) 

d)

Hai dao động thành phần lệch pha nhau góc 600

61.

Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng phương và cùng tần số.Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc 

 

a)

biên độ của dao động hợp thành thứ nhất

b)

biên độ của dao động hợp thành thứ hai

c)

tần số chung của hai dao động hợp thành

d)

độ lệch pha của hai dao động hợp thành

62.

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của vật đạt cực tiểu nếu hiệu số pha của hai dao động bằng

a)

Số chẵn lần

b)

Số lẻ lần.

c)

Số lẻ lần,

d)

Số lẻ lần

63.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là 

a)

 (2k+1) π2\ \left(2k+1\right)\ \frac{\pi}{2} (với k = 0, ±1, ±2...)

b)

(2k+1)π(với k = 0, ±1, ±2...)

c)

kπ (với k = 0, ±1, ±2, ....)

d)

2kπ (với k = 0, ±1, ±2, ....)

64.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

a)

A1A2\left|A_1-A_2\right|

b)

A12+A22\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}

c)

A12A22\sqrt[]{A_1^2-A_2^2}

d)

A1+A2A_1+A_2

65.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, φ1

A2, φ2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu φ được tính theo công thức

a)

tanψ=A1cosψ1+A2cosψ2A1sinψ1+A2sinψ2\tan\psi=\frac{A_1\cos\psi_1+A_2\cos\psi_2}{A_1\sin\psi_1+A_2\sin\psi_2}

b)

tanψ=A1sinψ1+A2sinψ2A1cosψ1A2cosψ2\tan\psi=\frac{A_1\sin\psi_1+A_2\sin\psi_2}{A_1\cos\psi_1-A_2\cos\psi_2}

c)

tanψ=A1sinψ1+A2sinψ2A1cosψ1+A2cosψ2\tan\psi=\frac{A_1\sin\psi_1+A_2\sin\psi_2}{A_1\cos\psi_1+A_2\cos\psi_2}

d)

tanψ=A1sinψ1A2sinψ2A1cosψ1+A2cosψ2\tan\psi=\frac{A_1\sin\psi_1-A_2\sin\psi_2}{A_1\cos\psi_1+A_2\cos\psi_2}

66.

: Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

a)

A1+A2A_1+A_2

b)

A1+A2\left|A_1+A_2\right|

c)

A12A22\sqrt[]{\left|A_1^2-A_2^2\right|}

d)

A12+A22\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}

67.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc a0 nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc a của con lắc bằng

a)

αo3\frac{\alpha_o}{\sqrt[]{3}}

b)

αo2\frac{\alpha_o}{\sqrt[]{2}}

c)

αo2\frac{-\alpha_o}{\sqrt[]{2}}

d)

αo3\frac{-\alpha_o}{\sqrt[]{3}}

68.

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

a)

giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

b)

tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm

c)

tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

d)

không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

69.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?    

  

a)

Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

b)

Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần

c)

Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây

d)

Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

70.

Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2 s. Nếu chiều dài con lắc giảm đi 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của con lắc lúc này là:

a)

1s

b)

4s

c)

0.5s

d)

8s

71.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T. Nếu tăng khối lượng quả nặng của con lắc lên 2 lần thì chu kì dao động điều hòa của con lắc có giá trị bằng

a)

4T

b)

T

c)

2T

d)

T/2

72.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa. Khi vật di chuyển từ biên này sang biên kia thì

a)

vận tốc của vật đổi chiều 1 lần

b)

gia tốc của vật có hướng không thay đổi

c)

vận tốc của vật có hướng không thay đổi

d)

gia tốc của vật luôn có độ lớn khác 0

73.

Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài  l  và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường  g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là

a)

mgl ( 1 cosα)mgl\ \left(\ 1\ -\cos\alpha\right)

b)

mgl (1  sinα)mgl\ \left(1\ -\ \sin\alpha\right)

c)

mgl (3 2cosα)mgl\ \left(3-\ 2\cos\alpha\right)

d)

mgl ( 1 +cosα)mgl\ \left(\ 1\ +\cos\alpha\right)

74.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc a0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là , mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

12mglαo2\frac{1}{2}mgl\alpha_o^2

b)

14mglαo2\frac{1}{4}mgl\alpha_o^2

c)

2mglαo22mgl\alpha_o^2

d)

mglαo2mgl\alpha_o^2

75.

Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m dao động điều hòa với tần số f. Nếu khối lượng vật nặng là 2m thì tần số dao động của vật là:

a)

f

b)

4f

c)

0,5f

d)

2f

76.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài  đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là

a)

 2π  lg\ 2\pi\ \sqrt[]{\frac{\ l}{g}}

b)

 2π  gl\ 2\pi\ \sqrt[\frac{ }{ }]{\frac{\ g}{l}}

c)

12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

12π gl\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}

77.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị

biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t . Tần số góc của dao động là

a)

l0 rad/s

b)

10π rad/s

c)

5π rad/s

d)

5 rad/s

78.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là

a)

A

b)

ω

c)

φ

d)

x

79.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=A coss (ωt +ψ)x=A\ \cos s\ \left(\omega t\ +\psi\right) , đại lượng x gọi là

a)

li độ dao động

b)

biên độ dao động

c)

tần số dao động

d)

chu kỳ dao động

80.

Đại lượng nào sau đây không cho biết dao động điều hòa là nhanh hay chậm?

a)

chu kì

b)

tần số

c)

tốc độ góc

d)

biên độ

81.

Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì:

a)

gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau

b)

động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau

c)

Thế năng bằng nhau,vận tốc bằng nhau

d)

gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau

82.

Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động riêng của con lắc này là

a)

2π  l g2\pi\ \sqrt[]{\frac{\ l}{\ g}}

b)

1 2π  lg\frac{1}{\ 2\pi}\ \sqrt[]{\frac{\ l}{g}}

c)

 1 2π  gl\frac{\ 1}{\ 2\pi}\ \sqrt[]{\frac{\ g}{l}}

d)

2π  gl2\pi\ \sqrt[]{\frac{\ g}{l}}

83.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox với tốc độ cực đại là vo và gia tốc cực đại là ao. Chu kì dao động của vật bằng

a)

νoαo\frac{\nu_o}{\alpha_o}

b)

2πaovo\frac{2\pi a_o}{v_o}

c)

aovo\frac{a_o}{v_o}

d)

2πvoao\frac{2\pi v_o}{a_o}

84.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

a)

F = k.x

b)

F = - kx

c)

1/2kx2

d)

-1/2kx2

85.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

c)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

d)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp